Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi chọn HSG

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Kim Thoa
Ngày gửi: 07h:01' 23-11-2025
Dung lượng: 56.0 KB
Số lượt tải: 30
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ LUYỆN 1

THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 THCS.NĂM HỌC 2025 - 2026
Môn: Lịch sử và Địa lí 2
Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (26 câu; 8,0 điểm)
I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (6,0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 24. Mỗi
câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Dân cư nông thôn ở nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây?
A. Chiếm tỉ lệ cao B. Chiếm tỉ lệ thấp
C. Tỉ trọng đang tăng
D. Số lượng nhỏ
Câu 2. Hiện nay dân số nước ta đang ở trong thời kì
A. dân số siêu già
B. dân số già
C. dân số trẻ
D. dân số vàng
Câu 3. Vùng nào sau đây có mật độ dân số cao nhất nước ta?
A. Đồng bằng sông Hồng
B. Trung du và miền núi Bắc Bộ
C. Đông Nam Bộ
D. Đồng bằng sông Cửu Long
Câu 4. Tác động chủ yếu của việc thay đổi mức sinh đến cơ cấu dân số nước ta hiện nay là
A. tuổi thọ tăng lên, dân số già hoá, quy mô dân số dần ổn định
B. cơ cấu giới tính thay đổi, nguồn lao động tăng, tuổi thọ tăng.
C. quy mô dân số tăng, nguồn lao động giảm đi, dân số trẻ hoá
D. chất lượng lao động cao, quy mô dân số giảm, thiếu lao động
Câu 5. Trung du và miền núi nước ta có mật độ dân số thấp hơn vùng đồng bằng là do
A. có lịch sử khai thác lãnh thổ sớm hơn đồng bằng.
B. cơ sở vật chất kĩ thuật của các ngành còn lạc hậu.
C. quỹ đất chủ yếu dành cho phát triển công nghiệp.
D. có điều kiện tự nhiên và kinh tế - xã hội khó khăn
Câu 6. Ảnh hưởng lớn nhất của sự phân bố dân cư chưa hợp lí của nước ta là
A. gây khó khăn cho vấn đề giải quyết việc làm.
B. gây lãng phí tài nguyên ở các vùng thưa dân.
C. gia tăng các vấn đề về xã hội ở các vùng đông dân.
D. khai thác tài nguyên và sử dụng lao động chưa hợp lí.
Câu 7. Ngành nông nghiệp nước ta hiện nay
A. chăn nuôi chiếm ưu thế hơn hẳn so với trồng trọt
B. tham gia ngày càng sâu vào chuỗi giá trị toàn cầu
C. chủ yếu tập trung sản xuất các mặt hàng xuất khẩu
D. các khâu sản xuất được hiện đại hoá toàn bộ
Câu 8. Cơ cấu sản phẩm nông nghiệp nước ta đa dạng chủ yếu là do
A. nguồn nước dồi dào, nền nhiệt cao
B. khí hậu phân hoá, đất đai đa dạng
C. nhiều đồi núi thấp, mưa theo mùa
C. đất đai phân hoá, địa hình đồi núi
Câu 9. Ý nghĩa về mặt xã hội của việc phát triển các vùng chuyên canh trong sản xuất nông nghiệp ở
nước ta là
A. tạo điều kiện chuyên môn hoá lao động cho các vùng nông thôn
B. khai thác tối đa các điều kiện sinh thái nông nghiệp ở mỗi vùng
C. đảm bảo sản lượng và chất lượng để đáp ứng nhu cầu xuất khẩu
D. tạo ra nguồn nguyên liệu dồi dào cho phát triển công nghiệp chế biến
Câu 10. Diện tích rừng ngập mặn ở nước ta ngày càng bị suy giảm chủ yếu là do
A. phá rừng để khai thác gỗ, củi và lâm sản khác
B. ô nhiễm môi trường đất và nước rừng ngập mặn
C. phá rừng để mở rộng diện tích đất trồng trọt
D. phá rừng để mở rộng diện tích nuôi trồng thuỷ sản.
Câu 11. Điều kiệnt ự nhiên thuận lợi nhất cho hoạt động khai thác hải sản ở nước ta là
A. có dòng biển chảy ven bờ
B. biển nhiệt đới ẩm quanh năm
C. có các ngư trường trọng điểm
D. có nhiều đảo, quần đảo
Câu 12. Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến việc nâng cao chất lượng sản phẩm công
nghiệp nước ta?
Trang PAGE \* MERGEFORMAT 4/5

A. Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ
B. Tập trung vào phát triển nhiều ngành sản xuất khác nhau
C. Gắn với nhu cầu thị trường tiêu thụ trong và ngoài nước
D. Đào tạo và nâng cao trình độ tay nghề cho người lao động.
Câu 13. Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta đang được cơ cấu lại theo hướng
A. chú trọng thị trường trong nước
B. phát triển theo chiều rộng
C. nâng cao trình độ công nghệ
D. phát triển mạnh khai khoáng
Câu 14. Nước ta có thế mạnh nổi bật nào sau đây để phát triển ngành công nghiệp dệt, may?
A. Kĩ thuật, công nghệ sản xuất cao
B. Nguyên liệu trong nước dồi dào
C. Nguồn lao động dồi dào, giá rẻ
D. Nguồn tài nguyên khoáng sản lớn
Câu 15. Đối với kinh tế, ngành dịch vụ ở nước ta có vai trò nào sau đây?
A. Nâng cao trình độ sản xuất trong nước, tăng cường hội nhập
B. Hỗ trợ thực hiện xoá đói, giảm nghèo ở miền núi và hải đảo
C. Nâng cao trình độ lao động, chất lượng cuộc sống của người dân
D. Sử dụng hiệu quả tài nguyên thiên nhiên, bảo vệ môi trường.
Câu 16. Phát biểu nào sau đây đúng với tình hình phát triển của ngành giao thông vận tải ở nước ta
hiện nay?
A. Vận tải đường sắt chiếm tỉ trọng cao trong tổng khối lượng vận chuyển hàng hoá
B. Mạng lưới đường thuỷ nội địa phát triển và phân bố rộng khắp ở các vùng
C. Ngành vận tải đường biển có khối lượng luân chuyển hàng hoá lớn nhất
D. Hàng không là ngành có khối lượng vận chuyển hàng hoá rất lớn và tăng nhanh
Câu 17. Nguyên nhân quan trọng nhất để vùng Trung du và miền núi phía Bắc trồng được cây công
nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt là do có
A. lao động có truyền thống, kinh nghiệm
B. khí hậu cận nhiệt đới và có mùa đông lạnh
C. nhiều bề mặt cao nguyênđá vôi bằng phẳng
D. đất feralit, đất xám phù sa cổ bạc màu
Câu 18. Thế mạnh nổi bật của Trung du và miền núi phía Bắc không phải là
A. khai thác thuỷ hải sản
B. trồng cây dược liệu
C. trồng cây công nghiệp
D. chăn nuôi gia súc lớn
Câu 19. Đặc điểm khí hậu của Đồng bằng sông Hồng là điều kiện thuận lợi để phát triển
A. các loại cây công nghiệp nhiệt đới và cây ăn quả đặc sản
B. quy hoạch vùng chuyên canh cây lương thực và thực phẩm
C. nông nghiệp nhiệt đới và trồng cây ưa lạnh trong vụ đông
D. nuôi trồng, khai thác thuỷ sản và phát triển giao thông biển.
Câu 20. Đồng bằng sông Hồng hiện nay dẫn đầu cả nước về
A. năng suất trồng lúa
B. sản lượng thuỷ sản
C. sản lượng than đá
D. số lượng cảng biển
Câu 21. Hiện nay, những khó khăn nào là chủ yếu để phát triển công nghiệp ở Bắc Trung Bộ?
A. Điều kiện tự nhiên khắc nghiệt, hạn chế về hạ tầng
B. Thị trường tiêu thụ bấp bênh, giá nông sản không cao
C. Tình trạng phá rừng, quản lí rừng chưa hiệu quả
D. Kinh phí đầu tư thấp, chính sách đầu tư công nghệ cao
Câu 22. Vấn đề cần đặc biệt chú ý trong việc phát triển ngư nghiệp của Bắc Trung Bộ là
A. khai thác hợp lí đi đôi bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản
B. ngừng việc khai thác ven bờ, đầu tư cho đánh bắt xa bờ
C. giảm việc khai thác để duy trì trữ lượng thuỷ sản
D. hạn chế việc nuôi trồng để bảo vệ môi trường ven biển
Câu 23. Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG 1 SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP Ở NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2019- 2023
(Đơn vị: Triệu lít)
Năm
2019
2020
2021
2022
2023
Bia
4593,6
3901,9
3488,9
4362,9
4176,6
Nước khoáng
1251,8
1140,6
1036,7
995,7
1049,1
(Nguồn: Niên giám Thống kê Việt Nam năm 2021, 2023; Nxb Thống kê 2024)
Trang PAGE \* MERGEFORMAT 4/5

Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?
A. Năm 2021 so với năm 2019, nước khoáng giảm nhanh hơn bia
B. Giai đoạn 2021- 2023, sản lượng bia tăng, nước khoáng giảm
C. So với năm 2020, năm 2022 sản lượng nước khoáng giảm 1,5 lần
D. Giai đoạn 2019- 2023, sản lượng bia giảm 417 triệu lít.
Câu 24. Cho bảng số liệu: TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG SẢN LƯỢNG KHAI THÁC 1 SỐ LOẠI
KHOÁNG SẢN NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2015- 2022
(Đơn vị: %)
Năm
2015
2019
2021
2022
Than sạch
100,0
113,2
114,6
119,7
Quặng sắt
100,0
226,9
116,0
68,5
Quặng đồng
100,0
173,1
201,7
226,4
(Nguồn: Niên giám Thống kê Việt Nam 2023, http://www.gso.gov.vn)
Nhận xét nào sau đây đúng với bảng só liệu trên?
A. Tốc độ tăng trưởng của quặng đồng và than sạch đều giảm
B. Tốc độ tăng trưởng sản lượng than sạch và quặng sắt đều giảm
C. Tốc độ tăng trưởng sản lượng than sạch và quặng sắt đều tăng
D. Tốc độ tăng trưởng của quặng đồng và than sạch đều tăng
2. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm): Thí sinh trả lời từ câu 25 đến câu 26. Trong mỗi ý a), b), c),
d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 25. Cho thông tin sau: Dịch vụ là ngành kinh tế quan trọng, phục vụ nhu cầu của sản xuất và con
người. Ở nước ta, dịch vụ chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu kinh tế và phát triển ngày càng đa dạng do
sự tác động của nhiều nhân tố.
a) Nước ta có cơ cấu ngành dịch vụ đa dạng
b) Tốc độ phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ ngày càng đa dạng nguyên nhân chính là do nhu cầu
thị trường đa dạng.
c) Quy trình, hiệu suất của các doanh nghiệp dịch vụ được cải thiện là do cơ sở hạ tầng ngày càng
hoàn thiện.
d) Cơ cấu ngành dịch vụ nước ta ngày càng đa dạng chủ yếu do kinh tế phát triển, dân số và đô thị
hoá, sự hội nhập quốc tế.
Câu 26. Cho thông tin sau: Trung du và miền núi phía Bắc giáp với 2 quốc gia là Trung Quốc và Lào;
giáp các vùng Đồng bằng sông Hồng, Bắc Trung Bộ. Vùng có nhiều điều kiện tụ nhiên thuận lợi để
phát triển nông nghiệp. Phát triển cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt, ôn đới theo hướng sản xuất
hàng hoá là 1 trong những thế mạnh của vùng.
a) Mục đích chủ yếu của việc phát triển vùng chuyên canh cây công nghiệp ở Trung du và miền
núi phía Bắc là để thay thế cây lượng thực và phủ xanh đất trống đồi núi trọc.
b) Trung du và miền núi phía Bắc có vị trí địa lí quan trọng về kinh tế, xã hội và an ninh quốc
phòng của nước ta
c) Trung du và miền núi phía Bắc là vùng chuyên canh cây chè của nước ta hiện nay chủ yếu do
khí hậu nhiệt đới và đất phù sa màu mỡ
d) Giải pháp để phát triển cây công nghiệp theo hướng sản xuất hàng hoá của vùng là thu hút vốn
đầu tư, hình thành chuỗi liên kết trong sản xuất gắn với phát triển công nghiệp chế biến và dịch
vụ.
PHẦN II. TỰ LUẬN (4 câu; 12,0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm)
a) Chứng minh cơ cấu dân số nước ta có sựu thay đổi theo tuổi và giới tính
b)Thời kì dân số vàng nước ta có những thế mạnh và hạn chế gì?
Câu 2 (4,0 điểm)
a) Phân tích các thế mạnh về kinh tế- xã hội ảnh hưởng đến sự phát triển nông nghiệp, lâm nghiệp
và thuỷ sản nước ta?
b) Tại sao hiện nay ngành công nghiệp sản xuất điện là ngành công nghiệp quan trọng ở nước ta?
Câu 3 (3,0 điểm)
a) Tại sao nói Đông Bắc và Tây Bắc có sự phân hoá về điều kiện tự nhiên?
Trang PAGE \* MERGEFORMAT 4/5

