Đề thi cuối kì 2 Toán 7 KNTT - số 5

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đề Thi
Ngày gửi: 16h:07' 22-03-2024
Dung lượng: 650.3 KB
Số lượt tải: 2106
Nguồn:
Người gửi: Đề Thi
Ngày gửi: 16h:07' 22-03-2024
Dung lượng: 650.3 KB
Số lượt tải: 2106
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
NĂM HỌC: 2023 -2024
Môn: Toán – Lớp 7
Thời gian: 90 phút( không kể thời gian giao đề)
Đề số 5 KNTT50
Tổng %
điểm
Mức độ đánh giá
TT
(1)
Chương/Chủ
đề
(2)
Nội dung/đơn vị kiến thức
(3)
(4-11)
Nhận biết
TNKQ
Tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau
Thông hiểu
TL
TNKQ
TL
(12)
Vận dụng
TNKQ
TL
Vận dụng cao
TNKQ
TL
1
2,5%
(0,25đ)
Tỉ lệ thức và
đại lượng tỉ lệ
Đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch
1
1
(0,25đ)
Biểu thức đại số
2
Biểu thức đại
số
(TN)
3
17,5%
(TL 1b )
(0,5đ)
(0,75đ)
1
(TL )
(0,25 đ)
(0,5 đ)
Làm quen với
biến cố và xác
suất của biến
cố
(TL 1a)
1
1
(0,25đ)
1
2
Đa thức một biến
1
12,5%
(1đ)
1
(0,25 đ)
1
2
(TL 3a )
(TL 3b,c)
(1,0 đ)
(1đ)
27,5%
1
Làm quen với biến cố
1
(0,25đ)
(TL 2)
(0,75 đ)
10%
4
5
Quan hệ giữa
các yếu tố
trong tam
giác
Quan hệ giữa góc và cạnh trong
tam giác, đường vuông góc và
đường xiên. Quan hệ giữa ba cạnh
của tam giác. Các đường đồng quy
trong tam giác
Một số hình
khối trong
thực tiễn
Một số hình khối trong thực tiễn
(hình hộp chữ nhật, hình lập
phương, hình lăng trụ đứng)
Tổng số câu
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
2
(0,5đ)
1
(TH)
2
1
(TL 4,5a)
(TL5b)
(0,25đ)
(1,5 đ)
(0,5đ)
27,5%
1
(0,25đ)
9
2,5%
1
3
30%
4
40%
70%
4
1
20%
10%
30%
22
100%
100%
BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II MÔN TOÁN – LỚP 7
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
TT
Chương/
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị
kiến thức
Mức độ đánh giá
Nhận
Biết
Tỉ lệ thức và dãy
tỉ số bằng nhau
1
Tỉ lệ thức
và đại
lượng tỉ lệ
Đại lượng tỉ lệ
thuận, đại lượng
tỉ lệ nghịch
Nhận biết:
- Nhận biết về tỉ lệ thức và tính chất của tỉ lệ thức.
- Nhận biết về dãy tỉ số bằng nhau.
Nhận biết:
- Nhận biết hai đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch.
Thông hiểu:
- Giải một số bài toán đơn giản về đại lượng tỉ lệ thuận, đại
lượng tỉ lệ nghịch.
Vận dụng:
Thông
hiểu
Vận
dụng
1
(TN)
1
(TL 1b)
Vận
dụng
cao
1
(TN)
1 (TN)
1 (TL 1a)
– Vận dụng được tính chất của dãy tỉ số bằng nhau trong
giải toán (ví dụ: chia một số thành các phần tỉ lệ với các
số cho trước,...).
Nhận biết:
2
Biểu thức
đại số
– Nhận biết được biểu thức số.
Biểu thức đại số
– Nhận biết được biểu thức đại số.
Thông hiểu: Thực hiện được thứ tự các phép tính về
biểu thức đại số
1
1
(TN )
(TL )
Vận dụng:
– Tính được giá trị của một biểu thức đại số.
Vận dụng cao:
- Chứng minh đẳng thức, so sánh giá trị của biểu thức,
tính giá trị của biểu thức gồm các số viết theo quy luật
Nhận biết:
– Nhận biết được định nghĩa đa thức một biến.
– Nhận biết được cách biểu diễn đa thức một biến.
