Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

đề giữa kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thủy (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:59' 03-11-2022
Dung lượng: 474.3 KB
Số lượt tải: 211
Số lượt thích: 0 người
MA TRẬN VÀ BẢN ĐẶC TẢ
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2022-2023
MÔN : KHTN – LỚP 6

I. KHUNG MA TRẬN

- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa kì 1 (tuần 9) của 3 nội dung Lí, Hoá, Sinh (trường
THCS Hưng Đạo dạy song song 3 phân môn)
- Thời gian làm bài: 90 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 40% trắc nghiệm, 60% tự
luận).
- Cấu trúc:
+ Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
+ Phần trắc nghiệm: 4,0 điểm, (gồm 16 câu hỏi: nhận biết: 12 câu, thông hiểu: 4 câu), mỗi
câu 0,25 điểm;
+ Phần tự luận: 6,0 điểm (Nhận biết: 1,0 điểm; Thông hiểu: 2,0 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm;
Vận dụng cao: 1,0 điểm).
+ Nội dung kiến thức nửa đầu học kì 1
Chủ đề
Mức độ đánh giá
Tổng số
Điểm
câu
số
Nhận biết
Thông hiểu Vận dụng Vận dụng
cao
TL
TN
TL
TN
TL TN TL
TN TL TN
1. Mở đầu
3
3
0,75
2. Tế bào –
đơn vị cơ
4
1
1
2
4
4,0
sở của sự
sống:
3. Từ tế
bào đến cơ
3
3
0,75
thể.
4.Đo độ
1
1
1
0,75
dài
1
5,Đo khối
1
1
1
1
1,0
lượng
6. Đo thời
1
1
1
1
2
0,75
gian
7.Chất
2
2
1
2
2
2,0
quanh ta
Số câu, ý
3
12
1
4
3
0
1
0
7
16
10,0
Điểm số
1,0
3,0
2,0
1,0
2,0
0
1,0
0
6,0 4,0
10
Tổng số
4,0
3,0
2,0
1,0
10
10
điểm

II. BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ

Nội
dung

Mức
độ

1. Mở đầu (6 tiết)
- Giới
Nhận
thiệu về biết
Khoa
học tự
nhiên.
Các
lĩnh vực
chủ yếu
của
Khoa
Thôn
học tự
g hiểu
nhiên
- Giới
thiệu
một số
dụng cụ
đo và
quy tắc Vận
an toàn dụng
bậc
trong
thấp
phòng
thực
hành

Yêu cầu cần đạt

Số ý
TL/số
câu hỏi
TN
TL TN
(Số (Số
ý) câu)
0
3

– Nêu được khái niệm Khoa học tự nhiên.
– Nêu được các quy định an toàn khi học
trong phòng thực hành.
– Trình bày được cách sử dụng một số dụng
cụ đo thông thường khi học tập môn Khoa
học tự nhiên, các dụng cụ: đo chiều dài, đo
thể tích, kính lúp, kính hiểm vi,...).
– Phân biệt được các lĩnh vực Khoa học tự
nhiên dựa vào đối tượng nghiên cứu.

3

TL
(Số
ý)

TN
(Số
câu)

2

C1,1
4

1

C13

– Trình bày được vai trò của Khoa học tự
nhiên trong cuộc sống.
– Dựa vào các đặc điểm đặc trưng, phân biệt
được vật sống và vật không sống.
– Biết cách sử dụng kính lúp và kính hiển vi
quang học.

– Phân biệt được các kí hiệu cảnh báo trong
phòng thực hành.
– Đọc và phân biệt được các hình ảnh quy
định an toàn phòng thực hành.
2. Các thể (trạng thái) của chất. Oxygen (oxi) và
không khí (7 tiết)
– Sự đa Nhận Nêu được sự đa dạng của chất (chất có ở
dạng
biết
xung quanh chúng ta, trong các vật thể tự
của chất
nhiên, vật thể nhân tạo, vật vô sinh, vật hữu
– Ba thể
sinh)
(trạng
– Nêu được chất có ở xung quanh chúng ta.
thái) cơ
– Nêu được chất có trong các vật thể tự
bản của
nhiên.
– Sự
- Nêu được chất có trong các vật thể nhân
chuyển
tạo.
đổi thể
- Nêu được chất có trong các vật vô sinh.
(trạng
- Nêu được chất có trong các vật hữu sinh.
thái)
Nêu được khái niệm về sự nóng chảy; sự
của chất
sôi; sự bay hơi; sự ngưng tụ, đông đặc.
– Nêu được khái niệm về sự nóng chảy
– Nêu được khái niệm về sự sự sôi.

