Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Lớp 7. Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Hồng Lĩnh
Ngày gửi: 13h:55' 11-12-2024
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 263
Số lượt thích: 0 người
TT 17 QUANG TRUNG TPCT

ThS Phạm Quang Hưng

02923.751,929

1

TT 17 QUANG TRUNG TPCT
02923.751,929

NGUYÊN HÀM VÀ PHÂN TÍCH

A – LÝ THUYẾT TÓM TẮT
1. Khái niệm nguyên hàm
• Cho hàm số f xác định trên K. Hàm số F được gọi là nguyên hàm của f trên K nếu:
F'(x) = f (x) , x  K
• Nếu F(x) là một nguyên hàm của f(x) trên K thì họ nguyên hàm của f(x) trên K là:
 f (x)dx = F(x) + C , C  R.
• Mọi hàm số f(x) liên tục trên K đều có nguyên hàm trên K.
2. Tính chất
•  f '(x)dx = f (x) + C

 f (x)  g(x)dx =  f (x)dx   g(x)dx
•  kf (x)dx = k  f (x)dx (k  0)


3. Nguyên hàm của một số hàm số thường gặp

 k.dx = k.x + C

1)

1

1
dx = − + C
x

3)

x

5)

 (ax + b)

2

1

1
+ C;
a(n − 1)(ax + b)n −1
 sin x.dx = − cos x + C

7)

n

dx = −

1

9)

 sin(ax + b)dx = − a cos(ax + b) + C

11)

 cos

1

1

 sin

2

x

2

x

dx =  (1 +tg 2 x).dx = tgx + C

x n +1
+C
n +1

2)

n
 x dx =

4)

 x dx = ln x + C

6)

1

1

1

 (ax + b) dx = a ln ax + b + C

8)

 cos x.dx = sin x + C

10)

 cos(ax + b)dx = a sin(ax + b) + C

1

12)

dx =  (1 + cot g 2 x ) dx = − cot gx + C

1

1

1

1

13)

 cos (ax + b) dx = a tg(ax + b) + C

14)

 sin (ax + b) dx = − a cot g(ax + b) + C

15)

 e dx = e

16)

e

17)
19)
21)
23)
25)

2

x

x

+C

1 (ax +b)
 e dx = a e + C
ax
x
a
dx
=
+C

ln a
1
1 x −1
 x 2 − 1 dx = 2 ln x + 1 + C
1
1
x −a
 x 2 − a 2 dx = 2a ln x + a + C
1
x
 a 2 − x 2 dx = arcsin a + C
(ax + b)

ThS Phạm Quang Hưng

18)
20)
22)
24)
26)

2

2

−x

dx = −e − x + C

1 (ax + b)n +1
 (ax + b) .dx = a . n + 1 + C (n  1)
1
 x 2 + 1 dx = arctgx + C
1
1
x
 x 2 + a 2 dx = a arctg a + C
1
 1 − x 2 dx = arcsin x + C
1
2
 x 2  1 dx = ln x + x  1 + C
n

TT 17 QUANG TRUNG TPCT
02923.751,929



27)



1

dx = ln x + x 2  a 2 + C

28)
x a
x 2
a2
x
a 2 − x 2 dx =
a − x 2 + arcsin + C
2
2
a
2
x 2 2 a
29)  x 2  a 2 dx =
x  a  ln x + x 2  a 2 + C
2
2
2

2

B – BÀI TẬP

Câu 1: Nguyên hàm của 2x (1 + 3x 3 ) là:
A. x ( x + x ) + C
2

B. x (1 + 3x

3

2

Câu 2: Nguyên hàm của
A. −

x4 + x2 + 3
+C
3x

2

)+C

1
1
− x 2 − là:
2
x
3
x3 1 x
B. − + − + C
3 x 3

 6x 3 
D. x 1 +
+C
5 


C. 2x ( x + x ) + C

2

3

C.

−x 4 + x 2 + 3
+C
3x

1 x3
D. − − + C
x 3

Câu 3: Nguyên hàm của hàm số f ( x ) = 3 x là:
A. F ( x ) =

33 x2
+C
4

B. F ( x ) =

3x 3 x
+C
4

là:
x x
2
B. F ( x ) = −
+C
x

2
+C
x

4x
+C
33 x

C. F ( x ) =

x
+C
2

D. F ( x ) =

4x
33 x2

+C

1

Câu 4: Nguyên hàm của hàm số f ( x ) =
A. F ( x ) =

C. F ( x ) =

D. F ( x ) = −

x
+C
2

5

Câu 5:   + x 3  dx bằng:
x

2 5
2 5
2 5
2 5
A. 5ln x −
x + C B. −5ln x +
x + C C. −5ln x −
x + C D. 5ln x +
x +C
5
5
5
5
dx
Câu 6: 
bằng:
2 − 3x
1
3
1
1
A.
B. −
C. ln 2 − 3x + C
D. − ln 3x − 2 + C
+C
+C
2
2
3
3
( 2 − 3x )
( 2 − 3x )

Câu 7: Nguyên hàm của hàm số f ( x ) =
A. F ( x ) =

2 ( x − 1)

x x+ x
là:
x2

+C

x
2−3 x
+C
C. F ( x ) =
x
Câu 8: Tìm nguyên hàm:
A.

(

3

) +C

x +1

2

D. F ( x ) =

1+ 2 x
+C
x

x

2

4
x 2 + )dx
x

53 5
x + 4ln x + C
3

ThS Phạm Quang Hưng

(

B. F ( x ) =

B. −

3

33 5
x + 4ln x + C
5

TT 17 QUANG TRUNG TPCT
02923.751,929
3
D. 3 x 5 + 4ln x + C
5

3
C. 3 x 5 − 4ln x + C
5
Câu 9: Tìm nguyên hàm:

 (x

2

+

3
− 2 x )dx
x

x3
4 3
+ 3ln x +
x +C
3
3
x3
4 3
C.
− 3ln x −
x +C
3
3

x3
4 3
+ 3ln X −
x
3
3
x3
4 3
D.
+ 3ln x −
x +C
3
3

A.

B.

5 1 3
+
x )dx
x2 2
5 1 5
5 1 5
A. − +
B. −
x +C
x +C
x 5
x 5
2
Câu 11: Tìm nguyên hàm:  (x 3 − + x )dx
x
1
2 3
A. x 4 + 2ln x −
x +C
4
3
1
2 3
C. x 4 + 2ln x +
x +C
4
3
dx
Câu 12: Tính 
, kết quả là:
1− x
C
A.
B. −2 1 − x + C
1− x
Câu 10: Tìm nguyên hàm:  (

5 4 5
C. − +
x +C
x 5

D.

