Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thanh Tuấn Liêm
Ngày gửi: 21h:13' 07-04-2023
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 115
Số lượt thích: 0 người
Giáo viên: Phạm Thanh Liêm

MỤC LỤC
PHÁT TRIỂN ĐỀ THAM KHẢO BỘ GIÁO DỤC 2023
CHUYÊN ĐỀ 1 : CÁC THUỘC TÍNH CƠ BẢN CỦA SỐ PHỨC........................................................................ 3
TRỌNG TÂM KIẾN THỨC ................................................................................................................................. 3
CÂU PHÁT TRIỂN TỪ KHO SMARTEST PRO – 100 CHUYÊN ĐỀ ÔN THI TN THPT .......................... 3
BẢNG ĐÁP ÁN................................................................................................................................................... 5
CHUYÊN ĐỀ 2: ĐẠO HÀM CỦA HÀM SỐ MŨ – LOGARIT- LŨY THỪA..................................................... 6
TRỌNG TÂM KIẾN THỨC ................................................................................................................................. 6
CÂU PHÁT TRIỂN TỪ KHO SMARTEST PRO – 100 CHUYÊN ĐỀ ÔN THI TN THPT .......................... 6
BẢNG ĐÁP ÁN................................................................................................................................................... 8
CHUYÊN ĐỀ 3: BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ ĐƯA VỀ CÙNG CƠ SỐ .............................................................. 9
TRỌNG TÂM KIẾN THỨC ................................................................................................................................. 9
CÂU PHÁT TRIỂN TỪ KHO SMARTEST PRO – 100 CHUYÊN ĐỀ ÔN THI TN THPT .......................... 9
BẢNG ĐÁP ÁN................................................................................................................................................. 10
CHUYÊN ĐỀ 4: CẤP SỐ CỘNG – CẤP SỐ NHÂN ............................................................................................ 11
TRỌNG TÂM KIẾN THỨC ............................................................................................................................... 11
CÂU PHÁT TRIỂN TỪ KHO SMARTEST PRO – 100 CHUYÊN ĐỀ ÔN THI TN THPT ........................ 11
BẢNG ĐÁP ÁN................................................................................................................................................. 12
CHUYÊN ĐỀ 5: VECTƠ PHÁP TUYẾN CỦA MẶT PHẲNG........................................................................... 13
TRỌNG TÂM KIẾN THỨC ............................................................................................................................... 13
CÂU PHÁT TRIỂN TỪ KHO SMARTEST PRO – 100 CHUYÊN ĐỀ ÔN THI TN THPT ........................ 13
BẢNG ĐÁP ÁN................................................................................................................................................. 15
CHUYÊN ĐỀ 6: TƯƠNG GIAO CỦA HAI ĐỒ THỊ .......................................................................................... 16
TRỌNG TÂM KIẾN THỨC ............................................................................................................................... 16
CÂU PHÁT TRIỂN TỪ KHO SMARTEST PRO – 100 CHUYÊN ĐỀ ÔN THI TN THPT ........................ 16
BẢNG ĐÁP ÁN................................................................................................................................................. 19
CHUYÊN ĐỀ 7: SỬ DỤNG TÍNH CHẤT ĐỂ TÍNH TÍCH PHÂN .................................................................... 20
TRỌNG TÂM KIẾN THỨC ............................................................................................................................... 20
CÂU PHÁT TRIỂN TỪ KHO SMARTEST PRO – 100 CHUYÊN ĐỀ ÔN THI TN THPT ........................ 20
BẢNG ĐÁP ÁN................................................................................................................................................. 22
CHUYÊN ĐỀ 8: NHẬN DẠNG ĐỒ THỊ BA HÀM SỐ........................................................................................ 23
TRỌNG TÂM KIẾN THỨC ............................................................................................................................... 23
CÂU PHÁT TRIỂN TỪ KHO SMARTEST PRO – 100 CHUYÊN ĐỀÔN THI TN THPT ......................... 24
BẢNG ĐÁP ÁN................................................................................................................................................. 29
CHUYÊN ĐỀ 9: XÁC ĐỊNH TÂM VÀ BÁN KÍNH MẶT CẦU ......................................................................... 30
TRỌNG TÂM KIẾN THỨC ............................................................................................................................... 30
CÂU PHÁT TRIỂN TỪ KHO SMARTEST PRO – 100 CHUYÊN ĐỀ ÔN THI TN THPT ........................ 30
BẢNG ĐÁP ÁN................................................................................................................................................. 32
1

