Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

de kthk2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Hoàng Tuấn Anh
Ngày gửi: 19h:12' 02-12-2024
Dung lượng: 623.5 KB
Số lượt tải: 352
Số lượt thích: 0 người
PGD&ĐT
HUYỆN ...............................
HỘI ĐỒNG THI
THCS ........................
ĐỀ CHÍNH THỨC

BÀI THI ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ
II
NĂM HỌC 2023-2024
SỐ PHÁCH:
(Do chủ tịch hội đồng
Môn: TOÁN HỌC – Lớp 8
thi ghi)
Thời gian: 90' (Không kể thời gian phát đề)
*Thí sinh làm bài trên đề thi này

Họ và tên: ............................................... Lớp: ............................. SBD: ................

ĐIỂM BÀI THI
Bằng số

CHỮ KÝ – HỌ TÊN GIÁM KHẢO

Bằng chữ

Giám khảo 1:

SỐ PHÁCH:
(Do chủ tịch hội đồng
thi ghi)

Giám khảo 2:

I. TRẮC NGHIỆM: 2 điểm/8 câu x mỗi câu 0,25 đ (Khoanh tròn vào chữ cái in hoa A,B,C hoặc D
đứng trước câu trả lời đúng nhất)
Câu 1. Bạn Anh chạy xe đạp trên quãng đường s (km) với t (giờ) với tốc độ không đổi là 20 (km/h)
Khẳng định nào sau đây đúng?
A. t là biến số và s là hàm số.
B. t là hàm số và s là biến số.
C. t và s là những giá trị không đổi, và 20 là giá trị thay đổi. D. s phụ thuộc vào giá trị của mỗi
biến số t.
Câu 2. Tính f(1) biết hàm số y=f(x)=2x+3.
A. 5.
B. 6.
C. 1.
D. 4.
Câu 3. Quan sát hệ trục tọa độ bên, hãy cho biết tọa độ điểm E:
A. (-4;-3).
B. (0;3).
C. (-3;-4).
D. (0;-2).
Câu 4. Giá trị nào sau đây của m để y=2mx-4 song song với y=-6x+1?
A. m=3.
B. m=1.
C. m=-3.
D. m=0.
Câu 5. Biết tam giác ABC đồng dạng với tam giác MNP với hệ số đồng dạng là 5. Tỉ số chu vi 2
tam giác đã cho:
A. 25.
B. 5.
C. 15.
D. 10.
Câu 6. Quan sát hình vẽ bên đây, hãy cho biết khẳng định nào sau đây đúng nhất?
A. EF gấp hai lần BC.
B. BC gấp hai lần EF.
C. AB bằng một nữa AC.
D. AF bằng với AE.
Câu 7. Một người đi chợ mua bơ và cam, biết người đó mua được tổng 30 quả.Nếu số quả bơ là x
thì số quả cam là?
A. 30+x.
B. x.
C. 30x.
D. 30-x.
Câu 8. Vĩnh gieo 1 con xúc sắc cân đối, đồng chất. Vĩnh gieo 4 lần thì thu được kết quả: 3 lần xuất
hiện mặt có số chấm lẻ và 1 lần xuất hiện mặt có số chấm chẵn.Tính xác xuất thực nghiệm của số
lần xuất hiện mặt có số chấm chẵn là?
A.

.

B.

.

C.

.

D. 0.

II. TỰ LUẬN: 8 điểm/5 câu.
Câu 9. (1,75 điểm)
a) Cho hàm số y=ax+b đi qua điểm có tọa độ (-1;3) và song song với y=2x. Xác định hệ số a và b
b) Cho hàm số (d1): y=x+3 và (d2): y=2mx-4
- Xác định m để đường thẳng (d1) song song với (d2).

- Vẽ đồ thị hàm số của 2 đường thẳng (d1) và (d2) vừa xác định trên cùng một mặt phẳng tọa độ.
- Tìm m biết (d2) cắt (d3): y=x-1 tại một điểm nằm trên trục hoành.

