Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: sùng a chớ
Ngày gửi: 22h:36' 21-03-2024
Dung lượng: 462.5 KB
Số lượt tải: 1002
Nguồn:
Người gửi: sùng a chớ
Ngày gửi: 22h:36' 21-03-2024
Dung lượng: 462.5 KB
Số lượt tải: 1002
Số lượt thích:
0 người
ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN TỦA CHÙA
TRƯỜNG PTDTBT TH&THCS HUỔI SÓ
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2023-2024
Đề 1 - Mã đề 001
(Đề bài gồm có 03 trang)
Thời gian làm bài: 90 phút
(Không kể thời gian giao đề)-Đề gồm 17 câu
Môn: TOÁN 6 - Tiết 92,93 theo PPCT
Họ và tên: ...................................................SBD:…........... Phòng kiểm tra............ Lớp:…….….... Ngày kiểm tra: ….../......./2024
Họ và tên cán bộ coi KT 1.......................................chữ ký.....................; 2............................................chữ ký................
Điểm
Nhận xét
Giám khảo chấm
ĐỀ BÀI
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM(3,0 điểm)
Lựa chọn phương án đúng trong mỗi câu sau:
Câu 1: Khi nào thì điểm M là trung điểm của đoạn thẳng PQ?
A. Khi MP = MQ.
B. Khi MP = MQ.
C. Khi M nằm giữa P và Q.
D. Khi M nằm giữa P và Q và MP = MQ.
Câu 2: Hình nào sau đây biểu diễn một đoạn thẳng?
A
x
a)
A
B
b)
B
A
B
x
c)
y
d)
A. Hình a.
B. Hình b.
C. Hình c.
D. Hình d.
Câu 3: Gọi O là trung điểm của đoạn thẳng MN. Nếu MN = 9 cm thì độ dài đoạn
thẳng OM bằng bao nhiêu?
A. 3 cm.
B. 4 cm.
C. 4,5 cm.
D. 5 cm.
Câu 4: Hình nào trong các hình sau biểu diễn góc vuông?
Hình 3
Hình 4
Hình 1
Hình 2
A. Hình 1.
B. Hình 2.
C. Hình 3.
D. Hình 4.
Câu 5: Biết
=
. Góc
là góc gì?
A. Góc vuông.
B. Góc bẹt.
C. Góc nhọn.
D. Góc tù.
Câu 6: Hình sau có bao nhiêu góc nhọn?
A. Không có góc nhọn nào.
B. Có một góc nhọn.
C. Có hai góc nhọn.
D. Có ba góc nhọn.
Câu 7. Tìm kết quả So sánh hai phân số sau
A.
B.
Câu 8. Tính:.
C.
và
D.
?
A.
B.
C.
D.
Câu 9: Bạn Hải tung con xúc xắc 10 lần thì thấy rằng có 3 lần xuất hiện mặt lẻ và 7
lần xuất hiện mặt chẵn. Tính Xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt lẻ.
A.
.
B.
.
C.
Câu 10: Tìm số đối của phân số
A.
.
D.
.
.
B.
C.
D.
Câu 11: Cho bảng thống kê về chiều cao (theo đơn vị cm) của 20 học sinh lớp 6 như sau:
Chiều cao (cm)
134
136
140
145
147
152
Số học sinh
1
6
6
4
1
2
Theo bảng thống kê trên thì số học sinh cao 140cm là bao nhiêu?
A. 6.
B. 5.
C. 4.
D. 3.
Câu 12: Tìm phân số bằng phân số
A.
B.
C.
D.
II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Câu 13 (1điểm): Thực hiện phép tính.
a)
;
b)
.
Câu 14 (2điểm):
Kết quả hạnh kiểm của học sinh lớp 6A trong học kì I gồm ba loại: Tốt, khá, đạt.
Trong đó số học sinh xếp loại hạnh kiểm tốt chiếm
số học sinh cả lớp. Số học sinh
xếp loại hạnh kiểm khá chiếm
số học sinh còn lại. Tính số học sinh mỗi loại biết
lớp 6A có 40 học sinh?
Câu 15 (2điểm):
Cho dãy số về điểm kiểm tra cuối học kì I môn công nghệ của 20 bạn học sinh lớp 6B
nhu sau:
8,5
8
7
7,5
8
9,5
8,5
9
9
8
7
8
8,5
7
8,5
8,5
a) Hãy lập bảng thống kê theo mẫu sau:
Điểm
7
7,5
8
8,5
9
Số học sinh
b) Dựa vào bảng hãy cho biết có bao nhiêu bạn được 8,5 điểm?
c) Vẽ biểu đồ cột cho bảng thống kê lập được ở câu a.
8,5
9
8,5
8
9,5
Câu 16 (1điểm): Cho biểu đồ như hình vẽ.
a) Dựa vào biểu đồ và cho biết năm nào lượng mưa cao nhất trong các năm từ
2018 đến 2022?
b) Từ năm 2020 đến năm 2022 lượng mưa trung bình trong năm có xu thế tăng
hay giảm và tăng hay giảm bao nhiêu milimet?
