Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề cương ôn tập HKI (hay)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Đình Cương
Ngày gửi: 22h:37' 27-10-2015
Dung lượng: 212.5 KB
Số lượt tải: 933
Số lượt thích: 3 người (Nguyễn khôi Nguyên, Trần Thi Minh Anh, Lê Đình Cương)
ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KỲ I HÓA 11 NÂNG CAO
NĂM HỌC 2014 – 2015
------------------
Câu 1 : Viết phương trình điện li của các chất sau : H2SO4 , Sr(OH)2 , K3PO4 , BaCl2 , Na2CO3 , FeCl2 , Al2(SO4)3 , NaCl , FeCl3 , Ba(OH)2 , NaHS , H2S , Sn(OH)2 , Al(OH)3 , [Ag(NH3)2]OH .
Câu 2 : Hãy cho biết các phân tử và ion sau là axit , bazơ hay lưỡng tính theo thuyết Bron-stet : HI, CH3COO – , H2PO4– , PO43– , NH3 , S2– , HPO42– , CO32– , HSO4– . Giải thích .
Câu 3 : Viết phương trình phân tử và ion thu gọn xảy ra khi cho từng cặp chất sau tác dụng với nhau ?
1) Zn(OH)2 + HNO3 2) Zn(OH)2 + NaOH 3) Fe2(SO4)3 + NaOH 4) CaCO3 + H2SO4
5) AgNO3 + HCl 6) NaHCO3 + NaOH 7) Ca(OH)2 + Na2CO3 8) BaCl2 + H2SO4
9) MgCl2+ K3PO4 10) NaHCO3 + HCl 11) Na2CO3 + H2SO4 12) CH3COOH + NaOH
13) NH4Cl + NaOH 14) Al2O3 + HCl 15) FeCl3 + NH3 + H2O 16) FeCl3 + dd K2CO3
Lưu ý : 2FeCl3 + 3K2CO3 + 3H2O  2Fe(OH)3 + 3CO2 + 6NaCl
Câu 4 : Viết phương trình phản ứng dưới dạng phân tử và ion thu gọn khi cho Ba(HCO3)2 phản ứng các dd HNO3 , Ca(OH)2 , Na2SO4 , KHSO4.
Câu 5 : Viết phương trình phân tử của các phản ứng có phương trình ion rút gọn sau :
1/ H+ + OH–  H2O 2/ Mg2+ + OH –  
3/  4/ 
5/  6/ 
7/ Ba2+ + SO42 –  BaSO4 8/ 
9/ Pb2+ + SO42 –  PbSO4 10/ Ba2+ + CO32 –  BaCO3
11/ HCO3– + H +  CO2 + H2O 12/ HCO3– + OH –  CO32 – + H2O
Câu 6 : Các dung dịch sau : AgNO3 , Na2CO3 , K2SO4 có môi trường axit , bazơ hay trung tính ? vì sao ?
Câu 7 : Viết phương trình phân tử và ion thu gọn của các phản ứng trong dd theo sơ đồ sau :
a/ Pb(NO3)2 + ?  PbCl2  + ? ; b/ Sn(OH)2 + ?  Na2SnO2 + ?
c/ MgCO3 + ?  MgCl2 + ? ; d/ Fe2(SO4)3 + ?  K2SO4 + ?
e/ NaHCO3 + ?  Na2CO3 + ? ; f/ Zn(OH)2 + ?  ZnCl2 + ?
Câu 8 : Nêu hiện tượng và viết pt phản ứng xảy ra trong các thí nghiệm sau :
a/ Cho từ từ dd NH3 vào dd AlCl3 cho đến dư NH3 .
b/ Cho từ từ dd NaOH vào dd Al2(SO4)3 cho đến dư NaOH .
c/ Cho từ từ dd HCl vào dd NaAlO2 cho đến dư HCl .
d/ Cho từ từ dd NH3 vào dd CuCl2 cho đến dư NH3 .
e/ Thổi từ từ khí CO2 vào dd Ca(OH)2 cho đến dư CO2 .
Câu 9 : Viết phương trình phản ứng chứng minh :
a/ Zn(OH)2 , NaHCO3 lưỡng tính .
b/ NH3 có tính khử , HNO3 có tính oxi hóa mạnh .
c/ Axit nitric có tính axit mạnh hơn axit cacbonic ; dd NH3 có tính bazơ yếu hơn dd NaOH .
Câu 10 : Bằng phương pháp hóa học , hãy nhận biết các dd sau :
a/ H2SO4 , HNO3 , HCl ; b/ NaCl , NaNO3 , HCl
c/ (NH4)2SO4 , NH4Cl , Na2SO4 ; d/ (NH4)2SO4 , dd NH4Cl , NH4NO3 , (NH4)2CO3
e/ NaNO3 , NH4NO3 , (NH4)2SO4 . Na2SO4 . f/ Na3PO4, BaCl2, NaNO3 và (NH4)2SO4
g) NH3 , (NH4)2SO4 , NH4Cl , Na2SO4 . h) (NH4)2SO4 , NH4NO3 , K2SO4 , Na2CO3 , KCl.
Câu 11 : Chỉ dùng quỳ tím , hãy nhận biết các dd sau :
a/ HCl , H2SO4 , Ba(OH)2, BaCl2. b/ Al2(SO4)3 , (NH4)2SO4 , NH4NO3 , Ba(OH)2.
c/ HCl , H2SO4 , Na2CO3, BaCl2 d/ HCl , Ba(OH)2 , Na2SO4 , NaCl.
Câu 12 : Chỉ dùng thêm một hóa chất , hãy nhận biết các dd sau :
a/ (NH4)2SO4 , NH4NO3 , KCl , K2CO3.
 
Gửi ý kiến