Đề thi 115(2026)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sở GDĐT Thái Nguyên
Người gửi: Phạm Thị Dâu
Ngày gửi: 10h:42' 27-03-2026
Dung lượng: 220.0 KB
Số lượt tải: 4
Nguồn: Sở GDĐT Thái Nguyên
Người gửi: Phạm Thị Dâu
Ngày gửi: 10h:42' 27-03-2026
Dung lượng: 220.0 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH THÁI NGUYÊN
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2026 (Đợt 1)
Bài thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
(Đề thi có 04 trang)
Họ và tên thí sinh: …………………………………………………………….
Mã đề thi 0115
Số báo danh: ………………………………………………………………….
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Cho hàm số f x có bảng biến thiên như hình vẽ. Giá trị cực đại của hàm số đã cho là
A. y 1 .
B. y 1 .
C. y 0 .
D. y 2 .
Câu 2. Nguyên hàm của hàm số f x 2 x x là
A.
2x
x2 C .
ln 2
B.
2x x2
C .
ln 2 2
C. 2 x
x2
C .
2
D. 2 x x 2 C .
Câu 3. Mỗi ngày bác Hương đều đi bộ để rèn luyện sức khỏe. Quãng đường đi bộ mỗi ngày (đơn vị: km) của
bác Hương trong 20 ngày được thống kê ở bảng sau:
Phương sai (làm tròn đến hàng phần trăm) của mẫu số liệu ghép nhóm trên là
A. 11,62.
B. 0,36.
C. 3,39.
D. 0,13.
Câu 4. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , hình chiếu vuông góc của điểm M 2; 5; 1 trên mặt phẳng
Oyz có tọa độ là
A. 2; 0; 1 .
B. 2; 5; 0 .
C. 0; 5; 1 .
D. 2;0; 0 .
Câu 5. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ?
A. y
x2 3x
.
x2
B. y
2x 3
.
1 x
C. y x3 3x 1 .
D. y x3 3x 1 .
Trang 1/4 - Mã đề thi 0115
Câu 6. Cho hình hộp ABCD.EFGH (tham khảo hình vẽ). Đường thẳng AB song song với mặt phẳng nào sau
đây?
A. ADHE .
B. ACGE .
C. BCGF .
D. CDHG .
Câu 7. Cho hình chóp S. ABCD có SA vuông góc với mặt phẳng ABCD , tứ giác ABCD là hình vuông,
SA 3 và AB 4. Thể tích của khối chóp S. ABCD bằng
A. 12 .
B. 16 .
C. 48 .
D. 36 .
Câu 8. Cho cấp số nhân un có u1 2 và u4 16 . Công bội của cấp số nhân đã cho bằng
A. 4 .
B. 4 .
D. 3 .
C. 2 .
2x 5
là đường thẳng có phương trình
x2
5
2
A. x 2 .
B. x .
C. x .
D. x 2 .
2
5
Câu 10. Cho hàm số đa thức bậc bốn y f x có đồ thị như hình vẽ. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng
Câu 9. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y
nào dưới đây?
A. 1; 0 .
B. ; 1 .
C. 1; .
D. ;1 .
Câu 11. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho a 2; 1; 1 , b 1; 2; 2 . Tọa độ của vectơ c 3a b
A. 5;5; 1 .
B. 5; 5; 1 .
C. 5; 5;1 .
D. 5; 3;1 .
C. x 2 .
D. x 3 .
là
Câu 12. Nghiệm của phương trình 2 x 1 8 là
A. x 4 .
B. x 5 .
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Câu 1. Cho hàm số y f x x 2 5 x 7 e x .
5
a) Hàm số y f x nghịch biến trên khoảng ; .
2
b) f 1 3e .
c) Đạo hàm của hàm số đã cho là f x x 2 3 x 2 e x .
d) Giá trị lớn nhất của hàm số y f x trên đoạn 1;3 bằng e2 .
Trang 2/4 - Mã đề thi 0115
Câu 2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hình thang ABCD vuông tại A và B . Biết
A(1; 2;1), B (2; 0; 1) , C (6;1; 0) và diện tích hình thang ABCD bằng 15 2 .
a) Gọi điểm M xM ; yM ; zM nằm trên mặt phẳng Oxz thỏa mãn 3MA 2 MB 2 2 MC 2 đạt giá trị nhỏ
nhất. Khi đó zM 1 .
b) BA. AC 9 .
3
c) cos BA, AC
.
3
d) Tọa độ điểm D là a; b; c . Khi đó a b c
50
.
