Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ 1 HOÁ 11 .RẤT CỤ THỂ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Thọ Nhật
Ngày gửi: 20h:09' 09-12-2015
Dung lượng: 100.5 KB
Số lượt tải: 3070
Số lượt thích: 0 người
Trường THPT Hương Khê
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2015-2016

TỔ : HOÁ HỌC
MÔN : HOÁ HỌC LƠP 11




A. KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG:
CHƯƠNG I: SỰ ĐIỆN LI
1. Axit – bazơ theo thuyết Areniut .
2. Hidroxit lưỡng tính khi tan trong nước vừa có thể phân li như axit, vừa có thể phân li như bazơ
3. Hầu hết các muối khi tan trong nước phân li hoàn toàn ra cation kim loại ( hoặc cation NH4+) và anion gốc axit 5. Nếu gốc axit còn chứa hidro có tính axit, thì gốc đó tiếp tục phân li yếu ra cation H+ và anion gốc axit

.
4. Tích số ion của nước là = [H+].[OH–] = 1,0.10–14 ( ở 25oC). Một cách gần đúng, có thể coi giá trị của tích số này là hằng số cả trong dung dịch loãng của các chất khác nhau .
5. Các giá trị [H+] và pH đặc trưng cho các môi trường:
Môi trường trung tính ; [H+] = 1,0. 10–7M hoặc pH = 7,00.
Môi trường axit ; [H+] > 1,0. 10–7M hoặc pH < 7,00.
Môi trường kiềm ; [H+] < 1,0. 10–7M hoặc pH > 7,00.
6. Phản ứng trao đổi trong dung dịch các chất điện li chỉ xảy ra khi các ion kết hợp được với nhau tạo thành ít nhất 1 trong các chất sau : * chất kết tủa, * chất điện li yếu , * chất khí.
7. Phương trình ion thu gọn cho biết bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li.
8.Trong phương trình ion rút gọn, người ta loại bỏ những ion không tham gia phản ứng, còn những chất kết tủa, điện li yếu, chất khí được giữ nguyen dưới dạng phân tử.
CHƯƠNG II:NI TƠ - PHOT PHO
1. Cấu hình electron của nitơ và photpho., độ âm điện, cấu tạo phân tử và các số oxi hóa thường gặp.
2. Phản ứng thể hiện tính khử của nito và phot pho: phản ứng với oxi
3. Phản ứng thể hiện tính oxi hóa của nitơ và photpho: phản ứng với hidro và kim loại.
4. Hợp chất amoniac: tính tan, tính khử. Tính ba zơ .
5. hợp chất muối amoni: tính tan , phản ứng nhiệt phân.
6. Axit nitric: tính oxihóa, tính axit mạnh.

7. Muối nitrat ; tính tan, phản ứng nhiệt phân ( chú ý các sản phẩm sinh ra trong mỗi loại muối nitrat tùy thuộc vào độ mạnh của kim loại) . Nhận biết muối nitrat : thuốc thử là Cu và dung dịch axit.
8. Axit photphoric :, muối photphat : tính tan, tính axit , cách nhận biết .
9. phân bón hóa học.
CHƯƠNG III:CACBON- SI LIC
1. Các dạng thù hình của cacbon .
2. Các phản ứng thể hiện tính khử , các phản ứng thể hiện tính oxi hóa của Cacbon
3. Hợp chất của cacbon CO, CO2, Axit cacbonic, muối cacbonat,
4.Si, SiO2 , H2Si O3, ...
CHƯƠNG IV : ĐẠI CƯƠNG HOÁ HỌC HỮU CƠ

1. Bài toán lập công thức phân tử hợp chất hữu cơ
2. Dựa vào cộng hoá trị của các nguyên tố C(4) ,O(2) ,H(1) để lập công thức cấu tạo các hợp chất dạng CxHy và CxHy Oz .
B.BÀI TẬP TỰ LUẬN
Dạng 1: Viết phương trình phản ứng trao đổi ion
Loại 1: Từ phương trình phân tử suy ra PT ion rút gọn.
Câu 1: Viết phương trình phân tử, phương trình ion đầy đủ và phương trình ion rút gọn cho các phản ứng sau. (nếu có).
1. FeSO4 + NaOH 2. Fe2(SO4)3 + NaOH
3. (NH4)2SO4 + BaCl2 4. AgNO3 + HCl
5. NaF + AgNO3 6. Na2CO3 + Ca(NO3)2
7. Na2CO3 + Ca(OH)2 8. CuSO4 + Na2S
9. NaHCO3 + HCl 10. NaHCO3 + NaOH
11. HClO + KOH 12. FeS ( r ) + HCl
13. Pb(OH)2 ( r ) + HNO3 14. KHSO4 + Ba(HCO3)2
15. BaCl2 + AgNO3 16. Fe2(SO4)3 + AlCl3
17. K2S + H2SO4 18. Ca(HCO3)2 + HCl
19. Ca
 
Gửi ý kiến