Giáo viên: Phạm Thanh Liêm
CHUYÊN ĐỀ 10: ỨNG DỤNG TÍCH VÔ HƯỚNG (ĐỘ DÀI, GÓC,…)........................................................... 33
TRỌNG TÂM KIẾN THỨC ............................................................................................................................... 33
CÂU PHÁT TRIỂN TỪ KHO SMARTEST PRO – 100 CHUYÊN ĐỀ ÔN THI TN THPT ........................ 33
BẢNG ĐÁP ÁN................................................................................................................................................. 35
CHUYÊN ĐỀ 11: THUỘC TÍNH CỦA SỐ PHỨC QUA PHÉP TOÁN............................................................. 36
TRỌNG TÂM KIẾN THỨC ............................................................................................................................... 36
CÂU PHÁT TRIỂN TỪ KHO SMARTEST PRO – 100 CHUYÊN ĐỀ ÔN THI TN THPT ........................ 36
BẢNG ĐÁP ÁN................................................................................................................................................. 38
CHUYÊN ĐỀ 12: THỂ TÍCH KHỐI LẬP PHƯƠNG – KHỐI HỘP CHỮ NHẬT........................................... 39
TRỌNG TÂM KIẾN THỨC ............................................................................................................................... 39
CÂU PHÁT TRIỂN TỪ KHO SMARTEST PRO – 100 CHUYÊN ĐỀ ÔN THI TN THPT ........................ 39
BẢNG ĐÁP ÁN................................................................................................................................................. 40
CHUYÊN ĐỀ 13: THỂ TÍCH KHỐI CHÓP CÓ CẠNH BÊN VUÔNG VỚI ĐÁY .......................................... 41
TRỌNG TÂM KIẾN THỨC ............................................................................................................................... 41
CÂU PHÁT TRIỂN TỪ KHO SMARTEST PRO – 100 CHUYÊN ĐỀÔN THI TN THPT ......................... 42
BẢNG ĐÁP ÁN................................................................................................................................................. 44
CHUYÊN ĐỀ 14: VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA MẶT CẦU VỚI MẶT PHẲNG ................................................ 45
TRỌNG TÂM KIẾN THỨC ............................................................................................................................... 45
CÂU PHÁT TRIỂN TỪ KHO SMARTEST PRO – 100 CHUYÊN ĐỀ ÔN THI TN THPT ........................ 46
BẢNG ĐÁP ÁN................................................................................................................................................. 48
CHUYÊN ĐỀ 15: KHỐI NÓN-TRỤ-CẦU ............................................................................................................ 49
TRỌNG TÂM KIẾN THỨC ............................................................................................................................... 49
CÂU PHÁT TRIỂN TỪ KHO SMARTEST PRO – 100 CHUYÊN ĐỀ ÔN THI TN THPT ........................ 49
BẢNG ĐÁP ÁN................................................................................................................................................. 50

2

Giáo viên: Phạm Thanh Liêm
PHÁT TRIỂN ĐỀ THAM KHẢO BỘ GIÁO DỤC 2023
CHUYÊN ĐỀ 1 : CÁC THUỘC TÍNH CƠ BẢN CỦA SỐ PHỨC
Câu 1. Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức z = 7 − 6i có tọa độ là
A. ( −6;7 ) .

B. ( 6;7 ) .

C. ( 7;6 ) .

D. ( 7; − 6 ) .

Lời giải
Ta có điểm biểu diễn số phức z = 7 − 6i có tọa độ là ( 7; − 6 ) .
Câu 16. Phần ảo của số phức z = 2 − 3i là
A. −3 .

B. −2 .

C. 2.

D. 3.

Lời giải
Phần ảo của số phức z = 2 − 3i là −3 .
TRỌNG TÂM KIẾN THỨC
Số phức liên hợp: Số phức liên hợp của z = a + bi là z = a − bi
Số phức z = a + bi ( a, b 
Số phức z = a + bi , ( a , b 

)

thì a là phần thực, b là phần ảo

) được biểu diễn bởi điểm

M ( a ;b) .

Mô đun của số phức z là: z = a 2 + b 2
CÂU PHÁT TRIỂN TỪ KHO SMARTEST PRO – 100 CHUYÊN ĐỀ ÔN THI TN THPT
Câu 1. Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn số phức nào dưới đây?

Câu 2.

A. z = 1 + 2i .
B. z = 1 + 2i .
C. z = 2 + i .
D. z = −2 + i .
Trong mặt phẳng Oxy , điểm nào trong hình vẽ là điểm biểu diễn của số phức z = −2 + i ?

3

Giáo viên: Phạm Thanh Liêm

A. Q .
Câu 3.
Câu 4.
Câu 5.
Câu 6.
Câu 7.
Câu 8.
Câu 9.

Câu 10.
Câu 11.
Câu 12.
Câu 13.
Câu 14.

B. N .

C. M .

D. P .

Trên mặt phẳng tọa độ, biết M ( −1;3) là điểm biểu diễn của số phức z . Phần thực của z bằng
A. 3 .
B. −1 .
C. −3 .
D. 1 .
Số phức liên hợp của số phức z = 2 − 5i là
A. z = 2 + 5i .
B. z = −2 + 5i .
C. z = 2 − 5i .
D. z = −2 − 5i .
Trên mặt phẳng tọa độ, điểm nào dưới đây là biểu diễn số phức z = −3 + 4i ? :
A. N (3; 4) .
B. M (4;3) .
C. P(−3; 4)
D. Q(4; −3) .
Phần thực của số phức z = −5 − 4i bằng
A. 5 .
B. 4 .
C. −4 .
D. −5 .
Môđun của số phức 1 + 2i bằng
A. 5 .
B. 3 .
C. 5 .
D. 3 .
Số phức liên hợp của z = 3 + 2i là.
A. z = 2 − 3i .
B. z = 3 − 2i .
C. z = −2 − 3i .
D. z = −3 − 2i .
Cho số phức z = 3 − 4i . Tìm phần thực và phần ảo của số phức z
A. Phần thực là 3 và phần ảo là −4i .
B. Phần thực là −4 và phần ảo là 3 .
C. Phần thực là 3 và phần ảo là −4 .
D. Phần thực là −4 và phần ảo là 3i .
Phần ảo của số phức z = 4 − 5i là:
A. 4 .
B. −5i .
C. −5 .
D. 5 .
Phần ảo của số phức z = 18 − 12i là
A. −12 .
B. 12 .
C. −12i .
D. 18 .
Số phức nào sau đây là số thuần ảo ?
A. 3 + i .
B. 1 − i .
C. −3i .
D. 2 + 3i .
Số phức liên hợp của số phức z = −1 + 2i là
A. z = −1 − 2i .
B. z = 2 − i .
C. z = 1 + 2i .
D. z = 2 + i .
Phần ảo của số phức z = 3 + 2i bằng
A. 3.
B. 2.
C. 2i.
D. −2.

