Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

đề kiểm tra cuối năm lớp 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lý Thanh Hùng
Ngày gửi: 07h:55' 26-04-2023
Dung lượng: 252.5 KB
Số lượt tải: 1048
Số lượt thích: 0 người
Ma trận câu hỏi kiểm tra đọc hiểu và Ma trận chủ đề mạch kiến thức kĩ năng
môn Tiếng Việt lớp 1

Mạch kiến
thức, kĩ

Số câu, số

năng

điểm

Đọc hiểu

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Tổng

Số câu

2 TN

1 TN

1 TL

04

Câu số

Câu 1, 2

Câu 3

Câu 4

Số điểm

2

1

1

04

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Tổng

2 TN
Câu 1, 2


1TN
Câu 3


1TL
Câu 4


04

Mạch kiến Số câu, số
thức, kĩ
điểm
năng
Kiến thức Số câu
Tiếng việt Câu số
Số điểm



Mạch kiến thức, kỹ
năng

Đọc
hiểu
văn bản

Đọc hiểu và
trả lời đúng
nội
dung
xoay quanh
bài văn ngắn
có tổng độ
dài của văn
bản khoảng
90- 130 chữ.
-Viết được
câu trả lời
theo gợi ý

Số
câu,
số
điểm

TN

Mức 2

Mức 3

TL TN TL TN

TL

Tổng
TN TL

Số
câu

2

1

1

3

1

Số
điểm











50
%

25
%

25
%

75
%

25
%

2

1

1

3

1











50
%

25
%

25
%

75
%

25
%

4

2

2

6

2











50
%

25
%

25
%

75
%

25
%

Tỉ lệ

-Nghe
viết
chính tả một Số
đoạn văn với câu
tốc độ khoảng
40

45
chữ/15 phút.
Kiến
thức
tiếng
Việt

Mức 1

Số
-Thực hiện
điểm
bài tập điền
chữ g hay gh,
s/x ; điền từ
ứng dụng
theo tranh,
nối từ thành
Tỉ lệ
câu hoàn
chỉnh, viết
câu theo gợi ý
tranh.
Số
câu
Số
Tổng
điểm
Tỉ lệ

Trường Tiểu học: Phường 5
Lớp : 1/…
Họ tên:…………………………..

Điểm

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KỲ II
Năm học 2022 - 2023
MÔN: Tiếng Việt – LỚP 1
Ngày kiểm tra: …./…/2023

Nhận xét của giáo viên

Chữ ký của GV

BÀI KIỂM TRA ĐỌC HIỂU (Thời gian 40 phút)
1. ĐỌC HIỂU ( 4 điểm ) Đọc bài sau và trả lời câu hỏi
  Mầm sống
Một hạt giống nhỏ rớt xuống và bị chôn trong lớp đất mềm. Khi cơn mưa trút xuống,
nước thấm vô lòng đất. Hạt giống uống dòng nước mát. Rễ sớm mọc ra, tựa như nhừn
ngón chân bám chặt trong lòng đất. Mầm non vươt trên mặt đất.Thân và lá nhú ra,
nghển lên như thể để nghe tiếng thở của không gian.
Khoanh tròn chữ cái trước đáp án đúng trong các câu sau:
Câu 1: ( M1- 1 điểm) Bài văn có tên là gì ?
A. Hạt giống
B. Mầm sống
C. Mầm non
D. Mầm giống
Câu 2: (M1-1 điểm) Bài văn có bao nhiêu câu ?
A. 6 câu
B. 5 câu
C. 7 câu
D. 4 câu
Câu 3: (M2- 1 điểm) Hạt bị chôn trong ………………… ?
A. Dưới lòng đất
B. Trong mặt đất
C.Trong lớp đất mềm
D. Dưới lớp sình non
Câu 4: (M3 – 1 điểm) Em viết 1 câu nói về một loại cây mà em thích.
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………

. Kiểm tra viết (10 điểm)
I.