2
1
(TN)
(TN)
– Nhận biết được khái niệm nghiệm của đa thức một
biến.
Thông hiểu:
1
Đa thức một biến – Xác định được bậc của đa thức một biến.
(TL 3a)
Vận dụng:
– Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị của biến.
2
– Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ,
phép nhân, phép chia trong tập hợp các đa thức một biến;
vận dụng được những tính chất của các phép tính đó
trong tính toán.
3
Làm quen
với biến cố
và xác suất
của biến cố
Làm quen với
biến cố ngẫu
nhiên. Làm quen
với xác suất của
biến cố ngẫu
nhiên trong một
(TL 3b,c)
Nhận biết:
– Làm quen với các khái niệm mở đầu về biến cố ngẫu
nhiên và xác suất của biến cố ngẫu nhiên trong các ví dụ
đơn giản.
Thông hiểu:
1
(TN)
số ví dụ đơn giản – Nhận biết được xác suất của một biến cố ngẫu nhiên
trong một số ví dụ đơn giản (ví dụ: lấy bóng trong túi,
tung xúc xắc,...).
1
(TL 2)
Nhận biết:
1
(TN)
– Nhận biết được liên hệ về độ dài của ba cạnh trong một
tam giác.
– Nhận biết được khái niệm hai tam giác bằng nhau.
4
Quan hệ
giữa các
yếu tố
trong tam
giác
Quan hệ giữa
góc và cạnh
trong tam giác,
đường vuông góc
và đường xiên.
Quan hệ giữa ba
cạnh của tam
giác. Các đường
đồng quy trong
tam giác
– Nhận biết được khái niệm: đường vuông góc và đường
xiên; khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng.
2
(TN)
– Nhận biết được đường trung trực của một đoạn thẳng
và tính chất cơ bản của đường trung trực.
– Nhận biết được: các đường đặc biệt trong tam giác
(đường trung tuyến, đường cao, đường phân giác, đường
trung trực); sự đồng quy của các đường đặc biệt đó.
Thông hiểu:
– Giải thích được quan hệ giữa đường vuông góc và
đường xiên dựa trên mối quan hệ giữa cạnh và góc đối
trong tam giác (đối diện với góc lớn hơn là cạnh lớn hơn
và ngược lại).
– Giải thích được các trường hợp bằng nhau của hai tam
giác, của hai tam giác vuông.
– Mô tả được tam giác cân và giải thích được tính chất
của tam giác cân (ví dụ: hai cạnh bên bằng nhau; hai góc
2
(TL 4,
5a)
đáy bằng nhau).
Vận dụng:
– Diễn đạt được lập luận và chứng minh hình học trong
những trường hợp đơn giản (ví dụ: lập luận và chứng
1
minh được các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau
từ các điều kiện ban đầu liên quan đến tam giác,...).
(TL 5b)
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản,
quen thuộc) liên quan đến ứng dụng của hình học như:
đo, vẽ, tạo dựng các hình đã học.
5
Một số hình khối Nhận biết:
trong thực tiễn
Một số hình
- Nhận biết được số mặt , số cạnh , số đỉnh của một số hình
(hình hộp chữ
khối trong
nhật, hình lập
khối trong thực tiễn.
thực tiễn
phương, hình
lăng trụ đứng)
1
(TN)
Tổng số câu
10
7
4
1
Tỉ lệ %
30
40
20
10
Tỉ lệ chung
70
30
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II – TOÁN 7
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
Câu 1. (NB) Với a, b, c, d Z ; b, d 0;b d . Kết luận nào sau đây là đúng?
A.
a c ac
.
b d bd
C.
a c ac
.
b d bd
B.
a c ac
.
b d bd
D.
a c ac
.
b d bd
Câu 2. (NB) Cho x, y là hai đại lượng tỉ lệ thuận theo hệ số tỉ lệ 2. Công thức biểu diễn y
theo x là
A.
y 2 x.
2
y .
x
x
B. y .
2
C. y
1
x.
2
D.
Câu 3. (TH) Cho x và y tỉ lệ thuận với nhau. Khi x 4 thì y 12 thì hệ số tỉ lệ bằng
A. 3.
B. 48.
C. 4.
D. 12.
Câu 4. (NB) Kết quả xếp loại học tập cuối học kỳ I của học sinh khối 7 được cho ở biểu đồ
bên.
