Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề Kiểm tra cuối k2 1 Lịch sử 8.

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Diễm Nhân (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:04' 25-08-2024
Dung lượng: 51.0 KB
Số lượt tải: 144
Số lượt thích: 0 người
TUẦN: 18

TIẾT: 27

TRƯỜNG THCS THẠNH LỘC
TỔ KHXH

NGÀY SOẠN: 12/12/2023
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I (2023-2024)
MÔN: LỊCH SỬ - ĐỊA LÍ 8
PHÂN MÔN LỊCH SỬ
Thời gian: 45 phút (không kể phát đề)

I. MỤC ĐÍCH ĐỀ KIỂM TRA
Nhằm kiểm tra khả năng tiếp thu kiến thức phân môn lịch sử cuối học kì I lớp 8 so với yêu
cầu của chương trình. Từ đó học sinh tự đánh giá mình trong việc học tập và điều chỉnh hoạt
động học tập trong các nội dung sau.
- Đánh giá quá trình giảng dạy cùa giáo viên, từ đó có thể điều chỉnh phương pháp hình thức
dạy học nếu thấy cần thiết.`
1. Về kiến thức:
- Việt Nam từ đầu thế kỉ XVI đến thế kỉ XVIII.
- Châu Âu và nước Mỹ từ cuối thế kỉ XVIII đến đầu thế kỉ XX
2. Về năng lực:
* Năng lực chung:
- Hình thành năng lực tự chủ và tự học
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
- Biết chủ động tích cực thực hiện nhiệm vụ học tập.
* Năng lực đặc thù:
+ Kiểm tra mức độ nhận thức của học sinh về các nội dung đã học
+ Tìm hiểu lịch sử, nhận thức và tư duy lịch sử, vận dụng kiến thức và kĩ năng đã học.
3. Về phẩm chất
- Chăm chỉ: biết chủ động tích cực thực hiện nhiệm vụ học tập được giao.
- Trách nhiệm: tự giác trong học tập, nghiêm túc trong kiểm tra thi cử, yêu nước trân trọng giá
trị lịch sử mà thế hệ đi trước mang lại.
II. HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA
Kết hợp trắc nghiệm khách quan 20% với tự luận 30%
III. THIẾT LẬP MA TRẬN – BẢNG ĐẶC TẢ
`

Khung ma trận
Chương/
chủ đề

Tổng
% điểm

Mức độ nhận thức
Nội dung/đơn vị kiến thức

Nhận biết
(TNKQ)
TNKQ
TL

Thông hiểu
(TL)
TNKQ TL

Vận dụng
(TL)
TNKQ
TL

Vận dụng cao
(TL)
TNKQ
TL

Phân môn Lịch sử
Chương 3: Việt
Nam từ đầu thế
kỉ XVI đến thế
kỉ XVIII

1. Khởi nghĩa nông dân ở Đàng
Ngoài thế kỉ XVIII
2. Phong Trào Tây Sơn

3. Tình hình khinh tế, văn hóa ,
tôn giáo trong các thế kỉ XVIXVIII
1. Sự hình thành chủ nghĩa đế quốc ở
Chương 4:
các nước Âu Mỹ ( Cuối TK XIXChâu Âu và
đầu TK XX)
nước Mỹ từ
2. Phong Trào công nhân từ cuối thế
cuối thế kỉ
kỉ XVIII đến đầu XX và sự ra đời
XVIII đến đầu chủ nghĩa xã hội khoa học
thế kỉ XX
3. Chiến tranh thế giới thứ nhất
(1914-1918) và cách mạng tháng
Mười Nga năm 1917
Tỉ lệ

2

5
1b

10

1a

15

3

7,5

2

5

1

1
20%

15%

10%

5%

7,5
50

Bảng đặc tả đề kiểm tra
T
T
1

Chương/
Chủ đề

Nội dung/Đơn vị
kiến thức

Chương 3: Việt
Nam từ đầu
thế kỉ XVI đến
thế kỉ XVIII
1. Khởi nghĩa
nông dân ở Đàng
Ngoài thế kỉ XVIII