Viết chính tả (Nghe - viết): (15 phút)

1. Giáo viên đọc bài cho học sinh nghe viết (15 phút):
Hải âu là loài chim của biển cả. Chúng có sải cánh lớn, nên bay rất xa. Chúng còn
bơi rất giỏi nhờ chân có màng như chân vịt.

II.Làm bài tập: (4 điểm)
1/. Điền vào chỗ chấm (….):(Mức 1) (1 điểm)
a) Điền g hay gh: . . . à gô . . .ế gỗ
b) Điền s hay x: hoa . . .en quả … oài
2/.Điền vào chỗ chấm (…...) bánh kem hay đôi giày (Mức 1) (1đ):

Mẹ tặng em món quà là ……………………

Sinh nhật có ..............................
3/ Nối từ ngữ thành câu phù hợp: (Mức 2) (1đ)

Đồng hồ
Chú chim

đã chín
kêu tích tắc
hót líu lo

4/ Hãy viết 1 câu phù hợp với nội dung bức tranh sau: (Mức 3) (1đ)

…………………………………………………………………………

ĐÁP ÁN ĐỀ THI CUỐI NĂM MÔN TIẾNG VIỆT – LỚP 1
NĂM HỌC : 2022 – 2023
A. Kiểm tra đọc (10 điểm)
I. Đọc thành tiếng và trả lời câu hỏi: (6 điểm)
- GV cho HS bốc thăm và kiểm tra đọc thành tiếng đối với từng HS.
- Thao tác đọc đúng: tư thế, cách đặt sách vở, cách đưa mắt đọc 1 điểm
- Đọc trơn, đúng tiếng, từ, cụm từ, câu 2 điểm
- Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ (không đọc sai quá 05 tiếng): 1 điểm
- Tốc độ đọc đạt yêu cầu (khoảng 40 chữ/1 phút): 1 điểm
- Trả lời đúng câu hỏi về nội dung đoạn đọc: 1 điểm
II. Đọc hiểu: (4 điểm)
Câu 1: (1 điểm) B
Câu 2: (1 điểm) A
Câu 3: (1 điểm) C
Câu 4: (1 điểm)  HS viết trả lời 1 câu hợp lí được 1 điểm:
Em thích cây xoài
Em thích cây cam
….…………………
B. Kiểm tra viết (10 điểm)
I. Viết chính tả: (6 điểm)
- GV đọc cho HS viết
+ Tốc độ đạt yêu cầu (30 - 35 chữ/15 phút): 2 điểm
+ Chữ viết rõ ràng, viết đúng kiểu chữ thường, cỡ nhỏ: 1 điểm
+ Viết đúng chính tả (không mắc quá 5 lỗi): 2 điểm
+ Trình bày đúng quy định, viết sạch, đẹp: 1 điểm
II.Làm bài tập: (4 điểm)
1. Điền vào chỗ chấm (….): (1 điểm)

- HS điền đúng mỗi âm : 0,25 điểm
a) Điền g hay gh: gà gô, ghế gỗ
b) Điền s hay x: hoa sen, quả xoài
2/ Điền vào chỗ chấm (….) tiếng bánh kem hoặc đôi giầy: (1 điểm)
Mẹ tặng em món quà là đôi giầy
Sinh nhật có bánh kem
- Học sinh điền đúng mỗi tiếng: 0.5 điểm.
3/ Nối từ ngữ thành câu phù hợp: ( 1điểm)

Đồng hồ

đã chín

ChúChúng
chimem học

kêu tích tắc
hót líu lo

4/ Hãy viết 1 câu phù hợp với nội dung bức tranh sau: (1 điểm)
Em ngồi đọc sách
Bạn gái ngồi ghế đọc sách
.............................
Học sinh viết được 1câu ngắn phù hợp với nội dung bức tranh đạt 1 điểm, nếu
sai chính tả từ 2-3 tiếng bị trừ 0,5 điểm.
 
Gửi ý kiến