Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề kiểm tra cuối kì ! môn Toán

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Châu Ngọc Phượng
Ngày gửi: 19h:19' 16-12-2024
Dung lượng: 123.0 KB
Số lượt tải: 1157
Nguồn:
Người gửi: Châu Ngọc Phượng
Ngày gửi: 19h:19' 16-12-2024
Dung lượng: 123.0 KB
Số lượt tải: 1157
Số lượt thích:
1 người
(Hoa Mơ)
TRƯỜNG TH THẠNH HƯNG 2
TỔ CHUYÊN MÔN: TỔ 4
Họ và tên:
...........................................
Lớp 4.....
Ngày kiểm tra: ...../...../2024
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Môn: Toán. Lớp 4A
Thời gian : 45 phút (Không kể phát đề)
GV coi kiểm tra
(Ký, ghi rõ họ tên)
CB. Giám sát
(Ký, ghi rõ họ tên)
Mã số
phách
Cắt phách theo đường kẻ này
Điểm
Nhận xét
Giám khảo
.............................................................(Ký, ghi rõ họ tên)
.............................................................
..............................................................
..............................................................
Mã số
phách
Mã đề 001
* Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng: ( Các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7) và làm
các bài tập 8, 9
Câu 1: (1 điểm) giờ = ........ phút. Số thích hợp vào chỗ chấm là:
A. 20
B. 2
C. 15
D. 10
Câu 2: (1 điểm) Số 3 trong số 837 687 có giá trị là:
A. 30 000
B. 300 000
C. 3000,
D. 300
Câu 3: (1 điểm) Số gồm 5 trăm nghìn, 4 trăm, 8 chục và 9 đơn vị viết là
A. 505489
B. 500849
C. 500489
D. 5000489
Câu 4: (1 điểm) Một tỷ được viết là:
A. 1 000 000,
B. 100 000
C. 1 000 000 000
D. 10 000 000
Câu 5: (1 điểm) Quan sát hình vẽ em hãy viết song song hoặc không song song vào chỗ
chấm cho thích hợp
A. Cạnh AD song song với cạnh CD
B.
C. Cạnh AB vuông góc với cạnh AD
D.
Câu 6: (1 điểm)Kết quả phép cộng 75302 - 9625 là:
A. 63 677
B. 64 677
C.
Câu 7: Kết quả phép cộng 285 764 + 216 540 là:
A. 502 304
B. 500 504
C.
Cạnh AB song song với cạnh CD
Cạnh AD song song với cạnh BC
65 677
D. 62 677
501 405
D. 502 204
Câu 8: (1 điểm) Đặt tính rồi tính:
a. 2163 x 203
………………………………
………………………………
………………………………
………………………………
b. 2688 : 24
………………………………..
………………………………..
………………………………..
………………………………..
Câu 9: (2 điểm) Tổng số tuổi của mẹ và con là 57 tuổi. Mẹ hơn con 33 tuổi. Hỏi mẹ bao
nhiêu tuổi, con bao nhiêu tuổi?
Bài giải
………………………………………………………………..
………………………………………………………………..
………………………………………………………………..
………………………………………………………………..
………………………………………………………………..
………………………………………………………………..
………………………………………………………………..
------ HẾT -----
Thạnh Hưng, 10 tháng 12 năm 2024
Người ra để
Châu Ngọc Phượng
TRƯỜNG TH THẠNH HƯNG 2
TỔ CHUYÊN MÔN: TỔ 4
Họ và tên:
...........................................
Lớp 4....
Ngày kiểm tra: ...../...../2024
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Môn: Toán. Lớp 4A
Thời gian : 45 phút (Không kể phát đề)
GV coi kiểm tra
(Ký, ghi rõ họ tên)
CB. Giám sát
(Ký, ghi rõ họ tên)
Mã số
phách
Cắt phách theo đường kẻ này
Điểm
Nhận xét
Giám khảo
.............................................................(Ký, ghi rõ họ tên)
.............................................................
..............................................................
..............................................................
