Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

DỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KỲ I

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Nghiem Quang Thuan
Ngày gửi: 09h:16' 27-10-2025
Dung lượng: 181.9 KB
Số lượt tải: 53
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I – NĂM HỌC: 2025-2026
MÔN TIN HỌC 8
Bài 1: Sơ lược về lịch sử phát triển máy tính
- Trình bày được sơ lược lịch sử phát triển máy tính.
- Nêu được ví dụ cho thấy sự phát triển máy tính đã đem đến những thay đổi lớn
lao cho xã hội loài người.
Bài 2: Thông tin trong môi trường số
- Thông tin số có những đặc điểm chính nào?
- Nêu được các đặc điểm của thông tin số: đa dạng, được thu thập ngày càng
nhanh và nhiều, được lưu trữ với dung lượng khổng lồ bởi nhiều tổ chức và cá nhân,
có tính bản quyền, có độ tin cậy rất khác nhau, có các công cụ tìm kiếm, chuyển đổi,
truyền và xử lí hiệu quả.
- Trình bày được tầm quan trọng của việc biết khai thác các nguồn thông tin
đáng tin cậy, nêu được ví dụ minh hoạ.
Bài 3: Khai thác thông tin số
- Xác định được lợi ích của thông tin tìm được trong giải quyết vấn đề, nêu được
ví dụ minh hoạ.
- Chủ động tìm kiếm được thông tin để thực hiện nhiệm vụ (thông qua bài tập cụ
thể).
Bài 4: Đạo đức và văn hoá trong sử dụng công nghệ kĩ thuật số
- Nhận biết và giải thích được một số biểu hiện vi phạm đạo đức và pháp luật,
biểu hiện thiếu văn hoá khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số. Ví dụ: thu âm, quay
phim, chụp ảnh khi không được phép, dùng các sản phẩm văn hoá vi phạm bản
quyền, ...
- Những điều lưu ý để tránh các vi phạm khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số.

Bài 12. Từ thuật toán đến chương trình
Bài 13 Biểu diễn dữ liệu

MỘT SỐ CÂU HỎI ÔN TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Con người đã biết làm các phép tính số học từ bao giờ?
A. Hơn 3000 năm trước Công nguyên
B. Hơn 2000 năm trước Công nguyên
C. Hơn 2000 năm sau Công nguyên
D. Hơn 1000 năm sau Công nguyên
Câu 2: Máy tính trong dự án của Babbage có những đặc điểm gì?
A. Máy tính cơ học, thực hiện tự động.
B. Máy tính có những ứng dụng ngoài tính toán thuần túy.
C. Có thiết kế giống với máy tính ngày nay.
D. Cả ba đặc điểm trên.
Câu 3: Bộ vi xử lí là linh kiện máy tính dựa trên công nghệ nào?
A. Đèn điện tử chân không.
B. Linh kiện bán dẫn đơn giản.
C. Mạch tích hợp hàng chục, hàng trăm linh kiện bán dẫn.
D. Mạch tích hợp cỡ lớn, gồm hàng chục nghìn đến hàng triệu linh kiện bán dẫn.
Câu 4: Điền vào chỗ (...)
Ý tưởng cơ giới hóa việc tính toán đóng vai trò quan trọng trong lịch sử phát triển
của ....................... . Năm 1642, nhà bác học Blaise Pascal đã sáng chế
ra ......................................... Pascaline.
A. chiếc máy tính cơ khí / máy tính