Câu hỏi

2

Nội
dung

Mức
độ

Thôn
g hiểu

Yêu cầu cần đạt

– Nêu được khái niệm về sự sự bay hơi.
– Nêu được khái niệm về sự ngưng tụ.
– Nêu được khái niệm về sự đông đặc.
- Nêu được chất có trong các vật thể tự
nhiên, vật thể nhân tạo, vật vô sinh, vật hữu
sinh.
– Nêu được tính chất vật lí, tính chất hoá
học của chất.
– Đưa ra được một số ví dụ về một số đặc
điểm cơ bản ba thể của chất.
– Trình bày được một số đặc điểm cơ bản
thể rắn.
– Trình bày được một số đặc điểm cơ bản
thể lỏng.
– Trình bày được một số đặc điểm cơ bản
thể khí.
- So sánh được khoảng cách giữa các phân
tử ở ba trạng thái rắn, lỏng và khí.
– Trình bày được quá trình diễn ra sự nóng
chảy.
– Trình bày được quá trình diễn ra sự đông
đặc.
– Trình bày được quá trình diễn ra sự bay
hơi.
– Trình bày được quá trình diễn ra sự ngưng
tụ.
– Trình bày được quá trình diễn ra sự sôi.
– Nêu được một số tính chất của oxygen
(trạng thái, màu sắc, tính tan, ...).
– Nêu được tầm quan trọng của oxygen đối
với sự sống, sự cháy và quá trình đốt nhiên
liệu.
– Nêu được thành phần của không khí
(oxygen, nitơ, carbon dioxide (cacbon
đioxit), khí hiếm, hơi nước).
– Trình bày được vai trò của không khí đối
với tự nhiên.
– Nêu được một số biện pháp bảo vệ môi
trường không khí.

Số ý
TL/số
câu hỏi
TN
TL TN
(Số (Số
ý) câu)

Câu hỏi
TL
(Số
ý)

1

C6a

1

C6
b

TN
(Số
câu)

1

C15

1

C16

Nội
dung

Mức
độ

Vận
dụng

Vận
dụng
cao

Nội
dung

Mức
độ

Yêu cầu cần đạt

– Tiến hành được thí nghiệm về sự chuyển
trạng thái từ thể rắn sang thể lỏng của chất
và ngược lại.
– Tiến hành được thí nghiệm về sự chuyển
trạng thái từ thể lỏng sang thể khí.
– Tiến hành được thí nghiệm đơn giản để
xác định thành phần phần trăm thể tích của
oxygen trong không khí.
– Trình bày được sự ô nhiễm không khí: các
chất gây ô nhiễm, nguồn gây ô nhiễm không
khí, biểu hiện của không khí bị ô nhiễm.
- Dự đoán được tốc độ bay hơi phụ thuộc
vào 3 yếu tố: nhiệt độ, mặt thoáng chất lỏng
và gió.
- Đưa ra được biện pháp nhằm giảm thiểu ô
nhiễm không khí.
– Nêu được một số biện pháp bảo vệ môi
trường không khí.
- Nhận biết được một số chất

Số ý
TL/số
câu hỏi
TN
TL TN
(Số (Số
ý) câu)

Câu hỏi
TL
(Số
ý)

1

Yêu cầu cần đạt

3. Vật sống (9 tiết)
1.Tế
Nhận - Nêu được khái niệm tế bào, chức năng của tế
bào – biết
bào.
đơn vị
- Nêu được hình dạng và kích thước của một số
cơ bản
loại tế bào.
của sự
- Nêu được ý nghĩa của sự lớn lên và sinh sản
sống:
của tế bào.
- Khái
- Nhận biết được lục lạp là bào quan thực hiện
niệm tế
chức năng quang hợp ở cây xanh.
bào.
Thông - Trình bày được cấu tạo tế bào với 3 thành
- Hình hiểu
phần chính (màng tế bào, tế bào chất và nhân tế
dạng và
bào).
kích
- Trình bày được chức năng của mỗi thành

TN
(Số
câu)