3
Câu 3. Cây cà chua khi trồng có chiều cao 5 cm. Tốc độ tăng chiều cao của cây cà chua sau khi trồng t tuần
được cho bởi hàm số v t 0,1t 3 t 2 , đơn vị: centimét/tuần. Gọi h t là độ cao của cây cà chua ở tuần thứ
t , đơn vị: centimét.
a) Tốc độ tăng chiều cao của cây cà chua sau khi trồng được 2 tuần là 3,2 centimét/tuần.
b) Vào thời điểm cây cà chua đó phát triển nhanh nhất, chiều cao của cây cà chua nhỏ hơn 54 cm.
c) Giai đoạn tăng trưởng của cây cà chua đó kéo dài 8 tuần.
d) Cây cà chua đó có thể phát triển và cao hơn 88 cm.
Câu 4. Trong hình vẽ sau đây, khi kéo ra khỏi vị trí cân bằng ở điểm O và buông tay, lực đàn hồi của lò xo
khiến vật A gắn ở đầu của lò xo dao động quanh O . Tọa độ s (centimét) của A trên trục Ox vào thời điểm t
(giây) sau khi buông tay được xác định bởi công thức s 8cos 10t .
a) Thời điểm đầu tiên tọa độ của vật A trên trục bằng 4 là t
2
(giây).
15
b) Giá trị lớn nhất của hàm số s 8cos 10t bằng 8 .
c) Tập xác định của hàm số s 8cos 10t là .
d) Trong 2 giây đầu tiên vật đi qua vị trí cân bằng 6 lần.
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
30, CAD
45, DAB
60. Gọi B; AC; D thì giá trị của cos
Câu 1. Cho tứ diện ABCD có BAC
bằng bao nhiêu (không làm tròn kết quả các phép tính trung gian, chỉ làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng
phần mười)?
Câu 2. Tung đồng thời hai con xúc xắc khác nhau đều cân đối và đồng chất ba lần. Bằng cách cộng số chấm
xuất hiện trên hai con xúc xắc trong mỗi lần tung ta được một số ngẫu nhiên từ 2 đến 12 . Gọi ba số này lần
lượt là a , b và t . Chọn ngẫu nhiên một tam giác có hai cạnh có độ dài là a , b và góc xen giữa chúng bằng
t 115 độ. Xác suất để tam giác này là tam giác vuông bằng bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến hàng phần
trăm)
Trang 3/4 - Mã đề thi 0115
Câu 3. Đối với ngành nuôi trồng thủy sản, việc kiểm soát lượng thuốc tồn dư trong nước là một nhiệm vụ quan
trọng nhằm đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn về môi trường. Khi nghiên cứu một loại thuốc trị bệnh trong nuôi
trồng thủy sản, người ta sử dụng thuốc đó một lần và theo dõi nồng độ thuốc tồn dư trong nước kể từ lúc sử
dụng thuốc. Kết quả cho thấy nồng độ thuốc y (t ) (đơn vị: mg/lít) tồn dư trong nước tại thời điểm t ngày kể từ
lúc sử dụng thuốc, thỏa mãn y (t ) e g (t ) và y (t ) k y (t ) với t 0 , trong đó k là hằng số khác không. Đo
nồng độ thuốc tồn dư trong nước tại các thời điểm t 6 ngày, t 12 ngày nhận được kết quả lần lượt là 3
mg/lít, 1 mg/lít. Nồng độ thuốc tồn dư trong nước tại thời điểm 24 ngày bằng bao nhiêu mg/lít? (kết quả làm
tròn đến hàng phần trăm)?
Câu 4. Có bao nhiêu cách chọn sáu số từ chín số nguyên 1, 2,...,9 và điền vào các ô của hình dưới đây (mỗi ô
chỉ điền đúng một số) sao cho tổng các số ở mỗi cột (kể cả cột có một ô) bằng nhau?
Câu 5. Một gia đình cần ít nhất 900 đơn vị protein và 400 đơn vị lipit trong thức ăn mỗi ngày. Mỗi kilogam thịt
bò chứa 800 đơn vị protein và 200 đơn vị lipit. Mỗi kilogam thịt lợn chứa 600 đơn vị protein và 400 đơn vị
lipit. Biết rằng gia đình này chỉ mua nhiều nhất 1,6 kg thịt bò và 1,1 kg thịt lợn. Giá tiền một kg thịt bò là 160
nghìn đồng, 1 kg thịt lợn là 110 nghìn đồng. Tổng số tiền họ phải trả ít nhất là bao nhiêu nghìn đồng mà vẫn
đảm bảo lượng protein và lipit trong thức ăn mỗi ngày?
Câu 6. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.EFGH với AB 6 , AD 8 và DH 10 . Gọi điểm M là trung điểm
của đoạn thẳng AF và điểm I thuộc mặt phẳng ABCD . Khi IM IG nhỏ nhất thì điểm I cách hai đường
thẳng BA và BC tương ứng bằng a và b. Giá trị của biểu thức Q 6 a 5b bằng bao nhiêu?