5 1 5
+
x +C
x 5

1 4
2 3
x − 2ln x −
x +C
4
3
1
2 3
D. x 4 − 2ln x +
x +C
4
3
B.

2
+C
1− x

C.

D. C 1 − x

2

 x2 +1 
Câu 13: Nguyên hàm F(x) của hàm số f (x) = 
 là hàm số nào trong các hàm số sau?
 x 
x3 1
x3 1
A. F(x) = − + 2x + C
B. F(x) = + + 2x + C
3 x
3 x
3
3
x
 x3

+x
 +x
C. F(x) = 3 2 + C
D. F(x) =  3 2  + C
x
 x 


2
 2 
x(2 + x)
Câu 14: Hàm số nào dưới đây không là nguyên hàm của hàm số f (x) =
(x + 1)2
x 2 − x −1
x 2 + x −1
x2 + x +1
x2
A.
B.
C.
D.
x +1
x +1
x +1
x +1
Câu 15: Kết quả nào sai trong các kết quả sao?

2x +1 − 5x −1
1
2
 10x dx = 5.2x.ln 2 + 5x.ln 5 + C
x2
1 x +1
dx = ln
−x+C
C. 
2
1− x
2 x −1
A.

Câu 16: 
A.

x 4 + x −4 + 2
1
dx = ln x − 4 + C
3
x
4x

B.



D.

 tan

B.

x2
+ x + ln x + 1 + C
2

2

xdx = tan x − x + C

x 2 + 2x + 3
dx bằng:
x +1

x2
+ x + 2ln x + 1 + C
2

ThS Phạm Quang Hưng

4

TT 17 QUANG TRUNG TPCT
02923.751,929
2

C.

x
+ x + 2ln x − 1 + C
2

Câu 17: 

D. x + 2 ln x + 1 + C

x2 − x + 3
dx bằng:
x +1

A. x + 5ln x + 1 + C
C.

B.

x2
− 2x − 5ln x − 1 + C
2

x2
− 2x + 5ln x + 1 + C
2

D. 2x + 5ln x + 1 + C

20x 2 − 30x + 7
3
; F ( x ) = ( ax 2 + bx + c ) 2x − 3 với x  . Để hàm
2
2x − 3
số F ( x ) là một nguyên hàm của hàm số f (x) thì giá trị của a, b, c là:
A. a = 4; b = 2;c = 1
B. a = 4; b = −2;c = −1 C. a = 4; b = −2;c = 1 . D. a = 4; b = 2;c = −1
Câu 18: Cho các hàm số: f (x) =

Câu 19: Nguyên hàm của hàm số f ( x ) = x 2 – 3x +

x 3 3x 2
A. F(x) =

− ln x + C
3
2
x 3 3x 2
C. F(x) =

+ ln x + C
3
2
2x
Câu 20: Cho f ( x ) = 2
. Khi đó:
x +1
A.  f ( x )dx = 2 ln (1 + x 2 ) + C

1

x

x 3 3x 2
B. F(x) =

+ ln x + C
3
2
x 3 3x 2
D. F(x) =
+
+ ln x + C
3
2
B.  f ( x )dx = 3ln (1 + x 2 ) + C

C.  f ( x )dx = 4 ln (1 + x 2 ) + C

D.  f ( x )dx = ln (1 + x 2 ) + C

x 3 + 3x 2 + 3x − 1
1
biết F(1) =
2
x + 2x + 1
3
2
2
13
A. F(x) = x 2 + x +
B. F(x) = x 2 + x +
−6

x +1
x +1 6
x2
2
13
x2
2
C. F(x) =
D. F(x) =
+x+

+x+
−6
2
x +1 6
2
x +1
1

Câu 22: Nguyên hàm của hàm số y = 3x − 1 trên  ; +  là:
3

3 2
3 2
2
2
3
3
x −x+C
x −x +C
A.
B.
C.
D.
( 3x −1) + C
( 3x −1) + C
2
2
9
9
Câu 23: Tìm hàm số F(x) biết rằng F'(x) = 4x3 – 3x2 + 2 và F(-1) = 3
A. F(x) = x4 – x3 - 2x -3
B. F(x) = x4 – x3 - 2x + 3
4
3
C. F(x) = x – x + 2x + 3
D. F(x) = x4 + x3 + 2x + 3
Câu 21: Tìm một nguyên hàm F(x) của hàm số f (x) =

Câu 24: Một nguyên hàm của f (x) =

(

(

x ln x + x 2 + 1

)

x2 +1

) là:

(

)

A. x ln x + x 2 + 1 − x + C

B. ln x + x 2 + 1 − x + C

C. x ln x 2 + 1 − x + C

D.

Câu 25: Nguyên hàm của hàm số y =
ThS Phạm Quang Hưng

2x 4 + 3
là:
x2
5

(

)

x 2 + 1ln x + x 2 + 1 − x + C

TT 17 QUANG TRUNG TPCT
3

A.

2x 3
− +C
3 x

B. −3x 3

02923.751,929
2x 3 3
C.
+ +C
3 x

3
+C
x

D.

x3 3
− +C
3 x

Câu 26: Cho  f (x)dx = F(x) + C. Khi đó với a  0, ta có  f (a x + b)dx bằng:
A.

1
F(a x + b) + C
2a

B. F(a x + b) + C

C.

1
+C
x−2

C. F(x) =

B. Đáp số khác

Câu 28: Họ nguyên hàm F(x) của hàm số f (x) =

D. F(a x + b) + C

−1
là:
(x − 2)2

Câu 27: Họ nguyên hàm F(x) của hàm số f (x) =
A. F(x) =

1
F(a x + b) + C
a

−1
+C
x−2

D. F(x) =

−1
+C
(x − 2)3

x2 − x +1

x −1

x2
+ ln | x − 1| +C
2
1
C. F(x) = x +
+C
x −1

B. F(x) = x 2 + ln | x − 1| +C

A. F(x) =

D. Đáp số khác

Câu 29: Nguyên hàm F ( x ) của hàm số f ( x ) = 2x 2 + x 3 − 4 thỏa mãn điều kiện F ( 0 ) = 0 là
B. 2x 3 − 4x 4

A. 4

C.