B. bàn phím / tính toán
C. máy tính / chiếc bàn tính hiển thị số
D. máy tính / chiếc máy tính cơ học
Câu 4: Trong lịch sử máy tính điện tử, có bao nhiêu thế hệ may tính?
1.
1
2.
3
3.
5
4.
7
Câu 5: Sự phát triển của máy tính mang lại điều gì?
A. hình thành, phát triển xã hội thông tin
B. nông nghiệp, công nghiệp thông minh
C. Cách mạng công nghiệp 4.0 và kinh tế tri thức
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 6: Phát biểu nào sau đây là chính xác nhất khi nói về lĩnh vực Tin học?
A. Tin học là môn học nghiên cứu và phát triển máy tính điện tử.
B. Tin học có ứng dụng trong mọi lĩnh vực hoạt động của con người.
C. Tin học có mục tiêu là phát triển máy tính điện tử.
D. Tin học là môn học sử dụng máy tính điện tử.
Câu 7: Đây là hình ảnh của?
A. Bàn phím hiển thị số 6 302 715 408
B. Máy tính cơ khí
C. Máy tính điện tử
D. Đáp án khác.
Câu 8: Đây là hình ảnh của?
A. chiếc máy tính cơ khí
B. bàn phím số
C. máy tính điện - cơ
D. Đáp án khác
Thông hiểu
Câu 9: Thế hệ thứ nhất trong lịch sử phát triển máy tính diễn ra vào năm nào?
A. 1965 – 1974.
B. 1990 – nay.
C. 1945 – 1955.
D. 1955 – 1965.
Câu 10: Lựa chọn phương án sai.
Máy tính ngày càng trở nên gọn nhẹ hơn, nhanh hơn, thông minh hơn bởi vì:
A. Các linh kiện chế tạo máy tính ngày càng nhỏ hơn, nhẹ hơn, tốc độ xử lí nhanh hơn nhờ
vào sự tiến bộ của công nghệ (điện tử, bán dẫn, mạch tích hợp, vi xử lí VSLI, vi xử lí
ULSI).
B. Trí tuệ nhân tạo đã trở thành hiện thực nhờ vào sự phát triển của công nghệ phần cứng.
C. Máy tính được chế tạo bằng các vật liệu có giá thành cao hơn.
Câu 11: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Máy tính điện tử ra đời vào những năm 1950.
B. Năm thế hệ máy tính gắn liền với các tiến độ công nghệ: đèn điện tử chân không, bóng
bán dẫn, mạch tích hợp, vi xử lí mật độ tích hợp rất cao, vi xử lí mật độ tích hợp siêu cao.
C. Càng về sau, các máy tính càng nhỏ, nhẹ, tiêu thụ ít điện năng, tốc độ, độ tin cậy cao hơn,
dung lượng bộ nhớ lớn hơn, thông minh hơn và giá thành hợp lí hơn.
Câu 12: Thế hệ thứ năm trong lịch sử phát triển máy tính diễn ra vào năm nào?
A. 1965 – 1974.

