Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề kiểm tra toán dũngToán 5.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lò Văn Dũng
Ngày gửi: 08h:31' 09-04-2025
Dung lượng: 133.0 KB
Số lượt tải: 429
Nguồn:
Người gửi: Lò Văn Dũng
Ngày gửi: 08h:31' 09-04-2025
Dung lượng: 133.0 KB
Số lượt tải: 429
Số lượt thích:
0 người
UBND HUYỆN ĐIỆN BIÊN ĐÔNG
TRƯỜNG PTDTBT - TIỂU HỌC PU NHI
Họ và tên:.............................................
Lớp:............................................
BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Môn: Toán - Lớp 5
Năm học: 2024 - 2025
Thời gian làm bài: 40 phút
Chữ ký người coi kiểm tra: ........................
Chữ ký người kiểm tra: ..............................
Điểm
Lời nhận xét của giáo viên .............................
Bằng số: .................................
….......................................................
Bằng chữ................................. ........................................................................................
........................................................................................
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng)
Câu 1. (0,5 điểm): Chữ số 5 trong số 254,836 thuộc hàng nào?
A. Hàng chục
B. Hàng trăm
C. Hàng nghìn
D. Hàng chục nghìn
Câu 2: (0,5 điểm): Phép trừ 712,54 - 48,9 có kết quả đúng là:
A. 70,765
B. 663,64
C. 223,54
D. 707,65
Câu 3. (1,5 điểm): Một người làm một cái bể cá hình hộp chữ nhật bằng kính (không có
nắp), chiều dài 1,2m; chiều rộng 0,8m; chiều cao 0,6m. Diện tích kính để làm bể?
A. 2,4 (m2)
B. 0,96 (m2)
C. 3,36 (m2)
D. 33,6 (m2)
Câu 4: (1 điểm): Tính diện tích hình thang có độ dài hai đáy là 18cm và 12cm,
chiều cao 9 cm.
A. 315 cm2
B. 135 cm2
C. 135 cm
D. 153 cm2
Câu 5. (0,5 điểm): 1 thế kỷ = .............năm. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 100
B. 300
C. 250
D. 200
2
2
Câu 6. (0,5điểm): Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 3m 5dm = …………m2 là:
A. 3,5
B. 3,05
C. 30,5
D. 3,005
Câu 7. (0,5điểm): Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 3tấn 5kg = …… tấn là:
A. 30,5
B. 30,05
C. 3,005
D. 3,05
Câu 8. (0,5 điểm): Chu vi hình tròn có bán kính 3 dm là :
A. 9,42 dm
B. 18,84 dm
C. 28,26 dm
D. 4,71 dm
Câu 9. ( 0,5 điểm): Khảo sát học sinh khối 5 của một trường tiểu học về phương tiện đi
học, kết quả như sau:
Phương tiện
Đi bộ
Xe đạp
Xe buýt
Xe máy
Số học sinh
45
50
15
30
Có bao nhiêu học sinh đi bộ đến trường?
A. 30
B. 45
C. 60
D. 15
II . PHẦN TỰ LUẬN: ( 4 Điểm)
Câu 1: (1 điểm) Đặt tính rồi tính :
a) 70,8 × 3,5
b) 4695,6 : 8,6
...................................................................... …………………………………………
...................................................................... ................................................................
...................................................................... ................................................................
...................................................................... ................................................................
…………………………………………….. ................................................................
Câu 2. (2 điểm): Hai bao gạo chứa tổng cộng 76 kg gạo. Số gạo ở bao thứ nhất gấp 3
lần số gạo của bao thứ hai. Hỏi mỗi bao có bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
Bài giải:
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………........
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………........
Câu 3: (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất:
0,2468 + 0,08 × 0,4 × 12,5 × 2,5 + 0,7532
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………........
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN GIỮA HỌC KI II (LỚP 5)
I . PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
II
1
Đáp án
A. Hàng chục
B. 663,64
C. 3,36 (m2)
B. 135 cm2
A. 100
B. 3,05
C. 3,005
B. 18,84 dm
B. 45
70,8
× 3,5
3540
2124
TỰ LUẬN
4695,6 8,6
395 546
516
0
Điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
1,5 điểm
1,0 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
Mỗi phép
tính đúng
được 0,5
điểm
247,80
Bài giải
Theo đề bài, ta có sơ đồ:
0, 25điểm
2
3
Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là:
3 + 1 = 4 (phần)
Giá trị của một phần hay số ki-lô-gam gạo trong bao thứ hai là:
76 : 4 = 19 (kg)
Số ki-lô-gam gạo trong bao thứ nhất là:
19 × 3 = 57 (kg)
Đáp số: Bao thứ nhất: 57 ki-lô-gam gạo;
Bao thứ hai: 19 ki-lô-gam gạo.