HỌC SINH KHÔNG VIẾT VÀO PHẦN PHÁCH NÀY!
Câu 10. (1,5 điểm) Giải các phương trình:

a)

. b)

. c)

.

Câu 11. (1 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình: Tính kích thước của hình chữ nhật biết
chiều dài hơn chiều rộng là 3 (m) và diện tích bằng 180m2. (Được phép sử dụng máy tính bấm ra
nghiệm nếu có ...)
Câu 12. (1,75 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A(ABvuông với AB tại E, HF vuông với AC tại F
a) Chứng minh AB2=BH.BC.
b) Chứng minh △AFE △ABC, suy ra AE.AB=AF.AC.
Câu 13. (1 điểm) Tìm x.
A
F
D

5 cm
x

7 cm

B
G
C

AB//CD

a)
b)
c)
Câu 14. (1 điểm)
a) Một đội tuyển thể thao khối 8 có 12 bạn nam và 6 bạn nữ. Thầy phụ trách tập luyện đội tuyển
chọn ngẫu nhiên 1 bạn. Tính xác suất lý thuyết chọn được bạn Nam và bạn Nữ.
b) Cho một đồng xu đồng chất,cân đối.Thực hiện tung đồng xu 20 lần. Gọi B biến cố:“Đồng xu xuất
hiện mặt ngửa”.
- Tính xác suất thực nghiệm của biến cố B xảy ra 9 lần.
- Nhận xét xác suất thực nghiệm của B với xác suất lí thuyết của P(B).
--- HẾT --Giám thị không giải thích gì thêm!

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN ĐỒNG PHÚ
BẢNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA VÀ BẢNG MÔ TẢ ĐỀ KIỂM TRA
Năm học 2023-2024
Môn: TOÁN HỌC – Lớp 8
I. BẢNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Mức độ nhận thức
Nội dung kiến thức
Chương
NDKT đánh giá
nội dung
- Nhận biết được khái
niệm hàm số
- Tính được giá trị hàm
số
- Xác định được tọa độ
một điểm trên mặt
phẳng tọa độ
- Nhận biết được đồ thị
hàm số
- Nhận biết được khái
niệm hàm số bậc nhất
- Thiết lập được bảng
giá trị của 2 dạng hàm
số bậc nhất a khác 0; b
bằng hoặc khác 0
- Vẽ được đồ thị hàm
số
Chương 5. - Vận dụng được hàm
Đồ thị hàm số bậc nhất và đồ thị
số
hàm số vào giải quyết
một số bài toán thực
tiễn
- Nhận biết được khái
niệm hệ số góc của
đường thẳng y=ax+b
(a khác 0)
-Vận dụng khái niệm
hệ số góc giải thích
được sự song song, cắt
nhau, vuông góc,... của
2 đường thẳng cho
trước
- Vận dụng khái niệm
hệ số góc để xác định
các hệ số a,b

NHẬN
BIẾT
(TN+T)

THÔNG
HIỂU
(TN+TL)

VẬN
DỤNG
(TN+TL)

TN_1
(0,25 đ)
TN_2
(0,25 đ)
TN_3
(0,25 đ)

VẬN
DỤNG
CAO
(TN+TL)

Tổng
Tỉ lệ
%

Điểm

5%

0,5 đ

2,5% 0,25 đ

TL9(b2)
(0,5 đ)

5%

0,5 đ

15%

TN_4
(0,25 đ)

TL_9(a)
(0,5 đ)

TL9(b1,
3) (0,75
đ)