Gặp ngẫu nhiên một học sinh khối 7 thì xác xuất học sinh đó được xếp loại học lực nào là
thấp nhất?
A. Tốt.
B. Khá.
C. Đạt.
D. Chưa đạt.
Câu 5. (NB) Biểu thức biểu thị chu vi của hình chữ nhật có chiều dài 9cm và chiều rộng
6cm là
A. 6 9 cm .
B. 2.6 9 cm.
C. 6.9 cm .
D. 6 9.2 cm.
Câu 6. (NB) Đa thức nào sau đây là đa thức một biến?
A. x 2 y 3x 5.
B. 2 xy 3x 1.
C. 2 x3 3x 7.
D. 2 x3 4 z 1.
Câu 7. (NB) Đa thức f x 2 x 2 có nghiệm là
A.
1.
B. 2.
Câu 8. (TH) Bậc của đa thức P x 2 x5 3x 4 2 x5 x 2 3 là
C. 3.
D. 1.
5.
A.
B. 4.
C. 2.
D. 0.
Câu 9. (NB) Bộ ba nào sau đây có thể là độ dài ba cạnh của một tam giác?
A. 3cm;3cm;9cm.
B. 1, 2cm;1cm;2, 4cm.
C. 4cm;5cm;6cm.
D. 4cm;4cm;8cm.
Câu 10. (NB) Các đường cao của tam giác ABC cắt nhau tại H thì
A
A. điểm H là trọng tâm của tam giác ABC .
B. điểm H cách đều ba cạnh tam giác ABC .
C. điểm H cách đều ba đỉnh A, B, C .
H
D. điểm H là trực tâm của tam giác ABC .
C
B
Câu 11. (TH) Cho hình vẽ bên, với G là trọng tâm của ABC. Tỉ số của GD và AG là
1
2
A. .
B. .
3
3
1
C. 2.
D. .
2
Câu 12. (NB) Một lăng trụ đứng có đáy là tam giác thì lăng trụ đó có
A.
B.
C.
D.
6
5
5
9
mặt,
mặt,
mặt,
mặt,
5
6
9
6
đỉnh,
đỉnh,
đỉnh,
đỉnh,
9
9
6
5
cạnh.
cạnh.
cạnh.
cạnh.
C'
B'
A'
B
C
A
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1. (1,25 điểm) Biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau được liên hệ theo công
16
thức y
x
a) (NB) Tìm hệ số a ?
b) (VD) Tính y khi x 4; x 8.
Bài 2. (TH) (0,75 điểm) Một hộp có 12 chiếc thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các
số 1, 2,3,.....,12; hai thẻ khác nhau thì ghi hai số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ trong
hộp. Xét biến cố “Số xuất hiện trên thẻ được rút ra 1 số là hợp số”. Tìm xác suất của biến cố
trên.
Bài 3. (2điểm)
5
4
3
5
3
a) (TH) Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của P x x 2 x 4 x x 3x 2 x 5 theo
lũy thừa giảm của biến.
b) (VD) Tính tổng của hai đa thức A x 2 x3 3x 2 2 x 1 và B x 2 x3 5 x 4.
c) (VD) Thực hiện phép nhân 7 x 2 x 2 5x 2 .
Bài 4. (TH) (1điểm) Cho hình vẽ sau. So sánh các độ dài AB, AC , AD, AE.
Bài 5. (1điểm)
Cho ABC cân tại A , có đường trung tuyến AM .
a) (TH) Chứng minh ABM ACM .
b) (VD) Từ điểm M vẽ đường thẳng ME vuông góc với AB E AB và vẽ đường
thẳng MF vuông góc với AC F AC . Chứng minh ME MF .
Bài 6. (VDC) (1 điểm)
3
4
8 15
9999
...
. Chứng minh rằng A < 99
9 16
10000
Cho biều thức A
Thầy cô cần file word đầy đủ đáp án thì liên hệ zl 0985.
