Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thanh Tuấn Liêm
Ngày gửi: 15h:44' 24-03-2023
Dung lượng: 3.4 MB
Số lượt tải: 65
Số lượt thích: 0 người
Giáo viên: Phạm Thanh Liêm

MỤC LỤC
PHÁT TRIỂN ĐỀ THAM KHẢO BỘ GIÁO DỤC 2023
CHUYÊN ĐỀ 1 : CÁC THUỘC TÍNH CƠ BẢN CỦA SỐ PHỨC........................................................................ 3
TRỌNG TÂM KIẾN THỨC ................................................................................................................................. 3
CÂU PHÁT TRIỂN TỪ KHO SMARTEST PRO – 100 CHUYÊN ĐỀ ÔN THI TN THPT .......................... 3
BẢNG ĐÁP ÁN................................................................................................................................................... 6
CHUYÊN ĐỀ 2: ĐẠO HÀM CỦA HÀM SỐ MŨ – LOGARIT- LŨY THỪA..................................................... 7
TRỌNG TÂM KIẾN THỨC ................................................................................................................................. 7
CÂU PHÁT TRIỂN TỪ KHO SMARTEST PRO – 100 CHUYÊN ĐỀ ÔN THI TN THPT .......................... 7
BẢNG ĐÁP ÁN................................................................................................................................................. 10
CHUYÊN ĐỀ 3: BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ ĐƯA VỀ CÙNG CƠ SỐ ............................................................ 11
TRỌNG TÂM KIẾN THỨC ............................................................................................................................... 11
CÂU PHÁT TRIỂN TỪ KHO SMARTEST PRO – 100 CHUYÊN ĐỀ ÔN THI TN THPT ........................ 11
BẢNG ĐÁP ÁN................................................................................................................................................. 13
CHUYÊN ĐỀ 4: CẤP SỐ CỘNG – CẤP SỐ NHÂN ............................................................................................ 14
TRỌNG TÂM KIẾN THỨC ............................................................................................................................... 14
CÂU PHÁT TRIỂN TỪ KHO SMARTEST PRO – 100 CHUYÊN ĐỀ ÔN THI TN THPT ........................ 14
BẢNG ĐÁP ÁN................................................................................................................................................. 17
CHUYÊN ĐỀ 5: VECTƠ PHÁP TUYẾN CỦA MẶT PHẲNG........................................................................... 18
TRỌNG TÂM KIẾN THỨC ............................................................................................................................... 18
CÂU PHÁT TRIỂN TỪ KHO SMARTEST PRO – 100 CHUYÊN ĐỀ ÔN THI TN THPT ........................ 18
BẢNG ĐÁP ÁN................................................................................................................................................. 22
CHUYÊN ĐỀ 6: TƯƠNG GIAO CỦA HAI ĐỒ THỊ .......................................................................................... 23
TRỌNG TÂM KIẾN THỨC ............................................................................................................................... 23
CÂU PHÁT TRIỂN TỪ KHO SMARTEST PRO – 100 CHUYÊN ĐỀ ÔN THI TN THPT ........................ 23
BẢNG ĐÁP ÁN................................................................................................................................................. 29
CHUYÊN ĐỀ 7: SỬ DỤNG TÍNH CHẤT ĐỂ TÍNH TÍCH PHÂN .................................................................... 30
TRỌNG TÂM KIẾN THỨC ............................................................................................................................... 30
CÂU PHÁT TRIỂN TỪ KHO SMARTEST PRO – 100 CHUYÊN ĐỀ ÔN THI TN THPT ........................ 30
BẢNG ĐÁP ÁN................................................................................................................................................. 33
CHUYÊN ĐỀ 8: NHẬN DẠNG ĐỒ THỊ BA HÀM SỐ........................................................................................ 34
TRỌNG TÂM KIẾN THỨC ............................................................................................................................... 34
CÂU PHÁT TRIỂN TỪ KHO SMARTEST PRO – 100 CHUYÊN ĐỀÔN THI TN THPT ......................... 35
BẢNG ĐÁP ÁN................................................................................................................................................. 42
CHUYÊN ĐỀ 9: XÁC ĐỊNH TÂM VÀ BÁN KÍNH MẶT CẦU ......................................................................... 43
TRỌNG TÂM KIẾN THỨC ............................................................................................................................... 43
CÂU PHÁT TRIỂN TỪ KHO SMARTEST PRO – 100 CHUYÊN ĐỀ ÔN THI TN THPT ........................ 43
BẢNG ĐÁP ÁN................................................................................................................................................. 47
1