2. Phong Trào Tây
Sơn

3. Tình hình khinh
tế, văn hóa, tôn
giáo trong các thế
kỉ XVI- XVIII

Mức độ đánh giá
Phân môn Lịch sử

Nhận biết
– Nêu được một số nét chính (bối cảnh lịch sử, diễn
biến, kết quả và ý nghĩa) của phong trào nông dân ở
Đàng Ngoài thế kỉ XVIII.
Thông hiểu
– Nêu được ý nghĩa của phong trào nông dân ở Đàng
Ngoài thế kỉ XVIII.
Vận dụng
– Nhận xét được tác động của phong trào nông dân ở
Đàng Ngoài đối với xã hội Đại Việt thế kỉ XVIII.
Nhận biết
– Trình bày được một số nét chính về nguyên nhân
bùng nổ của phong trào Tây Sơn.
Thông hiểu
- Mô tả được một số thắng lợi tiêu biểu của phong trào
Tây Sơn.
– Nêu được nguyên nhân thắng lợi, ý nghĩa lịch sử của
phong trào Tây Sơn.
Vận dụng
– Đánh giá được vai trò của Nguyễn Huệ – Quang
Trung trong phong trào Tây Sơn.
Nhận biết
– Nêu được những nét chính về tình hình kinh tế trong
các thế kỉ XVI – XVIII.
Thông hiểu
– Mô tả được những nét chính về sự chuyển biến kinh

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Thông
Vận
Nhận
Vận
hiểu
dụng
biết
dụng
cao

2TN

1bTL

1aTL

tế, văn hoá và tôn giáo ở Đại Việt trong các thế kỉ XVI
– XVIII.

2

1. Sự hình thành chủ
nghĩa đế quốc ở các
nước Âu Mỹ (Cuối Thông hiểu
TK XIX- đầu TK – Mô tả được những nét chính về quá trình hình thành
của chủ nghĩa đế quốc.
XX)
Nhận biết
– Nêu được sự ra đời của giai cấp công nhân.
– Trình bày được một số hoạt động chính của Karl
2 Phong Trào công Marx, Friedrich Engels và sự ra đời của chủ nghĩa xã
nhân từ cuối thế kỉ hội khoa học.
XVIII đến đầu XX Thông hiểu
Chương 4:
và sự ra đời chủ – Mô tả được một số hoạt động tiêu biểu của phong
Châu Âu và
nghĩa xã hội khoa trào cộng sản và công nhân quốc tế cuối thế kỉ XIX,
nước Mỹ từ
học
cuối thế kỉ
đầu thế kỉ XX.
XVIII đến đầu
Nhận biết
thế kỉ XX
– Nêu được nguyên nhân bùng nổ Chiến tranh thế giới
thứ nhất.
– Nêu được một số nét chính (nguyên nhân, diễn biến)
3. Chiến tranh thế của Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917.
giới thứ nhất (1914- Vận dụng
1918) và cách mạng - Phân tích tác động và ý nghĩa lịch sử của cách mạng
tháng Mười Nga tháng Mười Nga năm 1917.
năm 1917
Vận dụng cao
– Phân tích, đánh giá được hậu quả và tác động của
Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914 – 1918) đối với
lịch sử nhân loại.
Số câu/ loại câu
Tỉ lệ %

IV. VIẾT ĐỀ KIỂM TRA THEO MA TRẬN

3TN

2TN

1TL

1TN

8 TN
20%

1a TL
15%

1b TL
10%

1 TL
5%

TRƯỜNG THCS THẠNH LỘC
Họ và tên:……………………………….
Lớp: 8/
ĐIỂM

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I (2023-2024)
MÔN: LỊCH SỬ - ĐỊA LÍ 8
PHÂN MÔN LỊCH SỬ
Thời gian: 45 phút (không kể phát đề)
LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN
ĐỀ 1