1,5 đ

- Nhận biết được khái
niệm phương trình bậc
nhất.
- Xác định được hệ số
a,b của phương trình
bậc nhất
- Vận dụng giải được
phương trình bậc nhất
Chương 6. một ẩn.
- Vận dụng giải
Phương
phương trình bậc hai
trình
- Hiểu được cách lập
TN_7
phương trình
(0,25 đ)
- Vận dụng lập phương
trình vào giải quyết
các bài toán thực tế
Chương 7. - Mô tả được định lí
Định lí
Thalès
Thalès
+ Định lí Thalès thuận
+ Hệ quả định lí
Thalès
+ Định lí Thalès đảo
- Nhận biết được định
lí Thalès
- Vận dụng định lí
Thalès vào việc giải
quyết các bài toán tính
độ dài hay các bài toán
thực tế
- Mô tả được định
nghĩa đường trung
bình trong tam giác
- Mô tả được định
nghĩa đường trung
bình trong hình thang
- Giải thích được tính
chất đường trung bình
- Nhận biết được tính
chất và định nghĩa
đường trung bình
- Vận dụng tính chất
đường trung bình vào
bài toán tính độ dài
hay bài toán thực tế
- Mô tả được định
nghĩa đường phân giác
- Mô tả được tính chất
đường phân giác
TN_6
- Giải thích được tính
(0,25 đ)

TL10(b,c
) (1 đ)
TL10(a)
(0,5 đ)

TL_11
(1 đ)

TL13(a)
(0,25 đ)

TL13(b)
(0,5 đ)

15%

12,5
%

1,5 đ

1,25 đ

2,5% 0,25 đ

5%

0,5 đ

Chương 8.
Hình đồng
dạng

Chương 9.
Một số yếu
tố xác suất

chất của đường phân
giác trong tam giác
- Nhận biết được
đường phân giác
- Vận dụng tính chất
đường phân giác vào
các bài toán tính độ dài
hay vào giải quyết các
bài toán thực tế
- Nhận biết được hai
tam giác đồng dạng
- Nhận biết được hai
hình đồng dạng
- Nhận biết được kí
hiệu đồng dạng
- Mô tả được khái
niệm đồng dạng
- Giải được các trường
hợp đồng dạng của 2
tam giác thường và 2
tam giác vuông:
+ Cạnh.cạnh.cạnh
+ Góc.góc
+ Góc.cạnh.góc
+ Cạnh.góc.cạnh
+ ....
- Chứng minh các hệ
thức bằng cách chứng
minh đồng dạng
- Giải quyết các bài
toán tính độ dài hay
các bài toán thực tế
bằng cách chứng minh
đồng dạng suy ra các
hệ thức
- Chứng minh được tỉ
số đồng dạng, tỉ số chu
vi, tỉ số diện tích
- Nhận biết được các
kết quả thuận lợi
- Mô tả được xác suất
lí thuyết cho các biến
cố
- Mô tả được xác suất
thực nghiệm cho các
biến cố
Tổng câu
Tổng điểm
Tỉ lệ %

TL13(c)
(0,25 đ)

5%

Hình thức:Kỹ năng trình bày
- Vẽ hình đúng,giả thiết, kết luận,ký hiệu
- Cách giải hợp lí
Kỹ năng:
- Hiểu rõ khái niệm đồng dạng
- Nhận biết các trường hợp đồng dạng ....

0,5 đ

2,5% 0,25 đ

17,5
1,75 đ
%

TL12(a,b
) (1,5 đ)

TN_5
(0,25 đ)

TN_8
(0,25 đ)

7
1,75 đ
17,5%

14(a)
(0,5 đ)

2
0,75 đ
7,5%

12,5
%
14(b)
(0,5 đ)
11
7,5 đ
75%

0

0%

100
%

1,25 đ

10,0 đ

Tỉ lệ % chung

25%

75%

II. BẢNG MÔ TẢ ĐỀ KIỂM TRA
Mức độ nhận thức
Nội dung kiến thức
Chương
NDKT đánh giá
nội dung
Chương 5.
HÀM SỐ
VÀ ĐỒ
THỊ

NHẬN
BIẾT
(TN+T)