Giáo viên: Phạm Thanh Liêm
CHUYÊN ĐỀ 10: ỨNG DỤNG TÍCH VÔ HƯỚNG (ĐỘ DÀI, GÓC,…)........................................................... 47
TRỌNG TÂM KIẾN THỨC ............................................................................................................................... 47
CÂU PHÁT TRIỂN TỪ KHO SMARTEST PRO – 100 CHUYÊN ĐỀ ÔN THI TN THPT ........................ 47
BẢNG ĐÁP ÁN................................................................................................................................................. 51
CHUYÊN ĐỀ 11: THUỘC TÍNH CỦA SỐ PHỨC QUA PHÉP TOÁN............................................................. 52
TRỌNG TÂM KIẾN THỨC ............................................................................................................................... 52
CÂU PHÁT TRIỂN TỪ KHO SMARTEST PRO – 100 CHUYÊN ĐỀ ÔN THI TN THPT ........................ 52
BẢNG ĐÁP ÁN................................................................................................................................................. 55
CHUYÊN ĐỀ 12: THỂ TÍCH KHỐI LẬP PHƯƠNG – KHỐI HỘP CHỮ NHẬT........................................... 56
TRỌNG TÂM KIẾN THỨC ............................................................................................................................... 56
CÂU PHÁT TRIỂN TỪ KHO SMARTEST PRO – 100 CHUYÊN ĐỀ ÔN THI TN THPT ........................ 56
BẢNG ĐÁP ÁN................................................................................................................................................. 60
CHUYÊN ĐỀ 13: THỂ TÍCH KHỐI CHÓP CÓ CẠNH BÊN VUÔNG VỚI ĐÁY .......................................... 61
TRỌNG TÂM KIẾN THỨC ............................................................................................................................... 61
CÂU PHÁT TRIỂN TỪ KHO SMARTEST PRO – 100 CHUYÊN ĐỀÔN THI TN THPT ......................... 62
BẢNG ĐÁP ÁN................................................................................................................................................. 67
CHUYÊN ĐỀ 14: VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA MẶT CẦU VỚI MẶT PHẲNG ................................................ 68
TRỌNG TÂM KIẾN THỨC ............................................................................................................................... 68
CÂU PHÁT TRIỂN TỪ KHO SMARTEST PRO – 100 CHUYÊN ĐỀ ÔN THI TN THPT ........................ 69
BẢNG ĐÁP ÁN................................................................................................................................................. 74
CHUYÊN ĐỀ 15: KHỐI NÓN-TRỤ-CẦU ............................................................................................................ 75
TRỌNG TÂM KIẾN THỨC ............................................................................................................................... 75
CÂU PHÁT TRIỂN TỪ KHO SMARTEST PRO – 100 CHUYÊN ĐỀ ÔN THI TN THPT ........................ 75
BẢNG ĐÁP ÁN................................................................................................................................................. 78

2

Giáo viên: Phạm Thanh Liêm
PHÁT TRIỂN ĐỀ THAM KHẢO BỘ GIÁO DỤC 2023
CHUYÊN ĐỀ 1 : CÁC THUỘC TÍNH CƠ BẢN CỦA SỐ PHỨC
Câu 1. Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức z = 7 − 6i có tọa độ là
A. ( −6;7 ) .

B. ( 6;7 ) .

C. ( 7;6 ) .

D. ( 7; − 6 ) .

Lời giải
Ta có điểm biểu diễn số phức z = 7 − 6i có tọa độ là ( 7; − 6 ) .
Câu 16. Phần ảo của số phức z = 2 − 3i là
A. −3 .

B. −2 .

C. 2.

D. 3.

Lời giải
Phần ảo của số phức z = 2 − 3i là −3 .
TRỌNG TÂM KIẾN THỨC
Số phức liên hợp: Số phức liên hợp của z = a + bi là z = a − bi
Số phức z = a + bi ( a, b 
Số phức z = a + bi , ( a , b 

)

thì a là phần thực, b là phần ảo

) được biểu diễn bởi điểm

M ( a ;b) .

Mô đun của số phức z là: z = a 2 + b 2
CÂU PHÁT TRIỂN TỪ KHO SMARTEST PRO – 100 CHUYÊN ĐỀ ÔN THI TN THPT
Câu 1. Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn số phức nào dưới đây?

A. z = 1 + 2i .

Câu 2.

B. z = 1 + 2i .

C. z = 2 + i .
Lời giải

D. z = −2 + i .

Ta có: số phức z = a + bi có phần ảo là b .
Do đó phần ảo của số phức z = 3 − 2i là −2 .
Trong mặt phẳng Oxy , điểm nào trong hình vẽ là điểm biểu diễn của số phức z = −2 + i ?

3

Giáo viên: Phạm Thanh Liêm

B. N .

A. Q .

C. M .

D. P .

Lời giải
Số phức liên hợp của số phức 5 − 7i là 5 + 7i .
Câu 3.

Trên mặt phẳng tọa độ, biết M ( −1;3) là điểm biểu diễn của số phức z . Phần thực của z bằng
C. −3 .
Lời giải
Số phức z = a + bi có số phức liên hợp là z = a − bi.
z = −3 + 5i  z = −3 − 5i.
Số phức liên hợp của số phức z = 2 − 5i là
A. z = 2 + 5i .
B. z = −2 + 5i .
C. z = 2 − 5i .
Lời giải
B. −1 .

A. 3 .

Câu 4.

D. 1 .

D. z = −2 − 5i .

Ta có M ( −2;1) là điểm biểu diễn số phức z = −2 + i .
Câu 5.

Suy ra phần thực của z bằng −2 .
Trên mặt phẳng tọa độ, điểm nào dưới đây là biểu diễn số phức z = −3 + 4i ? :
A. N (3; 4) .
B. M (4;3) .
C. P(−3; 4)
D. Q(4; −3) .
Lời giải
Ta có phần thực của số phức z = 3 − 4i bằng 3

Câu 6.

Câu 7.

Câu 8.

Phần thực của số phức z = −5 − 4i bằng
A. 5 .
B. 4 .

C. −4 .
Lời giải
Số phức liên hợp của z = 3 − 5i là z = 3 + 5i .
Môđun của số phức 1 + 2i bằng
A. 5 .
B. 3 .
C. 5 .
Lời giải
Số phức z = 4 − 3i có phần thực a = 4 , phần ảo b = −3 .
Số phức liên hợp của z = 3 + 2i là.
A. z = 2 − 3i .
B. z = 3 − 2i .
C. z = −2 − 3i .
Lời giải
Ta có:

Câu 9.

z

1

2i

1

D. −5 .

D. 3 .

D. z = −3 − 2i .

2i .