Câu 15. Mô đun của số phức z = 3 − i bằng
A. 2.
B. 1.
C. 4.
Câu 16. Số phức 1 − 3i có phần thực và phần ảo lần lượt là
A. 1 và −3.
B. 1 và −3i.
C. 1 và 3.
Câu 17. Điểm biểu diễn của số phức z = 1 − 2i trên mặt phẳng Oxy là điểm
A. M (1; 2 ) .

B. Q ( −2;1) .

Câu 18. Số phức z = −i 3 có môđun bằng
A. 3 .
B. 0 .
4

D.

2.

D. −3 và 1.

C. P ( 2;1) .

D. N (1; − 2 ) .

C.

D. − 3 .

3.

Giáo viên: Phạm Thanh Liêm
Câu 19. Cho số phức z = 4 − 3i . Khi đó z bằng
A. 7 .
B. 25 .
Câu 20. Số phức liên hợp của z = 5 + 4i là
A. z = −5 − 4i .
B. z = 4 − 5i .
1
D

2
D

3
B

4
A

5
C

6
D

7
C

8
B

C. 7 .

D. 5 .

C. z = 5 − 4i .

D. z = 4 + 5i .

BẢNG ĐÁP ÁN
9 10 11 12
C C A C

5

13
A

14
B

15
A

16
A

17
D

18
C

19
D

20
C

Giáo viên: Phạm Thanh Liêm
CHUYÊN ĐỀ 2: ĐẠO HÀM CỦA HÀM SỐ MŨ – LOGARIT- LŨY THỪA
Câu 2. Trên khoảng ( 0;+  ) , đạo hàm của hàm số y = log 3 x là
A. y =

1
.
x

B. y =

1
.
x ln 3

C. y =

ln 3
.
x

D. y = −

1
.
x ln 3

1

D. y =  x .

Lời giải
Ta có y = ( log3 x ) =

1
.
x ln 3

Câu 3. Trên khoảng ( 0;+  ) , đạo hàm của hàm số y = x là
A. y =  x −1 .

B. y = x −1 .

C. y =



x −1 .

Lời giải


Ta có y = x =  x −1 .

( )

TRỌNG TÂM KIẾN THỨC


Đạo hàm của hàm số lũy thừa x =  x −1

( )

Đạo hàm của hàm số logarit ( log a x ) =

1
1
; ( ln x ) = với x  0 .
x ln x
x


Đạo hàm của hàm số mũ a x = a x ln a

( )

CÂU PHÁT TRIỂN TỪ KHO SMARTEST PRO – 100 CHUYÊN ĐỀ ÔN THI TN THPT
Câu 1.

Hàm số y = x

2

có đạo hàm là

A. y = x 2 ln x .
Câu 2.

B. y = x 2 ln 2 .

D. y =

.

x 2 −1
.
2 +1

1
.
x ln 9

C. y =

9x
.
ln 9

D. y = 9 x −1 .

1
3

Đạo hàm của hàm số y = ( x − x + 2 ) là

C. y =

Câu 5.

B. y =
2

A. y =

Câu 4.

2 −1

Tính đạo hàm của hàm số y = 9 x .
A. y = 9 x ln 9 .

Câu 3.

C. y = 2.x

8
1 2
x − x + 2)3 .
(
3

B. y =

2
1 2
x

x
+
2
(
)3 .
3

D. y =

2x −1
3

(x

3

2

− x + 2)

2x −1
3

3

(x

2

− x + 2)

Hàm số x với x  0,   R , có đạo hàm được tính bởi công thức
A. y =  x −1 .
B. y = x −1 .
C. y =  x −1.ln x .

2

.

.

D. y = ( − 1) x .

Tính đạo hàm của hàm số y = ( x − 1) trên khoảng (1; + ) .
e

A. y = e ( x − 1)

e +1

.

B. y = ( e − 1)( x − 1) . C. y = e ( x − 1)
e

6

e −1

.

D. y = ( x − 1) .
e

Câu 6.

Giáo viên: Phạm Thanh Liêm
2
Tính đạo hàm của hàm số y = 32 x +3 .
A. y = 4 x.32 x +3.ln 3 .

B. y = 2 x.32 x +3.ln 3 .

C. y = ( 2 x 2 + 3) .32 x +3.ln 3 .

D. y = 32 x +3.ln 3 .

2

2

2

Câu 7.

Đạo hàm của hàm số y = log 2 ( x − 1) trên tập xác định là

ln 2
.
x −1

A. y =
Câu 8.
Câu 9.

2

B. y =

ln 2
.
1− x

C. y =

Đạo hàm của hàm số y = 2 x là
A. y ' = 2 x .
B. y ' = x.2 x −1.ln 2 .

1
.
( x − 1) ln 2

1
.
(1 − x ) ln 2

D. y =

C. y ' = 2 x.ln 2 .

D. y ' = x.2 x −1 .

C. ( 2 x − 1) 52 x −2 .

D. 2.52 x−1 .

Hàm số y = 52 x −1 có đạo hàm là
A. 2.52 x−1 ln 5 .

