Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi giữa HK I

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tiến Sinh
Ngày gửi: 14h:50' 26-12-2025
Dung lượng: 602.7 KB
Số lượt tải: 4
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tiến Sinh
Ngày gửi: 14h:50' 26-12-2025
Dung lượng: 602.7 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 – MÔN TOÁN – LỚP 7
ĐỀ SỐ 01
A. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 – TOÁN 7
Mức độ đánh giá
TT
Chủ đề/
Nội dung/ đơn
Chương
vị kiến thức
TNKQ
Nhiều lựa chọn
Biết
Hiểu
Vận
dụng
“Đúng – Sai”
Biết
Hiểu
Trả lời ngắn
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Tổng
Tự luận
Biết
Hiểu
Tỉ lệ
%
Vận
Vận
điểm
Biết
Hiểu
2
0
0
5%
2
2
4
4
35%
1
3
0
1
15%
1
6
3
1
35%
dụng
dụng
Tập hợp các số
hữu tỉ. Thứ tự
1
Số hữu
trong tập hợp
tỉ
số hữu tỉ
Các phép tính
với số hữu tỉ
2
2
2
2
1
1
Số vô tỉ. Căn
2
Số thực
bậc hai số học.
Tập hợp ℝ các
2
1
số thực.
3
Hình
Hình hộp chữ
học trực
nhật. Hình lập
quan
phương. Hình
lăng trụ đứng
tam giác. Hình
4
2
2
1
lăng trụ đứng
tứ giác.
Góc.
Đường
4
thẳng
Góc ở vị trí
song
đặc biệt.
2
1
2
1
0
10%
15
8
6
29
song
Tổng số câu
12
2
4
2
1
3
1
4
Tổng số điểm
3,0
2,0
2,0
3,0
4,0
3,0
3,0
10,0
Tỉ lệ %
30
20
20
30
40
30
30
100
Lưu ý:
– Các dạng thức trắc nghiệm gồm:
+ Nhiều lựa chọn: mỗi câu cho 04 phương án, chọn 01 phương án đúng. Mỗi câu chọn đáp án đúng được 0,25 điểm.
+ “Đúng – Sai: mỗi câu hỏi có 04 ý, tại mỗi mỗi ý thí sinh lựa chọn đúng hoặc sai.
⦁ Trả lời đúng 1 ý được 0,1 điểm;
⦁ Trả lời đúng 2 ý được 0,25 điểm;
⦁ Trả lời đúng 3 ý được 0,5 điểm;
⦁ Trả lời đúng 4 ý được 1,0 điểm.
+ Trả lời ngắn: với mỗi câu hỏi, viết câu trả lời/ đáp án vào bài thi. Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
– Số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận.
B. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 – TOÁN 7
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
Nội
TT
Chủ đề/
Chương
dung/
đơn vị
Nhiều lựa chọn
đạt
kiến
Biết
thức
1
TNKQ
Yêu cầu cần
Số hữu
Tập hợp
Nhận biết :
tỉ
các số
−
hữu tỉ.
được số hữu tỉ
Thứ tự
và lấy được ví
trong tập
dụ về số hữu tỉ.
Nhận
Nhận
biết
hợp số
−
biết
hữu tỉ
được tập hợp
của các số hữu
tỉ.
−
Nhận
được
biết
thứ
Câu 1,
Câu 2
(GTTH
)
tự
trong tập hợp
các số hữu tỉ.
So sánh được
hai số hữu tỉ.
Các phép
tính với
Nhận biết:
−
Nhận
Câu 3,
biết
Câu 4
Hiểu
Vận
dụng
“Đúng – Sai”
Biết
Hiểu
Tự luận
Trả lời ngắn
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
số hữu tỉ
được số đối của
một số hữu tỉ.
−
Nhận
)
biết
được khái niệm
của
lũy
thừa
với số mũ tự
nhiên của một
số hữu tỉ.
− Mô tả được
phép tính lũy
thừa với số mũ
tự
nhiên
của
một số hữu tỉ
và một số tính
chất của phép
tính đó (tích và
thương của hai
lũy thừa cùng
cơ số, lũy thừa
của lũy thừa).
−
Trình
được
thứ
(GTTH
bày
tự
thực hiện các
phép tính, quy
tắc chuyển vế.
Thông hiểu:
−
Thực
hiện
được các phép
tính: cộng, trừ,
nhân,
chia
trong tập hợp
số hữu tỉ.