Cho số phức z = 3 − 4i . Tìm phần thực và phần ảo của số phức z
A. Phần thực là 3 và phần ảo là −4i .
B. Phần thực là −4 và phần ảo là 3 .
C. Phần thực là 3 và phần ảo là −4 .
D. Phần thực là −4 và phần ảo là 3i .
Lời giải
4

Giáo viên: Phạm Thanh Liêm
Ta có: z = 3 + ( −4 ) = 5
2

2

Câu 10. Phần ảo của số phức z = 4 − 5i là:
A. 4 .
B. −5i .

C. −5 .
Lời giải

D. 5 .

Ta có: z = 33 + 42 = 5 .
Câu 11. Phần ảo của số phức z = 18 − 12i là
A. −12 .
B. 12 .

C. −12i .
D. 18 .
Lời giải
Theo định nghĩa số phức liên hợp ta có 1 − 2i là số phức liên hợp của z = 1 + 2i .
Câu 12. Số phức nào sau đây là số thuần ảo ?
A. 3 + i .
B. 1 − i .
C. −3i .
D. 2 + 3i .
Lời giải
Ta có z = 22 + (−3) 2 = 13 .
Câu 13. Số phức liên hợp của số phức z = −1 + 2i là
A. z = −1 − 2i .
B. z = 2 − i .

C. z = 1 + 2i .
Lời giải

D. z = 2 + i .

Ta có: z = 32 + ( −1) = 10 .
2

Câu 14. Phần ảo của số phức z = 3 + 2i bằng
A. 3.
B. 2.

D. −2.

C. 2i.
Lời giải
Ta có số phức z = 3 + 2i có phần ảo bằng 2.

Câu 15. Mô đun của số phức z = 3 − i bằng
A. 2.
B. 1.

C. 4.
Lời giải

Áp dụng công thức mô đun số phức, ta có: z =

3 −i =

D.
2

3 + (−1) 2 = 2.

Câu 16. Số phức 1 − 3i có phần thực và phần ảo lần lượt là
A. 1 và −3.
B. 1 và −3i.
C. 1 và 3.
Lời giải
Số phức liên hợp của z là: z = 3 + 2i . Vậy phần ảo là 2 .
Câu 17. Điểm biểu diễn của số phức z = 1 − 2i trên mặt phẳng Oxy là điểm
A. M (1; 2 ) .

B. Q ( −2;1) .

2.

C. P ( 2;1) .

D. −3 và 1.

D. N (1; − 2 ) .

Lời giải
Số phức liên hợp z = −3 − 5i.
Câu 18. Số phức z = −i 3 có môđun bằng
A. 3 .
B. 0 .
Số phức z = a + bi , ( a; b 

)

C. 3 .
Lời giải

D. − 3 .

có số phức liên hợp là z = a − bi .

Vậy số phức z = 5 + 3i có số phức liên hợp là z = 5 − 3i .
Câu 19. Cho số phức z = 4 − 3i . Khi đó z bằng
A.

7.

B. 25 .

C. 7 .
Lời giải
5

D. 5 .

Giáo viên: Phạm Thanh Liêm
Số phức z = 3 − 5i có điểm biểu diễn hình học là điểm M ( 3; −5) .
Câu 20. Số phức liên hợp của z = 5 + 4i là
A. z = −5 − 4i .
B. z = 4 − 5i .

C. z = 5 − 4i .
Lời giải

D. z = 4 + 5i .

Ta có số phức liên hợp của số phức z = −1 + 2i là z = −1 − 2i .
1
D

2
D

3
B

4
A

5
C

6
D

7
C

8
B

BẢNG ĐÁP ÁN
9 10 11 12
C C A C

6

13
A

14
B

15
A

16
A

17
D

18
C

19
D

20
C

Giáo viên: Phạm Thanh Liêm
CHUYÊN ĐỀ 2: ĐẠO HÀM CỦA HÀM SỐ MŨ – LOGARIT- LŨY THỪA
Câu 2. Trên khoảng ( 0;+  ) , đạo hàm của hàm số y = log 3 x là
A. y =

1
.
x

B. y =

1
.
x ln 3

C. y =

ln 3
.
x

D. y = −

1
.
x ln 3

1

D. y =  x .

Lời giải
Ta có y = ( log3 x ) =

1
.
x ln 3

Câu 3. Trên khoảng ( 0;+  ) , đạo hàm của hàm số y = x là
A. y =  x −1 .

B. y = x −1 .

C. y =



x −1 .

Lời giải


Ta có y = x =  x −1 .

( )

TRỌNG TÂM KIẾN THỨC


Đạo hàm của hàm số lũy thừa x =  x −1

( )

Đạo hàm của hàm số logarit ( log a x ) =

1
1
; ( ln x ) = với x  0 .
x ln x
x


Đạo hàm của hàm số mũ a x = a x ln a

( )

CÂU PHÁT TRIỂN TỪ KHO SMARTEST PRO – 100 CHUYÊN ĐỀ ÔN THI TN THPT
Câu 1.

Hàm số y = x

2

có đạo hàm là
B. y ' = x 2 ln 2 .

A. y ' = x 2 ln x .

C. y ' = 2.x

2 −1

.

D. y ' =

x 2 −1
.
2 +1

Lời giải

( ) =

Ta có y ' = x
Câu 2.

2

2.x

2 −1

.

x
Tính đạo hàm của hàm số y = 9 .

A. y = 9 x ln 9 .

B. y =

1
.
x ln 9

C. y =
Lời giải

Ta có y = 9 ln 9 .
x

Câu 3.

1
3

Đạo hàm của hàm số y = ( x − x + 2 ) là
2

A. y =

C. y =

8
1 2
x − x + 2)3 .
(
3

B. y =

2x −1
3 3 ( x2 − x + 2)

2

.