C7

Số câu
Câu hỏi
hỏi
TL TN TL TN
(S (Số (S (Số
ố câu ố câu
ý) )
ý) )
4

1

C2
C3
C4
C5

Nội
dung
thước
của tế
bào.
- Cấu
tạo và
chức
năng
của tế
bào.
- Sự lớn
lên và
sinh sản
của tế
bào.
-Tế bào
là đơn
vị

bản của
sự
sống.
2. Từ tế
bào
đến cơ
thể

Nội dung

Mức
độ

Vận
dụng
thấp

Nhận
biết

Mức
độ

4. Đo độ dài (2 tiết)
Nhận
biết
– Đơn vị
Thông
đo độ dài
hiểu

Yêu cầu cần đạt

phần chính của tế bào (màng tế bào, chất tế
bào, nhân tế bào).
- Nhận biết được tế bào là đơn vị cấu trúc của
sự sống.
- Phân biệt được tế bào động vật, tế bào thực vật; tế
bào nhân thực, tế bào nhân sơ thông qua quan sát
hình ảnh.
- Dựa vào sơ đồ, nhận biết được sự lớn lên và
sinh sản của tế bào (từ 1 tế bào -> 2 tế bào -> 4
tế bào... -> n tế bào).
Thực hành quan sát tế bào lớn bằng mắt thường
và tế bào nhỏ dưới kính lúp và kính hiển vi
quang học.

Số câu
Câu hỏi
hỏi
TL TN TL TN
(S (Số (S (Số
ố câu ố câu
ý) )
ý) )

1

Thông hiểu:
- Nhận biết được cơ thể đơn bào và cơ thể đa
bào thông qua hình ảnh. Lấy được ví dụ minh
hoạ (cơ thể đơn bào: vi khuẩn, tảo đơn bào, ...;
cơ thể đa bào: thực vật, động vật,...).

Yêu cầu cần đạt

- Nêu được đơn vị độ dài hợp pháp ở nước
ta.
- Biểu diễn được một lực bằng một mũi
tên có điểm đặt tại vật chịu tác dụng lực,
có độ lớn và theo hướng của sự kéo hoặc
đẩy.
- Biết cách sử dụng thước để đo độ dài

3

Số ý
TL/số
câu hỏi
TN
TL TN
(Số (Số
ý) câu)

1

C6
C7
C8

Câu hỏi
TL TN
( ý (câu
số) số)

C9

Nội dung

Mức
độ

Vận
dụng

– Dụng cụ
đo độ dài

Nhận
biết

Thông
hiểu
Nhận
– Cách đo biết
độ dài
Thông
hiểu
Vận
dụng

Yêu cầu cần đạt
(ước lượng độ dài của một vật, thước
thích hợp, tiến hành đúng thao tác đo, đọc
giá trị của độ dài trên thước).
- Biểu diễn được lực tác dụng lên 1 vật
trong thực tế và chỉ ra tác dụng của lực
trong trường hợp đó.
- Nêu được dụng cụ thường dùng và cách
đo chiều dài, thể tích.
- Nhận biết được dụng cụ đo độ dài là
thước.
- Biết cách dùng các dụng cụ đo chiều dài
một vật

Số ý
TL/số
câu hỏi
TN

Câu hỏi

- Nêu được các bước đo chiều dài.
- Hiểu được mối quan hệ giữa các đơn vị

1

C20

- Vận dụng đổi được các đơn vị chiều dài.

Nhận
- Một số đơn vị đo thể tích đã học ở tiểu
biết
học
Thông
- Cách đọc và ghi đúng khi đo chiều dài.
hiểu
Vận
- Nêu được cách đo chiều dài vận dụng
dụng
vào đo thể tích.
5. Đo khối lượng (3 tiết)
Nhận
- Nêu được đơn vị khối lượng hợp pháp ở
biết
nước ta.
- Nhận biết được các dụng cụ đo khối
lượng thường dùng trong thực tế và phòng
–Đơn vị
thực hành.
khối
Thông
lượng
- Hiểu được mối quan hệ giữa các đơn vị
hiểu

Vận Vận
dụng cách
đo độ dài
vào đo thể
tích

Vận
dụng

- Vận dụng đổi được các đơn vị khối
lượng

Nhận
biết

- Chỉ ra được một số dụng cụ đo khối
lượng trong thực tế đời sống.