-------- HẾT--------
Trang 4/4 - Mã đề thi 0115
TỈNH THÁI NGUYÊN
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2026 (Đợt 1)
Bài thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
(Đề thi có 04 trang)
Họ và tên thí sinh: …………………………………………………………….
Mã đề thi 0115
Số báo danh: ………………………………………………………………….
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Cho hàm số f x có bảng biến thiên như hình vẽ. Giá trị cực đại của hàm số đã cho là
A. y 1 .
B. y 1 .
C. y 0 .
D. y 2 .
Câu 2. Nguyên hàm của hàm số f x 2 x x là
A.
2x
x2 C .
ln 2
B.
2x x2
C .
ln 2 2
C. 2 x
x2
C .
2
D. 2 x x 2 C .
Câu 3. Mỗi ngày bác Hương đều đi bộ để rèn luyện sức khỏe. Quãng đường đi bộ mỗi ngày (đơn vị: km) của
bác Hương trong 20 ngày được thống kê ở bảng sau:
Phương sai (làm tròn đến hàng phần trăm) của mẫu số liệu ghép nhóm trên là
A. 11,62.
B. 0,36.
C. 3,39.
D. 0,13.
Câu 4. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , hình chiếu vuông góc của điểm M 2; 5; 1 trên mặt phẳng
Oyz có tọa độ là
A. 2; 0; 1 .
B. 2; 5; 0 .
C. 0; 5; 1 .
D. 2;0; 0 .
Câu 5. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ?
A. y
x2 3x
.
x2
B. y
2x 3
.
1 x
C. y x3 3x 1 .
D. y x3 3x 1 .
Trang 1/4 - Mã đề thi 0115
Câu 6. Cho hình hộp ABCD.EFGH (tham khảo hình vẽ). Đường thẳng AB song song với mặt phẳng nào sau
đây?
A. ADHE .
B. ACGE .
C. BCGF .
D. CDHG .
Câu 7. Cho hình chóp S. ABCD có SA vuông góc với mặt phẳng ABCD , tứ giác ABCD là hình vuông,
SA 3 và AB 4. Thể tích của khối chóp S. ABCD bằng
A. 12 .
B. 16 .
C. 48 .
D. 36 .
Câu 8. Cho cấp số nhân un có u1 2 và u4 16 . Công bội của cấp số nhân đã cho bằng
A. 4 .
B. 4 .
D. 3 .
C. 2 .
2x 5
là đường thẳng có phương trình
x2
5
2
A. x 2 .
B. x .
C. x .
D. x 2 .
2
5
Câu 10. Cho hàm số đa thức bậc bốn y f x có đồ thị như hình vẽ. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng
Câu 9. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y
nào dưới đây?
A. 1; 0 .
B. ; 1 .
C. 1; .
D. ;1 .
Câu 11. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho a 2; 1; 1 , b 1; 2; 2 . Tọa độ của vectơ c 3a b
A. 5;5; 1 .
B. 5; 5; 1 .
C. 5; 5;1 .
D. 5; 3;1 .
C. x 2 .
D. x 3 .
là
Câu 12. Nghiệm của phương trình 2 x 1 8 là
A. x 4 .
B. x 5 .
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Câu 1. Cho hàm số y f x x 2 5 x 7 e x .
5
a) Hàm số y f x nghịch biến trên khoảng ; .
2
b) f 1 3e .
c) Đạo hàm của hàm số đã cho là f x x 2 3 x 2 e x .
d) Giá trị lớn nhất của hàm số y f x trên đoạn 1;3 bằng e2 .
Trang 2/4 - Mã đề thi 0115
Câu 2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hình thang ABCD vuông tại A và B . Biết
A(1; 2;1), B (2; 0; 1) , C (6;1; 0) và diện tích hình thang ABCD bằng 15 2 .
a) Gọi điểm M xM ; yM ; zM nằm trên mặt phẳng Oxz thỏa mãn 3MA 2 MB 2 2 MC 2 đạt giá trị nhỏ
nhất. Khi đó zM 1 .
b) BA. AC 9 .
3
c) cos BA, AC
.
3
d) Tọa độ điểm D là a; b; c . Khi đó a b c
50
.
3
Câu 3. Cây cà chua khi trồng có chiều cao 5 cm. Tốc độ tăng chiều cao của cây cà chua sau khi trồng t tuần
được cho bởi hàm số v t 0,1t 3 t 2 , đơn vị: centimét/tuần. Gọi h t là độ cao của cây cà chua ở tuần thứ
t , đơn vị: centimét.
a) Tốc độ tăng chiều cao của cây cà chua sau khi trồng được 2 tuần là 3,2 centimét/tuần.
b) Vào thời điểm cây cà chua đó phát triển nhanh nhất, chiều cao của cây cà chua nhỏ hơn 54 cm.
c) Giai đoạn tăng trưởng của cây cà chua đó kéo dài 8 tuần.
d) Cây cà chua đó có thể phát triển và cao hơn 88 cm.
