Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề kiểm tra giữakì 1- Vũ Hân

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Hân
Ngày gửi: 14h:58' 23-10-2023
Dung lượng: 16.7 KB
Số lượt tải: 646
Số lượt thích: 1 người (Trương Cẩm Vân)
TRƯỜNG TIỂU HỌC

BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ 1LỚP 4
. Năm học: 2023- 2024
......................................................
Môn: Toán
(Thời gian 35 phút)
Họ và tên:………………………………………Lớp ……………
Ghi rõ họ tên người coi, Điểm
chấm KTĐK
GV coi
GV chấm
1.
1.

Nhận xét của giáo viên chấm

2.
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (7đ)
Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúngcho mỗi câu hỏi dưới đây:
Câu 1 (1 điểm) Trong các số dưới đây chữ số 5 trong số nào có giá trị là 50 000 :
A . 571 608

B . 157 312

C. 570 064

Câu 2 (1 điểm) . Số lớn nhất trong các số 79 217; 79 381 ; 73 416 ; 73 954 là :
A. 79 217

B. 79 381

C. 73 416

Câu 3 (1 điểm). Cách đọc: '' Ba mươi lăm triệu bốn trăm sáu muơi hai nghìn '' là ?
A. 35 462 000

B. 35 046 200

C. 30 546 200

Câu 4 (1 điểm). Một hình chữ nhật có chiều rộng 6 cm, chiều dài gấp đôi chiều rộng.
Diện tích hình đó là:
A. 72 cm2

B. 216 cm2

C. 144 cm2

Câu 5 (1 điểm) Số lớn nhất trong các số 79 217; 79 257; 79 381; 79 831.
A. 79 217
B. 79 257
C. 79 381
D. 79 831
Câu 6 (1 điểm) Giá trị của biểu thức 125 x m + 5 với giá trị m = 4 là:
A. 529
B. 539
C. 509
D. 505
Câu 7: (1 điểm) Số thích hợp để điền vào chỗ chấm của:
a)

3 giờ = ….. phút.

c)

3 tấn 72kg = ………... kg .

b) ). 8 giờ = .....phút
d) 8 tạ 12kg tạ =… kg

II. Phần tự luận:
Bài 1 Đặt tính rồi tính
a, ( 43 570 - 28 627) x8

b)

4260

: 5x6

.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................

.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Bài 2: Một hình vuông có chu vi bằng chu vi hình chữ nhật có chiều dài 16 cm, chiều
rộng bằng chiều dài giảm đi 8 lần. Tính diện tích hình vuông đó.
Bài
giải ......................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.......
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Bài 3 : Cho các số 3 ; 0 ; 0 ; 8, ; 1 ; 1
Hãy lập một số chẵn có 6 chữ số thỏa mãn các điều kiện :
-Lớp nghìn gồm các chữ số 0 ; 0; 3
- Lớp đơn vị gồm các chữ số 8 ; 1 ; 1
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
 
Gửi ý kiến