B. 1990 – nay.
C. 1974 – 1989.
D. 1955 – 1965.
Câu 13: Thông tin kĩ thuật số là
A. Nguồn thông tin số khổng lồ, phổ dụng nhất hiện nay.
B. Thông tin được thông qua các thiết bị, phương tiện công nghệ kĩ thuật số.
C. Thông tin được thu thập, lưu trữ, xử lí, truyền, trao đổi.
D. Thông tin được thu thập, lưu trữ, xử lí, truyền, trao đổi thông qua các thiết bị, phương
tiện công nghệ kĩ thuật số.
Câu 14: Internet là
A. Nguồn thông tin số khổng lồ, phổ dụng nhất hiện nay.
B. Thông tin được thông qua các thiết bị, phương tiện công nghệ kĩ thuật số.
C. Thông tin được thu thập, lưu trữ, xử lí, truyền, trao đổi.
D. Thông tin được thu thập, lưu trữ, xử lí, truyền, trao đổi thông qua các thiết bị, phương
tiện công nghệ kĩ thuật số.
Câu 15: Thông tin số có những đặc điểm chính là?
A. Thông tin số dễ dàng được nhân bản và lan truyền nhưng khó bị xóa bỏ hoàn toàn.
B. Thông tin số có thể được truy cập từ xa nếu người quản lí thông tin đó cho phép.
C. Cả A và B.
D. Đáp án khác.
Câu 16: Em hãy chọn phương án ghép đúng.
Thông tin số được nhiều tổ chức và cá nhân lưu trữ với dung lượng rất lớn,........
A. được truy cập tự do và có độ tin cậy khác nhau.
B. được bảo hộ quyền tác giả và không đáng tin cậy.
C. được bảo hộ quyền tác giả và có độ tin cậy khác nhau.
D. được bảo hộ quyền tác giả và rất đáng tin cậy.
Câu 17: Dưới đây là mô tả của yếu tố nào?
Người cung cấp thông tin, có uy tín, trách nhiệm, kinh nghiệm, trình độ chuyên môn sâu về
lĩnh vực của bài viết.
A. tính bản quyền.
B. tác giả.
C. độ tin cậy.
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 18: Đặc điểm nào sau đây không thuộc về thông tin số?
A. Nhiều người có thể truy cập đồng thời.
B. Chỉ cho phép một người sử dụng tại một thời điểm.
C. Có công cụ hỗ trợ tìm kiếm, xử lí, chuyển đổi hiệu quả.
D. Có thể truy cập từ xa.
Câu 19: Một số yếu tố nhận biết độ tin cậy của thông tin gồm
A. tác giả, nguồn thông tin.
B. mục đích, tính cập nhật của bài viết.
C. trích dẫn nguồn thông tin trong bài viết.
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 20: Thông tin đáng tin cậy giúp em điều gì?
A. Đưa ra kết luận đúng.
B. Quyết định hành động đúng.
C. Giải quyết được các vấn đề được đặt ra
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 21: Thông tin không đáng tin cậy có thể là?
Máy tính ngày càng trở nên gọn nhẹ hơn, nhanh hơn, thông minh hơn bởi vì:
A. Thông tin không trung thực, mang tính chất lừa dối.
B. Thông tin đồn thổi, dẫn em đến kết luận thiếu căn cứ.
C. Thông tin thiếu kiểm chứng dẫn em đến quyết định sai lầm.

D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 22: Xác định nguồn thông tin là?
A. Thẩm quyền và uy tín của tổ chức hay cá nhân cung cấp thông tin ảnh hưởng đến giá trị
và độ tin cậy của thông tin.
B. Những kết luận không có chứng cứ, cũng giống như những ý kiến mang tính chất cá
nhân nên có độ tin cậy rất thấp.
C. Cả A và B.
Câu 23: Để tìm kiếm thông tin về lớp vỏ Trái Đất, em sử dụng từ khóa nào sau đây để
thu hẹp phạm vi tìm kiếm?
A. Trái Đất.
B. Lớp vỏ Trái Đất.
C. “lớp vỏ Trái Đất”.
D. “lớp vỏ” + “Trái Đất”.
Câu 24: Dữ liệu được máy tính lưu trữ dưới dạng
A. thông tin.                                  
B. dãy bít.
C. số thập phân.                            
D. các kí tự.
Câu 25: Dữ liệu trong máy tính được mã hoá thành dãy bít vì
A. dãy bít đáng tin cậy hơn.
B. dãy bít được xử li dễ dàng hơn.
C. dãy bít chiếm ít dung lượng nhớ hơn.
D. máy tính chỉ làm việc với hai kí hiệu 0 và 1.
Câu 26: Khả năng lưu trữ của một thiết bị nhớ được gọi là
A. dung lượng nhớ.                      
B. khối lượng nhớ.
C. thể tích nhớ.                            
D. năng lực nhớ.
Câu 27: Những hành vi nào nên làm khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số?
A. Trong lớp học trực tuyến, một số học sinh tạo nhóm Zalo để trao đổi đáp án khi làm bài
kiểm tra.
B. Chuyển sang chế độ im lặng hoặc tắt điện thoại khi đang ở trong lớp học, buổi học, ...
C. Cả A và B.
Câu 28: Em đồng ý, không đồng ý hay đồng ý một phần với ý kiến sau.
Chúng ta có thể sử dụng điện thoại di động khi đang lái xe miễn là không gây tai nạn giao
thông.
A. Đồng ý.
B. Không đồng ý.
C. Đồng ý một phần.
Câu 29. Máy tính được Babbage thiết kế để làm gì?
A. Thực hiện phép cộng
B. Thực hiện phép trừ
C. Thực hiện bốn phép tính số học
D. Tính toán boài bốn phép tính số học.
Câu 30. Thành phần điện tử chính trong máy tính thế hệ thứ nhất là loại linh kiện điện tử
nào?
A. Đèn điện tử chân không
B. Bóng bán dẫn
C. Mạch tích hợp
D. Mạch tích hợp cỡ rất lớn.
Câu 31. Thành phần điện tử chính trong máy tính thế hệ thứ hai là loại linh kiện điện tử
nào?
A. Đèn điện tử chân không