−
Thực
hiện
tính toán được
các phép tính
của
lũy
Câu
13a,
Câu 13b
(TD/
Câu 15
Bài 1a
(TD/
(TD/
GQVĐ)
GQVĐ)
GQVĐ)
thừa
với số mũ tự
nhiên của một
số hữu tỉ.
Vận dụng:
Câu
Bài 1b,
−
13c,
Bài 3
được các tính
Câu 13d
(GQVĐ
chất giao hoán,
(GQVĐ
)
kết hợp, phân
)
Vận
dụng
phối của phép
nhân đối với
phép cộng, quy
tắc dấu ngoặc
với số hữu tỉ
trong tính toán
(tính
viết
và
tính nhẩm, tính
nhanh một cách
hợp lí).
− Giải quyết
được một số
vấn đề thực tế
gắn liền với các
phép tính về số
hữu tỉ (ví dụ:
các
bài
toán
liên quan đến
chuyển
động
trong Vật lí, đo
đạc,…).
2
Số thực
Số vô tỉ.
Nhận biết:
Câu 5,
Câu 16
Căn bậc
−
biết
Câu 6
(GTTH)
hai số
được số thập
(GTTH
học. Tập
phân hữu hạn
)
Nhận
hợp ℝ
và số thập phân
các số
vô
thực.
hoàn.
−
hạn
Nhận
tuần
biết
được số vô tỉ.
−
Nhận
biết
được khái niệm
căn bậc hai số
học của một số
không âm.
Thông hiểu:
− Tính được
giá trị (đúng
hoặc gần đúng)
căn bậc hai số
học của một số
nguyên dương
bằng máy tính
cầm tay.
Vận dụng:
Bài 1c
− Kết hợp với
(GQVĐ
các phép tính
)
số hữu tỉ và căn
bậc hai, giá trị
tuyệt đối,… để
tính giá trị của
biểu thức
3
Hình
Hình hộp
Nhận biết:
Câu 7,
Câu
học
chữ nhật.
− Mô tả được
Câu 8,
14a,
trực
Hình lập
một số yếu tố
Câu 9,
Câu 14b
quan
phương.
cơ bản (đỉnh,
Câu 10
(GTTH)
Hình
cạnh,
góc,
(GTTH
lăng trụ
đường
chéo)
)
đứng tam
của hình hộp
giác.
chữ
Hình
hình
nhật
và
lập
lăng trụ
phương.
đứng tứ
− Mô tả được
giác.
hình lăng trụ
đứng tam giác,
hình lăng trụ
đứng tứ giác (ví
dụ: hai mặt đáy
song song; các
mặt bên đều là
hình chữ nhật)
và tạo lập được
hình lăng trụ
đứng tam giác,
hình lăng trụ
đứng tứ giác.
Thông hiểu:
− Tính được
diện tích xung
quanh, thể tích
của các hình
hộp chữ nhật,
hình
lập
phương,
hình
lăng trụ đứng
Câu
14c,
Câu 17
Câu 14d
(TD/
(TD/
GQVĐ)
GQVĐ)
tam giác, hình
lăng trụ đứng
tứ giác.
Vận dụng:
Bài 2
− Giải quyết
(GQVĐ
được một số
)
vấn đề thực tiễn
gắn
với
việc
tính thể tích,
diện tích xung
quanh của hình
hộp chữ nhật,
hình
lập
phương,
hình
lăng trụ đứng
tam giác, lăng
trụ đứng tứ giác
(ví dụ: tính thể
tích hoặc diện
tích
xung
quanh của một
số đồ vật quen
thuộc có dạng
hình hộp chữ
nhật, hình lập
phương,
lăng
trụ đứng tam
giác, lăng trụ
đứng tứ giác,
…)
4
Góc.
Góc ở vị
Đường
trí đặc
Nhận biết:
−
Nhận
Câu 11,
biết
Câu 12
thẳng
biệt
được các góc ở
song
vị trí đặc biệt
song
(hai góc kề bù,
hai
góc
đối
(GTTH
)
đỉnh).
Thông hiểu:
Câu 18
− Tính được số
(GQVĐ
đo góc ở các vị
)
trí đặc biệt.
Tổng số câu
12
2
4
2
1
3
1
4
Tổng số điểm
3,0
2,0
2,0
3,0
Tỉ lệ %
30
20
20
30
UBND XÃ LÂM THƯỢNG
TRƯỜNG TH&THCS KHÁNH THIỆN
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
MÃ ĐỀ 1
NĂM HỌC: 2025 – 2026
MÔN: TOÁN – LỚP 7
Thời gian: 90 phút
(không kể thời gian giao đề)
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Phần 1. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 12, hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy
nhất vào bài làm.