273
504 ( có nhận làm đề thi theo yêu cầu )
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II – TOÁN 7
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
Mỗi câu trắc nghiệm trả lời đúng được 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài
Điểm
0,75
Bài 1
(1,25
điểm)
0,25
0,25
Bài 2
(0,75
0,5
điểm)
0,25
0,25
0,5
Bài 3
0,25
(2
điểm)
0,25
0,25
0,5
Bài 4
0,5
(1,0
điểm)
0,5
0,25
Bài 5
(1
điểm)
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
Bài 6
(1
điểm)
0,25
0,25
NĂM HỌC: 2023 -2024
Môn: Toán – Lớp 7
Thời gian: 90 phút( không kể thời gian giao đề)
Đề số 5 KNTT50
Tổng %
điểm
Mức độ đánh giá
TT
(1)
Chương/Chủ
đề
(2)
Nội dung/đơn vị kiến thức
(3)
(4-11)
Nhận biết
TNKQ
Tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau
Thông hiểu
TL
TNKQ
TL
(12)
Vận dụng
TNKQ
TL
Vận dụng cao
TNKQ
TL
1
2,5%
(0,25đ)
Tỉ lệ thức và
đại lượng tỉ lệ
Đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch
1
1
(0,25đ)
Biểu thức đại số
2
Biểu thức đại
số
(TN)
3
17,5%
(TL 1b )
(0,5đ)
(0,75đ)
1
(TL )
(0,25 đ)
(0,5 đ)
Làm quen với
biến cố và xác
suất của biến
cố
(TL 1a)
1
1
(0,25đ)
1
2
Đa thức một biến
1
12,5%
(1đ)
1
(0,25 đ)
1
2
(TL 3a )
(TL 3b,c)
(1,0 đ)
(1đ)
27,5%
1
Làm quen với biến cố
1
(0,25đ)
(TL 2)
(0,75 đ)
10%
4
5
Quan hệ giữa
các yếu tố
trong tam
giác
Quan hệ giữa góc và cạnh trong
tam giác, đường vuông góc và
đường xiên. Quan hệ giữa ba cạnh
của tam giác. Các đường đồng quy
trong tam giác
Một số hình
khối trong
thực tiễn
Một số hình khối trong thực tiễn
(hình hộp chữ nhật, hình lập
phương, hình lăng trụ đứng)
Tổng số câu
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
2
(0,5đ)
1
(TH)
2
1
(TL 4,5a)
(TL5b)
(0,25đ)
(1,5 đ)
(0,5đ)
27,5%
1
(0,25đ)
9
2,5%
1
3
30%
4
40%
70%
4
1
20%
10%
30%
22
100%
100%
BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II MÔN TOÁN – LỚP 7
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
TT
Chương/
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị
kiến thức
Mức độ đánh giá
Nhận
Biết
Tỉ lệ thức và dãy
tỉ số bằng nhau
1
Tỉ lệ thức
và đại
lượng tỉ lệ
Đại lượng tỉ lệ
thuận, đại lượng
tỉ lệ nghịch
Nhận biết:
- Nhận biết về tỉ lệ thức và tính chất của tỉ lệ thức.
- Nhận biết về dãy tỉ số bằng nhau.
Nhận biết:
- Nhận biết hai đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch.
Thông hiểu:
- Giải một số bài toán đơn giản về đại lượng tỉ lệ thuận, đại
lượng tỉ lệ nghịch.
Vận dụng:
Thông
hiểu
Vận
dụng
1
(TN)
1
(TL 1b)
Vận
dụng
cao
1
(TN)
1 (TN)
1 (TL 1a)
– Vận dụng được tính chất của dãy tỉ số bằng nhau trong
giải toán (ví dụ: chia một số thành các phần tỉ lệ với các
số cho trước,...).
Nhận biết:
2
Biểu thức
đại số
– Nhận biết được biểu thức số.
Biểu thức đại số
– Nhận biết được biểu thức đại số.
Thông hiểu: Thực hiện được thứ tự các phép tính về
biểu thức đại số
1
1
(TN )
(TL )
Vận dụng:
– Tính được giá trị của một biểu thức đại số.
Vận dụng cao:
- Chứng minh đẳng thức, so sánh giá trị của biểu thức,
tính giá trị của biểu thức gồm các số viết theo quy luật
Nhận biết:
– Nhận biết được định nghĩa đa thức một biến.
– Nhận biết được cách biểu diễn đa thức một biến.
2
1
(TN)
(TN)
– Nhận biết được khái niệm nghiệm của đa thức một
biến.
Thông hiểu:
1
Đa thức một biến – Xác định được bậc của đa thức một biến.
(TL 3a)
Vận dụng:
– Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị của biến.