Câu 30: Nguyên hàm của hàm số f ( x ) = x 3 trên
A.

x4
+x+C
4

Câu 31: Tính

B. 3x 2 + C

2 3 x4
x + − 4x
3
4

D. x 3 − x 4 + 2x


C. 3x 2 + x + C

D.

x4
+C
4

x5 + 1
 x3 dx ta được kết quả nào sau đây?
3

A. Một kết quả khác

x6
+x
6
+C
C.
x4
4

2

x x
B.
+ +C
3 2

Câu 32: Một nguyên hàm F(x) của f (x) = 3x 2 + 1 thỏa F(1) = 0 là:
A. x 3 − 1
B. x 3 + x − 2
C. x 3 − 4

x3
1
D.
− 2 +C
3 2x

D. 2x 3 − 2

Câu 33: Hàm số f ( x ) có nguyên hàm trên K nếu
A. f ( x ) xác định trên K

B. f ( x ) có giá trị lớn nhất trên K

C. f ( x ) có giá trị nhỏ nhất trên K

D. f ( x ) liên tục trên K

Câu 34: Tìm họ nguyên hàm của hàm số f (x) = x + 3 x + 4 x ?

2 32 3 43 4 54
x + x + x +C
3
4
5
2
4
2 3 4 3 5 54
C. F(x) = x + x + x + C
3
3
4

2 23 3 43 4 54
x + x + x +C
3
4
5
1
3
2 2 1 3 4 54
D. F(x) = x + x + x + C
3
3
5

A. F(x) =

B. F(x) =

Câu 35: Cho hàm số f (x) = x 3 − x 2 + 2x − 1 . Gọi F(x) là một nguyên hàm của f(x), biết rằng F(1) = 4
thì
x 4 x3
49
x 4 x3
A. F(x) = − + x 2 − x +
B. F(x) =
− + x2 − x +1
4 3
12
4 3
ThS Phạm Quang Hưng

6

TT 17 QUANG TRUNG TPCT
02923.751,929
C. F(x) =

4

3

x x
− + x2 − x + 2
4 3

D. F(x) =

x 4 x3
− + x2 − x
4 3

Câu 36: Họ nguyên hàm của hàm số y = (2x + 1)5 là:
1
1
1
A.
B. (2x + 1)6 + C
C. (2x + 1)6 + C .
D. 10(2x + 1)4 + C
(2x + 1)6 + C
12
6
2
1
Câu 37: Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) biết f (x) =
x +9 − x
2
3
A.
B. Đáp án khác
( x + 9) − x3 + C
27
2
2
3
C.
D.
+C
x + 9) + x3 + C
(
3
27
3( ( x + 9 ) − x 3 )

(

)

(

)

Câu 38: Mệnh đề nào sau đây sai?
A. Nếu F(x) là một nguyên hàm của f (x) trên ( a; b ) và C là hằng số thì  f (x)dx = F(x) + C .
B. Mọi hàm số liên tục trên  a; b  đều có nguyên hàm trên  a; b  .

C. F(x) là một nguyên hàm của f (x) trên  a; b   F(x) = f (x), x  a; b .
D.

(  f (x)dx ) = f (x)

Câu 39: Tìm một nguyên hàm F ( x ) của hàm số f ( x ) = 2 − x 2 biết F ( 2 ) =

7
3

x3 1
x3
x3
19
B. F ( x ) = 2x − x 3 +
C. F ( x ) = 2x − + 1 D. F ( x ) = 2x − + 3
+
3 3
3
3
3
Câu 40: Cho hai hàm số f (x), g(x) là hàm số liên tục,có F(x), G(x) lần lượt là nguyên hàm của
f (x), g(x) . Xét các mệnh đề sau:
(I): F(x) + G(x) là một nguyên hàm của f (x) + g(x)
(II): k.F ( x ) là một nguyên hàm của kf ( x ) ( k  R )
A. F ( x ) = 2x −

(III): F(x).G(x) là một nguyên hàm của f (x).g(x)
Mệnh đề nào là mệnh đề đúng ?
A. I
B. I và II

C. I,II,III

2
:
(x + 1) 2
−2
C.
x +1

D. II

Câu 41: Hàm nào không phải nguyên hàm của hàm số y =

−x + 1
2x
B.
x +1
x +1
Câu 42: Tìm công thức sai:
A.

C.  cos xdx = sin x + C
Câu 43: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
sin 3 x
2
(I) :  sin x dx =
+C
3
4x + 2
(II) :  2
dx = 2ln ( x 2 + x + 3) + C
x + x +3

ThS Phạm Quang Hưng

x −1
x +1

ax
+ C ( 0  a  1)
ln a
D.  sin xdx = cos x + C
B.  a x dx =

A.  e x dx = e x + C

(III) :  3x ( 2x + 3− x ) dx =

D.

6x
+x+C
ln 6
7

TT 17 QUANG TRUNG TPCT
A. (III)

B. (I)

02923.751,929
C. Cả 3 đều sai.

Câu 44: Nếu F(x) là một nguyên hàm của hàm số y =

D. (II)

1
và F(2) = 1 thì F(3) bằng
x −1

1
3
B. ln
C. ln 2
D. ln 2 + 1
2
2
Câu 45: Công thức nguyên hàm nào sau đây không đúng?
x +1
dx
A. 
B.  x  dx =
+ C (   −1)
= ln x + C
 +1
x
ax
dx
C.  a x dx =
D. 
+ C ( 0  a  1)
= tan x + C
ln a
cos x
Câu 46: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
F ( x ) = 1 + tan x
f ( x ) = 1 + tan 2 x
A.
là một nguyên hàm của hàm số
A.

B. Nêu F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) thì mọi nguyên hàm của f(x) đều có dạng

F(x) + C

(C là hằng số)
u '( x )
 u ( x ) dx = lg u ( x ) + C
C.
F ( x ) = 5 − cos x
f ( x ) = sin x
D.
là một nguyên hàm của
Câu 47: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai:
x4 x2
1
3
A.  ( x − x ) dx =
B.  e2x dx = ex + C
− +C
4 2
2
2
dx
4
= ln
C.  sin xdx = cos x + C
D.  2
x +x
3
1
Câu 48: Trong các khẳng định sau, khăng định nào sai?
( f ( x ) + f 2 ( x ) ) dx =  f1 ( x ) dx +  f 2 ( x ) dx
A.  1
F(x)
G ( x ) đều là nguyên hàm cùa hàm số f ( x ) thì F ( x ) − G ( x ) = C là hằng số
B. Nếu

f (x) = 2 x
F(x) = x
là một nguyên hàm của
C.
F( x ) = x2
f ( x ) = 2x
D.
là một nguyên hàm của
Câu 49: Trong các khẳng định sau khẳng định nào sai?
F ( x ) = 7 + sin 2 x
f ( x ) = sin 2x
A.
là một nguyên hàm của hàm số
F(x)
G (x)
( F ( x ) − G ( x ) ) dx có dạng
B. Nếu

đều là nguyên hàm của hàm số f(x) thì 
h ( x ) = Cx + D (C,D là các hằng số, C  0 )
u '( x )
 u (x) = u (x) + C
C.
f ( t ) dt = F ( t ) + C
f ( u ( x ) ) dt = F ( u ( x ) ) + C
D. Nếu 
thì 

5 + 2x 4
Câu 50: Cho hàm số f (x) =
. Khi đó:
x2
2x 3 5
A.  f (x)dx =
− +C
3
x
ThS Phạm Quang Hưng

8

B.  f (x)dx = 2x 3 −

5
+C
x

TT 17 QUANG TRUNG TPCT
02923.751,929
C.  f (x)dx =

3

2x 5
+ +C
3
x

D.  f (x)dx =

(

)

2x 3
+ 5lnx 2 + C
.
3

Câu 51: Cho hàm số f ( x ) = x x 2 + 1 . Biết F(x) là một nguyên hàm của f(x); đồ thị hàm số y = F ( x ) đi
4

qua điểm M (1;6 ) . Nguyên hàm F(x) là.