*Nhận biết:
- Học sinh nhận biết được
khái niệm hàm số
Câu 1.
- Học sinh nhận biết được
khái niệm hàm số bậc nhất
- Học sinh xác định được
hệ số a,b của hàm số bậc
nhất
- Học sinh nhận biết được
đồ thị hàm số, đồ thị hàm
số bậc nhất
- Học sinh xác định được
tọa độ điểm trên mặt
Câu 3.
phẳng tọa độ
- Học sinh xác định được
điểm trên mặt phẳng tọa
độ khi biết tọa độ
- Học sinh nhận biết được
hai đường thẳng song song
và cắt nhau khi biết hệ số
góc
- Học sinh nhận biết được
các góc tạo bởi đường
thẳng hợp với hệ trục.
Nhận xét được
*Thông hiểu:
- Học sinh giải thích được
sự song song, cắt nhau,
vuông góc của 2 đường
thẳng trên hệ trục
- Học sinh giải thích được
thế nào là hệ số góc
- Học sinh xác định được
hệ số góc của đường thẳng
trên hệ trục tọa độ
*Vận dụng:
- Học sinh tính được giá trị Câu 2.
hàm số, hàm số bậc nhất
- Học sinh vận dụng hệ số

THÔNG
HIỂU
(TN+TL)

VẬN
DỤNG
(TN+TL)

VẬN DỤNG
CAO
(TN+TL)

Tổng
Tỉ
lệ
%

Điể
m

2,75
đ

góc để giải thích sự song
song, vuông góc, cắt
nhau,... giữa hai đường
thẳng để xác định các đại
lượng trong hàm số
(Thường thường xác định
hệ số a,b,m,n,...)
- Học sinh lập được bảng
giá trị của hàm số y=ax+b
khi a≠0 hoặc b≠0 hay b=0.
- Học sinh vẽ được hàm số
bậc nhất trên hệ trục tọa
độ
- Vận dụng được hàm số
bậc nhất vào giải quyết
một số bài toán thực tế
*Nhận biết:
- Học sinh nhận biết được
phương trình bậc nhất
- Học sinh xác định được
hệ số a,b trong phương
trình bậc nhất
*Thông hiểu:
- Học sinh hiểu được cách
lập phương trình bậc nhất
Chương 6. - Học sinh hiểu được thế
PHƯƠNG nào là nghiệm của phương
TRÌNH trình
*Vận dụng:
- Học sinh vận dụng kiến
thức được học để giải
phương trình....
- Học sinh vận dụng kiến
thức được học để giải bài
toán bằng cách lập phương
trình hay các bài toán
trong thực tiễn
Chương 7. *Nhận biết:
ĐỊNH LÍ - Nhận biết được định
THALÈS nghĩa Thalès (thuận, đảo,
hệ quả) trong tam giác
- Nhận biết được định
nghĩa đường trung bình
trong tam giác
- Nhận biết được định
nghĩa đường trung bình
trong hình thang
- Nhận biết được định
nghĩa đường phân giác

Câu 9.(a)
Câu 9.(b)

Câu 9.(b)

Câu 7.

2,75
đ
Câu 10.
(a,b,c)

Câu 11.

0,75
đ

trong tam giác
*Thông hiểu:
- Học sinh giải thích được
tính chất đường trung bình
trong tam giác
- Học sinh giải thích được
tính chất đường trung bình
trong tam giác
- Học sinh giải thích được
tính chất đường phân giác
trong tam giác
*Vận dụng:
- Học sinh vận dụng định
lí Thalès vào việc tính
khoảng cách, độ dài,... hay
vận dụng vào giải quyết
các bài toán trong thực
tiễn
- Học sinh vận dụng định
lí, tính chất đường trung
bình, đường phân giác vào
việc tính khoảng cách,độ
dài,... hay vận dụng vào
giải quyết các bài toán
trong thực tiễn
- Học sinh vận định lí
Thalès thuận, đảo, hệ quả
vào việc chứng minh hệ
thức
- Học sinh vận dụng định
lí đường phân giác chứng
minh hệ thức
Chương 8. *Nhận biết:
HÌNH
- Học sinh nhận biết được
ĐỒNG
2 tam giác đồng dạng
DẠNG
- Học sinh nhận biết được
hai hình đồng dạng
- Học sinh nhận biết được
các hệ thức suy ra từ
chứng minh đồng dạng
- Học sinh nhận biết được
các trường hợp đồng dạng
*Thông hiểu:
- Học sinh hiểu được khái
niệm đồng dạng
- Học sinh hiểu được các
trường hợp đồng dạng
*Vận dụng:
- Học sinh chứng minh

Câu 13.
(a)

Câu 13.
(b,c)

Vẽ hình
+GT+KL
0,25

Câu 12.