– Dụng cụ Thông
- Biết sử dụng các dụng cụ để đo khối
đo khối
hiểu
lượng các vật.
lượng
Vận
- Vận dụng được các dụng cụ để đo khối
dụng
lượng các vật trong đời sống.
6. Đo thời gian (3 tiết)
– Đơn vị Nhận
- Nêu được đơn vị đo thời gian hợp pháp
đo thời
biết
ở nước ta.

1

C11

1

C12

1

C20

1

C21

Nội dung

Mức
độ

gian

Thông
hiểu
Vận
dụng
– Dụng cụ Nhận
đo thời
biết
gian
Thông
hiểu
Vận
dụng

Yêu cầu cần đạt
- Mối quan hệ giữa các đơn vị thời gian

Số ý
TL/số
câu hỏi
TN

Câu hỏi

1

C10

- Biết đổi đơn vị về đơn vị hợp pháp
- Nhận biết được các dụng cụ đo thời
gian.
- Biết sử dụng các dụng cụ để đo thời
gian
- Biết sử dụng các dụng cụ để đo thời
gian và áp dụng vào thực tế cuộc sống.

III. ĐỀ KIỂM TRA
PHÒNG GD&ĐT TỨ KỲ
TRƯỜNG THCS HƯNG ĐẠO

ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2022-2023
MÔN : KHTN - LỚP 6
Thời gian làm bài : 90 phút
Đề gồm 03 trang
ĐỀ SỐ 1

I. Trắc nghiệm( 4,0 điểm)
Chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1: Khoa học tự nhiên là:
A. một nhánh của khoa học, nghiên cứu các hiện tượng tự nhiên, tìm ra các tính chất, các
quy luật của chúng.
B. một nhánh của khoa học, nghiên cứu các hiện tượng xã hội, tìm ra các tính cách, các quy
luật của chúng.
C. một nhánh của khoa học, nghiên cứu các hiện tượng tự nhiên, tìm ra các tính cách, các
quy luật của chúng.
D. một nhánh của cây khoa học, nghiên cứu các hiện tượng xã hội, tìm ra các tính chất, các
quy luật của chúng.
Câu 2: Một con lợn con lúc mới đẻ được 0.7 kg. Sau 1 tháng nặng 3.6 kg. Theo em tại sao
lại có sự tăng khối lượng như vậy?
A. Do tế bào tăng kích thước
B. Do sự tăng lên về kích thước và số lượng các tế bào trong cơ thể.
C. Do tăng số lượng tế bào
D. Do tế bào phân chia.
Câu 3: Loại tế bào nào dưới đây có hình cầu:
A. Tế bào thần kinh
B. Tế bào cơ vân
C. Tế bào vi khuẩn D. Tế bào trứng cá
Câu 4: Sự sinh sản của tế bào có ý nghĩa:
A. Giúp tăng số lượng tế bào, thay thế các tế bào già, các tế bào chết, giúp tế bào lớn lên.
B. Thay thế các tế bào già, các tế bào chết, giúp tế bào lớn lên, giúp cơ thể lớn lên.
C. Giúp cơ thể lớn lên, thay thế các tế bào non, các tế bào chết, giúp tế bào lớn lên.
D. Thay thế các tế bào già, các tế bào chết, giúp cơ thể lớn lên, giúp tăng số lượng tế bào.
Câu 5: Bào quan nào thực hiện chức năng quang hợp?
A. Thành tế bào
B. Nhân
C. Lục lạp
D. Không bào

Câu 6: Trong các nhóm sau nhóm nào gồm toàn cơ thể đơn bào:
A. Nấm men, vi khuẩn, trùng biến hình.
C. Trùng biến hình, nấm men, con chó
B. Nấm men, vi khẩn, con mèo.
D. Con thỏ, cây hoa hồng, nấm rơm.
Câu 7: Trong các nhóm sau nhóm nào gồm toàn cơ thể đa bào:
A. Nấm men, vi khuẩn, trùng biến hình.
C. Con cá, cây vải, con chó
B. Nấm men, vi khẩn, con mèo.
D. Con thỏ, cây hoa hồng, nấm rơm.
Câu 8: Hình ảnh dưới đây là gì?

