Đề kiểm tra cuối 5

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Ngô Thị Thúy
Người gửi: Đỗ Thị Năm
Ngày gửi: 22h:19' 19-05-2026
Dung lượng: 307.5 KB
Số lượt tải: 49
Nguồn: Ngô Thị Thúy
Người gửi: Đỗ Thị Năm
Ngày gửi: 22h:19' 19-05-2026
Dung lượng: 307.5 KB
Số lượt tải: 49
Số lượt thích:
0 người
UBND XÃ BÌNH NGUYÊN
TRƯỜNG TH SƠN LÔI B
ĐỀ CHÍNH THỨC
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KÌ II
MÔN: Toán – Lớp 5
Năm học: 2025 - 2026
(Thời gian làm bài: 40 phút )
I. Trắc nghiệm
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Câu 1: Giá trị của chữ số 9 trong số 35,098 là:
A.Chín chục
B.Chín trăm
C.Chín phần mười
D.Chín phần trăm
Câu 2: Số thập phân 34,024 làm tròn đến số tự nhiên gần nhất là:
A. 34
B. 35
C. 35,02
D. 34,02
Câu 3: Rút gọn và tính biểu thức:
A.
B.
+
-
C.
ta được kết quả là:
D.
Câu 4: Bốn bạn Lan, Mai, Hoa và Bình cùng chạy cự ly 60 m. Thời gian chạy của
mỗi bạn là: Lan: 9,52 giây; Mai: 9,5 giây; Hoa: 9,25 giây; Bình: 9,205 giây
Bạn nào chạy nhanh nhất ?
A. Lan
B. Mai
C. Hoa
D. Bình
Câu 5: Biết độ dài đáy là 18cm và 1,2dm; chiều cao là 15cm. Diện tích hình thang
là bao nhiêu?
A. 450 cm 2
B. 288 cm 2
C. 225 cm 2
D. 144 cm 2
Bài 6: Vẽ theo yêu cầu
D
A
F
B a) Vẽ đường cao AH
C
E
b) Vẽ đường cao DN
Câu 7: Một bể cá dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 5,4m; chiều rộng ngắn hơn
chiều dài 2,4m và chiều cao 2m. Thể tích của bể cá đó là:
A. 32,4m3
B. 324m3
C. 25,92m3
D. 32,4
Câu 8: Biểu đồ hình quạt bên cho biết tỉ số phần trăm
số học sinh thích học Vẽ, thích học Tiếng Việt, thích
học Toán, thích học Khoa học. Biết lớp học có 40 học
sinh. Số học sinh thích học Toán là:
A. 20
B. 25
C. 30
D. 12
II. Tự luận
Câu 9. Đặt tính rồi tính:
a) 256,304 + 28,57
576,43 – 59,28
………………………
………………………
………………………
………………………
………………………
………………………
b) 25,04 x 6,5
125,76 : 1,6
………………………
………………………
………………………
………………………
………………………
………………………
………………………
………………………
………………………
………………………
Câu 10: Một bể cá dạng hình hộp chữ nhật có nửa chu vi đáy là 160 cm, chiều
rộng của đáy bằng chiều dài của đáy, chiều cao bể cá là 50 cm.
a) Tính chiều dài và chiều rộng đáy bể cá.
b) Biết mực nước ở bể cá là 40 cm. Hỏi lượng nước hiện có trong bể chiếm bao
nhiêu phần trăm so với lượng nước khi đầy bể?
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Câu 11: Tính thuận tiện:
3,57 x 4,1 + 2,43 x 4,1 + 5,4
652,45 x 27,8 – 27,8 x 552,45
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Câu 12: Một khối ru-bích hình lập phương có cạnh 8,5 cm.
Diện tích xung quanh của khối ru-bích là:
………………………………………………………………
Diện tích toàn phần của khối ru-bích là :
………………………………………………………………
………………………………………………………………
8,5 cm
Câu 13: Lớp của Mai đi tham quan, ô tô khởi hành từ trường lúc 7 giờ 45 phút và
đến địa điểm tham quan lúc 9 giờ 15 phút cùng ngày. Biết rằng ô tô đi với vận tốc
là 42 km/h. Hỏi quãng đường từ trường đến địa điểm tham quan dài bao nhiêu kilô-mét?
