Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề cương Toán giữa kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Hòa
Ngày gửi: 22h:46' 27-10-2025
Dung lượng: 180.4 KB
Số lượt tải: 68
Số lượt thích: 0 người
Trường TH Hùng Vương
Lớp 4/5

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II
MÔN TOÁN LỚP 4
Năm học: 2022 -2023
Phần 1: SỐ VÀ PHÉP TÍNH

Mức 1: Nhận biết
Câu 1: Thương của phép chia 5 : 8 có thể viết thành:
5
A. 8

8
8
B. 5
C. 1
12
Câu 2: Rút gọn phân số 24 ta được phân số tối giản là:
6
A. 24

4
B. 3

5
D. 1

6
C. 8

1
D. 2

Câu 3: Có 4 viên bi màu xanh và 5 viên bi màu đỏ. Phân số chỉ số viên bi màu xanh
so với tổng số viên bi là:
4
A. 10

5
B. 10

4
C. 9

4
D. 5

Câu 4: Nối mỗi phân số ở dòng trên với phân số bằng nó ở dòng dưới:
1
2

3
4

20
16

6
7

5
10

36
42

5
4

18
24

Câu 5: Tính:
a)

+

4 1
b) 7 - 2

c)

x

d)

Mức 2: Thông hiểu :

Câu

12 ...
=
1 : Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 30 5

A. 4

4
Câu 2: Cho 5 +…….= 1

B. 3

C. 6

Phân số hoặc số thích hợp để viết vào chỗ chấm là :

là:
D. 2

:

4
B. 5

1
C. 5

9
D. 5

A.1
Câu 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
2 3 5
+ =
a. 5 5 10

15 1 12
− =
b. 25 3 4

3
23
+5=
4
c. 4

Câu 4:

3 4
− =1
d. 4 8

Điền dấu > , < , =
a)
c)

Câu 5: Tìm X :

….

b)

…..
2013
d) 1 ... 2014

….

3
7
e) 4 …. 8

9
11
g) 11 …. 9

6
6
h) 11 ... 10

9
7
i) 8 ... 8

2 7
=
3
2
a. X 3
4
c. 5 ¿ X = 7

3
1
b. 5 : X = 8
3 5
=
d. X + 4 3

Mức 3: Vận dụng 1
Câu 1: Tính bằng cách thuận tiện nhất
7 1 8 5
+ + +
15 6 15 6

2 5 1 3
Câu 2: Sắp xếp các phân số sau 3 ; 6 ; 2 ; 4 theo thứ tự giảm dần.

Câu 3: Tính bằng cách thuận tiện nhất
3X

10 1
X
21 3

22
5
X 12 X
22
b) 5

a)
Câu 4: Tìm X
x-

=

:

Câu 5: Tính theo cách thuận tiện nhất:
+

+

+

+

+

Phần 2: ĐẠI LƯỢNG
Mức 1: Nhận biết
Câu 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
1 yến = ……….kg
1 tạ = ……….. yến
1 tấn = ………..kg
1 tấn = ………..tạ
1 giờ = ………..phút
1 năm = …………tháng
1 phút = ………..giây
1 thế kỉ = ………….năm
2
2
1 km = ………….m
1 m2 = …………..cm2
Câu 2: Tính:
a) 345 tạ + 256 tạ
b) 159 tấn - 75 tấn
c) 565 kg : 5
d) 35 phút + 25 phút
Câu 3: Tính:
a) 675 dm2 + 956 dm2
b) 999 m2 - 125 m2
c) 1985 km2 : 5
d) 1038 cm2 x 4
Câu 4: Khoanh vào trước câu trả lời đúng
1. Năm trăm bảy mươi lăm nghìn hai trăm mười tấn được viết:
a/ 507 201 tấn
b/ 570 102 tấn
c/ 575 210 tấn
d/ 507 210 tạ
2. 1 tấn =…… yến?
a/ 10 yến
b/ 100 yến
c/ 1000 yến
d/ 10 000 yến
3. 1 thế kỉ = …. năm?
a/ 10 năm
b/ 100 năm
c/ 500 năm
d/ 1000 năm
Câu 5: Đọc các số đo sau:
a) 509 km2 : …………………………………….
b) 320 000 km2:……………………………………..
Mức 2: Thông hiểu :
Câu 1: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
8m 2mm = 802mm
3dm2 9cm2 = 390cm2
Câu 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
3m2 = ………………….dm2
50 000cm2 = …………….m2
700 dm2 = ……….. m2
3 kg 5 hg =…………hg
Câu 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm

2tấn 25kg = 225kg
1giờ 45phút = 105 phút
5m2 9dm2 = ………..dm2
8m2 50cm2 = …….cm2
5 m2 9 dm2=…………cm2
3 tấn 45 kg = …………kg

52 m2 = ....................... dm2

3684 dm2 = ........... m2 ........ dm2

20 dm2 8 cm2 = ............. cm2

7 km2 = ........................... m2

Câu 4: Khoanh vào trước câu trả lời đúng :
1. 7 dm2 5 cm2 =…………cm2
a/705 cm2
b/ 750 cm2
c/7005 cm2
d/ 75 00 cm2
2. Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 37 m2 9 dm2 = ……. dm2 là:
a/ 3709 dm2

b/ 379 dm2

c/ 37 009 dm2

d/ 3 790 dm2

1
2
2
3. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 10 m = ........... cm là:

A. 10 000 cm

2

B. 1 000cm

2

C. 1 000 000 cm

2

D. 100 000cm

2

Câu 5: Điền dấu > ; < ; = vào chỗ chấm.
a . 2km 5m ....... 2050 m
b. 1 tấn 50 kg ..... 105 yến
3
c. 4 ngày ..... 15 giờ

d. 4m2 6dm2 .... 406 dm2
Mức 3: Vận dụng 1
Câu 1: Tùng sinh vào năm đầu tiên của thế kỉ XXI. Hỏi đến năm 2007 Tùng bao
nhiêu tuổi?
Câu 2: La- phông – ten, nhà thơ lỗi lạc của người Pháp mất năm 1965.
Hỏi ông mất vào thế kỉ thứ mấy? Tính đến năm 2007 ông mất được bao nhiêu năm?
Câu 3: Chiến thắng Điện Biên Phủ vào năm 1954 năm đó thuộc thế kỉ thứ mấy?
a/ XX
b/ XXI
c/ XIX
d/ XVIII
Câu 4: Năm cuối thế kỉ XX là :
a/1901
b/ 2001
c/ 1999
d/ 2000
Câu 5: Trong các số đo khối lượng dưới đây, số đo nào bé nhất?
a/ 512tạ
b/ 1 tấn 5 tạ
b/ 1 tấn 512 yến
d/ 10 tấn 2 yến

Phần 3: HÌNH HỌC
Mức 1: Nhận biết
Câu 1: Trong các hình sau hình nào là hình bình hành:

(1)

(2)

(4)

(3)
a/hình 1

b/ hình 2

c/ hình 3

d/hình4

Câu 2: Viết vào chỗ chấm cho thích hợp:
Trong hình bình hành ABCD có:

A

a) Cạnh AB bằng cạnh………………..…….
b) Cạnh AD bằng cạnh………………..…….
c) Cạnh AB song song với cạnh…………….
d) Cạnh AD song song với cạnh…………….

D

B

C

Mức 2: Thông hiểu :
Câu 1: Em hãy viết công thức tính diện tích hình bình hành biết độ dài cạnh đáy là a,
chiều cao là h.
………………………………………………………………………………………..
Câu 2: Một hình bình hành có độ dài đáy là 27 cm, chiều cao là 2 dm. Tính diện tích
hình bình hành.
Mức 3: Vận dụng 1
Câu 1: Một hình bình hành có diện tích là 520 dm2, chiều cao là 13dm. Tính độ dài
đáy của hình bình hành đó.
Câu 2: Một mảnh vườn hình bình hành có độ dài đáy 36 m và chiều cao bằng nửa độ
dài đáy. Tính diện tích mảnh vườn đó.
Mức 4: Vận dụng 2
Câu 1: Một hình vuông có độ dài một cạnh là 9cm, diện tích hình vuông bằng diện
tích hình bình hành. Biết độ dài cạnh đáy hình bình hành là 3cm.Tính chiều cao hình
bình hành đó.
Câu 2: Cho hình vuông và hình chữ nhật có cùng diện tích, biết hình vuông có cạnh
8cm, hình chữ nhật có chiều rộng 4cm.Tính diện tích hình chữ nhật.
Phần 4: TOÁN CÓ LỜI VĂN
Mức 3: Vận dụng 1
3

1. Một lớp học có 30 học sinh, trong đó 5 số học sinh xếp loại khá. Hỏi học sinh xếp
loại khá có bao nhiêu em?

3
2. Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 90 cm, chiều rộng bằng 5 chiều dài.

Tính chu vi mảnh vườn đó.
3. Một hình chữ nhật có chiều rộng 80 m, chiều dài bằng
và diện tích của hình chữ nhật đó.

chiều rộng. Tính chu vi

3
4. Một thửa ruộng hình bình hành có độ dài đáy là 60 m, chiều cao bằng 4 độ dài
đáy. Tính diện tích thửa ruộng ?
Mức 4: Vận dụng 2

3
Câu 1: Một cửa hàng có 250kg gạo. Buổi sáng đã bán 25kg gạo, buổi chiều bán 5 số

gạo còn lại. Hỏi cả hai buổi cửa hàng đã bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
1
Câu 2: Có hai thùng dầu, thùng thứ nhất chứa 42 lít. Nếu lấy 7 số dầu ở thùng thứ
1
nhất và 8 số dầu ở thùng thứ hai thì được 12 lít. Hỏi thùng thứ hai có bao nhiêu lít

dầu?
Câu 3: Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài là 60m, chiều rộng bằng

chiều

dài.
a/ Tính diện tích thửa ruộng đó.
b/ Cứ 10m2 thu được 5kg thóc. Hỏi thửa ruộng đó thu hoạch được bao nhiêu ki – lô –
gam thóc?
Câu 4: Một thửa ruộng hình bình hành có độ dài cạnh đáy là 30 m, chiều cao bằng \
f(2,3 độ dài cạnh đáy.
a) Tính diện tích của thửa ruộng đó?
b) Trên thửa ruộng đó người ta trồng lúa, cứ 100 m2 thu hoạch được 70 kg thóc.
Tính khối lượng thóc thửa ruộng đó thu hoạch được?
 
Gửi ý kiến