2
– Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ,
phép nhân, phép chia trong tập hợp các đa thức một biến;
vận dụng được những tính chất của các phép tính đó
trong tính toán.
3
Làm quen
với biến cố
và xác suất
của biến cố
Làm quen với
biến cố ngẫu
nhiên. Làm quen
với xác suất của
biến cố ngẫu
nhiên trong một
(TL 3b,c)
Nhận biết:
– Làm quen với các khái niệm mở đầu về biến cố ngẫu
nhiên và xác suất của biến cố ngẫu nhiên trong các ví dụ
đơn giản.
Thông hiểu:
1
(TN)
số ví dụ đơn giản – Nhận biết được xác suất của một biến cố ngẫu nhiên
trong một số ví dụ đơn giản (ví dụ: lấy bóng trong túi,
tung xúc xắc,...).
1
(TL 2)
Nhận biết:
1
(TN)
– Nhận biết được liên hệ về độ dài của ba cạnh trong một
tam giác.
– Nhận biết được khái niệm hai tam giác bằng nhau.
4
Quan hệ
giữa các
yếu tố
trong tam
giác
Quan hệ giữa
góc và cạnh
trong tam giác,
đường vuông góc
và đường xiên.
Quan hệ giữa ba
cạnh của tam
giác. Các đường
đồng quy trong
tam giác
– Nhận biết được khái niệm: đường vuông góc và đường
xiên; khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng.
2
(TN)
– Nhận biết được đường trung trực của một đoạn thẳng
và tính chất cơ bản của đường trung trực.
– Nhận biết được: các đường đặc biệt trong tam giác
(đường trung tuyến, đường cao, đường phân giác, đường
trung trực); sự đồng quy của các đường đặc biệt đó.
Thông hiểu:
– Giải thích được quan hệ giữa đường vuông góc và
đường xiên dựa trên mối quan hệ giữa cạnh và góc đối
trong tam giác (đối diện với góc lớn hơn là cạnh lớn hơn
và ngược lại).
– Giải thích được các trường hợp bằng nhau của hai tam
giác, của hai tam giác vuông.
– Mô tả được tam giác cân và giải thích được tính chất
của tam giác cân (ví dụ: hai cạnh bên bằng nhau; hai góc
2
(TL 4,
5a)
đáy bằng nhau).
Vận dụng:
– Diễn đạt được lập luận và chứng minh hình học trong
những trường hợp đơn giản (ví dụ: lập luận và chứng
1
minh được các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau
từ các điều kiện ban đầu liên quan đến tam giác,...).
(TL 5b)
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản,
quen thuộc) liên quan đến ứng dụng của hình học như:
đo, vẽ, tạo dựng các hình đã học.
5
Một số hình khối Nhận biết:
trong thực tiễn
Một số hình
- Nhận biết được số mặt , số cạnh , số đỉnh của một số hình
(hình hộp chữ
khối trong
nhật, hình lập
khối trong thực tiễn.
thực tiễn
phương, hình
lăng trụ đứng)
1
(TN)
Tổng số câu
10
7
4
1
Tỉ lệ %
30
40
20
10
Tỉ lệ chung
70
30
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II – TOÁN 7
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
Câu 1. (NB) Với a, b, c, d Z ; b, d 0;b d . Kết luận nào sau đây là đúng?
A.
a c ac
.
b d bd
C.
a c ac
.
b d bd
B.
a c ac
.
b d bd
D.
a c ac
.
b d bd
Câu 2. (NB) Cho x, y là hai đại lượng tỉ lệ thuận theo hệ số tỉ lệ 2. Công thức biểu diễn y
theo x là
A.
y 2 x.
2
y .
x
x
B. y .
2
C. y
1
x.
2
D.
Câu 3. (TH) Cho x và y tỉ lệ thuận với nhau. Khi x 4 thì y 12 thì hệ số tỉ lệ bằng
A. 3.
B. 48.
C. 4.
D. 12.
Câu 4. (NB) Kết quả xếp loại học tập cuối học kỳ I của học sinh khối 7 được cho ở biểu đồ
bên.
Gặp ngẫu nhiên một học sinh khối 7 thì xác xuất học sinh đó được xếp loại học lực nào là
thấp nhất?