2
1 2
2x −1
3 . D.
.
x

x
+
2
y =
(
)
3
3 3 ( x2 − x + 2)

Lời giải
7

9x
.
ln 9

D. y = 9 x −1 .

Ta có y = ( x 2 − x + 2 )
Câu 4.

1
3

Giáo viên: Phạm Thanh Liêm
2

1 2
2x −1

.
 y = ( x − x + 2 ) 3 ( x 2 − x + 2 ) =
2
3
2
3
3 ( x − x + 2)

Hàm số x với x  0,   R , có đạo hàm được tính bởi công thức
A. y =  x −1 .
B. y = x −1 .
C. y =  x −1.ln x .

D. y = ( − 1) x .

Lời giải
Ta có y ' =  x
Câu 5.

 −1

.

Tính đạo hàm của hàm số y = ( x − 1) trên khoảng (1; + ) .
e

A. y = e ( x − 1)

e +1

B. y = ( e − 1)( x − 1) . C. y = e ( x − 1)
e

.

e −1

.

D. y = ( x − 1) .
e

Lời giải
Theo công thức tính đạo hàm của hàm số mũ ta có: ( u ) =  .u −1.u  .
Vậy y = ( x − 1) có y = e ( x − 1)
e

Câu 6.

e −1

Tính đạo hàm của hàm số y = 32 x
A. y = 4 x.3

2

e −1
. ( x − 1) = e ( x − 1) .

+3

.

B. y = 2 x.32 x +3.ln 3 .

2 x2 +3

2

.ln 3 .

C. y = ( 2 x 2 + 3) .32 x +3.ln 3 .
2

D. y = 32 x +3.ln 3 .
2

Lời giải
Ta có y = ( 2 x 2 + 3) .32 x +3.ln 3 = 4 x.32 x +3.ln 3
2

Câu 7.

2

Đạo hàm của hàm số y = log 2 ( x − 1) trên tập xác định là
A. y =

ln 2
.
x −1

B. y =

ln 2
.
1− x

C. y =

1
.
( x − 1) ln 2

D. y =

1
.
(1 − x ) ln 2

Lời giải
1
1
y = log 2 ( x − 1)  y =
 ( x − 1) =
.
( x − 1) ln 2
( x − 1) ln 2
Câu 8.

Đạo hàm của hàm số y = 2 x là
A. y ' = 2 x .
B. y ' = x.2 x −1.ln 2 .

D. y ' = x.2 x −1 .

Lời giải

Áp dụng công thức: ( a ) ' = a .ln a
x

C. y ' = 2 x.ln 2 .

x

Ta có: y ' = ( 2 x ) ' = 2 x.ln 2
Câu 9.

Hàm số y = 52 x −1 có đạo hàm là
A. 2.52 x−1 ln 5 .

C. ( 2 x − 1) 52 x −2 .

B. 52 x−1.ln 5 .

D. 2.52 x−1 .

Lời giải
Ta có: y = 52 x −1 , suy ra y = 52 x −1. ( 2 x − 1) .ln 5 = 2.52 x −1.ln 5 .
Câu 10. Đạo hàm của hàm số f ( x ) = 2 x + x là
A. f  ( x ) =

Ta có f

x

2x
+1.
ln 2

2x

B. f  ( x ) =

x

2x x2
+ . C. f  ( x ) = 2 x ln 2 + 1 . D. f  ( x ) = 2 x + 1 .
ln 2 2
Lời giải

2 x ln 2 1 .
8

Giáo viên: Phạm Thanh Liêm
x

1
Câu 11. Đạo hàm của hàm số f ( x ) =   là
2
x

x

x

x

1
1
1
1
A. f '( x) = −   ln 2 . B. f '( x) =   lg 2 . C. f '( x) = −   lg 2 . D. f '( x) =   ln 2
2
2
2
2
Lời giải
x
  1  x   1  x 1
1
Ta có:     =   .ln = −   .ln 2
 2    2 
2
2


Câu 12. Đạo hàm của hàm số y = 5 x là

B. y =

A. y  = 5 x .

5x
.
ln 5

C. y = x5 x −1 .

D. y  = 5 x.ln 5 .

Lời giải
y = ( 5x ) = 5x.ln 5 .

Câu 13. Đạo hàm của hàm số y = 3x − 2020 là
B. y =

A. y = 3x ln 3 .

1
.
x ln 3

C. y =

3x
.
ln x

D. y = x3x −1 .

Lời giải
Ta có y ' = 3 ln 3 .
x

Câu 14. Tính đạo hàm của hàm số f ( x ) = log 2 ( x + 1)
A. f  ( x ) =

1
x
. B. f  ( x ) =
.
( x + 1) ln 2
( x + 1) ln 2

C. f  ( x ) = 0 .

D. f  ( x ) =

1
.
( x + 1)

Lời giải
Ta có: f ( x ) = log 2 ( x + 1) , suy ra f  ( x ) =

( x + 1) =
1
.
( x + 1) ln 2 ( x + 1) ln 2

Câu 15. Đạo hàm của hàm số y = ln x là
1
ln x
A. y = .
B. y =
.
x
x

C. y =

1
.
x ln x

D. y =

x
.
ln x

Lời giải

1
.
x
Câu 16. Cho hàm số y
Ta có: y =

log3 3x 1 Tính y 0 .

A. 0 .

B.

1
.
ln 3

C.
Lời giải

Ta có y
Vậy y 0

3x 1
3x 1 ln 3

3
3.0 1 ln 3

3
.
3 x 1 ln 3

3
.
ln 3

Câu 17. Tính đạo hàm y ' của hàm số y

log 2 x 2 1 .
9

1
.
3ln 3

D.