B. 52 x−1.ln 5 .

Câu 10. Đạo hàm của hàm số f ( x ) = 2 x + x là
A. f  ( x ) =

2x
+1.
ln 2

B. f  ( x ) =

2x x2
+ . C. f  ( x ) = 2 x ln 2 + 1 . D. f  ( x ) = 2 x + 1 .
ln 2 2

x

1
Câu 11. Đạo hàm của hàm số f ( x ) =   là
2
x

x

x

x

1
1
1
1
A. f '( x) = −   ln 2 . B. f '( x) =   lg 2 . C. f '( x) = −   lg 2 . D. f '( x) =   ln 2
2
2
2
2

Câu 12. Đạo hàm của hàm số y = 5 x là
5x
.
ln 5
Câu 13. Đạo hàm của hàm số y = 3x − 2020 là

C. y = x5 x −1 .

1
.
x ln 3
Câu 14. Tính đạo hàm của hàm số f ( x ) = log 2 ( x + 1)

C. y =

B. y =

A. y  = 5 x .

A. y = 3x ln 3 .

A. f  ( x ) =

B. y =

1
.
( x + 1) ln 2

C. f  ( x ) = 0 .
Câu 15. Đạo hàm của hàm số y = ln x là
1
ln x
A. y = .
B. y =
.
x
x
y log3 3x 1
y 0
Câu 16. Cho hàm số
Tính
.
1
A. 0 .
B.
.
ln 3
Câu 17. Tính đạo hàm y ' của hàm số y
A. y =

1
.
2
( x + 1) ln 2

B. y =

3x
.
ln x

B. f  ( x ) =

x
.
( x + 1) ln 2

D. f  ( x ) =

1
.
( x + 1)

C. y =

C.

1
.
x ln x

1
.
3ln 3

D. y  = 5 x.ln 5 .

D. y = x3x −1 .

D. y =

D.

x
.
ln x

3
.
ln 3

log 2 x 2 1 .
1
.
2
x +1

C. y =

2x
.
2
( x + 1) ln 2

D. y =

x2 + 1
.
2 x ln 2

Câu 18. Đạo hàm của hàm số y = log 3 ( x 2 + 1) tại điểm x = 1 bằng
A.

ln 3
.
2

B. ln 3 .

C.
7

1
.
2 ln 3

D.

1
.
ln 3

Giáo viên: Phạm Thanh Liêm
Câu 19. Đạo hàm của hàm số y = x.2 x là
A. y = 2 x + x 2 2 x −1 .
B. y = 2 x (1 + x ) .
C. y  = 2 x ln 2 .
Đạo hàm của hàm số y = ln 2 x là
2
1
1
A. y = .
B. y = − 2 .
C. y =
.
x
x
2x
BẢNG ĐÁP ÁN
2
3
4
5
6
7
8
9 10 11 12 13 14
A B A C A C C A C A D A A

D. y = 2 x (1 + x ln 2 ) .

Câu 20.

1
C

8

D. y =

15
A

16
D

17
C

1
.
x
18
D

19
D

20
D

Giáo viên: Phạm Thanh Liêm
CHUYÊN ĐỀ 3: BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ ĐƯA VỀ CÙNG CƠ SỐ
Câu 4. Tập nghiệm của bất phương trình 2 x +1  4 là
A. ( −;1 .

C. 1; + ) .

B. (1; + ) .

D. ( −;1) .

Lời giải
x +1

x +1

Ta có 2  4  2  2  x + 1  2  x  1 .
Vậy tập của bất phương trình là ( −;1) .
2

TRỌNG TÂM KIẾN THỨC
Với a  1 thì a f ( x )  a g ( x )  f ( x )  g ( x ) {Giữ chiều bất phương trình khi a  1 }
Với 0  a  1 thì a f ( x )  a g ( x )  f ( x )  g ( x ) {Đổi chiều bất phương trình khi 0  a  1 }

CÂU PHÁT TRIỂN TỪ KHO SMARTEST PRO – 100 CHUYÊN ĐỀ ÔN THI TN THPT
Câu 1.

Tập nghiệm bất phương trình 3x  27 là
A. ( −; 3 .
B. ( 3; +  ) .

C. 3; +  ) .

D. ( −; 3) .

Câu 2.

Tập nghiệm của bất phương trình 2 x− 2  16 là
A.  6; + ) .
B. ( 4;+ ) .

C. ( 6; + ) .

D.  4; + ) .

C. x  0 .

D. x  log 2 2 .

x

Câu 3.

2
Giải bất phương trình    1 .
3
A. x  log 2 2 .
B. x  0 .
3

3

1

9

Câu 4.

Nghiệm của bất phương trình 3x+ 2 

Câu 5.

A. x  0 .
B. x  −4 .
C. x  0 .
1−3 x
Tập nghiệm S của bất phương trình 2  16 là
1

1

A. S =  − ;  .
B. S =  ; +   .
C. S = ( − ; −1 .
3

3

x

Câu 6.

Câu 7.

Câu 8.

Câu 9.

1 1
Tập nghiệm của bất phương trình     
 3  3
A. ( − ;1) .
B. 1;+ ) .

Tập nghiệm của bất phương trình 4 x
A.  −1;3 .
B. 3; + ) .

2

−2 x

D. S =  −1; +  ) .

− x+2



 64 là

x2 x

1
Tập nghiệm của bất phương trình
2
A. ( −; −2 )  (1; + ) . B. ( −2;1) .

D. x  4 .

C. ( − ;1 .

D. (1;+ ) .

C. ( −; −1 .

D. ( −; −1  3; + ) .

1

4
C. (1; + ) .

D. ( −; 2 ) .

Tập nghiệm của bất phương trình 22 x −7 x+5  1 là
1
5

1 
 5

A.  ;5 .
B. 1;  .
C.  −;   5; +  ) . D. ( −;1   ; +  .
2
2

2 
 2

2

Câu 10. Tập nghiệm của bất phương trình 2020 x + 2  2020 x +3 x −1
A. ( −; −3  1; + ) . B. ( −; −1  3; + ) . C.  −3;1 .
2

Câu 11. Số nghiệm nguyên của bất phương trình 3x

2

9

−2 x

 27 là

D.  −1;3 .

Giáo viên: Phạm Thanh Liêm
A. 2 .
B. 4 .
C. 5 .
x
x+ 2
Câu 12. Tập nghiệm của bất phương trình 2 + 2  5 là
A. S = (10; + ) .
B. S = ( 0; + ) .
C. S = 0; + ) .