(x
A. F ( x ) =
(x
C. F ( x ) =

2

+ 1)

2

5

4
2

+ 1)

5

(x
B. F ( x ) =

4

2

(x
D. F ( x ) =

5

2
+
5

+ 1)

5

5
2

+ 1)

4



2
5

+

2
5

4

x3 −1
biết F(1) = 0
x2
x2 1 3
x2 1 1
B. F(x) =
C. F(x) =
+ +
− −
2 x 2
2 x 2

Câu 52: Tìm 1 nguyên hàm F(x) của f (x) =
A. F(x) =

x2 1 1
− +
2 x 2

D. F(x) =

Câu 53: Một nguyên hàm của hàm số f (x) = 1 − 2x là:
3
3
1
A. (2x − 1) 1 − 2x
B. (2x − 1) 1 − 2x
C. − (1 − 2x) 1 − 2x
4
2
3

D.

x2 1 3
+ −
2 x 2

3
(1 − 2x) 1 − 2x
4

1

Câu 54: Cho f (x) là hàm số lẻ và liên tục trên

. Khi đó giá trị tích phân

 f (x)dx

là:

−1

A. 2

B. 0

C. 1

D. -2

Câu 55: Cho hàm số y = f ( x ) thỏa mãn y ' = x .y và f(-1)=1 thì f(2) bằng bao nhiêu:
2

A. e3

B. e2

C. 2e

Câu 56: Biết F(x) là nguyên hàm của hàm số
A. ln 2 + 1

B.

1
2

Câu 57: Nguyên hàm của hàm số
A.

1
+C
2 − 4x

B.

1

( 2x − 1)
−1

( 2x − 1)

3

2

D. e + 1

1
và F(2)=1. Khi đó F(3) bằng bao nhiêu:
x −1
3
C. ln
D. ln 2
2



+C

C.

1
+C
4x − 2

D.

−1
+C
2x − 1

Câu 58: Nguyên hàm F(x) của hàm số f (x) = 4x 3 − 3x 2 + 2x − 2 thỏa mãn F(1) = 9 là:
A. F(x) = x 4 − x 3 + x 2 − 2
B. F(x) = x 4 − x 3 + x 2 + 10
C. F(x) = x 4 − x 3 + x 2 − 2x
D. F(x) = x 4 − x 3 + x 2 − 2x + 10
Câu 59: Trong các khẳng định sau khẳng định nào sai?
A.  0dx = C ( C là hằng số)
C.

x



dx =

B.

1 +1
x + C ( C là hằng số)
 +1

Câu 60: Một nguyên hàm của f ( x ) =

D.  dx = x + C ( C là hằng số)

x 2 − 2x + 3

x +1

x2
x2
A.
+ 3x − 6ln x + 1 B.
− 3x-6ln x + 1
2
2
Câu 61: Cho  f (x)dx = x 2 − x + C
ThS Phạm Quang Hưng

1

 x dx = ln x + C ( C là hằng số)

9

x2
C.
− 3x+6ln x + 1
2

x2
D.
+ 3x+6ln x + 1
2

TT 17 QUANG TRUNG TPCT
02923.751,929
Vậy  f (x )dx = ?
2

A.

x5 x3
− +C
5 3

B. x 4 − x 2 + C

C.

2 3
x −x+C
3

D. Không được tính

Câu 62: Hãy xác định hàm số f(x) từ đẳng thức: x 2 + xy + C =  f (y)dy
A. 2x

B. x

C. 2x + 1

D. Không tính được

Câu 63: Hãy xác định hàm số f từ đẳng thức sau: eu + e v + C =  f (v)dv
C. −e v
4 1
Câu 64: Hãy xác định hàm số f từ đẳng thức sau: 3 − 2 + C =  f (y)dy
x y
1
3
2
A. − 3
B. + 3
C. + 3
y
y
y
A. e v

B. eu

D. −eu

D. Một kết quả khác.

Câu 65: Hãy xác định hàm số f từ đẳng thức: sin u.cos v + C =  f (u)du
A. 2cosucosv

B. -cosucosv

C. cosu + cosv

D. cosucosv

x 3 + 3x 2 + 3x − 7
với F(0) = 8 là:
(x + 1)2
x2
8
x2
8
x2
8
A.
B.
C.
D. Một kết quả khác
+x+
+x−
−x+
2
x +1
2
x +1
2
x +1

Câu 67: Tìm nguyên hàm của: y = sin x.sin 7x với F   = 0 là:
2
sin 6x sin 8x
sin 6x sin 8x
sin 6x sin 8x
 sin 6x sin 8x 
A.
B. −
C.
D. − 
+
+
+

16 
12
16
12
16
12
16
 12
2x − 3
Câu 68: Cho hai hàm số F(x) = ln(x 2 + 2mx + 4) vaø f (x) = 2
. Định m để F(x) là một
x − 3x + 4
nguyên hàm của f(x)
3
3
2
2
A.
B. −
C.
D. −
2
3
2
3
1
Câu 69:  2
dx bằng:
sin x.cos 2 x
A. 2 tan 2x + C
B. -4 cot 2x + C
C. 4 cot 2x + C
D. 2 cot 2x + C
Câu 66: Tìm nguyên hàm của hàm số f (x) =

Câu 70:  ( sin 2x − cos2x ) dx bằng:
2

A.

( sin 2x − cos2x )

3

3

2

+C

1
C. x − sin 2x + C
2
2x
Câu 71:  cos2
dx bằng:
3
3
2x
1
2x
A. cos4
B. cos4
+C
+C
2
3
2
3

1
 1

B.  − cos2x + sin 2x  + C
2
 2

1
D. x + cos4x + C
4

x 3
4x
x 4
4x
D. − cos
+ sin
+C
+C
2 8
3
2 3
3
1
Câu 72: Cho F ( x ) là một nguyên hàm của hàm số y = −
và F ( 0 ) = 1 . Khi đó, ta có F ( x ) là:
cos2 x
A. − tan x
B. − tan x + 1
C. tan x + 1
D. tan x −1

ThS Phạm Quang Hưng

10

C.

