Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề kiểm tra toán lớp 4 cuối kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lương Cao Sơn (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:31' 13-05-2024
Dung lượng: 122.0 KB
Số lượt tải: 2663
Nguồn:
Người gửi: Lương Cao Sơn (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:31' 13-05-2024
Dung lượng: 122.0 KB
Số lượt tải: 2663
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC QUANG TRUNG
Họ tên: ....................................................
Lớp 4….
Điểm
BÀI KIỂM TRA CUỐI NĂM
Năm học: 2023 - 2024
Môn: Toán lớp 4 Thời gian: 40 phút.
Lời nhận xét
……………………………………………………………………..
……………………………………………………………………..
Phần I:Trắc nghiệm
Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1: Số 123 035 567 đọc là:
A.
B.
C.
D.
Một trăm hai mươi ba triệu không trăm ba mươi lăm nghìn năm trăm sáu bảy.
Một trăm hai ba triệu không trăm ba mươi lăm nghìn năm trăm sáu mươi bảy.
Một trăm hai mươi ba triệu không trăm ba mươi lăm nghìn năm trăm sáu mươi
bảy
Một trăm hai mươi ba triệu không trăm ba mươi năm nghìn năm trăm sáu mươi
bảy.
Câu 2: Tổng của hai số 508 323 và 467 895 là:
A. 965 218
B. 965 118
Câu 3:
7 x 120 = 120 x …
C. 976 118
D. 976 218
C. 7
D. 8
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là :
A. 5
B. 6
Câu 4: Thời gian đi máy bay từ Hà Nội đến Thành phố Hồ Chí Minh khoảng bao lâu:
A. 30 phút
B. 1 ngày
C. 1 tuần
Câu 5: Trong các phân số sau phân số nào là lớn nhất:
A.
B.
Câu 6: Trung bình cộng của các số 150, 151 và 152 là:
A. 150
B. 151
Câu 7: Đúng ghi Đ, sai ghi S
C.
C. 152
D. 2 giờ
D.
D. 453
Nam có một túi bi trong đó có 3 viên bi đỏ, 1 viên bi xanh. Nam nhắm mắt và lấy 2 viên trong túi.
Nam chắc chắn lấy được 2 viên bi đỏ
Nam có thể lấy được 1 viên bi đỏ và 1 viên bi xanh
Nam không thể lấy được 2 viên bi xanh
Phần II: Tự luận
Câu 8: Đặt tính rồi tính:
12 667 + 30 825
………………..
………………..
………………..
………………..
………………...
89 162 – 8 407
………………..
………………..
………………..
………………..
………………...
2 824 x 23
………………..
………………..
………………..
………………..
………………...
20 710 : 5
………………..
………………..
………………..
………………..
………………...
Bài 9. Tính
34
3
×
= …………………………..
15 17
3
14
+
= …………………………..
16 32
3
6
:
= ……………………………
19 57
2
9
– = ……………………………
21 7
Bài 10. Bác Hưng trồng lúa một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 160m, chiều
rộng bằng
5
chiều dài.Trung bình cứ 100 m2 của thửa ruộng đó thu hoạch được 70 kg
8
thóc. Hỏi trên cả thửa ruộng đó người ta thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam thóc?
Bài giải:
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………….........
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………….........
...................................................................................................................................
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………….........
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………….....