D. 3 .
D. S = ( −;10 ) .

Câu 13. Tập nghiệm của bất phương trình: 2 x −3 x  16 là
A. ( −; −4 )  (1; + ) . B. ( −; −1)  ( 4; + ) . C. ( −1; 4 ) .

D. ( 0; 4 ) .

Câu 14. Tập nghiệm của bất phương trình 9 x + 2.3x − 3  0 là
A. 0; + ) .
B. ( 0; + ) .
C. (1; + ) .

D. 1; + ) .

2

Câu 15. Tổng tất cả các nghiệm nguyên của phương trình 2 x + x − 2.3x
A. −2 .
B. −1 .
C. 1 .
BẢNG ĐÁP ÁN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
C
A
B
B
C
B
D
B
B
C
2

10

2

+ x −1

 3 bằng

D. 2 .
11
D

12
C

13
C

14
B

15
A

Giáo viên: Phạm Thanh Liêm
CHUYÊN ĐỀ 4: CẤP SỐ CỘNG – CẤP SỐ NHÂN
Câu 5. Cho cấp số nhân ( un ) với u1 = 2 và công bội q =
A. 3.

B.

1
.
2

1
. Giá trị của u3 bằng
2
C.

1
.
4

D.

7
.
2

Lời giải
2

1 1
1
Ta có u3 = u1.q 2 = 2.   = 2. = .
4 2
2
TRỌNG TÂM KIẾN THỨC
CẤP SỐ CỘNG
Định nghĩa
Nếu ( un ) là cấp số cộng với công sai d , ta có: un +1 = un + d với n 

*

.

Số hạng tổng quát
Nếu cấp số cộng ( un ) có số hạng đầu u1 và công sai d thì un = u1 + ( n − 1) d với n  2.
CẤP SỐ NHÂN
Định nghĩa
Nếu ( un ) là cấp số nhân với công bội q , ta có un +1 = un .q với n 

*

.

Số hạng tổng quát
Nếu cấp số nhân ( un ) có số hạng đầu u1 và công bội q thì un = u1.q n −1 với n  2.
CÂU PHÁT TRIỂN TỪ KHO SMARTEST PRO – 100 CHUYÊN ĐỀ ÔN THI TN THPT
Câu 1.

Cho cấp số cộng ( un ) với u1 = 9 và công sai d = 2 . Giá trị của u2 bằng
A. 11 .

Câu 2.

Cho cấp số cộng ( un )

9
.
C. 18 .
D. 7 .
2
với u1 = 8 và công sai d = 3 . Giá trị của u 2 bằng
B.

8
.
B. 24 .
C. 5 .
D. 11 .
3
Cho cấp số cộng ( un ) với u1 = 3 và u2 = 9 . Công sai của cấp số cộng đã cho bằng
A. 6 .
B. 3 .
C. 12 .
D. −6 .
Cho cấp số cộng ( un ) có số hạng đầu tiên u1 = 2 , công sai d = 2 . Khi đó u3 bằng
A.

Câu 3.
Câu 4.

A. 6 .
Câu 5.

C. 8 .

D.

1
.
4

Cho cấp số cộng ( un ) có u2 = 3 , công sai d = −2 . Số hạng u1 bằng
A. 5 .

Câu 6.

B. 4 .

C. −6 .

B. 1 .

D. −1 .

Cho cấp số cộng ( un ) với u2 = 3 và u3 = 5 . Số hạng đàu của cấp số cộng bằng
A. 1 .

B.

3
.
2

C. 2 .
11

D. 7 .

Xét cấp số cộng ( un ) , n 

Câu 7.

A. u10 = 35 .

Giáo viên: Phạm Thanh Liêm
*
, có u1 = 5 , u12 = 38 . Khi đó u10 bằng

B. u10 = 32 .

C. u10 = 24 .

D. u10 = 30 .

C. 5 .

D. 4 .

Cấp số cộng ( un ) có u5 = 2; u7 = 8 thì u6 bằng

Câu 8.

A. 3 .

B. 6 .

Cho cấp số cộng ( un ) có u2 = 3 , công sai d = −2 . Số hạng u1 bằng

Câu 9.

C. −6 .

B. 1 .

A. 5 .

D. −1 .

Câu 10. Cho cấp số cộng ( un ) có u1 = 11 và công sai d = 4 . Hãy tính u99 .
A. 401 .

B. 402 .

C. 404 .

D. 403 .

Câu 11. Cho cấp số nhân ( un ) với u1 = 3 và công bội q = 2 . Giá trị của u 2 .
B. 9 .

A. 8 .

C. 6 .

D.

3
2

.

Câu 12. Cho cấp số nhân ( un ) với u1 = 2 và công bội q = 3 . Giá trị của u2 bằng
A. 6 .

B. 9 .

C. 8 .

D.

Câu 13. Cho cấp số nhân ( un ) với u1 = 3 và công bội q = 4 . Giá trị của u2 bằng
A. 64 .

C. 12 .

B. 81 .

2
.
3

D.

3
.
4

D.

4
.
3

D.

4
.
3

Câu 14. Cho cấp số nhân ( un ) với u1 = 4 và công bội q = 3 . Giá trị của u2 bằng
A. 64 .