Câu 4. Trong hình vẽ sau đây, khi kéo ra khỏi vị trí cân bằng ở điểm O và buông tay, lực đàn hồi của lò xo
khiến vật A gắn ở đầu của lò xo dao động quanh O . Tọa độ s (centimét) của A trên trục Ox vào thời điểm t
(giây) sau khi buông tay được xác định bởi công thức s 8cos 10t .
a) Thời điểm đầu tiên tọa độ của vật A trên trục bằng 4 là t
2
(giây).
15
b) Giá trị lớn nhất của hàm số s 8cos 10t bằng 8 .
c) Tập xác định của hàm số s 8cos 10t là .
d) Trong 2 giây đầu tiên vật đi qua vị trí cân bằng 6 lần.
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
30, CAD
45, DAB
60. Gọi B; AC; D thì giá trị của cos
Câu 1. Cho tứ diện ABCD có BAC
bằng bao nhiêu (không làm tròn kết quả các phép tính trung gian, chỉ làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng
phần mười)?
Câu 2. Tung đồng thời hai con xúc xắc khác nhau đều cân đối và đồng chất ba lần. Bằng cách cộng số chấm
xuất hiện trên hai con xúc xắc trong mỗi lần tung ta được một số ngẫu nhiên từ 2 đến 12 . Gọi ba số này lần
lượt là a , b và t . Chọn ngẫu nhiên một tam giác có hai cạnh có độ dài là a , b và góc xen giữa chúng bằng
t 115 độ. Xác suất để tam giác này là tam giác vuông bằng bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến hàng phần
trăm)
Trang 3/4 - Mã đề thi 0115
Câu 3. Đối với ngành nuôi trồng thủy sản, việc kiểm soát lượng thuốc tồn dư trong nước là một nhiệm vụ quan
trọng nhằm đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn về môi trường. Khi nghiên cứu một loại thuốc trị bệnh trong nuôi
trồng thủy sản, người ta sử dụng thuốc đó một lần và theo dõi nồng độ thuốc tồn dư trong nước kể từ lúc sử
dụng thuốc. Kết quả cho thấy nồng độ thuốc y (t ) (đơn vị: mg/lít) tồn dư trong nước tại thời điểm t ngày kể từ
lúc sử dụng thuốc, thỏa mãn y (t ) e g (t ) và y (t ) k y (t ) với t 0 , trong đó k là hằng số khác không. Đo
nồng độ thuốc tồn dư trong nước tại các thời điểm t 6 ngày, t 12 ngày nhận được kết quả lần lượt là 3
mg/lít, 1 mg/lít. Nồng độ thuốc tồn dư trong nước tại thời điểm 24 ngày bằng bao nhiêu mg/lít? (kết quả làm
tròn đến hàng phần trăm)?
Câu 4. Có bao nhiêu cách chọn sáu số từ chín số nguyên 1, 2,...,9 và điền vào các ô của hình dưới đây (mỗi ô
chỉ điền đúng một số) sao cho tổng các số ở mỗi cột (kể cả cột có một ô) bằng nhau?
Câu 5. Một gia đình cần ít nhất 900 đơn vị protein và 400 đơn vị lipit trong thức ăn mỗi ngày. Mỗi kilogam thịt
bò chứa 800 đơn vị protein và 200 đơn vị lipit. Mỗi kilogam thịt lợn chứa 600 đơn vị protein và 400 đơn vị
lipit. Biết rằng gia đình này chỉ mua nhiều nhất 1,6 kg thịt bò và 1,1 kg thịt lợn. Giá tiền một kg thịt bò là 160
nghìn đồng, 1 kg thịt lợn là 110 nghìn đồng. Tổng số tiền họ phải trả ít nhất là bao nhiêu nghìn đồng mà vẫn
đảm bảo lượng protein và lipit trong thức ăn mỗi ngày?
Câu 6. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.EFGH với AB 6 , AD 8 và DH 10 . Gọi điểm M là trung điểm
của đoạn thẳng AF và điểm I thuộc mặt phẳng ABCD . Khi IM IG nhỏ nhất thì điểm I cách hai đường
thẳng BA và BC tương ứng bằng a và b. Giá trị của biểu thức Q 6 a 5b bằng bao nhiêu?
-------- HẾT--------
Trang 4/4 - Mã đề thi 0115
 








Các ý kiến mới nhất