B. Bóng bán dẫn
C. Mạch tích hợp
D. Mạch tích hợ cỡ rất lớn,
Câu 32. Thành phần điện tử chính trong máy tính thế hệ thứ ba là loại linh kiện đién tử
nào?
A. Bóng bán dẫn
B. Đèn điện tử chân không
C. Mạch tích hợp
D. Bộ vi xử lí
Câu 33. Thế hiệ máy tính nào bắt đầu sử dụng bàn phím và màn hình?
A. Thế hệ đầu tiên
B. Thế hệ thứ hai
C. Thế hệ thứ ba
D. Thế hệ thứ tư.
Câu 34. Em hãy chọn phương án ghép đúng:
Thông tin số được nhiều tổ chức và cá nhân lưu trữ với dung lượng rất lớn,
A. được truy cập tự do và có độ tin cậy khác nhau.
B. được bảo hộ quyền tác giả và không đáng tin cậy.
C. được bảo hộ quyền tác giả và có độ tin cậy khác nhau.
D. được bảo hộ quyền tác giả và rất đáng tin cậy.
Câu 35. Chọn đáp án sai. Việc xác định thông tin đáng tin cậy và biết  khai thác các nguồn
thông tin đáng tin cậy rất quan trọng vì:
A. Thông tin đáng tin cậy giúp em đưa ra những quyết định đúng đắn.
B. Thông tin đồn thổi dễ dẫn đến kết luận đúng đắn.
C. Thông tin thiếu kiểm chứng dẫn em đến quyết định sai lầm.
D. Thông tin không trung thực,  mang tính chất lừa dối
Câu 36. Ví dụ phát biểu: “Tôi tin rằng việc đó đã xảy ra”.  Em chọn gợi ý nào sau đây để
giúp em xác định được thông tin đáng tin cậy hay không?
A. Xác định nguồn thông tin.
B. Phân biệt ý kiến và sự kiện.
C. Kiểm tra chứng  cứ của kết luận.
D. Đánh giá tính thời sự của thông tin.
Câu 37. Để tìm hiểu về cách sử dụng một chiếc máy ảnh mới, nguồn thông tin nào sau đây
cần được tham khảo nhất?
A. Hướng dẫn của một người đã từng chụp ảnh.
B. Hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất.
C. Hướng dẫn sử dụng của một người giỏi Tin học.
D. Câu trả lời trên một số diễn đàn về chụp ảnh.
Câu 38. Để tìm hiểu về một đội bóng đá ở Châu Phi, nguồn thông tin nào sau đây đáng tin
cậy nhất?
A. Nguồn tin từ câu lạc bộ người hâm mộ đội bóng đó.
B. Nguồn tin từ câu lạc bộ của đội bóng đối thủ.
C. Nguồn tin từ Liên đoàn bóng đá Châu Phi.
D. Nguồn tin từ diễn đàn Bóng đá Việt Nam.
Câu 39. Em hãy chọn phương án ghép đúng:
Thông tin số được nhiều tổ chức và cá nhân lưu trữ với dung lượng rất lớn.
A. được truy cập tự do và có độ tin cậy khác nhau.
B. được bảo hộ quyền tác giả và không đáng tin cậy.
C. được bảo hộ quyền tác giả và có độ tin cậy khác nhau.
D. được bảo hộ quyền tác giả và rất đáng tin cậy.
Câu 40. Ví dụ phát biểu: “Tôi nghĩ đây là bộ phim hoạt hình hay nhất mọi thời đại”.  Em
chọn gợi ý nào sau đây để giúp em xác định được thông tin đáng tin cậy hay không?
A. Xác định nguồn thông tin.

