Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HKII

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thành Trung (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:40' 18-04-2023
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 657
Số lượt thích: 0 người
ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ II
Câu 1: Đạo hàm của hàm số
A.

là:

B.

C.

D.

Câu 2: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số

tại điểm M(-1;10) là:

A.
B.
C.
2
Câu 3: Cho hàm số y= sin x. Phương trình f'(x)=0 có nghiệm là:
A.

B.

Câu 4: Cho hàm số

D.

C.

D.

, giải bất phương trình f '(x) > 0 :

A.

B.

C.

D.

Câu 5: Cho hàm số y= x3 - 3x2 +2, có đồ thị hàm số (C). Phương trình tiếp tuyến tuyến của (C): Biết tiếp
tuyến vuông góc với đường thẳng : x – 3y – 4 =0 là.
A. y = -3x +3

B. y=3x +3

C.

Câu 6: Đạo hàm của hàm số

A.
B.
Câu 7: Cho hình chóp
có đáy
đường thẳng
và mặt phẳng
bằng
A.
B.
Câu 8: Cho hình chóp
có đáy
Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng
A.
B.
Câu 9: Cho hình lập phương
A.

C.
là hình vuông cạnh

D.

C.
là hình chữ nhật,
bằng

D.

C.
có cạnh bằng

B.

Câu 10: Đạo hàm cấp hai của hàm số
A.
B.
Câu 11: Đạo hàm của hàm số
A.

B.

Câu 12: Cho hàm số
điểm

D.

có đồ thị



Khoảng cách từ

Góc giữa



D.
đến mặt phẳng

C.

D.

C.

D.

C.

D.

bằng




và đạo hàm

Hệ số góc của tiếp tuyến của

bằng

A.
B.
C.
D.
Câu 13: Cho hình chóp

là hình chữ nhật và
Mệnh đề nào dưới đây
đúng ?
A.
B.
C.
D.
Câu 14: Trong không gian cho điểm
và mặt phẳng
Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A. Không tồn tại đường thẳng đi qua
và vuông góc với
B. Có đúng một đường thẳng đi qua
và vuông góc với
1

tại

C. Có đúng hai đường thẳng đi qua
và vuông góc với
D. Có vô số đường thẳng đi qua
và vuông góc với
Câu 15: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số
tại điểm
A.
B.
Câu 16: Cho hình chóp
có đáy
Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng
A.

C.
là hình chữ nhật,
bằng

B.

B.

Câu 18:Trong KG cho hai vectơ

C.

B.

A.





D.

C.

D.
Vectơ

D.

C.

D.

C.

A.

Câu 24: Cho hai hàm số

bằng

bằng

vuông góc với mặt phẳng đáy. Mặt phẳng

với mặt phẳng nào dưới đây ?
A.
B.
bằng

Tích vô hướng

C.

B.

Câu 22: Cho hình chóp

điểm
A.

,

C.

bằng

Câu 23:

D.



A.
B.
Câu 20: Trong không gian, cho hình bình hành

Câu 21:



D.

tạo với nhau một góc

A.
B.
Câu 19: Đạo hàm của hàm số

A.

D.

C.

bằng : A.

Câu 17:

có hệ số góc bằng

D.

B.


C.



vuông góc

D.



Đạo hàm của hàm số

bằng
B.

Câu 25: Cho hàm số

C.
có đạo hàm

D.
với mọi

Hàm số

có đạo hàm là

A.
B.
C.
D.
Câu 26: Trong không gian cho điểm
và mặt phẳng
Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A. Không tồn tại đường thẳng đi qua
và vuông góc với
B. Có vô số đường thẳng đi qua
và vuông góc với
C. Có đúng hai đường thẳng đi qua
và vuông góc với
D. Có đúng một đường thẳng đi qua
và vuông góc với
Câu 27:
A.

bằng
B.

Câu 28: Tính giới hạn dãy số

C.
bằng: A.

Câu 29: Tính giới hạn dãy số

bằng: A.

D.
B.

C.

D.

B.

C.

D.

Câu 30: Chọn đáp án đúng trong các đáp án sau:
A. Hàm số

liên tục trên R.

B. Hàm số
2

liên tục tại điểm x=0.

tại

C. Hàm số

gián đoạn tại điểm x=1.