ĐÁP ÁN VÀ CÁCH CHẤM ĐIỂM
Phần I:Trắc nghiệm
Câu
Đáp án
Điểm
1
C
0,5
Phần II: Tự luận
CÂU 8: (1 điểm)
12667
+ 30825
43492
2
D
0,5
3
C
1
4
D
1
89162
– 8407
80755
5
D
1
6
B
1
2824
x 23
8472
+ 56482
64952
7
S,Đ,Đ
1
20710 5
07
4142
21
10
0
Bài 9. (2 điểm)
34 3 2 1 2 1 2
15 17 5 1 5 1 5
3 14 3 7 3 7 10 5
16 32 16 16 16 16 8
3 6
3 57 1 3 1 3 3
:
19 57 19 6 1 2 1 2 2
9 2 9:3 2 3 2 3 2 1
21 7 21: 3 7 7 7
7
7
Bài 10. (1 điểm)
Bài giải
Chiều rộng của thửa ruộng là:
5
160 100 (m)
8
Diện tích thửa ruộng là:
160 × 100 = 16 000 (m2)
Mỗi mét vuông thu hoạch được số ki-lô-gam thóc là:
7
70 :100 (kg)
10
Cả thửa ruộng thu hoạch được số ki-lô-gam thóc là:
7
16 000 11 200 (kg)
10
Đáp số: 11 200 ki-lô-gam thóc
BẢNG THIẾT KẾ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TOÁN
KHỐI LỚP 4 – CUỐI NĂM
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số câu và
số điểm
- Số tự nhiên và
phép tính với
các số tự nhiên.
-- Phân số và
các phép tính
với phân số.
Số câu
3
1
1
1
Câu số
1,2,
3
5
6
8
Số điểm
2,0
1,0
1,0
1,0
Số câu
1
1
Câu số
4
7
Số điểm
1,0
1,0
- Đại lượng và
đo đại lượng.
- Ước lượng
trong tính toán.
- Xác xuất thống
kê.
- Yếu tố hình
học:
- Giải bài toán
về tìm hai số khi
biết tổng (hiệu)
và tỉ số của hai
số đó.
Tổng
TN
KQ
TL
TN
KQ
T
L
TN
KQ
Mức 4
TN
TN
TL K TL K
Q
Q
Câu số
9
Số điểm
2,0
Câu số
10
Số điểm
1,0
2,0
2,0
GV ra đề:
4,0
1,0
2,0
1
Số điểm
1
1
Số câu
2
5
2,0
1
3
TL
1
Số câu
Số câu
Tổng
2
2
2,0
3,0
LƯƠNG CAO SƠN
1
1
1,0
6
1,0 6,0
3
4,0
Họ tên: ....................................................
Lớp 4….
Điểm
BÀI KIỂM TRA CUỐI NĂM
Năm học: 2023 - 2024
Môn: Toán lớp 4 Thời gian: 40 phút.
Lời nhận xét
……………………………………………………………………..
……………………………………………………………………..
Phần I:Trắc nghiệm
Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1: Số 123 035 567 đọc là:
A.
B.
C.
D.
Một trăm hai mươi ba triệu không trăm ba mươi lăm nghìn năm trăm sáu bảy.
Một trăm hai ba triệu không trăm ba mươi lăm nghìn năm trăm sáu mươi bảy.
Một trăm hai mươi ba triệu không trăm ba mươi lăm nghìn năm trăm sáu mươi
bảy
Một trăm hai mươi ba triệu không trăm ba mươi năm nghìn năm trăm sáu mươi
bảy.
Câu 2: Tổng của hai số 508 323 và 467 895 là:
A. 965 218
B. 965 118
Câu 3:
7 x 120 = 120 x …
C. 976 118
D. 976 218
C. 7
D. 8
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là :
A. 5
B. 6
Câu 4: Thời gian đi máy bay từ Hà Nội đến Thành phố Hồ Chí Minh khoảng bao lâu:
A. 30 phút
B. 1 ngày
C. 1 tuần
Câu 5: Trong các phân số sau phân số nào là lớn nhất:
A.
B.
Câu 6: Trung bình cộng của các số 150, 151 và 152 là:
A. 150
B. 151
Câu 7: Đúng ghi Đ, sai ghi S
C.
C. 152
D. 2 giờ
D.
D. 453
Nam có một túi bi trong đó có 3 viên bi đỏ, 1 viên bi xanh. Nam nhắm mắt và lấy 2 viên trong túi.