C. 12 .

B. 81 .

Câu 15. Cho cấp số nhân ( un ) với u1 = 4 và công bội q = 3 . Giá trị của u2 bằng
A. 64 .

C. 12 .

B. 81 .

Câu 16. Cho cấp số nhân ( un ) với u1 = −2 và công bội q = 3 . Khi đó u2 bằng
B. u2 = −6 .

A. u2 = 1 .

D. u2 = −18 .

C. u2 = 6 .

Câu 17. Cho cấp số nhân ( un ) với u1 = 3 và công bội bằng q = 2 . Số hạng thứ hai của cấp số nhân đã cho
bằng
A. 6 .
B. 5 .
C. 8 .
D. 9 .
Câu 18. Cho cấp số nhân ( un ) với u1 = 3 và u2 = 1 . Công bội của cấp số nhân đã cho bằng
A. 2 .
Câu 19. Cho cấp số nhân ( un )
A.

1
.
D. −2 .
3
với u2 = 3 và u3 = 6 . Công bội của cấp số nhân đã cho bằng

1
.
2

B. 3 .

C.

B. 3 .

C. 2 .

D. 18 .

Câu 20. Cho cấp số nhân ( un ) với u1 = 2, u2 = 8 . Công bội của cấp số nhân đã cho bằng
A. −4 .
1
A

2
D

3
A

B. 21 .
4
A

5
A

6
A

7
B

8
C

C. 4 .
BẢNG ĐÁP ÁN
9 10 11 12
A D C A

12

D. 2 2 .
13
C

14
C

15
C

16
B

17
A

18
C

19
C

20
C

Giáo viên: Phạm Thanh Liêm
CHUYÊN ĐỀ 5: VECTƠ PHÁP TUYẾN CỦA MẶT PHẲNG
Câu 6.

Trong không gian Oxyz , mặt phẳng
A. n1 = ( −1;1;1) .

B. n4 = (1;1; −1) .

( P ) : x + y + z + 1 = 0 có một vectơ
C. n3 = (1;1;1) .
D. n2 = (1; −1;1) .

pháp tuyến là

Lời giải

( P ) : x + y + z + 1 = 0 có một vectơ pháp tuyến là

n3 = (1;1;1) .

TRỌNG TÂM KIẾN THỨC
Nếu mặt phẳng ( P ) vuông góc với giá của vectơ n  0 thì vectơ n là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng

( P) .
Nếu phương trình mặt phẳng ( P ) có dạng Ax + By + Cz + D = 0 thì một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
là n = ( A ; B ; C ) .
Phương

trình

của

mặt

phẳng

đi

qua

M (a ;b;c)

điểm



nhận

n = ( A; B ; C )



A( x − a) + B ( y − b) + C ( z − c) = 0 .
Điểm M ( x0 ; y0 ; z0 )  ( P ) : Ax + By + Cz + D = 0  Ax0 + By0 + Cz0 + D = 0
CÂU PHÁT TRIỂN TỪ KHO SMARTEST PRO – 100 CHUYÊN ĐỀ ÔN THI TN THPT
Câu 1.

Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( P ) : x − 4 y + 3z − 2 = 0 . Một vectơ pháp tuyến của mặt
phẳng
( P ) là
A. n2 = (1; 4;3) .

Câu 2.

B. n3 = ( −1; 4; − 3) .

C. n4 = ( −4;3; − 2 ) .

D. n1 = ( 0; − 4;3) .

Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt phẳng ( P ) : 2 x − 3z + 4 = 0 . Vectơ nào dưới đây
có giá vuông góc với mặt phẳng ( P ) ?
A. n3 = ( 2; − 3; 4 ) .

Câu 3.

C. n2 = ( 3;0; 2 ) .

D. n4 = ( 2; − 3;0 ) .

x y z
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( P ) : + + = 1 . Vectơ nào dưới đây là
1 2 3
một vectơ pháp tuyến của ( P ) ?
A. n = ( 6;3; 2 ) .

Câu 4.

B. n1 = ( 2;0; − 3) .

B. n = ( 2;3;6 ) .

C. n = (1; 2;3) .

D. n = ( 3; 2;1) .

Toạ độ một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ( ) đi qua ba điểm M ( 2;0;0 ) , N ( 0; −3;0 ) ,

P ( 0;0; 4 ) là
A. ( 2; −3; 4 ) .
Câu 5.

B. ( −6; 4; −3) .

C. ( −6; −4;3) .

D. ( −6; 4;3) .

Trong không gian Oxyz , cho ba điểm A ( 2; −1;3) , B ( 4;0;1) và C ( −10;5;3) . Vectơ nào dưới
đây là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ( ABC ) ?
A. n = (1; 2; 2 ) .

Câu 6.

B. n = (1; −2; 2 ) .

C. n = (1;8; 2 ) .

Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng

( P)

D. n = (1; 2;0 ) .

vuông góc với đường thẳng AB với

A ( 2; −1;1) , B ( 3;0; 2 ) . Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của ( P ) ?

A. n2 (1; −1;1) .

B. n1 ( 5; −1;3) .

C. n4 (1;1;1) .
13

D. n2 ( −1; −1;1) .

Câu 7.

Giáo viên: Phạm Thanh Liêm
Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( P ) : 2 x − y − z − 5 = 0 . Điểm nào dưới đây thuộc mặt
phẳng ( P ) ?
A. M ( 2; −2;1) .

Câu 8.

B. K ( 2; −2; −1) .

C. L ( 2; 2; −1) .

D. N ( 2; 2;1) .

Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng ( P ) : 3x − 2 y + 4 z + 10 = 0 . Điểm nào dưới đây thuộc

( P) ?
A. M ( 2; 2; −3) .
Câu 9.

