đề khảo sát chất lượng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mạc Thị Thuý
Ngày gửi: 21h:53' 11-05-2026
Dung lượng: 310.2 KB
Số lượt tải: 9
Nguồn:
Người gửi: Mạc Thị Thuý
Ngày gửi: 21h:53' 11-05-2026
Dung lượng: 310.2 KB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD-ĐT CHÍ LINH
TRƯỜNG TIỂU HỌC CHU VĂN AN
BÀI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KỲ I
MÔN : Toán – Lớp 5
Họ và tên học sinh:.........................................Lớp ......................
Điêm
r
GV coi:....................................GV chấm.......................................
trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu
Câu 1 :( 1 điểm) : a) Số thập phân gồm năm phần mười và ba phần trăm được
viết là :
A. 0,053 B. 0,53 C. 0,503 D.
0,513
b) Trong số 16,527 giá trị của chữ số 6 gấp giá trị của chữ số 2 là:
A. 3 lần
3000 lần
B. 30 lần
C. 300 lần
D.
Câu 2:( 1 điểm) a. Số 0,8 viết thành phân số tối giản là:
A.
B.
C.
D.
b. Làm tròn số thập phân 73,85 đến hàng phần mười ta được…………………..
Câu 3 : (1 điểm)
a) Giá trị của biểu thức : 67,5 – 4,8 + 0,3 : 5 là :
A. 62,64
B. 62,1
C. 62,76
D. 63,3
b.Tính nhẩm 789,6 x 0,001. Kết quả của phép nhân là:
A. 0,7896
B. 7,896
C. 78,96
D. 7896
Câu 4 : Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
…dm
a/ 154,6 kg = ………...........tạ
c/ 7m2 2 dm2 = ………....... m2
tấn .........kg
b/ 2,478 m= ……….…..
d/ 25 050 kg = ......
Câu 5:a.Một hình vuông có diện tích 0,49m2. Chu vi hình vuông đó
là:..........................
b.Lớp 5B có 32 học sinh, trong đó số học sinh nam chiếm 75%, còn lại là học
sinh nữ. Tính số học sinh nữ của lớp học đó.
A. 24
B.12
C.15
D,20
Câu 6: Khảo sát học sinh lớp 4C của một trường tiểu học về thích đọc sách, báo,
truyện và thu được kết quả như ở bảng sau:
Trả lời câu hỏi:
a. Trong các loại sách, báo, truyện được tìm hiểu, học sinh lớp 4C thích đọc loại
nào nhất?
.................................................................................................................................
....................
b.Trong các loại sách, báo, truyện được tìm hiểu, học sinh lớp 4C đọc loại nào ít
nhất?
.................................................................................................................................
.......................
Câu 7: (1 điểm):Đặt tính rồi tính
a) 325,75 + 493,13
b)142,43 - 34,38
c) 23,6 x 4,3 d) 50,5
: 2,5
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.
Câu 8 : (1 điểm) Một mảnh vườn hình chữ nhật có nửa chu vi là 0,25km.
Chiều rộng bằng 0,25 chiều dài. Hỏi diện tích thửa ruộng đó là bao nhiêu mét
vuông?
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
...............................................................................
Câu 9:(1 điểm) Một cửa hàng có 210kg đường, chia đều vào 5 bao, cửa hàng đã
bán hết 2 bao. Hỏi cửa hàng còn bao nhiêu ki-lô-gam đường nữa?
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
........................................................................................................
Câu 10:(1điểm) Dưới đây là thông tin về các mặt hàng được giảm giá trong
một siêu thị điện máy. Hãy tính và ghi kết quả vào chỗ chấm
Mặt hàng và giá niêm yết
Ti vi:15 400 000 đồng
Giảm giá
Số tiền giảm
Giá bán sau khi giảm
30%
Tủ lạnh: 7 000 000 đồng
20%
TRƯỜNG TIỂU HỌC CHU VĂN AN
BÀI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KỲ I
MÔN : Toán – Lớp 5
Họ và tên học sinh:.........................................Lớp ......................
Điêm
r
GV coi:....................................GV chấm.......................................
trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu
Câu 1 :( 1 điểm) : a) Số thập phân gồm năm phần mười và ba phần trăm được
viết là :
A. 0,053 B. 0,53 C. 0,503 D.
0,513
b) Trong số 16,527 giá trị của chữ số 6 gấp giá trị của chữ số 2 là:
A. 3 lần
3000 lần
B. 30 lần
C. 300 lần
D.
Câu 2:( 1 điểm) a. Số 0,8 viết thành phân số tối giản là:
A.
B.
C.
D.
b. Làm tròn số thập phân 73,85 đến hàng phần mười ta được…………………..
Câu 3 : (1 điểm)
a) Giá trị của biểu thức : 67,5 – 4,8 + 0,3 : 5 là :
A. 62,64
B. 62,1
C. 62,76
D. 63,3
b.Tính nhẩm 789,6 x 0,001. Kết quả của phép nhân là:
A. 0,7896
B. 7,896
C. 78,96
D. 7896
Câu 4 : Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
…dm
a/ 154,6 kg = ………...........tạ
c/ 7m2 2 dm2 = ………....... m2
tấn .........kg
b/ 2,478 m= ……….…..
d/ 25 050 kg = ......
Câu 5:a.Một hình vuông có diện tích 0,49m2. Chu vi hình vuông đó
là:..........................
b.Lớp 5B có 32 học sinh, trong đó số học sinh nam chiếm 75%, còn lại là học
sinh nữ. Tính số học sinh nữ của lớp học đó.
A. 24
B.12
C.15
D,20
Câu 6: Khảo sát học sinh lớp 4C của một trường tiểu học về thích đọc sách, báo,
truyện và thu được kết quả như ở bảng sau:
Trả lời câu hỏi:
a. Trong các loại sách, báo, truyện được tìm hiểu, học sinh lớp 4C thích đọc loại
nào nhất?
.................................................................................................................................
....................
b.Trong các loại sách, báo, truyện được tìm hiểu, học sinh lớp 4C đọc loại nào ít
nhất?
.................................................................................................................................
.......................
Câu 7: (1 điểm):Đặt tính rồi tính
a) 325,75 + 493,13
b)142,43 - 34,38
c) 23,6 x 4,3 d) 50,5
: 2,5
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.
Câu 8 : (1 điểm) Một mảnh vườn hình chữ nhật có nửa chu vi là 0,25km.
Chiều rộng bằng 0,25 chiều dài. Hỏi diện tích thửa ruộng đó là bao nhiêu mét
vuông?
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
...............................................................................
Câu 9:(1 điểm) Một cửa hàng có 210kg đường, chia đều vào 5 bao, cửa hàng đã
bán hết 2 bao. Hỏi cửa hàng còn bao nhiêu ki-lô-gam đường nữa?
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
........................................................................................................
Câu 10:(1điểm) Dưới đây là thông tin về các mặt hàng được giảm giá trong
một siêu thị điện máy. Hãy tính và ghi kết quả vào chỗ chấm
Mặt hàng và giá niêm yết
Ti vi:15 400 000 đồng
Giảm giá
Số tiền giảm
Giá bán sau khi giảm
30%
Tủ lạnh: 7 000 000 đồng
20%
 









Các ý kiến mới nhất