3
.
ln 3

Giáo viên: Phạm Thanh Liêm
2x
1
B. y = 2
.
C. y = 2
.
x +1
( x + 1) ln 2

1
.
2
( x + 1) ln 2

A. y =

D. y =

x2 + 1
.
2 x ln 2

Lời giải

x2

y

x

2

'

1

2x
.
x 1 ln 2
2

1 ln 2

Câu 18. Đạo hàm của hàm số y = log 3 ( x 2 + 1) tại điểm x = 1 bằng
A.

ln 3
.
2

B. ln 3 .

C.

1
.
2 ln 3

D.

1
.
ln 3

Lời giải
Ta có: y =

(x

(x

2

2

+ 1)

+ 1) ln 3

=

2x
( x + 1) ln 3
2

1
ln 3
Câu 19. Đạo hàm của hàm số y = x.2 x là
A. y = 2 x + x 2 2 x −1 .
B. y = 2 x (1 + x ) .
Suy ra: y(1) =

D. y = 2 x (1 + x ln 2 ) .

C. y  = 2 x ln 2 .
Lời giải

y = ( x ) .2 x + x. ( 2 x ) = 2 x + x.2 x.ln 2 = 2 x (1 + x ln 2 )

Câu 20.

Đạo hàm của hàm số y = ln 2 x là
2
1
A. y = .
B. y = − 2 .
x
x

C. y =

1
.
2x

D. y =

1
.
x

Lời giải
Ta có y = ln 2 x  y =

1
C

2
A

3
B

4
A

5
C

6
A

2 1
= .
2x x
7
C

8
C

BẢNG ĐÁP ÁN
9 10 11 12
A C A D

10

13
A

14
A

15
A

16
D

17
C

18
D

19
D

20
D

Giáo viên: Phạm Thanh Liêm
CHUYÊN ĐỀ 3: BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ ĐƯA VỀ CÙNG CƠ SỐ
Câu 4. Tập nghiệm của bất phương trình 2 x +1  4 là
A. ( −;1 .

C. 1; + ) .

B. (1; + ) .

D. ( −;1) .

Lời giải
x +1

x +1

Ta có 2  4  2  2  x + 1  2  x  1 .
Vậy tập của bất phương trình là ( −;1) .
2

TRỌNG TÂM KIẾN THỨC
Với a  1 thì a f ( x )  a g ( x )  f ( x )  g ( x ) {Giữ chiều bất phương trình khi a  1 }
Với 0  a  1 thì a f ( x )  a g ( x )  f ( x )  g ( x ) {Đổi chiều bất phương trình khi 0  a  1 }

CÂU PHÁT TRIỂN TỪ KHO SMARTEST PRO – 100 CHUYÊN ĐỀ ÔN THI TN THPT
Câu 1. Tập nghiệm bất phương trình 3x  27 là
A. ( −; 3 .
B. ( 3; +  ) .
C. 3; +  ) .
D. ( −; 3) .
Lời giải
Ta có 3  27  x  3 . Vậy tập nghiệm của bất phương trình là 3; +  )
x

Câu 2.

Tập nghiệm của bất phương trình 2 x− 2  16 là
A.  6; + ) .
B. ( 4;+ ) .
Ta có 2 x −2  16  2 x −2

C. ( 6; + ) .

D.  4; + ) .

Lời giải
 24  x − 2  4  x  6 .
x

Câu 3.

2
Giải bất phương trình    1 .
3
A. x  log 2 2 .
B. x  0 .

C. x  0 .

D. x  log 2 2 .

3

3

Lời giải
x

2
Ta có    1  x  log 2 1 = 0 .
3
3
Câu 4.

Nghiệm của bất phương trình 3x+ 2 
A. x  0 .

B. x  −4 .

1

9

C. x  0 .
Lời giải

1
 3x + 2  3−2  x + 2  −2  x  −4 .
9
Tập nghiệm S của bất phương trình 21−3 x  16 là
1

1

A. S =  − ;  .
B. S =  ; +   .
C. S = ( − ; −1 .
3

3

Lời giải
1−3 x
1−3 x
4
Ta có 2  16  2  2  1 − 3x  4  3x  −3  x  −1 .

D. x  4 .

Ta có 3x + 2 
Câu 5.

Tập nghiệm của bất phương trình 21−3 x  16 là S = ( − ; −1 .
x

Câu 6.

1 1
Tập nghiệm của bất phương trình     
 3  3
11

− x+2



D. S =  −1; +  ) .

Giáo viên: Phạm Thanh Liêm
B. 1;+ ) .
C. ( − ;1 .

A. ( − ;1) .

D. (1;+ ) .

Lời giải
1
 1 nên bất phương trình đã cho tương đương với x  − x + 2  x  1 .
3
Như vậy tập nghiệm của bất phương trình là 1;+ ) .

Vì 0 

Câu 7.

Tập nghiệm của bất phương trình 4 x
A.  −1;3 .
B. 3; + ) .

2

−2 x

 64 là

C. ( −; −1 .

D. ( −; −1  3; + ) .

Lời giải
Ta có 4 x

Câu 8.

2

−2 x

 64  4 x

2

x  3
.
 43  x 2 − 2 x  3  x 2 − 2 x − 3  0  
 x  −1

−2 x

x2 x

1
Tập nghiệm của bất phương trình
2
A. ( −; −2 )  (1; + ) . B. ( −2;1) .

1

4
C. (1; + ) .

D. ( −; 2 ) .

Lời giải
Ta có:

1
2

Vậy S
Câu 9.

x

2

x

1
4

1
2

x

2

x

1
2

2

x2

x

x2

2

x

2

0

2

x

1.