I/ TRẮC NGHIỆM: (2 điểm)
Câu 1: Cuộc khởi nghĩa của Hoàng Công Chất (1739 - 1769) diễn ra chủ yếu tại khu vực
nào của Đàng Ngoài?
A. Đông Bắc.
B. Tây Bắc.
C. Bắc Trung Bộ.
D. Đồng bằng Bắc Bộ.
Câu 2: Trong những năm 1740 - 1751, ở Đàng Ngoài đã diễn ra cuộc khởi nghĩa nông
dân do ai lãnh đạo?
A. Hoàng Công Chất.
B. Nguyễn Hữu Cầu
C. Nguyễn Danh Phương.
D. Hoàng Hoa Thám.
Câu 3. Lênin gọi chủ nghĩa đế quốc Anh là
A. “chủ nghĩa đế quốc thực dân”.
B. “chủ nghĩa đế quốc cho vay lãi”.
C. “chủ nghĩa đế quốc quân phiệt, hiếu chiến”.
D. “xứ xở của các ông vua công nghiệp”.
Câu 4. Một trong những dấu hiệu cơ bản đánh dấu sự ra đời của chủ nghĩa đế quốc là
sự xuất hiện của
A. tầng lớp tư bản ngân hàng.
B. tầng lớp tư bản công nghiệp.
C. các công trường thủ công.
D. các công ty độc quyền.
Câu 5. Chính sách đối ngoại cơ bản của đế quốc Pháp vào cuối thế kỉ XIX - đầu thế kỉ
XX là
A. đàn áp phong trào đấu tranh của công nhân.
B. tập trung mọi nguồn lực cho phát triển kinh tế.
C. tăng cường xâm lược, mở rộng hệ thống thuộc địa.
D. không can thiệp vào các vấn đề bên ngoài châu Âu.
Câu 6: C Mác, Ph Ăng-ghen chống lại giai cấp nào?
A. Vô sản
B. Công nhân.
C. Nông dân
D. Tư sản
Câu 7: Anh, Pháp, Nga là những nước thuộc phe
A. Hiệp ước.
B. Đồng minh.             C. Liên minh.
D. Phát xít.
Câu 8: Bản Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản do C Mác và Ph Ăng-ghen soạn thảo kết
thúc bằng khẩu hiệu nào?
A. Vô sản tất cả các nước đoàn kết lại!
B. Các dân tộc bị áp bức hãy đoàn kết lại!
C. Nhân dân các dân tộc bị áp bức đoàn kết lại!
D. Vô sản tất cả các nước và các dân tộc bị áp bức đoàn kết lại!
II. TỰ LUẬN: (3 điểm)
Câu 1: Bằng kiến thức lịch sử đã được học, em hãy:
a. Tóm tắt những nét chính về sự chuyển biến văn hóa và tôn giáo ở Đại Việt trong các thế kỉ
XVI – XVIII. (1,5 điểm)
b. Đánh giá vai trò của Quang Trung - Nguyễn Huệ trong phong trào Tây Sơn. (1,0 điểm)
Câu 2: Từ hậu quả của chiến tranh thế giới thứ nhất em đã rút ra những bài học gì để góp
phần gìn giữ hòa bình? (0,5 điểm)
BÀI LÀM

..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
TRƯỜNG THCS THẠNH LỘC
Họ và tên:……………………………….

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I (2023-2024)
MÔN: LỊCH SỬ - ĐỊA LÍ 8

Lớp: 8/
ĐIỂM

PHÂN MÔN LỊCH SỬ
Thời gian: 45 phút (không kể phát đề)
LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN
ĐỀ 2