A. Tốt.
B. Khá.
C. Đạt.
D. Chưa đạt.
Câu 5. (NB) Biểu thức biểu thị chu vi của hình chữ nhật có chiều dài 9cm và chiều rộng
6cm là
A. 6 9 cm .
B. 2.6 9 cm.
C. 6.9 cm .
D. 6 9.2 cm.
Câu 6. (NB) Đa thức nào sau đây là đa thức một biến?
A. x 2 y 3x 5.
B. 2 xy 3x 1.
C. 2 x3 3x 7.
D. 2 x3 4 z 1.
Câu 7. (NB) Đa thức f x 2 x 2 có nghiệm là
A.
1.
B. 2.
Câu 8. (TH) Bậc của đa thức P x 2 x5 3x 4 2 x5 x 2 3 là
C. 3.
D. 1.
5.
A.
B. 4.
C. 2.
D. 0.
Câu 9. (NB) Bộ ba nào sau đây có thể là độ dài ba cạnh của một tam giác?
A. 3cm;3cm;9cm.
B. 1, 2cm;1cm;2, 4cm.
C. 4cm;5cm;6cm.
D. 4cm;4cm;8cm.
Câu 10. (NB) Các đường cao của tam giác ABC cắt nhau tại H thì
A
A. điểm H là trọng tâm của tam giác ABC .
B. điểm H cách đều ba cạnh tam giác ABC .
C. điểm H cách đều ba đỉnh A, B, C .
H
D. điểm H là trực tâm của tam giác ABC .
C
B
Câu 11. (TH) Cho hình vẽ bên, với G là trọng tâm của ABC. Tỉ số của GD và AG là
1
2
A. .
B. .
3
3
1
C. 2.
D. .
2
Câu 12. (NB) Một lăng trụ đứng có đáy là tam giác thì lăng trụ đó có
A.
B.
C.
D.
6
5
5
9
mặt,
mặt,
mặt,
mặt,
5
6
9
6
đỉnh,
đỉnh,
đỉnh,
đỉnh,
9
9
6
5
cạnh.
cạnh.
cạnh.
cạnh.
C'
B'
A'
B
C
A
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1. (1,25 điểm) Biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau được liên hệ theo công
16
thức y
x
a) (NB) Tìm hệ số a ?
b) (VD) Tính y khi x 4; x 8.
Bài 2. (TH) (0,75 điểm) Một hộp có 12 chiếc thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các
số 1, 2,3,.....,12; hai thẻ khác nhau thì ghi hai số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ trong
hộp. Xét biến cố “Số xuất hiện trên thẻ được rút ra 1 số là hợp số”. Tìm xác suất của biến cố
trên.
Bài 3. (2điểm)
5
4
3
5
3
a) (TH) Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của P x x 2 x 4 x x 3x 2 x 5 theo
lũy thừa giảm của biến.
b) (VD) Tính tổng của hai đa thức A x 2 x3 3x 2 2 x 1 và B x 2 x3 5 x 4.
c) (VD) Thực hiện phép nhân 7 x 2 x 2 5x 2 .
Bài 4. (TH) (1điểm) Cho hình vẽ sau. So sánh các độ dài AB, AC , AD, AE.
Bài 5. (1điểm)
Cho ABC cân tại A , có đường trung tuyến AM .
a) (TH) Chứng minh ABM ACM .
b) (VD) Từ điểm M vẽ đường thẳng ME vuông góc với AB E AB và vẽ đường
thẳng MF vuông góc với AC F AC . Chứng minh ME MF .
Bài 6. (VDC) (1 điểm)
3
4
8 15
9999
...
. Chứng minh rằng A < 99
9 16
10000
Cho biều thức A
Thầy cô cần file word đầy đủ đáp án thì liên hệ zl 0985.
273
504 ( có nhận làm đề thi theo yêu cầu )
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II – TOÁN 7
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
Mỗi câu trắc nghiệm trả lời đúng được 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài
Điểm
0,75
Bài 1
(1,25
điểm)
0,25
0,25
Bài 2
(0,75
0,5
điểm)
0,25
0,25
0,5
Bài 3
0,25
(2
điểm)
0,25
0,25
0,5
Bài 4
0,5
(1,0
điểm)
0,5
0,25
Bài 5
(1
điểm)
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
Bài 6
(1
điểm)
0,25
0,25
 








Các ý kiến mới nhất