Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề cương ôn thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bin La Den
Ngày gửi: 10h:12' 18-09-2024
Dung lượng: 920.5 KB
Số lượt tải: 177
Nguồn:
Người gửi: Bin La Den
Ngày gửi: 10h:12' 18-09-2024
Dung lượng: 920.5 KB
Số lượt tải: 177
Số lượt thích:
0 người
20 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ-CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT
MỨC ĐỘ 3 + 4: VẬN DỤNG + VẬN DỤNG CAO
CHUYÊN ĐỀ: HÀM SỐ VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN
Câu 1: Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để hàm số
A. 4.
B. 5.
Câu 2: Cho hàm số
C. 9.
đồng biến trên
D. 3.
xác định trên R và có đạo hàm
trong
đó
thỏa mãn
Hàm
số
nghịch biến trên khoảng nào?
A.
B. (0;3).
Câu 3: Cho hàm số
Hàm số
hình bên. Hàm số
C.
D.
có đồ thị như
đồng biến trên khoảng.
A.
B.
C.
D. (-1;1).
Câu 4: Cho hàm số
có đạo hàm trên R. Đường cong
trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số
liên tục trên R). Xét hàm số
Mệnh đề nào sau
đây sai?
A. Hàm số
nghịch biến trên (1;2).
B. Hàm số
nghịch biến trên (-1;0).
C. Hàm số g x nghịch biến trên
D. Hàm số g x nghịch biến trên
1
Câu 5: Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số
đồng biến trên khoảng
A. 1.
B. 2.
C. 3.
Câu 6: Cho hàm số
Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m
để với mọi bộ ba số phân biệt
của một tam giác.
A. 2011.
D. 4.
thì
B. 2012.
C. 2010.
Câu 7: Số giá trị nguyên m < 10 để hàm số
A. 10.
Câu
8:
bao
nhiêu
giá
D. 2018.
đồng biến trên
B. 11.
Có
có độ dài ba cạnh
C. 8.
trị
nguyên
là:
D. 9.
của
tham
số
m
để
hàm
số
nghịch biến trên khoảng (0;1)?
A. 1.
B. 4.
C. 3.
D. 2.
Câu 9: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
đồng biến trên
A. 2017.
để hàm số
.
B. 2019.
C. 2020.
D. 2018.
Câu 10: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số
nghịch biến trên
A. 1.
B. 5.
Câu 11: Cho hàm số
C. 0.
với m là tham số. Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị
nguyên của m để hàm số đồng biến trên khoảng
A. 3.
D. 4.
B. 4.
Tìm số phần tử của S.
C. 5.
D. 1.
Câu 12: Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số
đồng biến trên khoảng
A. 3.
B. 4.
C. 2.
D. 1.
2
Câu 13: Cho hàm số
có đạo hàm trên
thỏa
và đồ thị hàm số
có dạng như hình vẽ bên dưới.
Hàm số
nghịch biến trên khoảng nào
trong các khoảng sau:
A.
B. (-2;-1),
C. (-1;1).
D. (1;2).
Câu 14: Có bao nhiêu số nguyên âm m để hàm số
đồng biến
trên khoảng
A. 5.
B. 2.
C. vô số.
D. 3.
Câu 15: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số
đồng biến trên khoảng (1;3).
A.
Câu 16: Cho hàm số
B.
C.
D.
có đồ thị hàm số
như hình vẽ.
Hàm số
nghịch biến trên khoảng
A. (-3;1).
B. (-2;0).
C. (1;3).
D.
Câu 17: Cho hàm số
có đồ thị của hàm số
được cho như hình bên. Hàm số
nghịch
biến trên các khoảng
A. (-1;0).
B. (0;2).
C. (-2;-1).
D. (-3;-2).
3
Câu 18: Cho hàm số
Biết hàm số
liên tục và có đạo hàm trên R.
có đồ thị như hình vẽ sau. Hỏi hàm số
đồng biến trên khoảng nào?
A. (-1;1) và
B. (-3;0) và
C.