I/ TRẮC NGHIỆM: (2 điểm)
Câu 1: Vào giữa thế kỉ XVIII, phong trào nông dân Đàng Ngoài phát triển rộng khắp,
kéo dài hàng chục năm đã
A. lật đổ sự tồn tại của chính quyền phong kiến Lê - Trịnh.
B. buộc chính quyền phải thực hiện một số chính sách nhượng bộ.
C. lật đổ chính quyền chúa Nguyễn, hoàn thành thống nhất đất nước.
D. buộc chính quyền chúa Nguyễn phái thực hiện chính sách nhượng bộ.
Câu 2: Cuộc khởi nghĩa của Nguyễn Danh Phương (1740 - 1751) diễn ra chủ yếu tại địa
phương nào của Đàng Ngoài?
A. Ninh Bình, Nam Định.
B. Thanh Hóa, Nghệ An.
C. Thăng Long, Kinh Bắc.
D. Sơn Tây, Tuyên Quang.
Câu 3: Lênin gọi chủ nghĩa đế quốc Pháp là
A. “chủ nghĩa đế quốc thực dân”.
B. “chủ nghĩa đế quốc cho vay lãi”.
C. “chủ nghĩa đế quốc quân phiệt, hiếu chiến”. D. “xứ xở của các ông vua công nghiệp”.
Câu 4: Nội dung nào sau đây không phải là biểu hiện của sự hình thành chủ nghĩa đế
quốc?
A. Sự xuất hiện của các công ty độc quyền.
B. Sự ra đời của tầng lớp tư bản công nghiệp.
C. Hoạt động xuất khẩu tư bản của tư bản tài chính.
D. Các nước tư bản tăng cường xâm lược thuộc địa.
Câu 5: Chính sách đối nội cơ bản của chính quyền Pháp vào cuối thế kỉ XIX - đầu thế kỉ
XX là
A. đàn áp phong trào đấu tranh của công nhân.
B. chạy đua vũ trang để tăng cường vị thế quốc tế.
C. tăng cường xâm lược, mở rộng hệ thống thuộc địa.
D. không can thiệp vào các vấn đề bên ngoài châu Âu
Câu 6: Hình thức đấu tranh đầu tiên của giai cấp công nhân là gì?
A. Bãi công
B. Khởi nghĩa.
C. Mít tinh, biểu tình.
D. Đập phá máy móc.
Câu 7: Đức, Áo – Hung và Italia là những nước thuộc phe
A. Hiệp ước.
B. Đồng minh.             C. Liên minh.
D. Phát xít.
Câu 8: “Linh hồn của Quốc tế thứ hai” là ai?
A. C. Mác
B. Ph Ăng-ghen
C. Lê-nin
D. Xanh Xi-mông
II. TỰ LUẬN: (3 điểm)
Câu 1: Bằng kiến thức lịch sử đã được học, em hãy:
a. Tóm tắt những nét chính về sự chuyển biến kinh tế của Đại Việt trong các thế kỉ XVI –
XVIII. (1,5 điểm)
b. Đánh giá vai trò của Quang Trung - Nguyễn Huệ trong phong trào Tây Sơn. (1,0 điểm)
Câu 3: Em hãy đánh giá tác động của Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914 – 1918) đối với lịch
sử nhân loại.? (0,5 điểm)
BÀI LÀM

..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
V. ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
I. TRẮC NGHIỆM: 2 điểm
Câu
Đáp án

1
B

2
C

3
A

(ĐỀ 1)
4
D

5
C

6
D

7
D

8
A

II. TỰ LUẬN (3 điểm)
CÂU

NỘI DUNG

ĐIỂM

1

2

3

Nét chính về sự chuyển biến văn hóa và tôn giáo ở Đại Việt trong các
thế kỉ XVI – XVIII.
* Tôn giáo:
- Nho giáo: vẫn được đề cao trong học tập, thi cử và tuyển chọn quan lại.
- Phật giáo, Đạo giáo phục hồi và phát triển.
- Đạo thiên chúa xuất hiện cuối thế kỷ XVI và bị các chúa Trịnh, Nguyễn
ngăn cấm
* Văn hóa:
- Chữ viết: Đến thế kỉ XVII, tiếng Việt đã phong phú và trong sáng, một
số giáo sĩ phương tây dùng chữ cái La-tinh để ghi âm tiếng việt. Đó là
chữ quốc ngữ.
- Văn học:
+ Văn học chữ Hán phát triển, văn học chữ Nôm chiếm ưu thế
+ Văn học dân gian phát triển phong phú về thể loại
- Nghệ thuật dân gian:
+ Điêu khắc: nét trạm trổ đơn giản mà dứt khoát
+ Nghệ thuật sân khấu: đa dạng mà phong phú
Vai trò của Quang Trung - Nguyễn Huệ trong phong trào Tây Sơn
- Quang Trung - Nguyễn Huệ đã lãnh đạo phong trào Tây Sơn lần lượt
tiêu diệt 3 tập đoàn phong kiến Nguyễn, Trịnh, Lê, xoá bỏ sự chia cắt
Đàng Trong - Đàng Ngoài hơn 2 thế kỉ.
- Đánh đuổi giặc ngoại xâm Xiêm, Thanh, bảo vệ nền độc lập và lãnh thổ
của Tổ quốc.
- Quang Trung - Nguyễn Huệ đã đóng góp công lao vô cùng to lớn vào sự
nghiệp thống nhất đất nước
Một số bài học rút ra từ Chiến tranh thế giới thứ nhất về giữ gìn hoà
bình:
- Giải quyết các cuộc xung đột, mâu thuẫn giữa các dân tộc, tôn giáo,
quốc gia bằng đàm phán, hòa bình; tránh để xảy ra chiến tranh.
- Có ý thức bảo vệ hòa bình mọi lúc mọi nơi, tùy và khả năng của mình;
tuyên truyền và ngăn chặn những âm mưu chống phá gây chiến tranh phá
hoại của các thế lực thù địch.
- Tích cực tham gia đấu tranh vì hòa bình và chống chiến tranh tại các
khu vực bất ổn hiện nay trên thế giới.
- Xây dựng mối quan hệ đoàn kết, hữu nghị, nhân ái giữa mọi người;
không kì thị phân biệt màu da.