TT 17 QUANG TRUNG TPCT
02923.751,929
Câu 73: Hàm số F(x) = ln sin x − 3cos x là một nguyên hàm của hàm số nào trong các hàm số sau
đây:

cos x + 3sin x
sin x − 3cos x
− cos x − 3sin x
C. f (x) =
sin x − 3cos x
A. f (x) =

B. f (x) = cos x + 3sin x
D. f (x) =

sin x − 3cos x
cos x + 3sin x

Câu 74: Tìm nguyên hàm:  (1 + sin x) 2 dx

2
1
3
1
B. x − 2cos x + sin 2x + C ;
x + 2cos x − sin 2x + C ;
3
4
2
4
2
1
3
1
C. x − 2cos 2x − sin 2x + C ;
D. x − 2cos x − sin 2x + C ;
3
4
2
4
4m
Câu 75: Cho f (x) =
+ sin 2 x . Tìm m để nguyên hàm F(x) của f(x) thỏa mãn F(0) = 1 và

 
F  =
4 8
A.

A. m = −

4
3

B. m =

3
4

C. m = −

3
4

D. m =

3
4

Câu 76: Cho hàm f ( x ) = sin 4 2x . Khi đó:
1
1

A.  f ( x ) dx =  3x + sin 4x + sin 8x  + C
8
8

1
1

C.  f ( x ) dx =  3x + cos 4x + sin 8x  + C
8
8


1
1

B.  f ( x ) dx =  3x − cos 4x + sin 8x  + C
8
8

1
1

D.  f ( x ) dx =  3x − sin 4x + sin 8x  + C
8
8


Câu 77: Một nguyên hàm của hàm số y = sin 3x
1
1
A. − cos3x
B. −3cos3x
C. 3cos3x
D. cos3x
3
3
1
Câu 78: Cho hàm y = 2 . Nếu F ( x ) là nguyên hàm của hàm số và đồ thị hàm số y = F ( x ) đi qua
sin x
 
điểm M  ;0  thì F ( x ) là:
6 
3
3

+ cot x
A.
C. − 3 + cot x
− cot x
3
B.
D. 3 − cot x
3
Câu 79: Nguyên hàm của hàm số f (x) = tan 3 x là:
A. Đáp án khác
tan 4 x
C.
+C
4

B. tan 2 x + 1
1
D. tan 2 x + ln cos x + C
2

Câu 80: Họ nguyên hàm F(x) của hàm số f (x) = sin 2 x là
1
A. F(x) = (2x − sin 2x) + C
B. Cả (A), (B) và (C) đều đúng
4
1
1
sin 2x
C. F(x) = (x − sinx.cosx) + C
D. F(x) = (x −
)+C
2
2
2
Câu 81: Cặp hàm số nào sau đây có tính chất: Có một hàm số là nguyên hàm của hàm số còn lại?
1
A. sin 2x và cos2 x
B. tan x 2 và
C. e x và e− x
D. sin 2 x và sin 2 x
2 2
cos x
ThS Phạm Quang Hưng

11

TT 17 QUANG TRUNG TPCT
02923.751,929
Câu 82: Gọi F1(x) là nguyên hàm của hàm số f1 (x) = sin 2 x thỏa mãn F1(0) =0 và F2(x) là nguyên hàm
của hàm số f2 (x) = cos2 x thỏa mãn F2(0)=0.
Khi đó phương trình F1(x) = F2(x) có nghiệm là:

k
2
3
Câu 83: Nguyên hàm F ( x ) của hàm số f ( x ) = sin 4 ( 2x ) thỏa mãn điều kiện F ( 0 ) = là
8
3
1
1
3
3
1
1
A. x − sin 2x + sin 4x +
B. x − sin 4x + sin 8x
8
8
64
8
8
8
64
3
1
1
3
C. ( x + 1) − sin 4x + sin 8x
D. x − sin 4x + sin 6 x +
8
8
64
8
4
Câu 84: Một nguyên hàm của hàm số f (x) =
là:
cos2 x
4x
4
A.
B. 4 tan x
C. 4 + tan x
D. 4x + tan 3 x
2
sin x
3
A. x = k2

B. x = k

C. x =


+ k
2

D. x =

Câu 85: Biểu thức nào sau đây bằng với  sin 2 3xdx ?

1
1
(x − sin 3x) + C
2
3
 14
Câu 86: Cho hàm số F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) = cos3x và F ( ) = thì
2
3
1
13
A. F ( x) = sin 3x +
3
3
B.
A.

1
1
(x + sin 6x) + C
2
6

B.

1
1
(x − sin 6x) + C
2
6

C.

1
1
(x + sin 3x) + C
2
3

D.

1
3

C. F ( x) = sin 3x + 5

1
3

D. F ( x) = − sin 3x +

13
3

Câu 87: Một nguyên hàm của f (x) = cos3x cos 2x bằng
1
1
1
1
1
1
A. sin x + sin 5x
B. sin x + sin 5x
C. cos x + cos5c
2
2
2
10
2
10

D.

1
sin 3x sin 2x
6

Câu 88: Tính  cos3 xdx ta được kết quả là:

cos 4 x
A.
+C
x
cos4 x.sin x
C.
+C
4

1
3sin x
sin 3x −
+C
12
4
1  sin 3x

D. 
+ 3sin x  + C
4 3

B.

Câu 89: Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) biết f (x) = tan 2 x
A.

tan 3 x
+C
3

B. Đáp án khác

C. Tanx-1+C

Câu 90: Hàm số nào là nguyên hàm của f(x) =
 x 
A. F(x) = 1 + cot  + 
2 4

ThS Phạm Quang Hưng

D.

1
:
1 + sin x
B. F(x) = −

2
1 + tan

12

x
2

sin x − x cos x
+C
cos x

TT 17 QUANG TRUNG TPCT
02923.751,929
C. F(x) = ln(1 + sinx)

D. F(x) = 2tan

x
2

Câu 91: Họ nguyên hàm của f(x) = sin 3 x
cos3 x
cos3 x
1
A. cos x −
B. − cos x +
+C
+ C C. − cos x +
+c
3
3
cos x
x
Câu 92: Cho hàm số f ( x ) = 2sin 2 Khi đó  f (x)dx bằng ?
2
A. x + sin x + C
B. x − sin x + C
C. x + cos x + C

D.

sin 4 x
+C
4

D. x − cos x + C

Câu 93: Nguyên hàm của hàm số f ( x ) = 2sin x + cos x là:
A. 2cos x − sinx + C

B. 2cos x + sinx + C

Câu 94: Họ nguyên hàm của sin x là:
1
sin 2x 
1
A. ( x + 2cos 2x ) + C B.  x −

2
2 
2

C. −2cos x − sinx + C

D. −2cos x + sinx + C

2

C.

x sin 2x

+C
2
4

D.