2;1 .

Tập nghiệm của bất phương trình 22 x −7 x+5  1 là
1
5

1 
 5

A.  ;5 .
B. 1;  .
C.  −;   5; +  ) . D. ( −;1   ; +  .
2
2

2 
 2

Lời giải
2
2
5
Ta có 22 x −7 x+5  1  22 x −7 x+5  20  2 x 2 − 7 x + 5  0  1  x  .
2
2

Câu 10. Tập nghiệm của bất phương trình 2020 x + 2  2020 x +3 x −1
A. ( −; −3  1; + ) . B. ( −; −1  3; + ) . C.  −3;1 .
2

D.  −1;3 .

Lời giải
Ta có: 2020 x + 2  2020 x +3 x −1  x + 2  x 2 + 3 x − 1  x 2 + 2 x − 3  0  −3  x  1 .
Vậy tập nghiệm của bất phương trình: S =  −3;1 .
2

Câu 11. Số nghiệm nguyên của bất phương trình 3x
A. 2 .
B. 4 .

2

−2 x

 27 là
C. 5 .
Lời giải

Ta có 3x − 2 x  27  x 2 − 2 x  3  x 2 − 2 x − 3  0  −1  x  3 .
Câu 12. Tập nghiệm của bất phương trình 2 x + 2 x+ 2  5 là
A. S = (10; + ) .
B. S = ( 0; + ) .
C. S = 0; + ) .

D. 3 .

2

Ta có 2 + 2
x

x+2

D. S = ( −;10 ) .

Lời giải
 5  2 (1 + 4)  5  2  1  x  0 .
x

x

Tập nghiệm bất phương trình 2 x + 2 x+ 2  5 là S = 0; + ) .
Câu 13. Tập nghiệm của bất phương trình: 2 x −3 x  16 là
A. ( −; −4 )  (1; + ) . B. ( −; −1)  ( 4; + ) . C. ( −1; 4 ) .
2

Lời giải
12

D. ( 0; 4 ) .

Ta có: 2

x 2 −3 x

 16  2

x 2 −3 x

Giáo viên: Phạm Thanh Liêm
 24 .

Vì cơ số 2  1 nên ta có bất phương trình tương đương với x 2 − 3x  4  x 2 − 3x − 4  0
 −1  x  4 .
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: ( −1; 4 ) .
Câu 14. Tập nghiệm của bất phương trình 9 x + 2.3x − 3  0 là
A. 0; + ) .
B. ( 0; + ) .
C. (1; + ) .

D. 1; + ) .

Lời giải

t  1
Đặt t = 3x ( t  0 ) bất phương trình đã cho trở thành t 2 + 2t − 3  0  
t  −3 ( loai )
Với t  1 thì 3x  1  x  0 .
Câu 15. Tổng tất cả các nghiệm nguyên của phương trình 2 x + x − 2.3x
A. −2 .
B. −1 .
C. 1 .
Lời giải
2

2

+ x −1

 3 bằng

D. 2 .

Ta có 2 x + x − 2.3x + x −1  3  6 x + x  36  x 2 + x − 2  0  −2  x  1 .
Do nghiệm của bất phương trình là các số nguyên, nên ta có nghiệm của bất phương trình là:
−2; − 1;0;1 .
2

2

2

Tổng các nghiệm nguyên của bất phương trình đã cho là: −2 .
1
C

2
A

3
B

4
B

5
C

6
B

BẢNG ĐÁP ÁN
7
8
9
D
B
B

13

10
C

11
D

12
C

13
C

14
B

15
A

Giáo viên: Phạm Thanh Liêm
CHUYÊN ĐỀ 4: CẤP SỐ CỘNG – CẤP SỐ NHÂN
Câu 5. Cho cấp số nhân ( un ) với u1 = 2 và công bội q =
A. 3.

B.

1
.
2

1
. Giá trị của u3 bằng
2
C.

1
.
4

D.

7
.
2

Lời giải
2

1 1
1
Ta có u3 = u1.q 2 = 2.   = 2. = .
4 2
2
TRỌNG TÂM KIẾN THỨC
CẤP SỐ CỘNG
Định nghĩa
Nếu ( un ) là cấp số cộng với công sai d , ta có: un +1 = un + d với n 

*

.

Số hạng tổng quát
Nếu cấp số cộng ( un ) có số hạng đầu u1 và công sai d thì un = u1 + ( n − 1) d với n  2.
CẤP SỐ NHÂN
Định nghĩa
Nếu ( un ) là cấp số nhân với công bội q , ta có un +1 = un .q với n 

*

.

Số hạng tổng quát
Nếu cấp số nhân ( un ) có số hạng đầu u1 và công bội q thì un = u1.q n −1 với n  2.
CÂU PHÁT TRIỂN TỪ KHO SMARTEST PRO – 100 CHUYÊN ĐỀ ÔN THI TN THPT
Câu 1. Cho cấp số cộng ( un ) với u1 = 9 và công sai d = 2 . Giá trị của u2 bằng
A. 11 .

B.

9
.
2

C. 18 .

D. 7 .

Lời giải
Ta có: u2 = u1 + d = 9 + 2 = 11 .
Câu 2.

Cho cấp số cộng ( un ) với u1 = 8 và công sai d = 3 . Giá trị của u 2 bằng
A.

8
.
3

C. 5 .

B. 24 .

D. 11 .

Lời giải
Áp dụng công thức ta có: u2 = u1 + d = 8 + 3 = 11 .
Câu 3.