D. (-4;-1) và
và (1;4).
Câu 19: Cho hàm số
. Hàm số
là hàm số
bậc ba có đồ thị như hình vẽ. Hàm số
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
đồng biến trên khoảng
B.
đồng biến trên khoảng
C. g x đồng biến trên khoảng
D. g x đồng biến trên khoảng
Câu 20: Cho hàm số
. Hàm số
bậc ba có đồ thị như hình vẽ. Hàm số
là hàm số
đồng
biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
B. (1;2).
C. (0;1).
D. (-2;-1).
4
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
1-A
2-A
11-A
12-A
Câu 1: Chọn A.
3-A
13-D
4-A
14-A
5-C
15-D
6-A
16-B
7-A
17-A
8-B
18-B
9-D
19-C
10-B
20-C
Phương pháp:
Hàm số đồng biến trên
hàm số xác định và có
giá trị nguyên dương của m thỏa mãn bài toán.
Sau đó chọn các
Cách giải:
Có
Hàm số y liên tục trên đoạn
nên nếu y đồng biến trên
thì
(*)
Xét hàm số
liên tục trên
số đồng biến trên (
có
nên hàm
).
Do đó (*)
(do m nguyên dương)
Thử lại nếu
thì
nên hàm số đồng biến trên (
).
Vậy có 4 giá trị của m thỏa mãn.
Câu 2: Chọn A.
Phương pháp:
+) Công thức đạo hàm hợp:
+) Hàm số
điểm
nghịch biến trên khoảng D
(
tại hữu hạn
)
Cách giải:
Vì
5
Ta có:
Mà
Vậy hàm số
suy ra để hàm số nghịch biến thì
nghịch biến trên các khoảng
Câu 3: Chọn A.
Phương pháp:
Tính y', giải bất phương trình y'>0
Cách giải:
Với
Câu 4: Chọn A.
Phương pháp:
Giải các bất phương trình
và kết luận.
Cách giải:
Ta có
6
Với
Hàm số đồng biến trên (1;2) suy ra A sai.
Câu 5: Chọn C.
Phương pháp:
Để đồ thị hàm số đồng biến trên khoảng
điểm.
và y' = 0 tại hữu hạn
Đưa bất phương trình về dạng
Cách giải:
Ta có
Để đồ thị hàm số đồng biến trên khoảng
điểm.
và y' = 0 tại hữu hạn
Ta có:
7
Lập BBT ta tìm được
Kết hợp điều kiện m là số nguyên dương
Câu 6: Chọn A.
Phương pháp:
Xét hàm số
Sử dụng điều kiện để
là ba cạnh của tam giác (BĐT tam giác).
Dựa vào GTLN và GTNN của hàm số g(x) để tìm điều kiện của m.
Cách giải:
Đặt
ta có
BBT
0
+
0
1
2
-
Y
0
3
+
+
+
-
Với mọi a, b, c ta có
Theo yêu cầu đề bài toán ta có:
Vì a, b , c đóng vai trò như nhau nên ta có thể nói
8
Theo giả thiết a, b, c phân biệt
Kết hợp với điều kiện đề bài ta có
Có 2011 giá trị nguyên của m thỏa mãn.
Câu 7: Chọn A.
Phương pháp:
Để hàm số đồng biến trên
Cách giải:
ĐK:
Ta có
Để hàm số đồng biến trên
Ta có
Vậy
Khi m = 0 ta có
có
Kết hợp điều kiện bài toán ta có
thỏa mãn.
có 10 giá trị.
Câu 8: Chọn B.
Phương pháp:
Hàm số
điểm trên (a;b).
nghịch biến trên khoảng
, bằng 0 tại hữu hạn
Cách giải:
9
Hàm
số
nghịch
biến
trên
khoảng
(0;1)
, bằng 0 tại hữu hạn điểm trên (0;1).
bằng 0 tại hữu hạn điểm trên (0;1).
Xét phương trình
(*).
Phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt x1, x2.
Để hàm số nghịch biến trên khoảng (0;1) thì
Câu 9: Chọn D.
Phương pháp:
Hàm số đồng biến trên R
Cách giải:
TXĐ: D = R.
Có
Để hàm số đồng biến trên R
10
Ta có
Có
Kết hợp với điều kiện đề bài
Câu 10: Chọn B.
Phương pháp:
Tính đạo hàm, sử dụng điều kiện để hàm số đồng biến trên tập xác định.
Cách giải:
Ta có:
với
Đặt t = sinx, với
Khi đó
Yêu cầu bào toán
Vậy
Câu 11: Chọn A.
Hàm số
D).
đồng biến trên D khi và chỉ khi
(bằng 0 tại hữu hạn điểm
Cách giải:
Để hàm số đồng biến trên khoảng
thì
Mà
Với m = -1, hàm số có dạng
là hàm hằng, so đó không thỏa mãn.
11
Số phần tử của S là: 3.
Câu 12: Chọn A.
Phương pháp:
Hàm số đồng biến trên khoảng khi đạo hàm lớn hơn hoặc bằng 0.
Cách giải:
Ta có
Để hàm số
Thì
đồng biến trên khoảng
với
đồng biến trên khoảng
Xét hàm số
trên
Do
với
, có
nên
Câu 13: Chọn D.
Phương pháp:
Tính đạo hàm của hàm hợp, lập bảng biến thiên xét khoảng nghịch biến.
Cách giải:
Dựa vào đồ thị hàm số
ta lập được bảng biến thiên của
-2
+
y
0
1
-
0
0
2
+
0
như sau:
+
-
0
-
-
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy
Xét hàm số
ta có
12
Do
nên hàm số
nghịch biến trên khoảng (-
;2) và
(1;2).
Câu 14: Chọn A.
Phương pháp:
Tính đạo hàm và áp dụng điều kiện để hàm số đồng biến trên khoảng.
Cách giải:
Ta có:
Hàm số đồng biến trên
khi và chỉ khi
(1)
Xét hàm số:
trên khoảng
.
Có
Do đó
Kết hợp m nguyên âm nên
Vậy có 5 giá trị m thỏa mãn.
Câu 15: Chọn D.
Phương pháp:
Hàm số
đồng biến trên
.
Cách giải:
Ta có
Để hàm số đồng biến trên
13
Ta có
mà
Câu 16: Chọn B.
Cách giải:
Dựa vào đồ thị hàm số, ta có: Đồ thị hàm số
là A(-3;3), B(-1;1), C(3;-3).
Hàm số
cắt đường thẳng y = -x tại 3 điểm phân biệt
nghịch biến trên các khoảng
Câu 17: Chọn A.
Phương pháp:
Tính đạo hàm của hàm hợp, giải bất phương trình dựa vào điều kiện để hàm số nghịch biến và đồ
thị hàm số
để tìm khoảng đơn điệu của hàm số.
Cách giải:
Xét hàm số
có
14
Khi đó
Đặt t = 2 –x, bất phương trình trở thành:
Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy rằng
với
Vậy hàm số đã cho nghich biến trên khoảng (-1;0).
Câu 18: Chọn B.
Phương pháp:
Giải bất phương trình y' > 0.
Cách giải:
Với
hàm số đồng biến trên (-3;0)
Với
hàm số đồng biến trên
Vậy hàm số đồng biến trên (-3;0) và
Câu 19: Chọn C.
Phương pháp:
Xét dấu
thông qua dấu của
Từ đó đánh giá khoảng đồng biến, nghịch biến của
hàm số
Cách giải:
Bảng xét dấu:
0
+
-
+
-
0
+
-
0
0
+
-
-
0
-
0
15
-
0
+
-
đồng biến trên khoảng
0
+
0
-
0
+
0
và
Câu 20: Chọn C.