B. N (1; 2; −3) .

C. P ( 3; −2; 4 ) .

D. Q ( 2; −1;3) .

Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( P ) : x − 3 y + 5 z − 2 = 0 . Điểm nào dưới đây thuộc mặt
phẳng ( P ) ?
A. P ( 4; −1;3) .

B. N ( 4; 4; 2 ) .

C. Q (1;1;7 ) .

D. M ( 0;0;2 ) .

Câu 10. Trong không gian Oxyz cho ( ) : 4 x + y − z − 3 = 0 . Điểm nào dưới đây thuộc ( ) ?
A. M (1;1; 2 ) .

B. P (1; 2; − 3) .

C. N ( 0; 2;5) .

D. Q (1; − 1; − 2 ) .

x y z
Câu 11. Trong không gian Oxyz , mặt phẳng ( ) : + + = 1 không đi qua điểm nào sau đây?
1 2 3
A. C ( 0;0;3) .
B. A (1;0;0 ) .
C. B ( 0; 2;0 ) .
D. O ( 0;0;0 ) .
Câu 12. Trong không gian Oxyz , phương trình mặt phẳng ( Oxz ) là
A. x = y .
B. y = z .
C. z = 0 .

D. y = 0 .

Câu 13. Trong không gian Oxyz , phương trình mặt phẳng đi qua điểm M ( 2; −4;3) và có vectơ pháp
tuyến n = ( 3;1; −2 ) là
A. 3x + y − 2 z − 4 = 0 .

B. 3x + y − 2 z + 4 = 0 .

C. 2 x − 4 y + 3z + 4 = 0 .

D. 2 x − 4 y + 3z − 4 = 0 .

Câu 14. Trong không gian Oxyz , phương trình của mặt phẳng ( P ) đi qua A (1;1; 2 ) và véc-tơ pháp tuyến

n = (1; −1; 2 ) là
A. x − y + 2 z + 4 = 0 .

B. x − y + 2 z − 4 = 0 .

C. − x + y + 2 z − 4 = 0 .

D. x − y + 2 z − 1 = 0 .

Câu 15. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng

( P)

đi qua điểm M ( 2; − 1;3) và nhận véc tơ

n = (1;1; − 2 ) có phương trình là
A. 2 x − y + 3z + 5 = 0 .

B. x − y − 2 x + 5 = 0 .

C. x + y − 2 z − 5 = 0 . D. x + y − 2 z + 5 = 0 .

Câu 16. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A (1;3; −1) và B ( 3; −1;3) . Mặt phẳng đi qua A và vuông
góc với AB có phương trình là
A. x − 2 y + 2 z − 5 = 0.
B. x − 2 y + 2 z + 6 = 0.
C. x − 2 y + 2 z + 14 = 0.

D. x − 2 y + 2 z + 7 = 0.

Câu 17. Trong không gian Oxyz , cho điểm A ( −4;1;1) và mặt phẳng ( P ) : x − 2 y − z + 4 = 0. Mặt phẳng

Câu 18.

( Q ) đi qua điểm A và song song với mặt phẳng ( P ) có phương trình là
A. ( Q ) : x − 2 y − z − 5 = 0 .
B. ( Q ) : x − 2 y − z + 7 = 0 .
C. ( Q ) : x − 2 y − z − 7 = 0 .
D. ( Q ) : x − 2 y − z + 5 = 0 .
Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( P ) : 2 x − y + 3z + 2 = 0 . Mặt phẳng
A ( 2; −1;2 ) và song song với mặt phẳng ( P ) có phương trình là
A. 2 x − y + 3z − 9 = 0 .

B. 2 x − y + 3z + 11 = 0 .
14

đi qua điểm

C. 2 x − y − 3z + 11 = 0 .

Giáo viên: Phạm Thanh Liêm
D. 2 x − y + 3z − 11 = 0 .

Câu 19. Trong không gian Oxyz , mặt phẳng ( Oxz ) có phương trình là
A. y = 0 .

B. x + y + z = 0 .

C. z = 0 .

D. x = 0 .

Câu 20. Trong không gian Oxyz , phương trình mặt phẳng đi qua điểm A (1; 2;3) và vuông góc với đường

x −1 y +1 z + 2
=
=

2
−1
3
A. 2 x − y + 3z − 9 = 0 .

B. 2 x − y + 3z + 9 = 0 .

C. x + 2 y + 3z − 9 = 0 .

D. x + 2 y + 3z + 9 = 0 .

thẳng d :

1
B

2
B

3
A

4
B

5
A

6
C

7
A

8
A

BẢNG ĐÁP ÁN
9 10 11 12
B A D D

15

13
B

14
B

15
D

16
D

17
B

18
D

19
A

20
A

Giáo viên: Phạm Thanh Liêm
CHUYÊN ĐỀ 6: TƯƠNG GIAO CỦA HAI ĐỒ THỊ
ax + b
có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm
cx + d
số đã cho và trục hoành là

Câu 7. Cho hàm số y =

A. ( 0; −2 ) .

C. ( −2;0 ) .

B. ( 2;0 ) .

D. ( 0;2 ) .

Lời giải
Từ đồ thị, ta dễ thấy đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có tọa độ ( 2;0 ) .
TRỌNG TÂM KIẾN THỨC
Cho hai đồ thị hàm số ( C :) y = f ( x ) và ( C  ) : y = g ( x ) .
 y = f ( x )
Tọa độ giao điểm của ( C ) và ( C  ) là nghiệm của hệ phương trình sau 
 f ( x ) = g ( x ) ( )
 y = g ( x )

Số nghiệm của () chính là số điểm chung của hai đồ thị.
Nếu () vô nghiệm thì hai đồ thị không có điểm chung.
Đặc biệt
Giao với trục hoành ( Ox ) thì y = 0  x = ? .
Giao với trục hoành ( Oy ) thì x = 0  y = ? .
CÂU PHÁT TRIỂN TỪ KHO SMARTEST PRO – 100 CHUYÊN ĐỀ ÔN THI TN THPT
Câu 1.