A. Tế bào

B. Mô

C. Cơ thể đơn bào

D. Cơ thể đa bào

Câu 9: Đơn vị đo thời gian là
A. m.
B. kg.
C.s.
D.g
Câu 10: Để đo thời gian em dùng dụng cụ nào?
A. Thước.
B. Đồng hồ
C. Cân đồng hồ
D. Cân đồng hồ điện tử.
Câu 11: Trong các hình dưới đây, hình nào vẽ vị trí đặt thước đúng để đo chiều dài bút chì ?
A. Không đặt thước dọc theo chiều dài bút chì. 

B. Đặt thước dọc theo chiều dài bút chì, một đầu không ngang bằng với vạch số 0. 

C. Đặt thước dọc theo chiều dài bút chì, vạch số 0 ngang với một đầu của bút chì. 

D. Cả 3 đều đúng
Câu 12: Đơn vị khối lượng là:
A.m
B. h
C. kg
D. s
Câu 13 : Tình huống nào sau đây là không an toàn ?
A. Cẩn thận khi cầm dụng cụ thuỷ tinh
B. Không được nếm các chất độc hại bằng miệng
C. Dùng tay kiểm tra mức độ nóng của vật khi đang đun
D. Không đùa nghịch khi làm thí nghiệm.
Câu 14 : Các lĩnh vực chính của khoa học tự nhiên là :
A. Sinh học, Hoá học, Vật lí học
B. Toán học, Hoá học, Vật lí học
C. Văn học, Sinh học, Hoá học
D. Toán học, Văn học, Sinh học, Hoá học, Vật lí học
Câu 15: Hiện tượng tự nhiên nào sau đây là do hơi nước ngưng tụ ?
A. Mưa rơi
C. Tạo thành mây
B. Gió thổi
D. Lốc xoáy
Câu 16: Quá trình nào sau đây thải ra khí oxygen ?
A. Hô hấp
C. Hòa tan
B. Quang hợp
D. Nóng chảy
II. Tự luận( 6 điểm)

Câu 17 (2,0 điểm): Trình bày được chức năng của mỗi thành phần chính của tế bào (màng
tế bào, chất tế bào, nhân tế bào)?
Câu 18 (1,0 điểm): Em hãy mô tả lại các bước tiến hành quan sát tế bào trứng cá bằng mắt
thường mà em đã tiến hành trong bài thực hành: Quan sát và phân biệt một số loại tế bào?
Câu 19 (0,5 điểm): Xác định giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất của thước trong hình

Câu 20 (0,5 điểm): Để đo khối lượng em dùng dụng cụ gì? Theo em dụng cụ đo khối
lượng hiện nay được sử dụng nhiều nhất là dụng cụ nào?
Câu 21 (0,5 điểm): Muốn đo thời gian trong phòng thí nghiệm và trong hoạt động thể thao
người ta sử dụng đồng hồ nào? Vì sao?
Câu 22 (0,5 điểm)
a/ Hùng vừa đi học về, vừa mở cửa đã nói “Mẹ nấu đồ ăn thơm quá”. Em hãy giải thích vì
sao Hùng vừa mở cửa đã thấy mùi thơm của đồ ăn.
b/ Nước có thể được dẫn từ nhà máy, thông qua các đường ống nước lớn rồi đến nhỏ dần để
đưa đến nơi người dân sử dụng. Điều này thể hiện tính chất gì của chất ở thể lỏng ?
Câu 23 (1,0 điểm):
Oxygen trong điều kiện thường là một chất khí, không màu. Khí này nặng hơn không khí, it
tan trong nước. Khí Oxygen được tạo thành trong quá trình quang hợp của cây xanh.
a/ Hãy cho biết đoạn thông tin trên cho biết những tính chất vật lí nào của carbon dioxide.
b/ Biết khí Oxygen là khí duy trì sự cháy. Em hãy thiết kế thí nghiệm chứng minh trong
không khí có chứa khí Oxygen.