Cho cấp số cộng ( un ) với u1 = 3 và u2 = 9 . Công sai của cấp số cộng đã cho bằng
A. 6 .

B. 3 .

C. 12 .
Lời giải
Công sai của cấp số cộng đã cho bằng u2 − u1 = 6 .
Câu 4.

D. −6 .

Cho cấp số cộng ( un ) có số hạng đầu tiên u1 = 2 , công sai d = 2 . Khi đó u3 bằng
14

Giáo viên: Phạm Thanh Liêm
A. 6 .

B. 4 .

C. 8 .

D.

1
.
4

Lời giải
Ta có u3 = u1 + 2d = 2 + 2.2 = 6
Câu 5.

Cho cấp số cộng ( un ) có u2 = 3 , công sai d = −2 . Số hạng u1 bằng
A. 5 .

B. 1 .

C. −6 .
Lời giải

D. −1 .

Ta có u1 = u2 − d = 5 .
Câu 6.

Cho cấp số cộng ( un ) với u2 = 3 và u3 = 5 . Số hạng đàu của cấp số cộng bằng
A. 1 .

B.

3
.
2

C. 2 .

D. 7 .

Lời giải

Câu 7.


u + 2d = 5 u1 = 1
u = u1 + 2d
Ta có:  3
.
 1

u
=
u
+
d
u
+
d
=
3
d
=
2


2
1
1


Xét cấp số cộng ( un ) , n  * , có u1 = 5 , u12 = 38 . Khi đó u10 bằng
A. u10 = 35 .

B. u10 = 32 .

C. u10 = 24 .

D. u10 = 30 .

Lời giải
u −u
38 − 5
Ta có: u12 = u1 + 11d  d = 12 1 =
= 3.
11
11
Từ đó suy ra u10 = u1 + 9d = 5 + 9.3 = 32 .
Câu 8.

Cấp số cộng ( un ) có u5 = 2; u7 = 8 thì u6 bằng
A. 3 .
Ta có: u6 =

Câu 9.

B. 6 .

C. 5 .
Lời giải

D. 4 .

u5 + u7 2 + 8
=
= 5.
2
2

Cho cấp số cộng ( un ) có u2 = 3 , công sai d = −2 . Số hạng u1 bằng
A. 5 .

B. 1 .

C. −6 .
Lời giải

D. −1 .

Ta có: u1 = u2 − d = 5 .
Câu 10. Cho cấp số cộng ( un ) có u1 = 11 và công sai d = 4 . Hãy tính u99 .
A. 401 .

B. 402 .

C. 404 .
Lời giải

D. 403 .

Cho cấp số cộng ( un ) , ta có u99 = u1 + ( 99 − 1) d = 11 + 98.4 = 403 .
Câu 11. Cho cấp số nhân ( un ) với u1 = 3 và công bội q = 2 . Giá trị của u 2 .
A. 8 .

B. 9 .

C. 6 .

D.

Lời giải
Ta có: un = u1. q n−1  u2 = u1 . q = 3.2 = 6 .
Câu 12. Cho cấp số nhân ( un ) với u1 = 2 và công bội q = 3 . Giá trị của u2 bằng
15

3
2

.

Giáo viên: Phạm Thanh Liêm
A. 6 .

B. 9 .

C. 8 .

D.

2
.
3

Lời giải
Ta có u2 = u1.q = 2.3 = 6 .
Câu 13. Cho cấp số nhân ( un ) với u1 = 3 và công bội q = 4 . Giá trị của u2 bằng
A. 64 .

C. 12 .

B. 81 .

D.

3
.
4

Lời giải
Áp dụng công thức cấp số nhân ta có: un = u1.q n−1  u2 = u1.q = 3.4 = 12 .
Câu 14. Cho cấp số nhân ( un ) với u1 = 4 và công bội q = 3 . Giá trị của u2 bằng
A. 64 .

C. 12 .

B. 81 .

D.

4
.
3

Lời giải

u2 = u1q = 4.3 = 12 .
Câu 15. Cho cấp số nhân ( un ) với u1 = 4 và công bội q = 3 . Giá trị của u2 bằng
A. 64 .

C. 12 .

B. 81 .

D.

4
.
3

Lời giải

u2 = u1q = 4.3 = 12 .
Câu 16. Cho cấp số nhân ( un ) với u1 = −2 và công bội q = 3 . Khi đó u2 bằng
A. u2 = 1 .

B. u2 = −6 .

C. u2 = 6 .

D. u2 = −18 .

Lời giải
Ta có u2 = u1.q = ( −2 ) .3 = −6 .
Câu 17. Cho cấp số nhân ( un ) với u1 = 3 và công bội bằng q = 2 . Số hạng thứ hai của cấp số nhân đã cho
bằng
A. 6 .

B. 5 .

C. 8 .
Lời giải

D. 9 .

Số hạng thứ hai của cấp số nhân đã cho là u2 .
u2 = u1.q = 3.2 = 6 .

Câu 18. Cho cấp số nhân ( un ) với u1 = 3 và u2 = 1 . Công bội của cấp số nhân đã cho bằng
A. 2 .

B. 3 .

C.

1
.
3

D. −2 .

Lời giải

1
Ta có u2 = u1.q  1 = 3.q  q = .
3
Câu 19. Cho cấp số nhân ( un ) với u2 = 3 và u3 = 6 . Công bội của cấp số nhân đã cho bằng
A.

1
.
2

B. 3 .

C. 2 .
16

D. 18 .

Giáo viên: Phạm Thanh Liêm
Lời giải
Ta có: q =

u3 6
= =2
u2 3

Câu 20. Cho cấp số nhân ( un ) với u1 = 2, u2 = 8 . Công bội của cấp số nhân đã cho bằng
A. −4 .

