Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề cương ôn thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Lịch
Ngày gửi: 09h:00' 01-11-2023
Dung lượng: 123.9 KB
Số lượt tải: 130
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Lịch
Ngày gửi: 09h:00' 01-11-2023
Dung lượng: 123.9 KB
Số lượt tải: 130
Số lượt thích:
0 người
Đề thi Toán lớp 2 Học kì 1đề số 10
Phòng Giáo dục và Đào tạo .....
Đề khảo sát chất lượng Học kì 1
Năm học ...
Môn: Toán 2 - Kết nối tri thức
Thời gian làm bài: 45 phút
Câu 1: (0,5 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Số lớn nhất trong dãy số: 66; 67; 68; 69 là số.
A. 68
B. 67
C. 69
D. 66.
Câu 2: (0,5 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
21 giờ còn được gọi là …………
A. 9 giờ sáng
B. 4 giờ chiều
C. 3 giờ chiều
D. 9 giờ tối.
Câu 3: (0,5 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Tổng của 35 và 55 là:
A. 59
B. 90
C. 11
D.100.
Câu 4: (0,5 điểm) Điền dấu (> , < , =) vào chỗ chấm.
50 … 5 + 36
45 + 24 … 24 + 45
Câu 5: (2 điểm) Đặt tính rồi tính.
28 + 35
43 + 48
91 – 43
63- 26
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………...................
Câu 6: (1 điểm) Tính
19 kg + 25 kg =........................... 63 kg – 35 kg = ............................
Câu 7: (1 điểm) Nối phép tính với kết quả đúng.
Câu 8: (2 điểm) Nam có 38 viên bi. Rô bốt có 34 viên bi. Hỏi Nam và Rôbốt có tất cả bao nhiêu viên bi?
Bài giải
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Câu 9: (1 điểm)
Hình bên có mấy hình tứ giác? Mấy hình tam giác?
…………………………………………………
…………………………………………………
Câu 10: (1 điểm)
Tìm hiệu của số tròn chục lớn nhất có 2 chữ số với số nhỏ nhất có 2 chữ
số giống nhau?
Bài giải
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Đề cương ôn tập Học kì 1 Toán lớp 2 chi tiết nhất đề số 11
Câu 1: Nối phép tính với kết quả đúng: (1 điểm)
2: Xem tờ lịch tháng 9 rồi chọn từ trong ngoặc điền vào chỗ chấm (1
điểm)
Câu
Ngày 5 tháng 9 là ngày .........................
Câu 3: Tính (1 điểm):
18kg – 9kg = ……
52 km – 4 km = …..
64cm + 8cm = …….
Câu 4: Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm: (1 điểm)
35 + 15 ….. 80 – 10 – 15
Câu 5: Quan sát hình rồi khoanh vào
đáp án đúng (1 điểm)
Trong hình vẽ bên có mấy hình tam giác
A. 2 hình
B. 3 hìnhC. 4 hình
D. 5 hình
Câu 6: Đặt tính rồi tính: (1 điểm)
24+16
.
37+55
97−9
51−28
.......................................................................................................................
........................................................................................................................
...............................................................................................................
Câu 7: Điền Đ hoặc S vào ô trống: (1 điểm)
A. 100−80=20
B. 10+5−7=9
C. 30+20=50
D. 12−4−2=7
Câu 8: Tìm x (1 điểm)
a) x+48=63x+48=63 b) x−24=16x−24=16
……………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
……
Câu 9: Nhà chú Ba nuôi 50 con gà. Nhà cô Tư nuôi nhiều hơn nhà chú Ba
17 con gà. Hỏi hai nhà nuôi tất cả bao nhiêu con gà (1 điểm)
Bài giải
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Câu 10: Em hãy tính hiệu của số nhỏ nhất có hai chữ số và số lớn nhất có
một chữ số (1 điểm)
Bài giải
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Phòng Giáo dục và Đào tạo .....
Đề khảo sát chất lượng Học kì 1
Năm học ...
Môn: Toán 2 - Kết nối tri thức
Thời gian làm bài: 45 phút
Câu 1: (0,5 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Số lớn nhất trong dãy số: 66; 67; 68; 69 là số.
A. 68
B. 67
C. 69
D. 66.
Câu 2: (0,5 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
21 giờ còn được gọi là …………
A. 9 giờ sáng
B. 4 giờ chiều
C. 3 giờ chiều
D. 9 giờ tối.
Câu 3: (0,5 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Tổng của 35 và 55 là:
A. 59
B. 90
C. 11
D.100.
Câu 4: (0,5 điểm) Điền dấu (> , < , =) vào chỗ chấm.
50 … 5 + 36
45 + 24 … 24 + 45
Câu 5: (2 điểm) Đặt tính rồi tính.
28 + 35
43 + 48
91 – 43
63- 26
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………...................
Câu 6: (1 điểm) Tính
19 kg + 25 kg =........................... 63 kg – 35 kg = ............................
Câu 7: (1 điểm) Nối phép tính với kết quả đúng.
Câu 8: (2 điểm) Nam có 38 viên bi. Rô bốt có 34 viên bi. Hỏi Nam và Rôbốt có tất cả bao nhiêu viên bi?
Bài giải
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Câu 9: (1 điểm)
Hình bên có mấy hình tứ giác? Mấy hình tam giác?
…………………………………………………
…………………………………………………
Câu 10: (1 điểm)
Tìm hiệu của số tròn chục lớn nhất có 2 chữ số với số nhỏ nhất có 2 chữ
số giống nhau?
Bài giải
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Đề cương ôn tập Học kì 1 Toán lớp 2 chi tiết nhất đề số 11
Câu 1: Nối phép tính với kết quả đúng: (1 điểm)
2: Xem tờ lịch tháng 9 rồi chọn từ trong ngoặc điền vào chỗ chấm (1
điểm)
Câu
Ngày 5 tháng 9 là ngày .........................
Câu 3: Tính (1 điểm):
18kg – 9kg = ……
52 km – 4 km = …..
64cm + 8cm = …….
Câu 4: Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm: (1 điểm)
35 + 15 ….. 80 – 10 – 15
Câu 5: Quan sát hình rồi khoanh vào
đáp án đúng (1 điểm)
Trong hình vẽ bên có mấy hình tam giác
A. 2 hình
B. 3 hìnhC. 4 hình
D. 5 hình
Câu 6: Đặt tính rồi tính: (1 điểm)
24+16
.
37+55
97−9
51−28
.......................................................................................................................
........................................................................................................................
...............................................................................................................
Câu 7: Điền Đ hoặc S vào ô trống: (1 điểm)
A. 100−80=20
B. 10+5−7=9
C. 30+20=50
D. 12−4−2=7
Câu 8: Tìm x (1 điểm)
a) x+48=63x+48=63 b) x−24=16x−24=16
……………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
……
Câu 9: Nhà chú Ba nuôi 50 con gà. Nhà cô Tư nuôi nhiều hơn nhà chú Ba
17 con gà. Hỏi hai nhà nuôi tất cả bao nhiêu con gà (1 điểm)
Bài giải
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Câu 10: Em hãy tính hiệu của số nhỏ nhất có hai chữ số và số lớn nhất có
một chữ số (1 điểm)
Bài giải
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
 








Các ý kiến mới nhất