------------------Hết----------------

PHÒNG GD & ĐT TỨ KỲ
TRƯỜNG THCS HƯNG ĐẠO

HƯỚNG DẪN CHẤM
KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2022-2023
MÔN : KHTN - LỚP 6
Hướng dẫn chấm gồm 02 trang

ĐỀ SỐ 1
I. Trắc nghiệm( 4 điểm )(đúng mỗi câu được 0,25 điểm)

Câu
1
2
3
4
5
6
7
ĐA
A
B
D
D
C
A
C
Câu
9
10
11
12
13
14
15
ĐA
C
B
D
C
C
A
C
II. Tự luận( 6 điểm)
Câu
Nội dung
17
- Chức năng của mỗi thành phần chính của tế bào (màng tế bào, chất tế
2 điểm bào, nhân tế bào) là:
- Tham gia vào quá trình trao đổi chất giữa tế bào và môi trường.
- Tế bào chất là nơi xảy ra các hoạt động trao đổi chất (hấp thụ dinh
dưỡng, chuyển hóa năng lượng, tạo các chất để tăng trưởng,..)
- Nhân tế bào (hay vùng nhân) là nơi chứa vật chất di truyền, là trung
tâm điều khiển hoạt động sống của tế bào.
18
Các bước tiến hành quan sát tế bào trứng cá bằng mắt thường:
1 điểm - Bước 1: Dùng thìa lấy một ít trứng cá cho vào đĩa petri.
- Bước 2: Nhỏ một ít nước vào đĩa petri.
- Bước 3: Dùng kim mũi mác khuấy nhẹ để trứng cá tách rời.
- Bước 4: Quan sát hình dạng tế bào trứng cá bằng mắt thường và kính
lúp.
- Bước 5: Vẽ hình mà em quan sát được.
19
- Giới hạn đo (GHĐ) là 10cm.
0.5 điểm - Độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) là 0,5cm.
20
- Để đo khối lượng em dùng dụng cụ là cân.
0.5
- Theo em dụng cụ đo khối lượng hiện nay được sử dụng nhiều nhất là
điểm
cân đồng hồ.
21
- Muốn đo thời gian thực hiện các thí nghiệm trong phòng thực hành
0.5
và các sự kiện thể thao, người ta thường sử dụng loại đồng hồ bấm
điểm
giây.
- Vì các dụng cụ này cho kết quả nhanh, chính xác.
22
a) Vì mùi thức ăn ở thể khí dễ dàng lan toả trong không gian theo mọi
0.5
hướng.
điểm
b) Nước có thể được dẫn từ nhà máy, thông qua các đường ống nước
lớn rồi đến nhỏ dần để đưa đến nơi người dân sử dụng. Điều này thể
hiện tính chất chảy và lan truyền được của chất ở thể lỏng.

8
C
16
B
Điểm
0,25
0,5
0,75
0,5
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25

23
1 điểm

a) Đoạn thông tin trên cho biết những tính chất vật lí của oxygen : chất
khí ,không màu, nặng hơn không khí, ít tan trong nước.
b) Học sinh xây dựng TN để vật đang cháy trong bình kín, sau 1 thời
gian vật cháy tắt do hết khi Oxygen.

0,5
0,5

-----------------Hết---------------

PHÒNG GD & ĐT TỨ KỲ
TRƯỜNG THCS HƯNG ĐẠO

ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2022-2023
MÔN : KHTN - LỚP 6
Thời gian làm bài : 90 phút
Đề gồm 2 trang
ĐỀ SỐ 2

I. Trắc nghiệm( 4,0 điểm)
Chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1: Dãy gồm các vật sống là:
A.Cây nho, cây cầu, đường mía
B.Con chó, cây bàng, con cá
C.Cây cối, đồi núi, con chim
D.Muối ăn, đường thốt lốt, cây cam
Câu 2: Tế bào biểu bì vảy hành có hình gì?
A. Hình chữ nhật
B. Hình vuông
C. Hình ngũ giác
D. Hình lục giác
Câu 3: Khi tế bào phân chia thì bộ phận nào của tế bào sẽ phân chia trước?
A. Màng tế bào
B. Tế bào chất
C. Nhân
D. Các bộ phận phân chia cùng lúc
Câu 4. Đặc điểm nào dưới đây chỉ có ở cơ thể đa bào?
A. Có thể sinh sản
B. Có thể di chuyển
C. Có thể cảm ứng
D. Có nhiều tế bào trong cùng một cơ thể.
Câu 5: Tế bào có cấu tạo gồm các thành phần chính là:
A. Màng tế bao, nhân và lục lạp
B. Tế bào chất, nhân và không bào
C. Màng thế bào, tế bào chất và nhân
D. Nhân, không bào và lục lạp
Câu 6: Tại sao nói “ tế bào là đơn vị cơ bản của sự sống”
A. Vì tế bào rất nhỏ bé.
B. Vì tế bào có thể thực hiện đầy đủ các quá trình sống cơ bản như: sinh sản, sinh trưởng,
hấp thụ chất dinh dưỡng, hô hấp, cảm giác, bài tiết.
C. Vì tế bào Không có khả năng sinh sản, sinh trưởng, hấp thụ chất dinh dưỡng, hô hấp,
cảm giác, bài tiết,.
D. Vì tế bào rất vững chắc.
Câu 7: Nhóm nào sau đây toàn là cơ thể đa bào?
A. Cây nấm, cây quất, cây rêu, vi khuẩn
B. Cây đào, con thỏ, trùng biến hình, con bướm
C. Em bé, con giun, cây cỏ, cây hoa mai
D. Tảo lục, nấm men, cây xoài, con cá.
Câu 8: Khoa học tự nhiên là:
A. một nhánh của khoa học, nghiên cứu các hiện tượng tự nhiên, tìm ra các tính chất, các
quy luật của chúng.
B. một nhánh của khoa học, nghiên cứu các hiện tượng xã hội, tìm ra các tính cách, các quy
luật của chúng.
C. một nhánh của khoa học, nghiên cứu các hiện tượng tự nhiên, tìm ra các tính cách, các
quy luật của chúng.