Câu 31:Cho hình chóp
A.
Câu 32:



A.

B.

Câu 33: Cho hàm số
A.

liên tục trên (-1;1) .

là hình chữ nhật và
C.

B.

bằng

D. Hàm số

Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
D.

C.

Giá trị của

D.

bằng

B.

C.

D.

A.
B.
Câu 35: Đạo hàm của hàm số

A.
B.
Câu 36: Trong không gian, cho hình bình hành

C.

D.

C.

D.

A.
B.
Câu 37: Đạo hàm của hàm số

C.

D.

C.

D.

C.

D.

C.

D.

Câu 34: Đạo hàm của hàm số

A.



Câu 38: Đạo hàm của hàm số



B.

Câu 39: Đạo hàm của hàm số



A.
B.
Câu 40: Đạo hàm của hàm số
A.
B.
Câu 41: Cho hình lập phương
A.
điểm


C. có cạnh bằng

B.

Câu 42: Cho hàm số

Khoảng cách từ

C.
có đồ thị

D.
đến mặt phẳng
D.

và đạo hàm

Hệ số góc của tiếp tuyến của

bằng

A.
B.
Câu 43: Đạo hàm cấp hai của hàm số
A.
B.
A.

B.

Câu 45:

bằng A.

Câu 46: Trong không gian, với

C.

D.

C.

D.

C.

D.



Câu 44: Đạo hàm của hàm số

A.

bằng



B.

A.

Vectơ



B.

C.

D.

là ba vectơ bất kỳ, mệnh đề nào dưới đây đúng ?

B.

Câu 47: Cho hình chóp
có đáy
giữa đường thẳng
và mặt phẳng
A.
B.

C.
là hình vuông cạnh
bằng
C.
3

D.

D.

Góc

tại

Câu 48: Cho hai dãy



A.
B.
Câu 49: Cho hai hàm số

thỏa mãn



C.




điểm
bằng
A.
B.
Câu 50: Đạo hàm của hàm số
A.

A.

bằng

D.
Đạo hàm của hàm số

C.

D.

C.

D.

B.

Câu 52: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số
A.
B.
Câu 53: Đạo hàm của hàm số
A.

tại điểm

Câu 54: Giá trị thực của tham số

C.
tại điểm

B.

điểm
A.

có hệ số góc bằng

C.
bằng

D.

C.

D.

để hàm số



liên tục tại

bằng

D.
D.

C.




D.
Đạo hàm của hàm số

tại

bằng
B.

C.

Câu 58: Cho hàm số
B.

Câu 59:

bằng A.

A.

C.

D.


C.
D.
là ba vectơ bất kỳ, mệnh đề nào dưới đây đúng ?
C.

là cấp số nhân với

A.

D.

B.

B.

cấp số nhân đã cho. Ta có

bằng
C.

Câu 60: Đạo hàm của hàm số
A.
B.
Câu 61: Trong không gian, với

Câu 62: Cho

D.

Giá trị của

A.

D.

và công bội

Gọi

là tổng của

số hạng đầu tiên của

bằng
B.

Câu 63: Cho hình chóp

C.


với mặt phẳng nào dưới đây ?
A.
B.
Câu 64: Cho hai dãy

A.

tại

D.

A.
B.
C.
Câu 55: Đạo hàm của hàm số

A.
B.
C.
Câu 56: Hình hộp chữ nhật có bao nhiêu mặt là hình chữ nhật ?
A.
B.
Câu 57: Cho hai hàm số

bằng



B.

Câu 51: 2

Giá trị của

B.

D.

vuông góc với mặt phẳng đáy. Mặt phẳng
C.

thỏa mãn


C.
4

D.
Giá trị của
D.

vuông góc

bằng

Câu 65: Giá trị thực của tham số

để hàm số

A.
B.
Câu 66: Đạo hàm của hàm số
A.
B.



A.

bằng

Câu 68: Cho

là cấp số nhân với

A.

C.

D.

C.

D.

B.

Câu 67:

cấp số nhân đã cho. Ta có

liên tục tại

C.

D.

và công bội

Gọi

là tổng của

C.

D.

Câu 69: Đạo hàm của hàm số

A.
B.
Câu 70: Cho hàm số
có đạo hàm

C.