Phương pháp:
Dựa vào đồ thị hàm số
để xét dấu
Cách giải:
Xét với x thuộc (0;1) ta có
Từ đồ thị hàm số
suy ra
Suy ra
Suy ra hàm số
đồng biến trên khoảng (0;1).
16
MỨC ĐỘ 3 + 4: VẬN DỤNG + VẬN DỤNG CAO
CHUYÊN ĐỀ: HÀM SỐ VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN
Câu 1: Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để hàm số
A. 4.
B. 5.
Câu 2: Cho hàm số
C. 9.
đồng biến trên
D. 3.
xác định trên R và có đạo hàm
trong
đó
thỏa mãn
Hàm
số
nghịch biến trên khoảng nào?
A.
B. (0;3).
Câu 3: Cho hàm số
Hàm số
hình bên. Hàm số
C.
D.
có đồ thị như
đồng biến trên khoảng.
A.
B.
C.
D. (-1;1).
Câu 4: Cho hàm số
có đạo hàm trên R. Đường cong
trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số
liên tục trên R). Xét hàm số
Mệnh đề nào sau
đây sai?
A. Hàm số
nghịch biến trên (1;2).
B. Hàm số
nghịch biến trên (-1;0).
C. Hàm số g x nghịch biến trên
D. Hàm số g x nghịch biến trên
1
Câu 5: Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số
đồng biến trên khoảng
A. 1.
B. 2.
C. 3.
Câu 6: Cho hàm số
Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m
để với mọi bộ ba số phân biệt
của một tam giác.
A. 2011.
D. 4.
thì
B. 2012.
C. 2010.
Câu 7: Số giá trị nguyên m < 10 để hàm số
A. 10.
Câu
8:
bao
nhiêu
giá
D. 2018.
đồng biến trên
B. 11.
Có
có độ dài ba cạnh
C. 8.
trị
nguyên
là:
D. 9.
của
tham
số
m
để
hàm
số
nghịch biến trên khoảng (0;1)?
A. 1.
B. 4.
C. 3.
D. 2.
Câu 9: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
đồng biến trên
A. 2017.
để hàm số
.
B. 2019.
C. 2020.
D. 2018.
Câu 10: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số
nghịch biến trên
A. 1.
B. 5.
Câu 11: Cho hàm số
C. 0.
với m là tham số. Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị
nguyên của m để hàm số đồng biến trên khoảng
A. 3.
D. 4.
B. 4.
Tìm số phần tử của S.
C. 5.
D. 1.
Câu 12: Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số
đồng biến trên khoảng
A. 3.
B. 4.
C. 2.
D. 1.
2
Câu 13: Cho hàm số
có đạo hàm trên
thỏa
và đồ thị hàm số
có dạng như hình vẽ bên dưới.
Hàm số
nghịch biến trên khoảng nào
trong các khoảng sau:
A.
B. (-2;-1),
C. (-1;1).
D. (1;2).
Câu 14: Có bao nhiêu số nguyên âm m để hàm số
đồng biến
trên khoảng
A. 5.
B. 2.
C. vô số.
D. 3.
Câu 15: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số
đồng biến trên khoảng (1;3).
A.
Câu 16: Cho hàm số
B.
C.
D.
có đồ thị hàm số
như hình vẽ.
Hàm số
nghịch biến trên khoảng
A. (-3;1).
B. (-2;0).
C. (1;3).
D.
Câu 17: Cho hàm số
có đồ thị của hàm số
được cho như hình bên. Hàm số
nghịch
biến trên các khoảng
A. (-1;0).
B. (0;2).
C. (-2;-1).
D. (-3;-2).
3
Câu 18: Cho hàm số
Biết hàm số
liên tục và có đạo hàm trên R.
có đồ thị như hình vẽ sau. Hỏi hàm số
đồng biến trên khoảng nào?
A. (-1;1) và
B. (-3;0) và
C.
D. (-4;-1) và
và (1;4).
Câu 19: Cho hàm số
. Hàm số
là hàm số
bậc ba có đồ thị như hình vẽ. Hàm số
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
đồng biến trên khoảng
B.