D. một nhánh của cây khoa học, nghiên cứu các hiện tượng xã hội, tìm ra các tính chất, các
quy luật của chúng.
Câu 9: Đơn vị đo thời gian là
A. g.
B. kg.
C.h.
D.t
Câu 10: Để đo thời gian em dùng dụng cụ nào?
A. Thước.
B. Cổng quang điện
C. Cân đồng hồ
D. Đồng hồ điện tử.
Câu 11: Trong các hình dưới đây, hình nào vẽ vị trí đặt thước đúng để đo chiều dài bút chì?
A. Không đặt thước dọc theo chiều dài bút chì. 

B. Đặt thước dọc theo chiều dài bút chì, vạch số 0 ngang với một đầu của bút chì. 

C. Đặt thước dọc theo chiều dài bút chì, một đầu không ngang bằng với vạch số 0. 

D. Cả 3 đều đúng
Câu 12: Đơn vị khối lượng hợp pháp là:
A. tấn
B. lạng
C. g
D. kg
Câu 13 : Tình huống nào sau đây là an toàn trong phòng thí nghiệm?
A. Chỉ tiến hành thí nghiện khi có người hướng dẫn.
B. Nếm các chất độc hại bằng miệng
C. Dùng tay kiểm tra mức độ nóng của vật khi đang đun
D. Đùa nghịch khi làm thí nghiệm.
Câu 14 : Các lĩnh vực chính của khoa học tự nhiên là :
A. Sinh học, Hoá học, Vật lí học
B. Toán học, Văn học, Sinh học, Hoá học, Vật lí học
C. Văn học, Sinh học, Hoá học
D. Toán học, Hoá học, Vật lí học
Câu 15: Hiện tượng tự nhiên nào sau đây là do hơi nước ngưng tụ ?
A. Mưa rơi
C. Tạo thành mây
B. Gió thổi
D. Lốc xoáy
Câu 16: Quá trình nào sau đây thải ra khí oxygen ?
A. Hô hấp
C. Hòa tan
B. Quang hợp
D. Nóng chảy
II. Tự luận( 6,0 điểm)
Câu 17 (2 điểm):
a. Thế nào là sự lớn lên của tế bào?
b. Tế bào có lớn lên mãi không? Khi nào thì tế bào phân chia?
c. Trình bày ngắn gọn sự phân chia tế bào?
d. Khi cơ thể ngừng lớn, các tế bào trong cơ thể vẫn tiếp tục sinh sản để làm gì?
Câu 18 (1 điểm):
a. Hãy kể tên ít nhất 3 cơ thể đơn bào?
b. Cơ thể đơn bào khác cơ thể đa bào ở điểm nào?
c. Cơ thể nào có mức độ tiến hóa cao hơn? Vì sao?
Câu 19 (0,5 điểm): Xác định giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất của thước trong hình

