Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề cương ôn tập giữa kì I

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Nguyễn Thị Hà
Người gửi: Phan Hồng Phúc
Ngày gửi: 14h:22' 27-10-2025
Dung lượng: 592.8 KB
Số lượt tải: 174
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ CƯƠNG KTGK I TOÁN 8 (2025-2026)
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Câu 1. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?
A. 1  x  x3 ;

B. x  2 y ;

C.  xy  z  t ;

D. 3xy 2 z 5 .

Câu 2. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?
A.

x

B. 132  x

C. x 2 y  5 y

D. 3x +1

Câu 3. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?
A. 5 x  3

B. 2025

C. 4  xy

D. 7  x

Câu 4. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không là đa thức?
A. 2025

B.

x
2

C. 7 x  2 y

D.

4
1
x

Câu 5. Giá trị của biểu thức 3 xy  1 tại x  1; y  1 là
A. 4

B. 2

C. 2

D. 4

Câu 6. Giá trị của biểu thức x 2  4 x  4 tại x  2 là:
A. – 16
B. 0
C. – 14
Câu 7. Thu gọn 8x  x được kết quả là

D. 2

A. 8

D. 8x 2

B. 7

C. 7x

Câu 8. Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào là đồng nhất thức?
A. 3 x  1  2 x  4

B. 2 x  2  2  x  1 C. x  2  3  x  1 D. 2 x  2  x  1

Câu 9. Kết quả của phép nhân ( x  y)( x  y ) là
A. x 2  2 xy  y 2

B. x 2  2 xy  y 2

C. x 2  xy  y 2

D. x 2  2 xy  y 2 .

Câu 10. Kết quả của phép tính  x  4  x  4  là:
A. x 2  16

B. x 2  4

C. x  16

D. x 2  8

Câu 11. Kết quả của khai triển đa thức  2 x  4 y  là:
2

A. 2 x 2  8 xy  4 y 2

B. 4 x 2  8 xy  16 y 2 . C. 4 x 2  16 xy  16 y 2 . D. 4 x 2  8 xy  16 y 2 .

Câu 12. Điền vào chỗ trống để được nhận định đúng: ( x  3) 2  x 2  ...  9
A. 2x .
B. 4x .
C. 6x .
Câu 13. Hình chóp tam giác đều có bao nhiêu cạnh?
A. 5
B. 6
C. 7
Câu 14. Hình chóp tam giác đều có …. mặt bên.
A. 2
B. 3
C. 4
Câu 15. Hình chóp tứ giác đều có …. mặt bên.
A. 2
B. 3
C. 4

D. 3x .
D. 8
D. 1
D. 5

Câu 16. Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy là a  cm  và chiều cao là h  cm  . Thể tích của hình
chóp tứ giác đều là:
1
3

A. V  .a.h

1
3

1
3

B. V  .a 2 .h

1
2

C. V  .a.h 2

B

D. V  .a 2 .h

Câu 17. Cho Hình 1, chọn hệ thức đúng.
A. AB 2  BC 2  AC 2

B. AC 2  AB 2  BC 2

C. BC 2  AB 2  AC 2

D. BC 2  AB2  AC 2

A

Hình 1 C

Câu 18. Cho ABC vuông cân ở A . Tính độ dài BC biết AB  AC  2 dm
A. BC  4 dm

B. BC  6 dm

C. BC  8 dm

D. BC  8 dm

Câu 19. Trong các hình sau, hình nào không là tứ giác lồi?

A.

B.

C.

D.

  1150 . Khi đó số đo góc D bằng:
Câu 20: Cho hình thang cân ABCD (AB//CD) có B
A. 1150
B. 650
C. 1350
D. 250
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Câu 1. (2,0 điểm) Tính:
a) 7 x 3 y.5 y 4

b) x.  x  y  5 

c) 3xy  5  2 xy

d) 4 xy  5x  3xy  4 x  2025

e)  x  3 

f)  x  4 

g)  x  2 

h) (2x + 3)(2x – 3) + (4 – 3x)2

3

2

2

Câu 2. (1,0 điểm)
a) Chứng minh rằng giá trị của biểu thức A   x  3  x  x  6   28 luôn dương.
2

b) Chứng minh rằng giá trị của biểu thức B   2 x  1   x  5   x (3 x  14)  20 luôn âm.
2

2

Câu 3. (1,0 điểm) Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
a) x 2  16 x  64

b) x 2  y 2  x  y

c) 2 x 2  4 xy  2 y 2

d) 2 x3  8 x

Câu 3. (1,0 điểm)
Bài 1: Một khối bê tông có dạng hình chóp tam giác đều có độ dài cạnh đáy hình chóp là 2 m, độ dài
trung đoạn là 3 m. Tính diện tích xung quanh của khối bê tông
Bài 2: Một khối pha lê có dạng hình chóp tứ giác đều có độ dài cạnh đáy là 6 cm, độ dài trung đoạn là
7cm. Tính diện tích xung quanh của khối pha lê.

Câu 5. (1,0điểm)
Bài 1: Cho hình bình hành ABCD

  70o.
 AB  AD  có A

a) Tính số đo góc C .
b) Gọi I ,V lần lượt là trung điểm của AD, BC. Chứng minh BI // DV .
Câu 6. (1,0 điểm)
Bài 1: Tính chiều dài cần cẩu AB trong Hình 1.

6m

6m
1,5m

Bài 2: Theo quy định của khu phố, mỗi nhà sử dụng bậc tam cấp di động để dắt xe không được lấn
quá 1,2m ra vỉa hè. Cho biết nhà bạn An có nền nhà cao 0,5m so với vỉa hè, chiều dài của bậc tam cấp
là 1,3m thì có phù hợp với quy định của khu phố không? Vì sao?
 
Gửi ý kiến