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
ĐÁP ÁN BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ
CUỐI HỌC KÌ II
MÔN: Toán – Lớp 5
Năm học: 2025 - 2026
(Thời gian làm bài: 40 phút )
UBND XÃ BÌNH NGUYÊN
TRƯỜNG TH SƠN LÔI B
Câu
hỏi
Đáp án
Cách
chấm
điểm
Phần I. Trắc nghiệm (4 điểm)
Câu 1: D. Chín phần trăm
0,5
điểm
Câu 2: A. 34
0,5
điểm
Câu 3:
0,5
điểm
B.
Câu 4:
0,5
điểm
Câu 5:
0,5
điểm
Câu 6:
0,5
điểm
Khoanh
đúng
1 câu: 0,5đ
Khoanh
đúng 1
câu: 0,5đ
Khoanh
đúng 1
câu: 0,5đ
D. Bình
Khoanh
đúng 1
câu: 0,5đ
Điền
đúng 1
câu: 0,5đ
V ẽ đúng 1
câu: 0,25đ
C. 225 cm 2
D
A
B
H
C
Câu 7: A. 32,4m3
0,5
điểm
Câu 8: D. 12
0,5
điểm
Phần I. Tự luận (6 điểm)
Câu 9:
a. 284,874.
E
N
F
Khoanh
đúng 1
câu: 0,5đ
Khoanh
đúng 1
câu: 0,5đ
517,15
Phép tính,
1 điểm
Câu
10:
1,5
điểm
b. 162,76.
78,6.
Ta có sơ đồ:
Tổng số phần bằng nhau là:
3 + 5 = 8 (phần)
a) Chiều rộng đáy là:
160 : 8 × 3 = 60 (cm)
Chiều dài đáy là:
160 – 60 = 100 (cm)
b) Thể tích nước khi đầy bể là:
100 × 60 × 50 = 300 000 (cm3)
Lượng nước hiện có trong bể có thể tích là:
100 × 60 × 40 = 240 000 (cm3)
Lượng nước hiện có so với lượng nước khi đầy bể chiếm
số phần trăm là:
240 000 : 300 000 = 0,8 = 80%
Đáp số: a) Chiều rộng: 60 cm
Chiều dài: 100 cm
b) 80%
Câu
11:
0,5
điểm
Câu
12:
1 điểm
Câu
13:
3,57 x 4,1 + 2,43 x 4,1 + 5,4
x 552,45
= (3,57 + 2,43) x 4,1 + 5,4
x 27,8
= 6 x 4,1 + 5,4
= 24,6 + 5,4
= 30
kết quả và
đơn vị
đúng: 0,25đ
a) Thực
hiện đúng
0,5 điểm
b) Thực
hiện đúng
0,75 điểm
Đáp số
đúng 0,25
điểm
652,45 x 27,8 – 27,8 Phép tính,
kết quả và
= (652,45 – 552,45) đơn vị
đúng: 0,25
= 100 x 27,8
điểm
= 2780
Diện tích xung quanh của khối ru-bích là:
8,5 x 8,5 x 4 = 289(cm 2)
Diện tích toàn phần khối ru-bích là:
8,5 x 8,5 x 6 = 433,5 (cm 2)
Ô tô đi từ trường đến địa điểm tham quan hết thời gian là:
9 giờ 15 phút – 7 giờ 45 phút = 1 giờ 30 phút = 1,5 giờ
Mỗi phép
tính đúng
0,25 điểm
Mỗi lời giải
và phép
1 điểm
Quãng đường từ trường đến địa điểm tham quan dài số kilô-mét là:
42 × 1,5 = 63 (km)
Đáp số: 63 km.
tính đúng
0,25 điểm
Lưu ý:
- HS làm đúng lời giải, đúng phép toán nhưng sai kết quả cho một nửa số điểm
của ý đó.