đồng biến trên khoảng
C. g x đồng biến trên khoảng
D. g x đồng biến trên khoảng
Câu 20: Cho hàm số
. Hàm số
bậc ba có đồ thị như hình vẽ. Hàm số
là hàm số
đồng
biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
B. (1;2).
C. (0;1).
D. (-2;-1).
4
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
1-A
2-A
11-A
12-A
Câu 1: Chọn A.
3-A
13-D
4-A
14-A
5-C
15-D
6-A
16-B
7-A
17-A
8-B
18-B
9-D
19-C
10-B
20-C
Phương pháp:
Hàm số đồng biến trên
hàm số xác định và có
giá trị nguyên dương của m thỏa mãn bài toán.
Sau đó chọn các
Cách giải:
Có
Hàm số y liên tục trên đoạn
nên nếu y đồng biến trên
thì
(*)
Xét hàm số
liên tục trên
số đồng biến trên (
có
nên hàm
).
Do đó (*)
(do m nguyên dương)
Thử lại nếu
thì
nên hàm số đồng biến trên (
).
Vậy có 4 giá trị của m thỏa mãn.
Câu 2: Chọn A.
Phương pháp:
+) Công thức đạo hàm hợp:
+) Hàm số
điểm
nghịch biến trên khoảng D
(
tại hữu hạn
)
Cách giải:
Vì
5
Ta có:
Mà
Vậy hàm số
suy ra để hàm số nghịch biến thì
nghịch biến trên các khoảng
Câu 3: Chọn A.
Phương pháp:
Tính y', giải bất phương trình y'>0
Cách giải:
Với
Câu 4: Chọn A.
Phương pháp:
Giải các bất phương trình
và kết luận.
Cách giải:
Ta có
6
Với
Hàm số đồng biến trên (1;2) suy ra A sai.
Câu 5: Chọn C.
Phương pháp:
Để đồ thị hàm số đồng biến trên khoảng
điểm.
và y' = 0 tại hữu hạn
Đưa bất phương trình về dạng
Cách giải:
Ta có
Để đồ thị hàm số đồng biến trên khoảng
điểm.
và y' = 0 tại hữu hạn
Ta có:
7
Lập BBT ta tìm được
Kết hợp điều kiện m là số nguyên dương
Câu 6: Chọn A.
Phương pháp:
Xét hàm số
Sử dụng điều kiện để
là ba cạnh của tam giác (BĐT tam giác).
Dựa vào GTLN và GTNN của hàm số g(x) để tìm điều kiện của m.
Cách giải:
Đặt
ta có
BBT
0
+
0
1
2
-
Y
0
3
+
+
+
-
Với mọi a, b, c ta có
Theo yêu cầu đề bài toán ta có:
Vì a, b , c đóng vai trò như nhau nên ta có thể nói
8
Theo giả thiết a, b, c phân biệt
Kết hợp với điều kiện đề bài ta có
Có 2011 giá trị nguyên của m thỏa mãn.
Câu 7: Chọn A.
Phương pháp:
Để hàm số đồng biến trên
Cách giải:
ĐK:
Ta có
Để hàm số đồng biến trên
Ta có
Vậy
Khi m = 0 ta có
có
Kết hợp điều kiện bài toán ta có
thỏa mãn.
có 10 giá trị.
Câu 8: Chọn B.
Phương pháp:
Hàm số
điểm trên (a;b).
nghịch biến trên khoảng
, bằng 0 tại hữu hạn
Cách giải:
9
Hàm
số
nghịch
biến
trên
khoảng
(0;1)
, bằng 0 tại hữu hạn điểm trên (0;1).
bằng 0 tại hữu hạn điểm trên (0;1).
Xét phương trình
(*).
Phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt x1, x2.
Để hàm số nghịch biến trên khoảng (0;1) thì
Câu 9: Chọn D.
Phương pháp:
Hàm số đồng biến trên R
Cách giải:
TXĐ: D = R.
