Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề KT học kì II

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đào Huy Lanh
Ngày gửi: 18h:18' 05-05-2024
Dung lượng: 39.6 KB
Số lượt tải: 1370
Số lượt thích: 0 người
Trường TH&THCS PHONG ĐÔNG

Đề kiểm tra HKII. Năm học 2023-2024
Môn: Toán.
Lớp 4A……Điểm…………………………
Thời gian: 40 phút
Họ và tên:………………………………….
Ngày kiểm tra: …/05/2024
Điểm

Lời nhận xét của thầy (cô) giáo
……………………………………………………………..
……………………………………………………………..
……………………………………………………………..

Khoanh tròn vào trước ý trả lời đúng nhất và làm các câu dưới đây:
Câu 1. Phân số chỉ phần tô màu của hình bên dưới là: (1 điểm)

 
a.
b.
c.
d.
Câu 2. Phân số nào dưới đây bé hơn 1? (1 điểm)
a.
b.
c.
d.
Câu 3. Rút gọn phân số ta được phân số tối giản là: (1 điểm)
a.
b.
c.
d.
Câu 4. Tính (2 điểm)
a. + =………………………………………………………………………………
b. - =……………………………………………………………………………….
c. x = ………………………………………………………………………………
d. : =……………………………………………………………………………….
Câu 5. 1 giờ 30 phút = ? phút (1 điểm)
a. 60 phút.
b. 70 phút.
Câu 6. 4 tấn 500 kg = ? kg (1 điểm)
a. 4 000 kg.
b. 4 005kg.

c. 80 phút.
c. 4 500 kg.

Câu 7. Cho hình chữ nhật ABCD như hình vẽ: (1 điểm)
A
m

B

d. 90 phút.
d. 5 000 kg.

C

D

m
- Diện tích của hình chữ nhật ABCD là:………………………………………………
………………………………………………………………………………………………..
Câu 8. Khối lớp 4 có tất cả 72 học sinh, trong đó số học sinh là nữ. Tính số học sinh nữ, số
học sinh nam của khối lớp 4? (2 điểm)
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
Đáp án
Câu
Ý

1
d

2
a

Câu 4. Đúng mỗi ý được 0,5 điểm
a. + = + =

b. - = - =

c. x =
d. : = x =
Câu 7. Diện tích của hình chữ nhật là: x = (m2)

3
b

5
d

6
c

Câu 8.
Bài giải
Số học sinh nữ của khối lớp 4 có là: (0,25 điểm)
72 x = 40 (học sinh)
(0,5 điểm)
Số học sinh nam của khối lớp 4 có là: (0,25 điểm)
72 - 40 = 32 (học sinh)
(0,5 điểm)
Đáp số: 40 học sinh nữ. (0,25 điểm)
32 học sinh nam. (0,25 điểm)
 
Gửi ý kiến