- HS làm đúng lời giải, sai phép toán và kết quả: không cho điểm.
- HS làm cách khác đáp án mà đúng vẫn cho điểm tối đa.
TRƯỜNG TH SƠN LÔI B
ĐỀ CHÍNH THỨC
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KÌ II
MÔN: Toán – Lớp 5
Năm học: 2025 - 2026
(Thời gian làm bài: 40 phút )
I. Trắc nghiệm
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Câu 1: Giá trị của chữ số 9 trong số 35,098 là:
A.Chín chục
B.Chín trăm
C.Chín phần mười
D.Chín phần trăm
Câu 2: Số thập phân 34,024 làm tròn đến số tự nhiên gần nhất là:
A. 34
B. 35
C. 35,02
D. 34,02
Câu 3: Rút gọn và tính biểu thức:
A.
B.
+
-
C.
ta được kết quả là:
D.
Câu 4: Bốn bạn Lan, Mai, Hoa và Bình cùng chạy cự ly 60 m. Thời gian chạy của
mỗi bạn là: Lan: 9,52 giây; Mai: 9,5 giây; Hoa: 9,25 giây; Bình: 9,205 giây
Bạn nào chạy nhanh nhất ?
A. Lan
B. Mai
C. Hoa
D. Bình
Câu 5: Biết độ dài đáy là 18cm và 1,2dm; chiều cao là 15cm. Diện tích hình thang
là bao nhiêu?
A. 450 cm 2
B. 288 cm 2
C. 225 cm 2
D. 144 cm 2
Bài 6: Vẽ theo yêu cầu
D
A
F
B a) Vẽ đường cao AH
C
E
b) Vẽ đường cao DN
Câu 7: Một bể cá dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 5,4m; chiều rộng ngắn hơn
chiều dài 2,4m và chiều cao 2m. Thể tích của bể cá đó là:
A. 32,4m3
B. 324m3
C. 25,92m3
D. 32,4
Câu 8: Biểu đồ hình quạt bên cho biết tỉ số phần trăm
số học sinh thích học Vẽ, thích học Tiếng Việt, thích
học Toán, thích học Khoa học. Biết lớp học có 40 học
sinh. Số học sinh thích học Toán là:
A. 20
B. 25
C. 30
D. 12
II. Tự luận
Câu 9. Đặt tính rồi tính:
a) 256,304 + 28,57
576,43 – 59,28
………………………
………………………
………………………
………………………
………………………
………………………
b) 25,04 x 6,5
125,76 : 1,6
………………………
………………………
………………………
………………………
………………………
………………………
………………………
………………………
………………………
………………………
Câu 10: Một bể cá dạng hình hộp chữ nhật có nửa chu vi đáy là 160 cm, chiều
rộng của đáy bằng chiều dài của đáy, chiều cao bể cá là 50 cm.
a) Tính chiều dài và chiều rộng đáy bể cá.
b) Biết mực nước ở bể cá là 40 cm. Hỏi lượng nước hiện có trong bể chiếm bao
nhiêu phần trăm so với lượng nước khi đầy bể?
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Câu 11: Tính thuận tiện:
3,57 x 4,1 + 2,43 x 4,1 + 5,4
652,45 x 27,8 – 27,8 x 552,45
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Câu 12: Một khối ru-bích hình lập phương có cạnh 8,5 cm.
Diện tích xung quanh của khối ru-bích là:
………………………………………………………………
Diện tích toàn phần của khối ru-bích là :
………………………………………………………………
………………………………………………………………
8,5 cm
Câu 13: Lớp của Mai đi tham quan, ô tô khởi hành từ trường lúc 7 giờ 45 phút và
đến địa điểm tham quan lúc 9 giờ 15 phút cùng ngày. Biết rằng ô tô đi với vận tốc
là 42 km/h. Hỏi quãng đường từ trường đến địa điểm tham quan dài bao nhiêu kilô-mét?