Cho hàm số y = x 3 + 3 x có đồ thị ( C ) . Tìm số giao điểm của ( C ) và trục hoành.

Câu 2.

A. 3 .
B. 0 .
C. 2 .
3
Số giao điểm của đồ thị hàm số y = x − 4 x với trục hoành là
A. 0 .
B. 2 .
C. 3 .

Câu 3.

Câu 4.
Câu 5.
Câu 6.

x − 4x + 3
với trục hoành là
x+2
A. 0 .
B. 1 .
C. 2 .
4
2
Số giao điểm của đồ thị hàm số y = x + 2 x với trục hoành là
A. 1 .
B. 3 .
C. 2 .
3
2
Đồ thị hàm số y = x − 3 x + 4 cắt trục tung tại điểm có tung độ
A. 0 .
B. −1 .
C. −2 .
Đồ thị hàm số y = x 4 + 2 x 2 − 3 cắt trục tung tại điểm có tọa độ là

Số giao điểm của đồ thị hàm số y =

A. (1;0 ) .

D. 1 .
D. 4 .

2

B. ( 0; −3) .

C. ( −3;0 ) .
16

D. 3 .
D. 4 .
D. 4 .
D. ( 0;3) .

Câu 7.

Giáo viên: Phạm Thanh Liêm
x−2
Đồ thị hàm số y =
cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng
x+4

1
.
2
Đồ thị hàm số y = − x 4 + x 2 + 2 cắt trục Oy tại điểm nào sau đây?
A. A ( 2;0 ) .
B. A ( 0;0 ) .
C. A ( 0; −2 ) .
A. 0 .

Câu 8.

B. 2 .

C.

1
D. − .
2
D. A ( 0;2 ) .

Số giao điểm của đường thẳng y = −4 x − 5 và đồ thị hàm số y = x 3 − 4 x 2 − 5 là
A. 2 .
B. 3 .
C. 0 .
D. 1 .
3
2
Câu 10. Số giao điểm của đường thẳng y = −4 x − 5 và đồ thị hàm số y = x − 4 x − 5 là
A. 2 .
B. 3 .
C. 0 .
D. 1 .
Câu 9.

Câu 11. Cho hàm số bậc ba y = f ( x ) có đồ thị là đường cong trong hình bên.

Số nghiệm thực của phương trình f ( x ) = −1 là
A. 3 .

C. 0 .

B. 1 .

D. 2 .

Câu 12. Cho hàm số bậc ba y = f ( x ) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Số nghiệm thực của phương
trình f ( x ) = 1 là

A. 0
B. 3
C. 1
D. 2
Câu 13. Cho đồ thị hàm số bậc ba y = f ( x ) có đồ thị là đường cong trong hình bên.

17

Giáo viên: Phạm Thanh Liêm
Số nghiệm thực của phương trình f ( x ) = 2 là
A. 0 .

B. 3 .

C. 1 .

D. 2 .

Câu 14. Cho hàm số bậc bốn y = f ( x ) có đồ thị là đường cong trong hình bên.

Số nghiệm của phương trình f ( x ) = −

1

2

A. 3 .
B. 4 .
C. 2 .
D. x = 1 .
Câu 15. Cho hàm số bậc bốn y = f ( x) có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. Số nghiệm thực của
3
phương trình f ( x) = − là
2

A. 4
B. 1
C. 3
Câu 16. Cho hàm số bậc bốn y = f ( x) có đồ thị như hình vẽ:

D. 2

Số nghiệm của phương trình f ( x) = 1 là
A. 2.

B. 3.

C. 0.

Câu 17. Cho hàm số bậc bốn y = f ( x ) có đồ thị như hình vẽ sau
18

D. 4.

Giáo viên: Phạm Thanh Liêm

Số nghiệm của phương trình 2 f ( x ) + 10 = 0 là
B. 4 .

A. 1 .

D. 2 .

C. 3 .

Câu 18. Cho hàm số y = f ( x ) có bảng biến thiên như sau

Số nghiệm của phương trình f ( x ) = 2020 là
A. 1.

B. 2.

C. 3.

Câu 19. Cho hàm số y = f ( x ) xác định, liên tục trên

D. 4.

và có bảng biến thiên như hình dưới đây:

Đồ thị hàm số y = f ( x ) cắt đường thẳng y = −2020 tại bao nhiêu điểm?
A. 2 .
B. 0 .
C. 4 .
Câu 20. Cho hàm số y = f ( x ) có bảng biến thiên như sau:

D. 3 .

Số nghiệm của phương trình 2 f ( x ) − 7 = 0 là
A. 4 .
1
D

2
C

3
C

4
A

5
D

6
B

7
D

8
D

D. 2 .

C. 1 .

B. 3 .

BẢNG ĐÁP ÁN
9 10 11 12
A A A B

19

13
B

14
C

15
A

16
B

17
B

18
A

19
A

20
D

Giáo viên: Phạm Thanh Liêm
CHUYÊN ĐỀ 7: SỬ DỤNG TÍNH CHẤT ĐỂ TÍNH TÍCH PHÂN
4

Câu 8.

 f ( x ) dx...
 
Gửi ý kiến