Câu 20 (0,5 điểm):

a
b
c
Kể tên các loại cân sau?
Theo em dụng cụ đo khối lượng hiện nay được sử dụng nhiều nhất hiện nay?
Câu 21 (0,5 điểm): Muốn đo thời gian trong phòng thí nghiệm và trong hoạt động thể thao
người ta sử dụng đồng hồ nào? Vì sao?
Câu 22 (0,5 điểm)
a/ An vừa đi học về, vừa mở cửa đã nói “Mẹ nấu đồ ăn thơm quá”. Em hãy giải thích vì sao
An vừa mở cửa đã thấy mùi thơm của đồ ăn.
b/ Nước có thể được dẫn từ nhà máy, thông qua các đường ống nước lớn rồi đến nhỏ dần để
đưa đến nơi người dân sử dụng. Điều này thể hiện tính chất gì của chất ở thể lỏng ?
Câu 23 (1,0 điểm):
Oxygen trong điều kiện thường là một chất khí, không màu. Khí này nặng hơn không khí, it
tan trong nước. Khí Oxygen được tạo thành trong quá trình quang hợp của cây xanh.
a/ Hãy cho biết đoạn thông tin trên cho biết những tính chất vật lí nào của carbon dioxide.
b/ Nêu tầm quan trọng của Oxygen đối với đời sống của con người .
-------------------Hết------------PHÒNG GD & ĐT TỨ KỲ
TRƯỜNG THCS HƯNG ĐẠO

HƯỚNG DẪN CHẤM
KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2022-2023
MÔN : KHTN - LỚP 6
Hướng dẫn chấm gồm 2 trang

ĐỀ SỐ 2
I. Trắc nghiệm: 4 điểm (đúng mỗi câu được 0,25 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
ĐA
B
D
C
D
C
B
C
Câu
9
10
11
12
13
14
15
ĐA
C
D
B
D
A
A
A
B. Tự luận (6 điểm)
Câu
Phầ
Nội dung đáp án
n
a
- Sự lớn lên của tế bào: Là sự tăng lên về kích thước và khối
lượng của tế bào
17
b
- Tế bào không lớn lên mãi. Nó lớn lên đến giai đoạn trưởng
2 điểm
thành thì bắt đầu phân chia

8
A
16
B
Điểm
0,5
0,5

c
d
a
18
1 điểm

b
c

19
0.5 điểm
20
0.5 điểm
21
0.5 điểm
22
0,5 điểm

23
1 điểm
24

a
b

a
b

- Sự phân chia tế bào: Từ 1 nhân tách thành 2 nhân. Giữa tế
bào xuất hiện vách ngăn chia tế bào mẹ thành 2 tế bào con
- Khi cơ thể ngừng lớn các tế bào trong cơ thể vẫn tiếp tục
phân chia để thay thế cho những tế bào già, yếu, bị bệnh, bị
tổn thương.
- Một số cơ thể đơn bào: Vi khuẩn, nấm men, trùng roi, trùng
giày, trùng biến hình, ….
- Cơ thể đơn bào thì toàn bộ cơ thể chỉ cấu tạo từ 1 tế bào. Còn
cơ thể đa bào thì được cấu tạo từ nhiều tế bào.
- Cơ thể đa bào có mức độ tiến hóa cao hơn, vì có cấu tạo phức
tạp gồm nhiều tế bào chuyên hóa cùng phối hợp với nhau để
thực hiện các quá trình sống của cơ thể.
- Giới hạn đo (GHĐ) là 8 cm.
- Độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) là 0,2cm.
- a.cân đồng hồ; b. cân điện tử; c. cân đòn
- Theo em dụng cụ đo khối lượng hiện nay được sử dụng nhiều
nhất là cân đồng hồ và cân điện tử.
- Người ta thường sử dụng loại đồng hồ bấm giây.
- Vì các dụng cụ này cho kết quả nhanh, chính xác.
Vì mùi thức ăn ở thể khí dễ dàng lan toả trong không gian
theo mọi hướng.
Nước có thể được dẫn từ nhà máy, thông qua các đường ống
nước lớn rồi đến nhỏ dần để đưa đến nơi người dân sử dụng.
Điều này thể hiện tính chất chảy và lan truyền được của chất ở
thể lỏng.
Đoạn thông tin trên cho biết những tính chất vật lí của
oxygen : chất khí ,không màu, nặng hơn không khí, ít tan trong
nước.
Nêu được tầm quan trọng giúp con người hô hấp, đốt cháy
nhiên liệu.
------------------Hết--------------

0,5
0,5
0.25
0.25
0.5
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25

0,5
0,5
 
Gửi ý kiến