0,2468 + 0,08 × 0,4 × 12,5 x 2,5 + 0,7532
= (0,2468 + 0,7532) + (0,08 × 12,5) × (0,4 × 2,5)
=1+1×1=2
0, 25điểm
0, 25điểm
0, 25điểm
0, 25điểm
0, 25điểm
0, 25điểm
0, 25điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
TRƯỜNG PTDTBT - TIỂU HỌC PU NHI
Họ và tên:.............................................
Lớp:............................................
BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Môn: Toán - Lớp 5
Năm học: 2024 - 2025
Thời gian làm bài: 40 phút
Chữ ký người coi kiểm tra: ........................
Chữ ký người kiểm tra: ..............................
Điểm
Lời nhận xét của giáo viên .............................
Bằng số: .................................
….......................................................
Bằng chữ................................. ........................................................................................
........................................................................................
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng)
Câu 1. (0,5 điểm): Chữ số 5 trong số 254,836 thuộc hàng nào?
A. Hàng chục
B. Hàng trăm
C. Hàng nghìn
D. Hàng chục nghìn
Câu 2: (0,5 điểm): Phép trừ 712,54 - 48,9 có kết quả đúng là:
A. 70,765
B. 663,64
C. 223,54
D. 707,65
Câu 3. (1,5 điểm): Một người làm một cái bể cá hình hộp chữ nhật bằng kính (không có
nắp), chiều dài 1,2m; chiều rộng 0,8m; chiều cao 0,6m. Diện tích kính để làm bể?
A. 2,4 (m2)
B. 0,96 (m2)
C. 3,36 (m2)
D. 33,6 (m2)
Câu 4: (1 điểm): Tính diện tích hình thang có độ dài hai đáy là 18cm và 12cm,
chiều cao 9 cm.
A. 315 cm2
B. 135 cm2
C. 135 cm
D. 153 cm2
Câu 5. (0,5 điểm): 1 thế kỷ = .............năm. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 100
B. 300
C. 250
D. 200
2
2
Câu 6. (0,5điểm): Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 3m 5dm = …………m2 là:
A. 3,5
B. 3,05
C. 30,5
D. 3,005
Câu 7. (0,5điểm): Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 3tấn 5kg = …… tấn là:
A. 30,5
B. 30,05
C. 3,005
D. 3,05
Câu 8. (0,5 điểm): Chu vi hình tròn có bán kính 3 dm là :
A. 9,42 dm
B. 18,84 dm
C. 28,26 dm
D. 4,71 dm
Câu 9. ( 0,5 điểm): Khảo sát học sinh khối 5 của một trường tiểu học về phương tiện đi
học, kết quả như sau:
Phương tiện
Đi bộ
Xe đạp
Xe buýt
Xe máy
Số học sinh
45
50
15
30
Có bao nhiêu học sinh đi bộ đến trường?
A. 30
B. 45
C. 60
D. 15
II . PHẦN TỰ LUẬN: ( 4 Điểm)
Câu 1: (1 điểm) Đặt tính rồi tính :
a) 70,8 × 3,5
b) 4695,6 : 8,6
...................................................................... …………………………………………
...................................................................... ................................................................
...................................................................... ................................................................
...................................................................... ................................................................
…………………………………………….. ................................................................
Câu 2. (2 điểm): Hai bao gạo chứa tổng cộng 76 kg gạo. Số gạo ở bao thứ nhất gấp 3
lần số gạo của bao thứ hai. Hỏi mỗi bao có bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
Bài giải:
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………........
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………........
Câu 3: (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất:
0,2468 + 0,08 × 0,4 × 12,5 × 2,5 + 0,7532
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………........
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN GIỮA HỌC KI II (LỚP 5)
I . PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
II
1
Đáp án
A. Hàng chục
B. 663,64
C. 3,36 (m2)
B. 135 cm2
A. 100
B. 3,05
C. 3,005
B. 18,84 dm
B. 45
70,8
× 3,5
3540
2124
TỰ LUẬN
4695,6 8,6
395 546
516
0
Điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
1,5 điểm
1,0 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
Mỗi phép
tính đúng
được 0,5
điểm
247,80
Bài giải
Theo đề bài, ta có sơ đồ:
0, 25điểm
2
3
Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là:
3 + 1 = 4 (phần)
Giá trị của một phần hay số ki-lô-gam gạo trong bao thứ hai là:
76 : 4 = 19 (kg)
Số ki-lô-gam gạo trong bao thứ nhất là:
19 × 3 = 57 (kg)
Đáp số: Bao thứ nhất: 57 ki-lô-gam gạo;
Bao thứ hai: 19 ki-lô-gam gạo.
0,2468 + 0,08 × 0,4 × 12,5 x 2,5 + 0,7532
= (0,2468 + 0,7532) + (0,08 × 12,5) × (0,4 × 2,5)
=1+1×1=2
0, 25điểm
0, 25điểm
0, 25điểm
0, 25điểm
0, 25điểm
0, 25điểm
0, 25điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
 








Các ý kiến mới nhất