Câu 17 (1điểm): Tìm x biết:
a) x – 22, 6 = 15,28
b) x . 50 = 100
-------------------- HẾT ------------------( Giáo viên coi kiểm tra không giải thích gì thêm)
TRƯỜNG PTDTBT TH&THCS HUỔI SÓ
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2023-2024
Đề 1 - Mã đề 001
(Đề bài gồm có 03 trang)
Thời gian làm bài: 90 phút
(Không kể thời gian giao đề)-Đề gồm 17 câu
Môn: TOÁN 6 - Tiết 92,93 theo PPCT
Họ và tên: ...................................................SBD:…........... Phòng kiểm tra............ Lớp:…….….... Ngày kiểm tra: ….../......./2024
Họ và tên cán bộ coi KT 1.......................................chữ ký.....................; 2............................................chữ ký................
Điểm
Nhận xét
Giám khảo chấm
ĐỀ BÀI
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM(3,0 điểm)
Lựa chọn phương án đúng trong mỗi câu sau:
Câu 1: Khi nào thì điểm M là trung điểm của đoạn thẳng PQ?
A. Khi MP = MQ.
B. Khi MP = MQ.
C. Khi M nằm giữa P và Q.
D. Khi M nằm giữa P và Q và MP = MQ.
Câu 2: Hình nào sau đây biểu diễn một đoạn thẳng?
A
x
a)
A
B
b)
B
A
B
x
c)
y
d)
A. Hình a.
B. Hình b.
C. Hình c.
D. Hình d.
Câu 3: Gọi O là trung điểm của đoạn thẳng MN. Nếu MN = 9 cm thì độ dài đoạn
thẳng OM bằng bao nhiêu?
A. 3 cm.
B. 4 cm.
C. 4,5 cm.
D. 5 cm.
Câu 4: Hình nào trong các hình sau biểu diễn góc vuông?
Hình 3
Hình 4
Hình 1
Hình 2
A. Hình 1.
B. Hình 2.
C. Hình 3.
D. Hình 4.
Câu 5: Biết
=
. Góc
là góc gì?
A. Góc vuông.
B. Góc bẹt.
C. Góc nhọn.
D. Góc tù.
Câu 6: Hình sau có bao nhiêu góc nhọn?
A. Không có góc nhọn nào.
B. Có một góc nhọn.
C. Có hai góc nhọn.
D. Có ba góc nhọn.
Câu 7. Tìm kết quả So sánh hai phân số sau
A.
B.
Câu 8. Tính:.
C.
và
D.
?
A.
B.
C.
D.
Câu 9: Bạn Hải tung con xúc xắc 10 lần thì thấy rằng có 3 lần xuất hiện mặt lẻ và 7
lần xuất hiện mặt chẵn. Tính Xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt lẻ.
A.
.
B.
.
C.
Câu 10: Tìm số đối của phân số
A.
.
D.
.
.
B.
C.
D.
Câu 11: Cho bảng thống kê về chiều cao (theo đơn vị cm) của 20 học sinh lớp 6 như sau:
Chiều cao (cm)
134
136
140
145
147
152
Số học sinh
1
6
6
4
1
2
Theo bảng thống kê trên thì số học sinh cao 140cm là bao nhiêu?
A. 6.
B. 5.
C. 4.
D. 3.
Câu 12: Tìm phân số bằng phân số
A.
B.
C.
D.
II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Câu 13 (1điểm): Thực hiện phép tính.
a)
;
b)
.
Câu 14 (2điểm):
Kết quả hạnh kiểm của học sinh lớp 6A trong học kì I gồm ba loại: Tốt, khá, đạt.
Trong đó số học sinh xếp loại hạnh kiểm tốt chiếm
số học sinh cả lớp. Số học sinh
xếp loại hạnh kiểm khá chiếm
số học sinh còn lại. Tính số học sinh mỗi loại biết
lớp 6A có 40 học sinh?
Câu 15 (2điểm):
Cho dãy số về điểm kiểm tra cuối học kì I môn công nghệ của 20 bạn học sinh lớp 6B
nhu sau:
8,5
8
7
7,5
8
9,5
8,5
9
9
8
7
8
8,5
7
8,5
8,5
a) Hãy lập bảng thống kê theo mẫu sau:
Điểm
7
7,5
8
8,5
9
Số học sinh
b) Dựa vào bảng hãy cho biết có bao nhiêu bạn được 8,5 điểm?
c) Vẽ biểu đồ cột cho bảng thống kê lập được ở câu a.
8,5
9
8,5
8
9,5
Câu 16 (1điểm): Cho biểu đồ như hình vẽ.
a) Dựa vào biểu đồ và cho biết năm nào lượng mưa cao nhất trong các năm từ
2018 đến 2022?
b) Từ năm 2020 đến năm 2022 lượng mưa trung bình trong năm có xu thế tăng
hay giảm và tăng hay giảm bao nhiêu milimet?
Câu 17 (1điểm): Tìm x biết:
a) x – 22, 6 = 15,28
b) x . 50 = 100
-------------------- HẾT ------------------( Giáo viên coi kiểm tra không giải thích gì thêm)
 








Các ý kiến mới nhất