Nam chắc chắn lấy được 2 viên bi đỏ
Nam có thể lấy được 1 viên bi đỏ và 1 viên bi xanh
Nam không thể lấy được 2 viên bi xanh
Phần II: Tự luận
Câu 8: Đặt tính rồi tính:
12 667 + 30 825
………………..
………………..
………………..
………………..
………………...
89 162 – 8 407
………………..
………………..
………………..
………………..
………………...
2 824 x 23
………………..
………………..
………………..
………………..
………………...
20 710 : 5
………………..
………………..
………………..
………………..
………………...
Bài 9. Tính
34
3
×
= …………………………..
15 17
3
14
+
= …………………………..
16 32
3
6
:
= ……………………………
19 57
2
9
– = ……………………………
21 7
Bài 10. Bác Hưng trồng lúa một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 160m, chiều
rộng bằng
5
chiều dài.Trung bình cứ 100 m2 của thửa ruộng đó thu hoạch được 70 kg
8
thóc. Hỏi trên cả thửa ruộng đó người ta thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam thóc?
Bài giải:
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………….........
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………….........
...................................................................................................................................
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………….........
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………….....
ĐÁP ÁN VÀ CÁCH CHẤM ĐIỂM
Phần I:Trắc nghiệm
Câu
Đáp án
Điểm
1
C
0,5
Phần II: Tự luận
CÂU 8: (1 điểm)
12667
+ 30825
43492
2
D
0,5
3
C
1
4
D
1
89162
– 8407
80755
5
D
1
6
B
1
2824
x 23
8472
+ 56482
64952
7
S,Đ,Đ
1
20710 5
07
4142
21
10
0
Bài 9. (2 điểm)
34 3 2 1 2 1 2
15 17 5 1 5 1 5
3 14 3 7 3 7 10 5
16 32 16 16 16 16 8
3 6
3 57 1 3 1 3 3
:
19 57 19 6 1 2 1 2 2
9 2 9:3 2 3 2 3 2 1
21 7 21: 3 7 7 7
7
7
Bài 10. (1 điểm)
Bài giải
Chiều rộng của thửa ruộng là:
5
160 100 (m)
8
Diện tích thửa ruộng là:
160 × 100 = 16 000 (m2)
Mỗi mét vuông thu hoạch được số ki-lô-gam thóc là:
7
70 :100 (kg)
10
Cả thửa ruộng thu hoạch được số ki-lô-gam thóc là:
7
16 000 11 200 (kg)
10
Đáp số: 11 200 ki-lô-gam thóc
BẢNG THIẾT KẾ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TOÁN
KHỐI LỚP 4 – CUỐI NĂM
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số câu và
số điểm
- Số tự nhiên và
phép tính với
các số tự nhiên.
-- Phân số và
các phép tính
với phân số.
Số câu
3
1
1
1
Câu số
1,2,
3
5
6
8
Số điểm
2,0
1,0
1,0
1,0
Số câu
1
1
Câu số
4
7
Số điểm
1,0
1,0
- Đại lượng và
đo đại lượng.
- Ước lượng
trong tính toán.
- Xác xuất thống
kê.
- Yếu tố hình
học:
- Giải bài toán
về tìm hai số khi
biết tổng (hiệu)
và tỉ số của hai
số đó.
Tổng
TN
KQ
TL
TN
KQ
T
L
TN
KQ
Mức 4
TN
TN
TL K TL K
Q
Q
Câu số
9
Số điểm
2,0
Câu số
10
Số điểm
1,0
2,0
2,0
GV ra đề:
4,0
1,0
2,0
1
Số điểm
1
1
Số câu
2
5
2,0
1
3
TL
1
Số câu
Số câu
Tổng
2
2
2,0
3,0
LƯƠNG CAO SƠN
1
1
1,0
6
1,0 6,0
3
4,0
 









Các ý kiến mới nhất