1
( x − 2cos 2x ) + C
2

Câu 95: Họ nguyên hàm của hàm số f ( x ) = sin 2x là

1
A. F ( x ) = − cos 2x + C
B. F ( x ) = cos 2x + C
2
1
C. F ( x ) = cos 2x + C
D. F ( x ) = − cos 2x + C
2
Câu 96: Một nguyên hàm của hàm số: y = cos5x. cosx là:
A. F(x) = cos6x
B. F(x) = sin6x
1  sin 6x sin 4x 
11
1

C. − 
D.  sin 6x + sin 4x 
+

2 6
4 
26
4

Câu 97: Tính  cos 5x.cos 3xdx

1
1
sin 8x + sin 2x + C
8
2
1
1
C.
sin 8x + sin 2x
16
4

1
1
sin 8x + sin 2x
2
2
−1
1
D.
sin 8x − sin 2x
16
4

A.

B.

Câu 98: Họ nguyên hàm của hàm số f ( x ) = cos 2 x là:

x cos 2x
x cos 2x
x sin 2x
x sin 2x
B. −
C. +
D. −
+
+C
+C
+C
+C
2
4
2
4
2
4
2
4
dx
Câu 99: Tính: 
1 + cos x
x
x
1
x
1
x
A. 2 tan + C
B. tan + C
C. tan + C
D. tan + C
2
2
2
2
4
2
Câu 100: Cho f (x) = 3 − 5sin x và f (0) = 7 . Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?
   3
A. f (x) = 3x + 5cos x + 2
B. f   =
2 2
C. f (  ) = 3
D. f ( x ) = 3x − 5cos x
A.

Câu 101:  ( cos4x.cos x − sin 4x.sin x )dx bằng:

1
sin 5x + C
5
1
1
C. sin 4x + cos4x + C
4
4

1
sin 3x + C
3
1
D. ( sin 4x − cos4x ) + C
4

A.

ThS Phạm Quang Hưng

B.

13

TT 17 QUANG TRUNG TPCT
02923.751,929
Câu 102:  cos8x.sin xdx bằng:

1
sin 8x.cosx + C
8
1
1
C.
cos7x − cos9x + C
14
18

1
B. − sin 8x.cosx + C
8
1
1
D.
cos9x − cos7x + C
18
14

A.

Câu 103:  sin 2 2xdx bằng:

1
1
1
1
1
1
1
B. sin 3 2x + C
C. x − sin 4x + C
D. x − sin 4x + C
x + sin 4x + C
2
8
3
2
8
2
4
Câu 104: Nguyên hàm F(x) của hàm số f (x) = x + sin x thỏa mãn F(0) = 19 là:
A.

x2
2
2
x
C. F(x) = cosx + + 20
2

x2
+2
2
x2
D. F(x) = −cosx + + 20
2

A. F(x) = −cosx +

B. F(x) = −cosx +

Câu 105: Tìm nguyên hàm của hàm số f ( x ) thỏa mãn điều kiện:

f ( x ) = 2x − 3cos x, F   = 3
2
2
2
A. F(x) = x − 3sin x + 6 +
4
2

C. F(x) = x 2 − 3sin x +
4

2
B. F(x) = x − 3sin x −
4
2

D. F(x) = x 2 − 3sin x + 6 −

Câu 106: Nguyên hàm F(x) của hàm số f (x) = 2x +
A. F(x) = −cotx + x 2 −

2
4

C. F(x) = −cotx + x 2

2
4

1

thỏa mãn F( ) = −1 là:
2
sin x
4
2
B. F(x) = cotx − x 2 +
16
2
2
D. F(x) = −cotx + x −
16

Câu 107: Cho hàm số f ( x ) = cos 3x.cos x . Nguyên hàm của hàm số f ( x ) bằng 0 khi x = 0 là hàm số
nào trong các hàm số sau ?
A. 3sin 3x + sin x

B.

sin 4x sin 2x
+
8
4

C.

sin 4x sin 2x
+
2
4

D.

cos 4x cos 2x
+
8
4

Câu 108: Họ nguyên hàm F ( x ) của hàm số f ( x ) = cot 2 x là:
A. cot x − x + C

B. − cot x − x + C

C. cot x + x + C

D. tan x + x + C

Câu 109: Tính nguyên hàm I = 

dx
x  
được kết quả I = ln tan  + 2  + C với a; b;c  . Giá trị của
cosx
a b 

a 2 − b là:
A. 8

C. 0 D. 2

B. 4

-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------Câu 110: Nguyên hàm của hàm số f ( x ) = e1−3x là:
A. F ( x ) =

3
1−3x

e

+C

ThS Phạm Quang Hưng

e1−3x
B. F ( x ) =
+C
3
14

C. F ( x ) = −

3e
+C
e3x

D. F ( x ) = −

e
+C
3e3x

TT 17 QUANG TRUNG TPCT
02923.751,929
1
Câu 111: Nguyên hàm của hàm số f ( x ) = 2−5x là:
e
e2−5x
5
5
A. F ( x ) = 2−5x + C
B. F ( x ) = − 2−5x + C
C. F ( x ) = −
+C
5
e
e

D. F ( x ) =

Câu 112:  ( 3x + 4x )dx bằng:
A.

3x
4x
+
+C
ln 3 ln 4

(

B.

)

3x
4x
+
+C
ln 4 ln 3

C.

4x
3x
+
+C
ln 3 ln 4

D.

C.

2x
2 3
+
x +C
3.ln 2 3

D. 3.

e5x
+C
5e2

3x
4x

+C
ln 3 ln 4

Câu 113:  3.2x + x dx bằng:
A.

2x 2 3
+
x +C
ln 2 3

B. 3.

2x 2 3
+
x +C
ln 2 3

2x
+ x3 + C
ln 2

Câu 114: Nguyên hàm của hàm số f ( x ) = 23x.32x là:

23x 32x
.
+C
3ln 2 2ln 3
23x.32x
C. F ( x ) =
+C
ln 6

72
+C
ln 72
ln 72
D. F ( x ) =
+C
72

A. F ( x ) =

B. F ( x ) =

Câu 115: Nguyên hàm của hàm số f ( x ) =
x

4
 
3
A. F ( x ) = 3   + C
3
ln
4

3x +1
là:
4x
x

x

3
 
4
B. F ( x ) =   + C
3
ln
4

C. F ( x ) =

22x.3x.7x
+C
ln 4.ln 3.ln 7

C. 84x + C

x
+C
2

3
 
4
D. F ( x ) = 3   + C
3
ln
4

Câu 116:  22x.3x.7 x dx là
A.