Câu 1. Số hữu tỉ là số được viết dưới dạng phân số
với
A.
B.
C.
D.
Câu 2. Cho trục số sau.
Điểm
biểu diễn số hữu tỉ nào?
A.
B.
Câu 3. Kết quả của phép tính
A.
C.
D.
C.
D.
bằng
B.
Câu 4. Đối với biểu thức có chứa dấu ngoặc thì thứ tự thực hiện phép tính trên tập số hữu tỉ nào
dưới đây là đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 5. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. Số vô tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn.
B. Số vô tỉ là số được viết dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn.
C. Số vô tỉ cũng là số thập phân hữu hạn.
D. Số vô tỉ là số thập phân vô hạn tuần hoàn.
Câu 6. Cho số
, đẳng thức nào sau đây là đúng?
A.
B.
C.
D.
C.
D.
Câu 7. Số đỉnh của hình hộp chữ nhật là
A.
B.
Câu 8. Diện tích xung quanh của một hình lập phương cạnh
A.
B.
là
C.
D.
Câu 9. Trong các hình sau, hình nào là lăng trụ đứng tứ giác?
A. Hình 1.
B. Hình 2.
C. Hình 3.
Câu 10. Cho hình lăng trụ đứng tam giác
. Độ dài cạnh
A.
C.
Câu 11. Cho hai đường thẳng
, số đo của
có cạnh
bằng
B.
Biết
D. Hình 4.
và
D.
giao nhau tại
là
A.
B.
C.
D.
Câu 12. Hai góc được đánh dấu trong hình nào dưới đây là hai góc kề bù?
A. Hình 1.
B. Hình 2.
C. Hình 3.
D. Hình 4.
Phần 2. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai
Trong câu 13, 14, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
Câu 13. Mảnh vườn nhà bạn Lan hình chữ nhật có kích thước
mỗi cạnh
và
Mẹ bạn Lan đã bỏ ra
để làm lối đi (như hình vẽ), phần còn lại để trồng rau cải bắp và cà chua. Biết diện
tích trồng cà chua bằng
diện tích trồng cải bắp.
a) Diện tích cả khu vườn nhà Lan là
b) Diện tích phần đất trồng rau là
c) Diện tích phần đất làm lối đi lớn hơn
d) Diện tích trồng cà chua là
Câu 14. Cho lăng trụ đứng tứ giác có đáy là hình thang cân như hình vẽ bên.
a) Các mặt đáy của hình lăng trụ là
và
b)
c) Chu vi đáy của hình lăng trụ đứng bằng
d) Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng bằng
Phần 3. (2,0 điểm) Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn
Trong các câu từ 15 đến 18, hãy viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà không cần trình bày lời giải chi tiết.
Câu 15. Tìm giá trị của
Câu 16. Số đối của số
, biết:
(kết quả ghi dưới dạng số thập phân).
là bao nhiêu (kết quả ghi dưới dạng số thập phân)?
Câu 17. Tính thể tích của hình lăng trụ tam giác dưới đây (đơn vị: cm3).
Câu 18. Hai đường thẳng
đo
và
cắt nhau tại
tạo thành
có số đo bằng
. Hỏi số
bằng bao nhiêu độ?
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài 1. (1,5 điểm) Thực hiện phép tính:
a)
b)
;
c)
Bài 2. (1,0 điểm) Một khối gỗ hình lăng trụ đứng tứ giác có đáy là hình
chữ nhật có kích thước
và chiều cao
. Người ta khoét
từ đáy một cái lỗ hình lăng trụ đứng tam giác, đáy là một tam giác vuông
có hai cạnh góc vuông là
và cạnh huyền là
Hỏi thể
tích của khối gỗ sau khi khoét là bao nhiêu mét khối?
Bài 3. (0,5 điểm) Cho
. Chứng minh rằng
-----HẾT-----
.
D. ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
BẢNG ĐÁP ÁN
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
B
D
A
A
B
B
Câu
7
8
9
10
11
12
Đáp án
C
C
D
C
D
C
Câu
13
14
15
16
17
18
Đáp án
SĐĐS
ĐĐSĐ
Phần 1. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 12, hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy
nhất vào bài làm.
Câu 1. Số hữu tỉ là số được viết dưới dạng phân số
với
A.
B.
C.