b) “Dịch vụ của vùng Đồng bằng sông Hồng chiếm tỉ trọng cao và đang phát triển mạnh theo hướng
hiện đại, hội nhập” bằng hiểu biết thực tế em hãy chứng minh nhận định trên?
Câu 4 (3,0 điểm)
Cho bảng số liệu sau: SẢN LƯỢNG THỦY SẢN KHAI THÁC CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 20102023
(Đơn vị: Nghìn tấn)
Năm
2010
2012
2014
2017
2021
2023
Khai thác
Tổng số
2220
2511
2727
3191
3691
3643,9
biển
Cá biển
1663
1819
1970
2364
2574
2846,1
Khai thác nội địa
194
194
193
198
196
212,6
Tổng sản lượng thủy
2414
2705
2920
3389
3886
3856,5
sản khai thác
(Nguồn: Tổng cục thống kê)
a. Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sản lượng thủy sản khai thác và tốc độ tăng trưởng tổng số sản
lượng khai thác thủy sản của nước ta, giai đoạn 2010 - 2023?
b. Nhận xét tình hình phát triển của ngành thủy sản ở nước ta và giải thích.
-------HẾT------Họ và tên thí sinh………………………………………Số báo danh……………………………
(Thí sinh không được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam; Giám thị không giải thích gì thêm)
ĐÁP ÁN
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (26 câu; 8,0 điểm)
I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (6,0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 24. Mỗi
câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Mỗi ý đúng: 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
A
D
A
A
D
D
B
B
Câu
9
10
11
12
13
14
15
16
Đáp án
A
D
C
A
C
C
A
C
Câu
17
18
19
20
21
22
23
24
Đáp án
B
A
C
C
A
A
D
D
2. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm): Thí sinh trả lời từ câu 25 đến câu 26. Trong mỗi ý a), b), c),
d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu
Lệnh hỏi
Đáp án
Câu
Lệnh hỏi
Đáp án
a)
Đúng
a)
Sai
25
26
b)
Sai
b)
Đúng
c)
Đúng
c)
Sai
d)
Đúng
d)
Đúng
PHẦN II. TỰ LUẬN (4 câu; 12,0 điểm)
Câu
Nội dung
Câu 1 b. Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi và giới tính có sự thay đổi
(2,0
- Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi:
điểm)
+ Việt Nam có cơ cấu dân số vàng nhưng cũng đã bước vào thời kì già hóa dân
số.
+ Cơ cấu dân số theo tuổi biến đổi nhanh theo hướng: giảm tỉ lệ nhóm tuổi trẻ
em, tăng tỉ lệ nhóm cao tuổi.
- Cơ cấu dân số theo giới tính:
+ Có sự thay đổi nhưng nhìn chung vẫn khá cân bằng. Năm 2024, tỉ số giới tính
là 99,6 nam/100 nữ (nữ chiếm 50,1% và nam chiếm 49,9% trong tổng số dân).
+ Tuy nhiên tình trạng mất cân bằng giới tính khi sinh khá rõ rệt, rất cần được
quan tâm. Năm 2024, bình quân cứ 100 bé gái thì có đến 110,7 bé trai.
b. Thế mạnh và hạn chế về dân số
a. Thế mạnh