84x
+C
ln 84

B.

D. 84x ln 84 + C

Câu 117: Hàm số F(x) = e x + e− x + x là nguyên hàm của hàm số

1
B. f (x) = ex − e− x + x 2
2
1
D. f (x) = ex + e− x + x 2
2

A. f (x) = e− x + e x + 1
C. f (x) = e x − e − x + 1

e x − e− x
Câu 118: Nguyên hàm của hàm số f ( x ) = − x x
e +e
1
A. ln e x + e − x + C
B. x − x + C
e −e

C. ln e x − e − x + C

D.

1
+C
e + e− x
x

1

Câu 119: Một nguyên hàm của f ( x ) = ( 2x − 1) e x là
1

1

B. ( x 2 − 1) e x

A. x.e x

1

1

C. x 2 e x

D. e x

Câu 120: Xác định a,b,c để hàm số F(x) = (ax 2 + bx + c)e − x là một nguyên hàm của hàm số
f (x) = (x 2 − 3x + 2)e − x
A. a = 1, b = 1,c = −1
B. a = −1, b = 1,c = 1
C. a = −1, b = 1, c = −1 D. a = 1, b = 1, c = 1
Câu 121:

Cho hàm số f (x) =

ThS Phạm Quang Hưng

2x +1 − 5x −1
. Khi đó:
10x
15

TT 17 QUANG TRUNG TPCT
02923.751,929

2
1
A.  f (x).dx = − x
+ x
+C.
5 .ln 5 5.2 .ln 2
5x
5.2x
C.  f (x).dx =

+C
2ln 5 ln 2

2
1
− x
+C
5 ln 5 5.2 .ln 2
5x
5.2x
D.  f (x).dx = −
+
+C
2ln 5 ln 2
B.  f (x).dx =

x

Câu 122: Nếu  f (x) dx = e x − sin 2 x + C thì f (x) bằng:
A. e x + 2sin x

B. ex + sin 2x

C. ex + cos 2 x

D. e x − 2sin x

Câu 123: Nếu  f (x)dx = e x + sin 2 x + C thì f (x) là hàm nào ?
A. ex + cos 2 x

B. ex − sin 2x

C. ex + cos 2x

D. e x + 2sin x

1
x

Câu 124: Một nguyên hàm của f (x) = (2x − 1).e là:
1

A. F(x) = x.e x

1

1

B. F(x) = e x

C. F(x) = x 2 .e x

1

D. F(x) = ( x 2 − 1) .e x

Câu 125: Nếu F ( x ) là một nguyên hàm của f (x) = e x (1 − e − x ) và F(0) = 3 thì F(x) là ?
B. e x − x + 2

A. e x − x

Câu 126: Một nguyên hàm của f (x) =

C. ex − x + C

D. e x − x + 1

e3x + 1
là:
ex + 1

1
A. F(x) = e2x + e x + x
2
1
C. F(x) = e2x + ex
2

1
B. F(x) = e2x − ex
2
1
D. F(x) = e2x − ex + 1
2

Câu 127: Nguyên hàm của hàm số f ( x ) = ex (2 +
A. F ( x ) = 2e x + tanx
C. F ( x ) = 2e x + tanx + C

e− x
) là:
cos2 x
B. F ( x ) = 2e x - tanx + C
D. Đáp án khác

Câu 128: Tìm nguyên hàm:  (2 + e3x ) 2 dx

4
1
A. 3x + e3x + e6x + C
3
6
4 3x 1 6x
C. 4x + e − e + C
3
6
ln 2
Câu 129: Tính  2 x
dx , kết quả sai là:
x

(

A. 2 2

x

)

−1 + C

B. 2

x

+C

4
5
B. 4x + e3x + e6x + C
3
6
4 3x 1 6x
D. 4x + e + e + C
3
6

C. 2

x +1

(

+C

D. 2 2

x

)

+1 + C

Câu 130: Hàm số F(x) = e x là nguyên hàm của hàm số
2

2

A. f (x) = 2xe

x2

B. f (x) = e

ex
C. f (x) =
2x

2x

D. f (x) = x 2e x − 1
2

Câu 131:  2x +1 dx bằng
A.

2x +1
ln 2

B. 2x +1 + C

C.

Câu 132: Nguyên hàm của hàm số f ( x ) = 31− 2x.23x là:

ThS Phạm Quang Hưng

16

2x +1
+C
ln 2

D. 2x +1.ln 2 + C

TT 17 QUANG TRUNG TPCT
02923.751,929
x

8
 
9
A. F ( x ) =   + C
8
ln
9

x

9
 
8
B. F ( x ) = 3   + C
8
ln
9

x

8
 
9
C. F ( x ) = 3   + C
8
ln
9

x

8
 
9
D. F ( x ) = 3   + C
9
ln
8

Câu 133: Nguyên hàm của hàm số f ( x ) = e3x .3x là:

( 3.e ) + C
A. F ( x ) =
ln ( 3.e )
3 x

B. F ( x ) = 3.

3

C. F ( x ) =

( 3.e )

e3x
+C
ln ( 3.e3 )

( 3.e )
D. F ( x ) =

3 x

x

ln ( 3.e3 )

+C

+C

ln 3

2

1

Câu 134:   3x − x  dx bằng:
3 

2

3

 3x ln 3 
A. 
− x  +C
 ln 3 3 
9x
1
C.
− x
− 2x + C
2ln 3 2.9 ln 3

1  3x
1 
B. 
− x
 +C
3  ln 3 3 ln 3 
D.