2,5 đ

được 2 tam giác đồng
dạng
- Học sinh chứng minh
được các hệ thức từ chứng
minh đồng dạng suy ra
- Học sinh vận dụng kiến
thức chứng minh đồng
dạng suy ra các hệ thức,
tính được độ dài các cạnh
hoặc vận dụng hệ thức suy
ra từ chứng minh đồng
dạng vào giải quyết các
bài toán thực tế
- Học sinh tính được tỉ số
đồng dạng, tỉ số diện tích,
tỉ số chu vi của hai tam
giác đồng dạng.
*Nhận biết:
- Nhận biết được các kết
quả thuận lợi hay không
thuận lợi trong một phép
Chương 9. thử
MỘT SỐ - Mô tả được xác xuất lí
YẾU TỐ thuyết hay xác xuất thống
XÁC

SUẤT
*Vận dụng:
THỐNG - Học sinh tính được xác

xuất lí thuyết cho một biến
cố
- Học sinh tính được xác
xuất thực nghiệm cho một
biến cố
TỔNG CÂU:
TỔNG ĐIỂM:
TỈ LỆ (%):
TỈ LỆ (%) CHUNG:
TỔNG :

(a)
Câu 12.
(b)

Câu 5.

Câu 8.

1,25
đ
Câu 14.
(a)
Câu 14.
(b)

7
1,75 đ
17,5%

2
0,75 đ
7,5%
25%

11
7,5 đ
75%
100,0%

0

0%
75%

10
0
%

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN ĐỒNG PHÚ
ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI THI ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG
Năm học 2023-2024
Môn: TOÁN HỌC – Lớp 8
PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: Mỗi câu đúng được 0,25 điểm/ 2 điểm
Câu
Đ/án

1
A

2
A

3
C

4
C

5
B

6
B

7
D

8
B

10,0
điểm

PHẦN 2. TỰ LUẬN:
Câu

Đáp án

a) Cho hàm số y=ax+b đi qua điểm có tọa độ (-1;3) và song song với y=2x. Xác
định hệ số a và b
b) Cho hàm số (d1): y=x+3 và (d2): y=2mx-4
- Xác định m để đường thẳng (d1) song song với (d2).
- Vẽ đồ thị hàm số của 2 đường thẳng (d1) và (d2) trên cùng một mặt phẳng tọa độ.
- Tìm m biết (d2) cắt (d3): y=x-1 tại một điểm nằm trên trục hoành.
- Vì y=ax+b // y=2x
 a=2
- Vì điểm có tọa độ (-1;3) ϵ y=ax+b
a
x=-1; y=3
- Thay x=-1; y=3;a=2 vào y=ax+b

Ta được: 3=2.(-1)+b => b=5
- Để (d1)//(d2) thì a=a' ⇒ 1=2m ⇒ m=

9
(1,75
điểm)

- Lập bảng giá trị:
x
0
-3
y=x+3 3
0

b

x
0
4
y=x-4 -4
0
- Vẽ đồ thị hàm số:
+ Vẽ đúng đồ thị (hệ trục đúng, đánh dấu đúng,
đồ thị đúng)
+ Thiếu một trong 3 tiêu chí không chấm điểm
+ Gợi ý như bên:
Vì (d2) cắt (d3) tại một điểm nằm ϵ trục hoành ⇒ y=0
Thay y=0 vào (d3): y=x-1 ta được 0=x-1 ⇒ x=1
Thay x=1;y=0 vào (d2): y=2mx-4 ta được: 0=2m-4 ⇒ m=2
Vậy khi m=2 thì (d2) cắt (d3) tại một điểm nằm trên trục hoành.
Giải các phương trình:
a) 2x-x2-1=0

10
(1,5
điểm)