D.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Số hữu tỉ là số được viết dưới dạng phân số
với
Câu 2. Cho trục số sau.
Điểm
biểu diễn số hữu tỉ nào?
A.
B.
C.
D.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Nhận thấy
, đồng thời từ số 0 đến số 1 được chia thành 5 phần bằng nhau và từ số 0 đến
chiếm 3 phần nên điểm
Câu 3. Kết quả của phép tính
biểu diễn số hữu tỉ
bằng
.
A.
B.
C.
D.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Ta có:
Câu 4. Đối với biểu thức có chứa dấu ngoặc thì thứ tự thực hiện phép tính trên tập số hữu tỉ nào
dưới đây là đúng?
A.
B.
C.
D.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Với biểu thức có chứa dấu ngoặc thì thứ tự thực hiện phép tính trên tập số hữu tỉ là
Câu 5. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. Số vô tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn.
B. Số vô tỉ là số được viết dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn.
C. Số vô tỉ cũng là số thập phân hữu hạn.
D. Số vô tỉ là số thập phân vô hạn tuần hoàn.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Số vô tỉ là số được viết dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn.
Câu 6. Cho số
, đẳng thức nào sau đây là đúng?
A.
B.
C.
D.
C.
D.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Với
, ta có
Câu 7. Số đỉnh của hình hộp chữ nhật là
A.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Hình hộp chữ nhật có 8 đỉnh.
B.
Câu 8. Diện tích xung quanh của một hình lập phương cạnh
A.
B.
là
C.
D.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Diện tích xung quanh của một hình lập phương cạnh
là
Câu 9. Trong các hình sau, hình nào là lăng trụ đứng tứ giác?
A. Hình 1.
B. Hình 2.
C. Hình 3.
D. Hình 4.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Hình lăng trụ đứng tứ giác có hai mặt đáy là tứ giác song song với nhau và các mặt bên là hình chữ
nhật.
Do đó, hình 4 là một hình lăng trụ đứng tứ giác.
Câu 10. Cho hình lăng trụ đứng tam giác
. Độ dài cạnh
A.
B.
có cạnh
bằng
C.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Hình lăng trụ đứng
có
Câu 11. Cho hai đường thẳng
Biết
, số đo của
và
là
.
giao nhau tại
D.
A.
B.
C.
D.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Ta có
(hai góc đối đỉnh).
Câu 12. Hai góc được đánh dấu trong hình nào dưới đây là hai góc kề bù?
A. Hình 1.
B. Hình 2.
C. Hình 3.
D. Hình 4.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Hai góc kề bù là hai góc kề nhau có tổng số đo bằng
. Do đó, hình 3 biểu diễn hai góc kề bù.
Phần 2. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai
Trong câu 13, 14, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
Câu 13. Mảnh vườn nhà bạn Lan hình chữ nhật có kích thước
mỗi cạnh
và
Mẹ bạn Lan đã bỏ ra
để làm lối đi (như hình vẽ), phần còn lại để trồng rau cải bắp và cà chua. Biết diện
tích trồng cà chua bằng
diện tích trồng cải bắp.
a) Diện tích cả khu vườn nhà Lan là
b) Diện tích phần đất trồng rau là
c) Diện tích phần đất làm lối đi lớn hơn
d) Diện tích trồng cà chua là
Hướng dẫn giải
Đáp án:
a) Sai.
b) Đúng.
• Diện tích khu vườn nhà Lan là:
Mẹ bạn Lan đã bỏ ra mỗi cạnh
c) Đúng.
d) Sai.
(m2). Do đó, ý a) sai.
để làm lối đi, phần còn lại để trồng rau cải bắp và cà chua nên
chiều dài phần đất trồng rau là
, chiều rộng của phần trồng rau mới là
Suy ra diện tích đất trồng rau là:
(m2). Do đó, ý b) là đúng.
• Diện tích phần đất làm lối đi là:
(m2). Do đó, ý c) là đúng.
• Diện tích trồng rau cải bắp là:
(m2).
Diện tích trồng cà chua là:
(m2). Do đó, ý d) là sai.
Câu 14. Cho lăng trụ đứng tứ giác có đáy là hình thang cân như hình vẽ bên.
a) Các mặt đáy của hình lăng trụ là
và
b)
c) Chu vi đáy của hình lăng trụ đứng bằng
d) Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng bằng
Hướng dẫn giải
Đáp án:
a) Sai.
b) Đúng.
c) Sai.