1
B

2
D

0,5

0,5

0,5
0,25
0,25

0,25

0,25

(ĐỀ 2)

I. TRẮC NGHIỆM: 2 điểm
Câu
Đáp án

0,5

3
B

4
B

5
A

6
D

7
C

8
B

II. TỰ LUẬN (3 điểm)
CÂU

NỘI DUNG
Tình hình kinh tế trong các thế kỉ XVI – XVIII

ĐIỂM
0,5

a) Nông nghiệp
- Ở Đàng Ngoài, sản xuất nông nghiệp bị sa sút, biến ruộng công thành
ruộng tư, nông dân nghèo phải bỏ làng.
- Ở Đàng Trong, nhờ khai hoang và tự nhiên thuận lợi, nông nghiệp
phát triển, tầng lớp địa chủ lớn hình thành. Tình trạng nông dân bị bẩn
cùng hoá chưa nghiêm trọng như Đàng Ngoài.
b) Thủ công nghiệp
05
- Các quan xưởng ở cả Đàng Trong và Đàng Ngoài vẫn hoạt động để
sản xuất vũ khí, trang phục, đồ trang sức, và đúc tiền cho quan lại.
- Nghề thủ công phát triển mạnh, bao gồm dệt vải lụa, đồ gốm, rèn sắt,
đúc đồng, dệt chiếu, làm giấy. Nhiều làng nghề nổi tiếng như Thổ Hà,
Bát Tràng, La Khê, Nho Lâm, Hiền Lương, Phú Bài, và làng làm đường
mía ở Quảng Nam.
c) Thương nghiệp
- Thủ công nghiệp phát triển, thúc đẩy buôn bán mở rộng. Mạng lưới
chợ hình thành và nhiều đô thị xuất hiện ở Đàng Ngoài và Đàng Trong
0,5
vào thế kỉ XVII – XVIII.
- Trung tâm buôn bán lớn ở Đàng Ngoài là Thăng Long (Kẻ Chợ) và
Phố Hiến (Hưng Yên), ở Đàng Trong là Thanh Hà, Hội An, Gia Định.
- Sau đó, các thành thị suy tàn do chính sách hạn chế ngoại thương của
chính quyền Đàng Ngoài và Đàng Trong.
Vai trò của Quang Trung - Nguyễn Huệ trong phong trào Tây Sơn
0,5
- Quang Trung - Nguyễn Huệ đã lãnh đạo phong trào Tây Sơn lần lượt
2
tiêu diệt 3 tập đoàn phong kiến Nguyễn, Trịnh, Lê, xoá bỏ sự chia cắt
Đàng Trong - Đàng Ngoài hơn 2 thế kỉ.
- Đánh đuổi giặc ngoại xâm Xiêm, Thanh, bảo vệ nền độc lập và lãnh
0,25
thổ của Tổ quốc.
- Quang Trung - Nguyễn Huệ đã đóng góp công lao vô cùng to lớn vào
sự nghiệp thống nhất đất nước
0,25
+ Bản đồ chính trị thế giới có sự thay đổi hàng loạt các quốc gia mới ra
đời. Một trật tự thế giới mới được thiết lập, thường gọi là “hệ thống
0,25
Vécxai - Oasinhtơn”
3
+ Sự suy yếu của các nước tư bản (trừ Mĩ) sau chiến tranh đã tạo những
0,25
điều kiện thúc đẩy sự phát triển của cao trào cách mạng ở các nước tư
bản và phong trào giải phóng dân tộc ở các nước thuộc địa, phụ thuộc.
VI. XEM XÉT LẠI VIỆC BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA
- GV xem xét lại tổng thể đề kiểm tra: Đối chiếu câu hỏi với ma trận, tỉ lệ điểm ở các
chủ đề; câu hỏi, đáp án và biểu điểm
1
 
Gửi ý kiến