B. 21 .

C. 4 .
Lời giải

D. 2 2 .

Gọi công bội của cấp số nhân là q . Ta có u2 = u1q suy ra q =

1
A

2
D

3
A

4
A

5
A

6
A

7
B

8
C

BẢNG ĐÁP ÁN
9 10 11 12
A D C A

17

13
C

u2
=4.
u1

14
C

15
C

16
B

17
A

18
C

19
C

20
C

Giáo viên: Phạm Thanh Liêm
CHUYÊN ĐỀ 5: VECTƠ PHÁP TUYẾN CỦA MẶT PHẲNG
Câu 6.

Trong không gian Oxyz , mặt phẳng
A. n1 = ( −1;1;1) .

B. n4 = (1;1; −1) .

( P ) : x + y + z + 1 = 0 có một vectơ
C. n3 = (1;1;1) .
D. n2 = (1; −1;1) .

pháp tuyến là

Lời giải

( P ) : x + y + z + 1 = 0 có một vectơ pháp tuyến là

n3 = (1;1;1) .

TRỌNG TÂM KIẾN THỨC
Nếu mặt phẳng ( P ) vuông góc với giá của vectơ n  0 thì vectơ n là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng

( P) .
Nếu phương trình mặt phẳng ( P ) có dạng Ax + By + Cz + D = 0 thì một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
là n = ( A ; B ; C ) .
Phương

trình

của

mặt

phẳng

đi

qua

điểm

M (a ;b;c)



nhận

n = ( A; B ; C )



A( x − a) + B ( y − b) + C ( z − c) = 0 .
Điểm M ( x0 ; y0 ; z0 )  ( P ) : Ax + By + Cz + D = 0  Ax0 + By0 + Cz0 + D = 0
CÂU PHÁT TRIỂN TỪ KHO SMARTEST PRO – 100 CHUYÊN ĐỀ ÔN THI TN THPT
Câu 1.
Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( P ) : x − 4 y + 3z − 2 = 0 . Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng

( P ) là
A. n2 = (1; 4;3) .

B. n3 = ( −1; 4; − 3) .

C. n4 = ( −4;3; − 2 ) .

D. n1 = ( 0; − 4;3) .

Lời giải

( P)
Câu 2.

có vectơ pháp tuyến là n = (1; − 4;3) nên n3 = ( −1; 4; − 3) = −n cũng là vectơ pháp tuyến.

Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt phẳng ( P ) : 2 x − 3z + 4 = 0 . Vectơ nào dưới đây có giá
vuông góc với mặt phẳng ( P ) ?

A. n3 = ( 2; − 3; 4 ) .

B. n1 = ( 2;0; − 3) .

C. n2 = ( 3;0; 2 ) .

D. n4 = ( 2; − 3;0 ) .

Lời giải
Vectơ n1 = ( 2;0; − 3) có giá vuông góc với mặt phẳng ( P ) vì là một vectơ pháp tuyến của ( P ) .
Câu 3.

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( P ) :
vectơ pháp tuyến của ( P ) ?

A. n = ( 6;3; 2 ) .

B. n = ( 2;3;6 ) .

x y z
+ + = 1 . Vectơ nào dưới đây là một
1 2 3

C. n = (1; 2;3) .

D. n = ( 3; 2;1) .

Lời giải

Câu 4.

x y z
Ta có ( P ) : + + = 1  6 x + 3 y + 2 z − 6 = 0  ( P ) có một vectơ pháp tuyến n = ( 6;3; 2 ) .
1 2 3
Toạ độ một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ( ) đi qua ba điểm M ( 2;0;0 ) , N ( 0; −3;0 ) , P ( 0;0; 4 )

18

A. ( 2; −3; 4 ) .

Giáo viên: Phạm Thanh Liêm
B. ( −6; 4; −3) .
C. ( −6; −4;3) .

D. ( −6; 4;3) .

Lời giải
1
x y z
1 1 1
Ta có ( )  ( MNP ) : +
+ = 1 có 1 vectơ pháp tuyến là n =  ; − ;  = − . ( −6; 4; −3)
12
2 −3 4
2 3 4

Nên n1 = ( −6; 4; −3) cũng là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ( )
Câu 5.

Trong không gian Oxyz , cho ba điểm A ( 2; −1;3) , B ( 4;0;1) và C ( −10;5;3) . Vectơ nào dưới đây là
vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ( ABC ) ?

A. n = (1; 2; 2 ) .

B. n = (1; −2; 2 ) .

C. n = (1;8; 2 ) .

D. n = (1; 2;0 ) .

Lời giải
Ta có AB = ( 2;1; −2 ) , AC = ( −12;6;0 ) ,  AB, AC  = (12; 24; 24 ) = 12. (1; 2; 2 )

 ( ABC ) có một vectơ pháp tuyến là n = (1; 2; 2 ) .
Câu 6.

Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng

( P)

vuông góc với đường thẳng AB với

A ( 2; −1;1) , B ( 3;0; 2 ) . Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của ( P ) ?

A. n2 (1; −1;1) .

B. n1 ( 5; −1;3) .

C. n4 (1;1;1) .

D. n2 ( −1; −1;1) .

Lời giải
Mặt phẳng ( P ) vuông góc với đường thẳng AB

 n4 = AB = (1;1;1) là 1 VTPT của ( P ) .
Câu 7.

Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( P ) : 2 x − y − z − 5 = 0 . Điểm nào dưới đây thuộc mặt phẳng

( P) ?
A. M ( 2; −2;1) .
...
 
Gửi ý kiến