Có
Để hàm số đồng biến trên R
10
Ta có
Có
Kết hợp với điều kiện đề bài
Câu 10: Chọn B.
Phương pháp:
Tính đạo hàm, sử dụng điều kiện để hàm số đồng biến trên tập xác định.
Cách giải:
Ta có:
với
Đặt t = sinx, với
Khi đó
Yêu cầu bào toán
Vậy
Câu 11: Chọn A.
Hàm số
D).
đồng biến trên D khi và chỉ khi
(bằng 0 tại hữu hạn điểm
Cách giải:
Để hàm số đồng biến trên khoảng
thì
Mà
Với m = -1, hàm số có dạng
là hàm hằng, so đó không thỏa mãn.
11
Số phần tử của S là: 3.
Câu 12: Chọn A.
Phương pháp:
Hàm số đồng biến trên khoảng khi đạo hàm lớn hơn hoặc bằng 0.
Cách giải:
Ta có
Để hàm số
Thì
đồng biến trên khoảng
với
đồng biến trên khoảng
Xét hàm số
trên
Do
với
, có
nên
Câu 13: Chọn D.
Phương pháp:
Tính đạo hàm của hàm hợp, lập bảng biến thiên xét khoảng nghịch biến.
Cách giải:
Dựa vào đồ thị hàm số
ta lập được bảng biến thiên của
-2
+
y
0
1
-
0
0
2
+
0
như sau:
+
-
0
-
-
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy
Xét hàm số
ta có
12
Do
nên hàm số
nghịch biến trên khoảng (-
;2) và
(1;2).
Câu 14: Chọn A.
Phương pháp:
Tính đạo hàm và áp dụng điều kiện để hàm số đồng biến trên khoảng.
Cách giải:
Ta có:
Hàm số đồng biến trên
khi và chỉ khi
(1)
Xét hàm số:
trên khoảng
.
Có
Do đó
Kết hợp m nguyên âm nên
Vậy có 5 giá trị m thỏa mãn.
Câu 15: Chọn D.
Phương pháp:
Hàm số
đồng biến trên
.
Cách giải:
Ta có
Để hàm số đồng biến trên
13
Ta có
mà
Câu 16: Chọn B.
Cách giải:
Dựa vào đồ thị hàm số, ta có: Đồ thị hàm số
là A(-3;3), B(-1;1), C(3;-3).
Hàm số
cắt đường thẳng y = -x tại 3 điểm phân biệt
nghịch biến trên các khoảng
Câu 17: Chọn A.
Phương pháp:
Tính đạo hàm của hàm hợp, giải bất phương trình dựa vào điều kiện để hàm số nghịch biến và đồ
thị hàm số
để tìm khoảng đơn điệu của hàm số.
Cách giải:
Xét hàm số
có
14
Khi đó
Đặt t = 2 –x, bất phương trình trở thành:
Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy rằng
với
Vậy hàm số đã cho nghich biến trên khoảng (-1;0).
Câu 18: Chọn B.
Phương pháp:
Giải bất phương trình y' > 0.
Cách giải:
Với
hàm số đồng biến trên (-3;0)
Với
hàm số đồng biến trên
Vậy hàm số đồng biến trên (-3;0) và
Câu 19: Chọn C.
Phương pháp:
Xét dấu
thông qua dấu của
Từ đó đánh giá khoảng đồng biến, nghịch biến của
hàm số
Cách giải:
Bảng xét dấu:
0
+
-
+
-
0
+
-
0
0
+
-
-
0
-
0
15
-
0
+
-
đồng biến trên khoảng
0
+
0
-
0
+
0
và
Câu 20: Chọn C.
Phương pháp:
Dựa vào đồ thị hàm số
để xét dấu
Cách giải:
Xét với x thuộc (0;1) ta có
Từ đồ thị hàm số
suy ra
Suy ra
Suy ra hàm số
đồng biến trên khoảng (0;1).
16
 









Các ý kiến mới nhất