1  x 1
9 + x
2 ln 3 
9


 − 2x + C


Câu 135: Gọi  2008x dx = F ( x ) + C , với C là hằng số. Khi đó hàm số F ( x ) bằng
A. 2008x ln 2008

B. 2008x +1

C. 2008x

Câu 136: Họ nguyên hàm của hàm số f ( x ) =

1
8x
ln
+C
ln12 1 + 8x
1
8x
C. F ( x ) =
ln
+C
ln 8 1 + 8x

1

1 + 8x

1
8x
ln
+C
12 1 + 8x
8x
D. F ( x ) = ln
+C
1 + 8x

A. F ( x ) =

B. F ( x ) =

Câu 137: Nguyên hàm của hàm số f (x) = e x (1 − 3e −2x ) bằng:
A. F(x) = e x − 3e − x + C
B. F(x) = e x − 3e −3x + C
C. F(x) = e x + 3e −2x + C
D. F(x) = e x + 3e − x + C
Câu 138: Hàm số F(x) = e x + tan x + C là nguyên hàm của hàm số f(x) nào
1
A. f (x) = e x − 2
B. Đáp án khác
sin x

e− x 
1
C. f (x) = e x + 2
D. f (x) = e x 1 +

2
sin x
 cos x 

cosxesinx ; x  0

Câu 139: Cho f ( x ) =  1
. Nhận xét nào sau đây đúng?
;

x

0

 1+ x
cosx

; x  0
e
A. F ( x ) = 
là một nguyên hàm của f ( x )

2 1 + x − 1 ; x  0
sinx

; x  0
e
B. F ( x ) = 
là một nguyên hàm của f ( x )

2 1 + x ; x  0

ThS Phạm Quang Hưng

D.

17

2008x
ln 2008

TT 17 QUANG TRUNG TPCT
02923.751,929


; x  0
e
C. F ( x ) = 
là một nguyên hàm của f ( x )
2
1
+
x
;

x

0


esinx
; x  0

D. F ( x ) = 
là một nguyên hàm của f ( x )
2
1
+
x

1
;

x

0


---------------------------------------------------------------------------------------------------------------3
Câu 140: 
dx bằng:
2x + 5
3
3
A. 2 ln 2x + 5 + C
B. ln 2x + 5 + C
C. 3ln 2x + 5 + C
D. ln 2x − 5 + C
2
2
1
Câu 141: 
dx bằng:
2
( 5x − 3)
cosx

A. −

1
+C
5 ( 5x − 3)

B.

1
+C
5 ( 5x − 3)

3x − 1
dx bằng:
x+2
A. 3x + 7 ln x + 2 + C
B. 3x − ln x + 2 + C

C. −

1
+C
( 5x − 3)

D. −

1
+C
5 ( 5x + 3)

Câu 142: 

Câu 143: 

1

( x + 1)( x + 2 )

C. 3x + ln x + 2 + C

D. 3x − 7 ln x + 2 + C

dx bằng:

C. ln x + 1 + C

x +1
+C
x+2
D. ln x + 2 + C

x +1
dx bằng:
x − 3x + 2
A. 3ln x − 2 − 2 ln x − 1 + C

B. 3ln x − 2 + 2 ln x − 1 + C

C. 2 ln x − 2 − 3ln x − 1 + C

D. 2 ln x − 2 + 3ln x − 1 + C

A. ln x + 1 + ln x + 2 + C

Câu 144: 

B. ln

2

1
dx bằng:
x − 4x − 5
x −5
x −5
A. ln
B. 6 ln
+C
+C
x +1
x +1

Câu 145: 

2

Câu 146: Tìm nguyên hàm:
A.

1
x
ln
+C
3 x −3

Câu 147: 

1 x −5
ln
+C
6 x +1

1 x −5
D. − ln
+C
6 x +1

C.

1
x
ln
+C
3 x +3

D.

1 x −3
ln
+C
3
x

1
+C
x −3

D.

1
+C
3− x

1

 x(x − 3)dx .
B.

1 x +3
ln
+C
3
x

1
dx bằng:
x + 6x + 9
2

1
+C
x −3
1
Câu 148: Cho hàm f ( x ) = 2
. Khi đó:
x − 3x + 2
x +1
A.  f ( x ) dx = ln
+C
x+2
A. −

C.

1
+C
x +3

ThS Phạm Quang Hưng

B.

18

C. −

B.  f ( x ) dx = ln

x −1
+C
x−2

TT 17 QUANG TRUNG TPCT
02923.751,929
C.  f ( x ) dx = ln

x+2
+C
x +1

D.  f ( x ) dx = ln

x−2
+C
x −1

1

x − 4x + 3
1
x −3
1
x −1
A. F(x) = ln |
B. F(x) = ln |
| +C
| +C
2
x −1
2
x −3
x −3
C. F(x) = ln | x 2 − 4x + 3 | +C
D. F(x) = ln |
| +C
x −1
1
Câu 150: Gọi F(x) là nguyên hàm của hàm số f (x) = 2
thỏa mãn F(3/2) =0. Khi đó F(3)
x − 3x + 2
bằng:
A. 2ln2
B. ln2
C. -2ln2
D. –ln2
2x + 3
Câu 151: Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) biết f (x) = 2
x + 4x + 3
2
x + 3x
A. −
B. (2x + 3) ln x 2 + 4x + 3 + C
+C
2
( x 2 + 4x + 3)
Câu 149: Họ nguyên hàm F(x) của hàm số f (x) =

C.

x 2 + 3x
+C
x 2 + 4x + 3

Câu 152: Tính
A.

x

2

2

D.

1
( ln x + 1 + 3ln x + 3 ) + C
2

C.

1 x +3
ln
+C
4 x −1

dx
+ 2x − 3

−1 x − 1
ln
+C
4
x +3

B.

−1 x + 3
ln
+C
4
x −1

Câu 153: Họ nguyên hàm của f(x) =
x +1
+C
x
1
x
C. F(x) = ln
+C
2 x +1

B. F(x) = ln

x
+C
x +1

D. F(x) = ln x(x + 1) + C

x −3
, F(0) = 0 thì hằng số C bằng
x + 2x − 3
2
3
C. ln 3
D. − ln 3
2
3

Câu 154: Nếu F(x) là một nguyên hàm của hàm f (x) =
B.

3
ln 3
2

Câu 155: Nguyên hàm của hàm số: y =

a

2

2

dx
là:
− x2

1
a+x
1 x −a
1 x+a
+C
C. ln
+C
D. ln
+C
ln
2a a − x
a x+a
a x −a
dx
Câu 156: Nguyên hàm của hàm số: y =  2 2 là:
x −a
1
x −a
1
x+a
1 x −a
1 x+a
A.
+C
B.
+C
C. ln
+C
D. ln
+C
ln
ln
2a x + a
2a x − a
a x+a
a x −a
1
Câu 157: Để tìm họ nguyên hàm của hàm số: f (x) = 2
. Một học sinh trình bày như sau:
x − 6x + 5
1
1
1 1
1 
(I) f (x) = 2
=
= 


x − 6x + 5 (x − 1)(x − 5) 4  x − 5 x − 1 
A.

1
a−x
+C
ln
2a a + x

1 x −1
ln
+C
4 x +3

1
là:
x(x + 1)

A. F(x) = ln

2
A. − ln 3
3

D.

ThS Phạm Quang Hưng

...
 
Gửi ý kiến