D.

A.
B.
Câu 71: Cho hai hàm số

C.




điểm
bằng
A.
B.
Câu 72: Đạo hàm của hàm số
A.
B.
Câu 73: Đạo hàm của hàm số
Câu 74:

số hạng đầu tiên của

bằng
B.

A.

bằng

với mọi




tại điểm

B.

A.

bằng

Hàm số

có đạo hàm là

D.
Đạo hàm của hàm số

C.

D.

C.
bằng

D.

C.

D.

B.

C.

tại

D.

Câu 75: Hình lăng trụ đứng tam giác có bao nhiêu mặt là hình chữ nhật ?
A.
B.
Câu 76: Đạo hàm của hàm số
A.
B.
Câu 77: Đạo hàm của hàm số
A.
Câu 78: Cho hai vectơ
A.

D.

C.

D.




B.
tạo với nhau một góc

C.
,

B.

C.

Câu 79: Giới hạn dãy số sau
Câu 80: Chọn câu đúng :

C.

bằng:A.
A.

B.

Câu 81: Trong các giới hạn sau, giới hạn nào bằng
A.
Câu 82: Tổng

B.

D.
Tích vô hướng



bằng

D.
B.

C.

C.

D.

D.

?

C.

D.

bằng: A. 4

B. 2

5

2
C. 3

3
D. 2

Câu 83: Giới hạn của hàm số

A. 2

Câu 84: Tính giới hạn
Câu 85

kết quả là:
bằng ?

:

A.

B.

D.

A. 0

B. 3

C. 4

B. +

C.

D. 0

Câu 86: Trong các hàm số sau, hàm số nào liên tục tại
A.

C. 0

D. 1

?

B.

D.
C.
 x  3m

Câu 87: Xác định tham số m để hàm số f x  

khi x   1

2

 x  x  m  3 khi x  1

A.

liên tục trên R.

B.

C.

D.

B.

C.

D.

Câu 88: Đạo hàm của hàm số
A.

Câu 89: Công thức nào sau đây là sai?
A.

B.

C.

D. (kx)'= k (k là hằng số)

Câu 90: Tính đạo hàm
A.
B.
C.
Câu 91: Đạo hàm hàm số lượng giác y = 2sinx+ cosx.
A.
C.

B.
D.

Câu 92: Cho parabol (P):
A. -2
B. 2
Câu 93: Đạo hàm của hàm số
A.

D.

B.

Câu 94: Đạo hàm của hàm số

. Tiếp tuyến của (P) tại điểm có hoành độ
C. 1
tại điểm x0 = 1 là
C.

có hệ số góc bằng:
D. -1

D.

là:

A.

B.

C.

D.

Câu 95: Chọn khẳng định SAI? A. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì
song song nhau;
B. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song nhau;
C. Một mặt phẳng và một đường thẳng (đường thẳng không thuộc mặt phẳng) cùng vuông góc với một
đường thẳng thì song song nhau;
6

D. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song nhau;
Câu 96: Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A. Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì vuông góc với đường thẳng
kia.
B. Hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì vuông góc với nhau.
C. Hai mặt phẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau.
D. Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng vuông góc với nhau thì song song với
đường thẳng còn lại.
Câu 97: Cho hình chóp tam giác S.ABC có cạnh bên SA vuông góc với (ABC), tam giác ABC là tam giác
vuông tại C; M, N lần lượt là hình chiếu của A lên SB và SC; mệnh đề nào đúng:
A.
B.
C.
D.
Câu 98: Cho hình chóp tam giác S.ABC có cạnh bên SA vuông góc với (ABC), tam giác ABC là tam giác
vuông tại C; mệnh đề nào SAI:A.
B.
C.
D.
Câu 99: Cho hình chóp
Khẳng định nào sau đây SAI? A.

, đáy

là hình vuông và có cạnh bên
B.

Câu 100: Cho hình chóp
, đáy
là hình vuông tâm
bên
vuông góc mặt đáy . Khẳng định nào sau đây ĐÚNG?
A.
B.
C.

7

vuông góc mặt đáy.

C.

D.

là trung điểm của

và có cạnh

D.
 
Gửi ý kiến