Mã số
phách
Mã đề 002
* Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng: ( Các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7) và làm
các bài tập 8, 9
Câu 1: (1 điểm) Số gồm 5 trăm nghìn, 4 trăm, 8 chục và 9 đơn vị viết là
A. 500849
B. 505489
C. 5000489
D. 500489
Câu 2: (1 điểm) giờ = ........ phút. Số thích hợp vào chỗ chấm là:
A. 10
B. 15
C. 20
D. 2
Câu 3: (1 điểm) Số 3 trong số 837 687 có giá trị là:
A. 300 000
B. 3000,
C. 300
D. 30 000
Câu 4: (1 điểm)Kết quả phép cộng 75302 - 9625 là:
A. 64 677
B. 63 677
C. 62 677
D. 65 677
Câu 5: (1 điểm) Một tỷ được viết là:
A. 100 000
B. 1 000 000,
C. 1 000 000 000
D. 10 000 000
Câu 6: (1 điểm) Quan sát hình vẽ em hãy viết song song hoặc không song song vào chỗ
chấm cho thích hợp
A. Cạnh AD song song với cạnh CD
B. Cạnh AD song song với cạnh BC
C. Cạnh AB vuông góc với cạnh AD
D. Cạnh AB song song với cạnh CD
Câu 7: Kết quả phép cộng 285 764 + 216 540 là:
A. 500 504
B. 502 304
C. 501 405
D. 502 204
Câu 8: (2 điểm) Tổng số tuổi của mẹ và con là 57 tuổi. Mẹ hơn con 33 tuổi. Hỏi mẹ bao
nhiêu tuổi, con bao nhiêu tuổi?
Bài giải
………………………………………………………………..
………………………………………………………………..
………………………………………………………………..
………………………………………………………………..
………………………………………………………………..
………………………………………………………………..
………………………………………………………………..
Câu 9: (1 điểm) Đặt tính rồi tính:
a. 2163 x 203
b. 2688 : 24
………………………………
………………………………
………………………………
………………………………
………………………………..
………………………………..
………………………………..
………………………………..
------ HẾT ------
Thạnh Hưng, 10 tháng 12 năm 2024
Người ra để
Châu Ngọc Phượng
TRƯỜNG TIỂU HỌC THẠNH HƯNG
2
TỔ CHUYÊN MỖN: TỔ 4
ĐỀ THI CUỐI KÌ I – NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN TOÁN
Thời gian làm bài : 45 Phút
001
Phần đáp án câu trắc nghiệm:
002
1
C
D
2
A
B
3
C
D
4
C
D
5
D
C
6
C
D
7
A
B
Phần đáp án câu tự luận:
Mã đề 001:
Câu 8 (1 điểm) Đặt tính rồi tính:
a. 2163 x 203
b. 2688 : 24
Gợi ý làm bài:
a. 2153 x 203 = 437 059
b. 2688 : 24 = 112
Câu 9 (2 điểm) Tổng số tuổi của mẹ và con là 57 tuổi. Mẹ hơn con 33 tuổi. Hỏi mẹ bao
nhiêu tuổi, con bao nhiêu tuổi?
Gợi ý làm bài:
Tuổi của mẹ là : ( 0,25 điểm )
(57 + 33) : 2 = 45 ( tuổi) ( 0,5 điểm )
Tuổi của con là : ( 0,25 điểm )
45 - 33 = 12 ( tuồi) ( 0,5 điểm )
Đáp số : Tuổi mẹ : 45 tuổi ( 0,25 điểm )
Tuổi con : 12 tuồi ( 0,25 điểm )
Mã đề 002:
Câu 8 (2 điểm) Tổng số tuổi của mẹ và con là 57 tuổi. Mẹ hơn con 33 tuổi. Hỏi mẹ bao
nhiêu tuổi, con bao nhiêu tuổi?
Gợi ý làm bài:
Tuổi của mẹ là : ( 0,25 điểm )
(57 + 33) : 2 = 45 ( tuổi) ( 0,5 điểm )
Tuổi của con là : ( 0,25 điểm )
45 - 33 = 12 ( tuồi) ( 0,5 điểm )
Đáp số : Tuổi mẹ : 45 tuổi ( 0,25 điểm )
Tuổi con : 12 tuồi ( 0,25 điểm )
Câu 9 (1 điểm) Đặt tính rồi tính:
a. 2163 x 203
b. 2688 : 24
Gợi ý làm bài:
a. 2153 x 203 = 437 059
b. 2688 : 24 = 112
Thạnh Hưng, 10 tháng 12 năm 2024
Người ra để
Châu Ngọc Phượng
TỔ CHUYÊN MÔN: TỔ 4
Họ và tên:
...........................................