0,25

0,25
0,25
0,25

0,25

0,25
0,25

0,25

a

b

Điể
m

Vậy nghiệm của phương trình là x=1
b)

0,25

0,25

0,25
Vậy nghiệm của phương trình là x=-7
c)

c
0,25

Vậy nghiệm của phương trình là x=1
Giải bài toán bằng cách lập phương trình: Tính kích thước của hình chữ nhật biết
chiều dài hơn chiều rộng là 3 (m) và diện tích bằng 180m2.
- Gọi chiều rộng hình chữ nhật là x(m) : điều kiện x > 0
11 - Chiều dài hình chữ nhật là x + 3 (m)
- Theo đề bài ta có phương trình:
(1
x(x + 3 ) =180
điểm)
x2 + 3x – 180 = 0
 Giải phương trình ta có x1`= 12 ( nhận) ; x2 = - 15 (loại)
Kết luận: Chiều rộng hình chữ nhật là 12 m,chiều dài hình chữ nhật là 15 m

0,25

0,25

0,25
0,25
0,25

12 Cho tam giác ABC vuông tại A(ABc) Chứng minh AB2=BH.BC.
(1,75
d) Chứng minh △AFE △ABC, suy ra AE.AB=AF.AC.
điểm)
- Vẽ hình đúng

0,25

- Giả thiết – Kết luận đúng
Xét △ABH và △CBA
Ta có:
(gt)

a

=


△ABH

(cùng phụ với góc B)

0,5

△CBA (g.g)



b

- Xét tứ giác AFHE
Ta có:

(gt)

1

(HE vuông AB)
(HF vuông AC)


AFHE là hình chữ nhật




OA=OE (Tính chất đường chéo trong hình chữ nhật)
△AOE cân
- Ta có:


(So le trong)
(Cùng phụ với với

)




(△AOE cân)


- Xét △AFE và △ABC
Ta có:

(cmt)
Góc A chung
△AFE △ABC (g.g)



(điều cần phải chứng minh)


Vì MN//BC

a

13
(1
điểm)

b

0,25

thay

Vậy BM=x=2,4
- Ta có: AB//CD ⇒ ABCD là hình thang
- Ta có: AF=FD (E là trung điểm AD)
BG=CG (G là trung điểm BC)
⇒ FG là đường trung bình của hình thang ABCD
⇒ FG=

0,25

(Tính chất đường trung bình trong hình 0,25

thang)
Vậy FG=x=6 (cm)
Vì CD là đường phân giác của △BCA
c

Ta có:

thay

(cm)

Vậy AD=x=5,6 (cm)
a) Một đội tuyển thể thao khối 8 có 12 bạn nam và 6 bạn nữ. Thầy phụ trách tập
luyện đội tuyển chọn ngẫu nhiên 1 bạn. Tính xác suất lý thuyết chọn được bạn
Nam và bạn Nữ.
b) Cho một đồng xu đồng chất,cân đối.Thực hiện tung đồng xu 20 lần. Gọi B biến
cố:“Đồng xu xuất hiện mặt ngửa”.
- Tính xác suất thực nghiệm của biến cố B xảy ra 9 lần.
- Nhận xét xác suất thực nghiệm của B với xác suất lí thuyết của P(B).

0,25

Vì số học sinh nam tham gia là 12 nên xác suất lý thuyết chọn được bạn
a

nam trong tổng 18 bạn tham gia là
Vì số học sinh nữ tham gia là 6 nên xác suất lý thuyết chọn được bạn nữ
trong tổng 18 bạn tham gia là

14
(1
điểm)

- Xác suất thực nghiệm của biến cố B trong 20 lần tung đồng xu là
b

0,25

0,25

0,25

- Vì đồng xu đồng chất và cân đối nên P(B)=
- Nhận xét: Vì số lần xảy ra biến cố B tương đối lớn nên xác xuất thực
nghiệm gần bằng xác xuất lý thuyết của biến cố B: 0,45≈0,5
TỔ CHUYÊN MÔN KÝ DUYỆT
(Ngày ...... / tháng ........ năm .........)

0,25
 
Gửi ý kiến