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
ĐÁP ÁN BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ
CUỐI HỌC KÌ II
MÔN: Toán – Lớp 5
Năm học: 2025 - 2026
(Thời gian làm bài: 40 phút )
UBND XÃ BÌNH NGUYÊN
TRƯỜNG TH SƠN LÔI B
Câu
hỏi
Đáp án
Cách
chấm
điểm
Phần I. Trắc nghiệm (4 điểm)
Câu 1: D. Chín phần trăm
0,5
điểm
Câu 2: A. 34
0,5
điểm
Câu 3:
0,5
điểm
B.
Câu 4:
0,5
điểm
Câu 5:
0,5
điểm
Câu 6:
0,5
điểm
Khoanh
đúng
1 câu: 0,5đ
Khoanh
đúng 1
câu: 0,5đ
Khoanh
đúng 1
câu: 0,5đ
D. Bình
Khoanh
đúng 1
câu: 0,5đ
Điền
đúng 1
câu: 0,5đ
V ẽ đúng 1
câu: 0,25đ
C. 225 cm 2
D
A
B
H
C
Câu 7: A. 32,4m3
0,5
điểm
Câu 8: D. 12
0,5
điểm
Phần I. Tự luận (6 điểm)
Câu 9:
a. 284,874.
E
N
F
Khoanh
đúng 1
câu: 0,5đ
Khoanh
đúng 1
câu: 0,5đ
517,15
Phép tính,
1 điểm
Câu
10:
1,5
điểm
b. 162,76.
78,6.
Ta có sơ đồ:
Tổng số phần bằng nhau là:
3 + 5 = 8 (phần)
a) Chiều rộng đáy là:
160 : 8 × 3 = 60 (cm)
Chiều dài đáy là:
160 – 60 = 100 (cm)
b) Thể tích nước khi đầy bể là:
100 × 60 × 50 = 300 000 (cm3)
Lượng nước hiện có trong bể có thể tích là:
100 × 60 × 40 = 240 000 (cm3)
Lượng nước hiện có so với lượng nước khi đầy bể chiếm
số phần trăm là:
240 000 : 300 000 = 0,8 = 80%
Đáp số: a) Chiều rộng: 60 cm
Chiều dài: 100 cm
b) 80%
Câu
11:
0,5
điểm
Câu
12:
1 điểm
Câu
13:
3,57 x 4,1 + 2,43 x 4,1 + 5,4
x 552,45
= (3,57 + 2,43) x 4,1 + 5,4
x 27,8
= 6 x 4,1 + 5,4
= 24,6 + 5,4
= 30
kết quả và
đơn vị
đúng: 0,25đ
a) Thực
hiện đúng
0,5 điểm
b) Thực
hiện đúng
0,75 điểm
Đáp số
đúng 0,25
điểm
652,45 x 27,8 – 27,8 Phép tính,
kết quả và
= (652,45 – 552,45) đơn vị
đúng: 0,25
= 100 x 27,8
điểm
= 2780
Diện tích xung quanh của khối ru-bích là:
8,5 x 8,5 x 4 = 289(cm 2)
Diện tích toàn phần khối ru-bích là:
8,5 x 8,5 x 6 = 433,5 (cm 2)
Ô tô đi từ trường đến địa điểm tham quan hết thời gian là:
9 giờ 15 phút – 7 giờ 45 phút = 1 giờ 30 phút = 1,5 giờ
Mỗi phép
tính đúng
0,25 điểm
Mỗi lời giải
và phép
1 điểm
Quãng đường từ trường đến địa điểm tham quan dài số kilô-mét là:
42 × 1,5 = 63 (km)
Đáp số: 63 km.
tính đúng
0,25 điểm
Lưu ý:
- HS làm đúng lời giải, đúng phép toán nhưng sai kết quả cho một nửa số điểm
của ý đó.
- HS làm đúng lời giải, sai phép toán và kết quả: không cho điểm.
- HS làm cách khác đáp án mà đúng vẫn cho điểm tối đa.
 









Các ý kiến mới nhất