Lớp 4.....
Ngày kiểm tra: ...../...../2024
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Môn: Toán. Lớp 4A
Thời gian : 45 phút (Không kể phát đề)
GV coi kiểm tra
(Ký, ghi rõ họ tên)
CB. Giám sát
(Ký, ghi rõ họ tên)
Mã số
phách
Cắt phách theo đường kẻ này
Điểm
Nhận xét
Giám khảo
.............................................................(Ký, ghi rõ họ tên)
.............................................................
..............................................................
..............................................................
Mã số
phách
Mã đề 001
* Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng: ( Các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7) và làm
các bài tập 8, 9
Câu 1: (1 điểm) giờ = ........ phút. Số thích hợp vào chỗ chấm là:
A. 20
B. 2
C. 15
D. 10
Câu 2: (1 điểm) Số 3 trong số 837 687 có giá trị là:
A. 30 000
B. 300 000
C. 3000,
D. 300
Câu 3: (1 điểm) Số gồm 5 trăm nghìn, 4 trăm, 8 chục và 9 đơn vị viết là
A. 505489
B. 500849
C. 500489
D. 5000489
Câu 4: (1 điểm) Một tỷ được viết là:
A. 1 000 000,
B. 100 000
C. 1 000 000 000
D. 10 000 000
Câu 5: (1 điểm) Quan sát hình vẽ em hãy viết song song hoặc không song song vào chỗ
chấm cho thích hợp
A. Cạnh AD song song với cạnh CD
B.
C. Cạnh AB vuông góc với cạnh AD
D.
Câu 6: (1 điểm)Kết quả phép cộng 75302 - 9625 là:
A. 63 677
B. 64 677
C.
Câu 7: Kết quả phép cộng 285 764 + 216 540 là:
A. 502 304
B. 500 504
C.
Cạnh AB song song với cạnh CD
Cạnh AD song song với cạnh BC
65 677
D. 62 677
501 405
D. 502 204
Câu 8: (1 điểm) Đặt tính rồi tính:
a. 2163 x 203
………………………………
………………………………
………………………………
………………………………
b. 2688 : 24
………………………………..
………………………………..
………………………………..
………………………………..
Câu 9: (2 điểm) Tổng số tuổi của mẹ và con là 57 tuổi. Mẹ hơn con 33 tuổi. Hỏi mẹ bao
nhiêu tuổi, con bao nhiêu tuổi?
Bài giải
………………………………………………………………..
………………………………………………………………..
………………………………………………………………..
………………………………………………………………..
………………………………………………………………..
………………………………………………………………..
………………………………………………………………..
------ HẾT -----
Thạnh Hưng, 10 tháng 12 năm 2024
Người ra để
Châu Ngọc Phượng
TRƯỜNG TH THẠNH HƯNG 2
TỔ CHUYÊN MÔN: TỔ 4
Họ và tên:
...........................................
Lớp 4....
Ngày kiểm tra: ...../...../2024
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Môn: Toán. Lớp 4A
Thời gian : 45 phút (Không kể phát đề)
GV coi kiểm tra
(Ký, ghi rõ họ tên)
CB. Giám sát
(Ký, ghi rõ họ tên)
Mã số
phách
Cắt phách theo đường kẻ này
Điểm
Nhận xét
Giám khảo
.............................................................(Ký, ghi rõ họ tên)
.............................................................
..............................................................
..............................................................