Điểm
1,0
0,25
0,25
0,25
0,25
1,0

Trang PAGE \* MERGEFORMAT 4/5

Câu 2
(4,0
điểm)

- Dân số là nguồn lực quan trọng để phát triển đất nước. Quy mô dân số lớn dẫn
đến nhu cầu về hàng hoá, dịch vụ lớn, tạo động lực để phát triển kinh tế- xã hội
và tăng sức hấp dẫn thu hút đầu tư cả trong và ngoài nước.
- Quy mô dân số lớn, cơ cấu dân số vàng nên nước ta có nguồn lao động dồi dào,
đáp ứng đủ nhu cầu về nhân lực để phát triển nền kinh tế đa ngành và bảo vệ
vững chắc tổ quốc. Mức sinh thấp, dân số tăng chậm tạo điều kiện thuận lợi nâng
cao chất lượng dân số và chất lượng cuộc sống dân cư.
b. Hạn chế
- Nảy sinh thách thức về an ninh lương thực, năng lượng; đảm bảo việc làm, giáo
dục, y tế; sử dụng tài nguyên, bảo vệ môi trường, tăng chi phí cho an sinh xã hội,
dịch vụ y tế …
- Gây sức ép đến việc sử dụng tài nguyên thiên nhiên, bảo vệ môi trường; quá tải
trong việc đáp ứng nhu cầu về việc làm, dịch vụ y tế, giáo dục, khó khăn trong
việc xây dựng cơ sở hạ tầng, phát triển kinh tế- xã hội …
a) Phân tích các thế mạnh về kinh tế- xã hội ảnh hưởng đến sự phát triển
nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản nước ta?
*Dân cư và lao động
+ Tạo ra thị trường tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp lớn.
+ Lực lượng lao động dồi dào, kinh nghiệm sản xuất phong phú, trình độ lao
động ngày càng cao thuận lợi cho việc áp dụng các biện pháp khoa học kĩ thuật
tiên tiến và công nghệ hiện đại vào sản xuất.
* Chính sách phát triển nông nghiệp và vốn sản xuất
+ Gắn với phát triển nông thôn bền vững, nông nghiệp hữu cơ; hỗ trợ sản xuất
nông nghiệp, thu hút doanh nghiệp đầu tư …
+ Nhà nước thực hiện tái cơ cấu nông nghiệp, chuyển từ tư duy sản xuất nông
nghiệp sang tư duy kinh tế nông nghiệp, tạo sản phẩm có giá trị cao, đa dạng theo
chuỗi …tham gia vào chuỗi giá trị toàn cầu.
* Khoa học công nghệ và cơ sở vật chất kĩ thuật
+ Tạo ra nhiều giống cây trồng, vật nuôi mới phù hợp với sự thay đổi điều kiện
sinh thái, nâng cao năng suất và chất lượng nông sản.
+ Cơ sở vật chất kĩ thuật ngày càng được hoàn thiện và phát triển.
* Thị trường tiêu thụ nông sản trong và ngoài nước
+ Ngày càng mở rộng, đã thúc đẩy sản xuất, đa dạng hoá sản phẩm nông nghiệp.
+ Nhiều sản phẩm nông sản Việt Nam đã đáp ứng được tiêu chuẩn toàn cầu, có
mặt ở các thị trường lớn: Mỹ, EU, Nhật Bản ….
b) Tại sao hiện nay ngành công nghiệp sản xuất điện là ngành công nghiệp
quan trọng ở nước ta?
- Sản lượng điện hàng năm tăng nhanh, đạt 308,8 tỉ kWh (2024).
- Khoa học công nghệ hiện đại được áp dụng trong thiết kế, sản xuất, phát triển
nguồn điện, vận hành và quản lí hệ thống lưới điện thông minh …
- Cơ cấu ngành sản xuất điện nước ta đa dạng: nhiệt điện (than, khí, dầu), thủy
điện, điện gió, điện mặt trời và nguồn khác.
- Đang thay đổi theo hướng tăng tỉ trọng điện gió, điện mặt trời và các loại điện
tái tạo khác.
- Các thành tựu, khoa học- công nghệ hiện đại, thông minh được ứng dụng hiệu
quả trong sản xuất, vận hành, quản lí hệ thống lưới điện …
- Nguồn năng lượng điện từ thủy triều, băng cháy ở biển Đông với trữ lượng lớn,
hiệu suất cao, sạch là năng lượng thay thế tiềm tàng, đang được nghiên cứu và
đưa vào khai thác trong tương lai.
- Để thực hiện mục tiêu giảm phát thải CO2, bên cạnh việc cải tiến kĩ thuật, nâng
cấp công nghệ, tăng khả năng vận hành, ngành điện nước ta đang từng bước thực
hiện chuyển dịch cơ cấu sang các nguồn năng lượng sạch, năng lượng tái tạo
khác.