B. Đánh giá tính thời sự của thông tin.
C. Kiểm tra chứng  cứ của kết luận.
D. Phân biệt ý kiến và sự kiện.
Câu 41. Mức độ tin cậy của thông tin, phù hợp với các tiêu chí đánh giá như mục đích,
chứng cứ, thời gian và:
A. Nguồn gốc.
B. Giá tiền
C. Độ lan toả.
D. Số lượt xem
Câu 42. Em hãy điền vào ý còn thiếu ở dấu ba chấm. Khi thực hiện nhiệm vụ tìm kiếm
thông tin để tạo 1 bài trình chiếu em tiến hành: Hình thành ý tưởng và cấu trúc bài trình
chiếu, tìm kiếm và đánh giá thông tin, …
A. Xử lý
B. Trao đổi thông tin
C. Xử lý và trao đổi thông tin
D. Tìm kiếm và trao đổi thông tin.
Câu 43. Hành động nào sau đây không vi phạm đạo đức và pháp luật?
A. Đăng tải thông tin sai sự thật lên mạng.
B. Cố ý nghe, ghi âm trái phép các cuộc trò chuyện.
C. Tải một bài trình chiếu của người khác từ internet và sử dụng như là của mình tạo ra.
D. Tặng đĩa nhạc có bản quyền em đã mua cho người khác.
Câu 44. Hành động nào dưới đây là không vi phạm đạo đức, pháp luật và văn hoá khi sử
dụng công nghệ kĩ thuật số.
A. Chia sẻ thông tin mua bán động vật hoang dã quý hiếm.
B. Quay và lan truyền video bạo lực học đường.
C. Sáng tác một bài thơ về lớp và gửi bạn bè cùng đọc.
D. Tham gia cá cược bóng đá qua internet.

II. Tự luận

Câu 1: Máy tính điện tử là gì? Vẽ Sơ đồ cấu trúc máy tính?
Câu 2: Máy tính đã thay đổi thế giới như thế nào?
Câu 3: Thế nào là môi trường số? Thông tin đáng tin cậy là gì?
Câu 4:Biểu hiện vi phạm khi sử dụng công nghệ kỹ thuật số?
Câu 5 :Em hãy nêu các bước để tìm kiếm thông tin đáng tin cậy về “Cuộc thi an
toàn tiết kiệm điện” với kết quả tìm kiếm được hiển thị ít nhất.
Câu 6: Hãy chỉ ra những hành vi vi phạm khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số trong
các tình huống dưới đây và xử lí tình huống.
Lan mua cuốn sách các bài văn hay trong tiệm sách. Lan dùng điện thoại di động
chụp một bài văn trong cuốn sách và gửi cho Nam. Nam sử dụng phần mềm word để
gõ lại bài văn này và nộp cho cô giáo để chấm điểm. Nếu là bạn của Lan và Nam, em
sẽ khuyên các bạn như thế nào?
Câu 7: Chương trình là gì?
Câu 8: Trình bày thuật toán điều khiển nhân vật di chuyển theo hình tam giác đều?
Câu 9: Thế nào là Hằng, biến, biểu thức?
 
Gửi ý kiến