Mã số
phách
Mã đề 002
* Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng: ( Các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7) và làm
các bài tập 8, 9
Câu 1: (1 điểm) Số gồm 5 trăm nghìn, 4 trăm, 8 chục và 9 đơn vị viết là
A. 500849
B. 505489
C. 5000489
D. 500489
Câu 2: (1 điểm) giờ = ........ phút. Số thích hợp vào chỗ chấm là:
A. 10
B. 15
C. 20
D. 2
Câu 3: (1 điểm) Số 3 trong số 837 687 có giá trị là:
A. 300 000
B. 3000,
C. 300
D. 30 000
Câu 4: (1 điểm)Kết quả phép cộng 75302 - 9625 là:
A. 64 677
B. 63 677
C. 62 677
D. 65 677
Câu 5: (1 điểm) Một tỷ được viết là:
A. 100 000
B. 1 000 000,
C. 1 000 000 000
D. 10 000 000
Câu 6: (1 điểm) Quan sát hình vẽ em hãy viết song song hoặc không song song vào chỗ
chấm cho thích hợp
A. Cạnh AD song song với cạnh CD
B. Cạnh AD song song với cạnh BC
C. Cạnh AB vuông góc với cạnh AD
D. Cạnh AB song song với cạnh CD
Câu 7: Kết quả phép cộng 285 764 + 216 540 là:
A. 500 504
B. 502 304
C. 501 405
D. 502 204
Câu 8: (2 điểm) Tổng số tuổi của mẹ và con là 57 tuổi. Mẹ hơn con 33 tuổi. Hỏi mẹ bao
nhiêu tuổi, con bao nhiêu tuổi?
Bài giải
………………………………………………………………..
………………………………………………………………..
………………………………………………………………..
………………………………………………………………..
………………………………………………………………..
………………………………………………………………..
………………………………………………………………..
Câu 9: (1 điểm) Đặt tính rồi tính:
a. 2163 x 203
b. 2688 : 24
………………………………
………………………………
………………………………
………………………………
………………………………..
………………………………..
………………………………..
………………………………..
------ HẾT ------
Thạnh Hưng, 10 tháng 12 năm 2024
Người ra để
Châu Ngọc Phượng
TRƯỜNG TIỂU HỌC THẠNH HƯNG
2
TỔ CHUYÊN MỖN: TỔ 4
ĐỀ THI CUỐI KÌ I – NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN TOÁN
Thời gian làm bài : 45 Phút
001
Phần đáp án câu trắc nghiệm:
002
1
C
D
2
A
B
3
C
D
4
C
D
5
D
C
6
C
D
7
A
B
Phần đáp án câu tự luận:
Mã đề 001:
Câu 8 (1 điểm) Đặt tính rồi tính:
a. 2163 x 203
b. 2688 : 24
Gợi ý làm bài:
a. 2153 x 203 = 437 059
b. 2688 : 24 = 112
Câu 9 (2 điểm) Tổng số tuổi của mẹ và con là 57 tuổi. Mẹ hơn con 33 tuổi. Hỏi mẹ bao
nhiêu tuổi, con bao nhiêu tuổi?
Gợi ý làm bài:
Tuổi của mẹ là : ( 0,25 điểm )
(57 + 33) : 2 = 45 ( tuổi) ( 0,5 điểm )
Tuổi của con là : ( 0,25 điểm )
45 - 33 = 12 ( tuồi) ( 0,5 điểm )
Đáp số : Tuổi mẹ : 45 tuổi ( 0,25 điểm )
Tuổi con : 12 tuồi ( 0,25 điểm )
Mã đề 002:
Câu 8 (2 điểm) Tổng số tuổi của mẹ và con là 57 tuổi. Mẹ hơn con 33 tuổi. Hỏi mẹ bao
nhiêu tuổi, con bao nhiêu tuổi?
Gợi ý làm bài:
Tuổi của mẹ là : ( 0,25 điểm )
(57 + 33) : 2 = 45 ( tuổi) ( 0,5 điểm )
Tuổi của con là : ( 0,25 điểm )
45 - 33 = 12 ( tuồi) ( 0,5 điểm )
Đáp số : Tuổi mẹ : 45 tuổi ( 0,25 điểm )
Tuổi con : 12 tuồi ( 0,25 điểm )
Câu 9 (1 điểm) Đặt tính rồi tính:
a. 2163 x 203
b. 2688 : 24
Gợi ý làm bài:
a. 2153 x 203 = 437 059
b. 2688 : 24 = 112
Thạnh Hưng, 10 tháng 12 năm 2024
Người ra để
Châu Ngọc Phượng
 








Các ý kiến mới nhất