0,25
0,25

0,25
0,25
2,0
0,25
0,25

0,25
0,25

0,25
0,25
0,25
0,25
2,0
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25

0,5

Trang PAGE \* MERGEFORMAT 4/5

Câu 3
(3,0
điểm)

Câu 4
(3,0
điểm)

a) Tại sao nói Đông Bắc và Tây Bắc có sự phân hoá về điều kiện tự nhiên?
Đông Bắc
Tây Bắc
Địa
- Núi trung bình và núi thấp - Địa hình cao, có dãy Hoàng Liên
hình
chiếm diện tích lớn, hướng Sơn cao nhất nước ta, hướng
cánh cung là chủ yếu; khu nghiêng chung của địa hình là Tây
vực trung du có địa hình đồi Bắc- Đông Nam; địa hình chia cắt
bát úp. Địa hình Caxtơ phổ hiểm trở; xen kẽ là các cao nguyên.
biến (Cao Bằng, Tuyên
Quang ...)
Khí hậu - Nhiệt đới ẩm gió mùa; có - Nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa
mùa đông lạnh nhất nước ta
đông ít lạnh hơn, có sự phân hóa
theo độ cao rõ rệt; đầu mùa hạ chịu
ảnh hưởng mạnh của gió tây khô
nóng.
Thủy
- Sông ngòi dày đặc, có giá trị - Sông ngòi có độ dốc lớn, lưu
văn
về giao thông và thủy lợi
lượng nước dồi dào, có tiềm năng
lớn về thủy điện, điển hình là sông
Đà, sông Mã
Khoáng - Phong phú chủng loại: - Ít khoáng sản hơn, có 1 số loại trữ
sản
Apatit, sắt, chì- kẽm, đá vôi, lượng lớn như: đất hiếm, đồng,
than ....
nước khoáng ...
Sinh vật - Phong phú, gồm sinh vật - Nhiều loài sinh vật nhiệt đới, cận
nhiệt đới và cận nhiệt đới
nhiệt đới và ôn đới núi cao.
b) “Dịch vụ của vùng Đồng bằng sông Hồng chiếm tỉ trọng cao và đang phát
triển mạnh theo hướng hiện đại, hội nhập” bằng hiểu biết thực tế em hãy
chứng minh nhận định trên?
- Đóng góp 45,2% vào GRDP của vùng (2024); cơ cấu ngành đa dạng với nhiều
lĩnh vực khác nhau.
+ Giao thông vận tải: phát triển nhanh, đồng bộ, hiện đại với đầy đủ các loại
hình giao thông, giúp kết nối các địa phương trong vùng và cả nước cũng như
quốc tế thuận tiện.
+ Thương mại: Phát triển bậc nhất cả nước bao gồm cả nội thương và ngoại
thương. Hoạt động nội thương phát triển khắp các địa phương, hàng hóa đa dạng,
hình thức mua bán phong phú, hiện đại. Hoạt động ngoại thương: Tỉ trọng giá trị
xuất khẩu của vùng tăng nhanh và chiếm tỉ trọng cao trong cả nước
+ Du lịch: Có nhiều tiềm năng phát triển, đang dần trở thành ngành kinh tế mũi
nhọn của vùng, phát triển dựa trên tài nguyên du lịch tự nhiên và tài nguyên du
lịch văn hóa phong phú. Loại hình du lịch trong vùng rất đa dạng, trong đó du
lịch biển đảo, du lịch văn hóa là thế mạnh.
+ Tài chính- ngân hàng: phát triển rộng khắp để hỗ trợ nguồn vốn cho các hoạt
động sản xuất và kinh doanh, thúc đẩy nền kinh tế phát triển. Ngành đang ứng
dụng nhiều phương thức mới trong kinh doanh
+ Bưu chính viễn thông, logistics, giáo dục- đào tạo, y tế ... cũng phát triển mạnh
mẽ, ngày càng hiện đại hóa, tạo điều kiện thúc đẩy việc chuyển đổi số trong các
hoạt động sản xuất và sinh hoạt.
a) Vẽ biểu đồ.
- Biểu đồ cột kết hợp (cột chồng thô, ghép- đường)
- Yêu cầu:
+ Vẽ dạng khác không tính điểm
+ Vẽ chính xác số liệu; Điền đủ thông tin, tên, số liệu, chú giải …
(Thiếu hoặc sai mỗi nội dung trừ 0,25 điểm)
b) Rút ra nhận xét cần thiết và giải thích.

1,5
0,5

0,25

0,25

0,25
0,25
1,5
0,25
0,25
0,25

0,25

0,25
0,25
1,5

1,5

Trang PAGE \* MERGEFORMAT 4/5

- Nhận xét tình hình phát triển ngành thủy sản giai đoạn 2010-2023 
+ Sản lượng khai thác biển tăng trưởng mạnh mẽ: Sản lượng khai thác biển tăng
(DC).
+ Sản lượng khai thác nội địa ổn định: Sản lượng khai thác nội địa biến động nhẹ
quanh mức (DC). Tốc độ tăng trưởng chậm hơn so với khai thác biển.
+ Tốc độ tăng tổng sản lượng thủy sản dương và chững lại: Tốc độ tăng tổng sản
lượng thủy sản tăng (DC)
- Giải thích 
+ Khai thác biển phát triển nhờ: Đầu tư công nghệ hiện đại hóa tàu thuyền, ngư
cụ, và trang bị công nghệ đánh bắt xa bờ. Khuyến khích khai thác xa bờ
+ Khai thác nội địa ổn định, không tăng trưởng mạnh: Nguồn lợi nội địa không
dồi dào bằng biển, và đã có dấu hiệu cạn kiệt. Hạn chế về quy mô chủ yếu quy
mô nhỏ, phương tiện lạc hậu. Tình trạng khai thác quá mức, biến đổi khí hậu, và
ô nhiễm môi trường đã làm giảm sản lượng thủy sản ở một số khu vực. Thách
thức của dịch bệnh: Một số dịch bệnh bùng phát có thể ảnh hưởng đến năng suất
và sản lượng thủy sản.
+ Nuôi trồng thủy sản phát triển nhanh: Nhu cầu tiêu thụ thủy sản tăng cao trong
và ngoài nước, cả về số lượng và chất lượng. Chuyển đổi mô hình nuôi trồng theo
hướng công nghiệp, áp dụng công nghệ cao, phát triển nuôi trồng thủy sản nước
mặn, lợ và nước ngọt. 

0,75
0,25
0,25
0,25
0,75
0,25
0,25

0,25

Trang PAGE \* MERGEFORMAT 4/5
 
Gửi ý kiến