• Nhận thấy, các mặt đáy của hình lăng trụ là
• Vì đáy là hình thang cân nên
d) Đúng.
và
Do đó, ý a) là đúng.
Do đó, ý b) là đúng.
• Chu vi đáy của hình lăng trụ đó là
(cm). Do đó, ý c) là sai.
• Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng tứ giác đó là
(cm2). Do đó, ý d) là đúng.
Phần 3. (2,0 điểm) Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn
Trong các câu từ 15 đến 18, hãy viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà không cần trình bày lời giải chi tiết.
Câu 15. Tìm giá trị của
Hướng dẫn giải
Đáp án:
Ta có:
.
, biết:
(kết quả ghi dưới dạng số thập phân).
.
Vậy
.
Câu 16. Số đối của số
là bao nhiêu (kết quả ghi dưới dạng số thập phân)?
Hướng dẫn giải
Đáp án:
.
Số đối của số
là
và ta có
Câu 17. Tính thể tích của hình lăng trụ tam giác dưới đây (đơn vị: cm3).
Hướng dẫn giải
Đáp án:
.
Thể tích của hình lăng trụ đứng tam giác trên là:
Câu 18. Hai đường thẳng
đo
bằng bao nhiêu độ?
Hướng dẫn giải
Đáp án:
.
và
cắt nhau tại
(cm3).
tạo thành
có số đo bằng
. Hỏi số
Vì đường thẳng
và
cắt nhau tại
Do đó, ta có:
nên
và
hay
là hai góc kề bù.
.
Suy ra
Vậy
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài 1. (1,5 điểm) Thực hiện phép tính:
a)
b)
;
c)
Hướng dẫn giải
a)
b)
c)
.
Bài 2. (1,0 điểm) Một khối gỗ hình lăng trụ đứng tứ giác có đáy là hình
chữ nhật có kích thước
và chiều cao
. Người ta khoét
từ đáy một cái lỗ hình lăng trụ đứng tam giác, đáy là một tam giác vuông
có hai cạnh góc vuông là
và cạnh huyền là
Hỏi thể
tích của khối gỗ sau khi khoét là bao nhiêu mét khối?
Hướng dẫn giải
Thể tích của khối gỗ ban đầu là:
(dm3).
Thể tích của khối gỗ hình lăng trụ đứng tam giác là:
Thể tích của khối gỗ sau khi khoét là:
(dm3).
(dm3).
Đổi
Vậy thể tích của khối gỗ sau khi khoét là
Bài 3. (0,5 điểm) Cho
. Chứng minh rằng
Hướng dẫn giải
Ta có:
hay
, suy ra
.
-----HẾT-----
.
ĐỀ SỐ 01
A. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 – TOÁN 7
Mức độ đánh giá
TT
Chủ đề/
Nội dung/ đơn
Chương
vị kiến thức
TNKQ
Nhiều lựa chọn
Biết
Hiểu
Vận
dụng
“Đúng – Sai”
Biết
Hiểu
Trả lời ngắn
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Tổng
Tự luận
Biết
Hiểu
Tỉ lệ
%
Vận
Vận
điểm
Biết
Hiểu
2
0
0
5%
2
2
4
4
35%
1
3
0
1
15%
1
6
3
1
35%
dụng
dụng
Tập hợp các số
hữu tỉ. Thứ tự
1
Số hữu
trong tập hợp
tỉ
số hữu tỉ
Các phép tính
với số hữu tỉ
2
2
2
2
1
1
Số vô tỉ. Căn
2
Số thực
bậc hai số học.
Tập hợp ℝ các
2
1
số thực.
3
Hình
Hình hộp chữ
học trực
nhật. Hình lập
quan
phương. Hình
lăng trụ đứng
tam giác. Hình
4
2
2
1
lăng trụ đứng
tứ giác.
Góc.
Đường
4
thẳng
Góc ở vị trí
song
đặc biệt.
2
1
2
1
0
10%
15
8
6
29
song
Tổng số câu
12
2
4
2
1
3
1
4
Tổng số điểm
3,0
2,0
2,0
3,0
4,0
3,0
3,0
10,0
Tỉ lệ %
30
20
20
30
40
30
30
100
Lưu ý:
– Các dạng thức trắc nghiệm gồm:
+ Nhiều lựa chọn: mỗi câu cho 04 phương án, chọn 01 phương án đúng. Mỗi câu chọn đáp án đúng được 0,25 điểm.
+ “Đúng – Sai: mỗi câu hỏi có 04 ý, tại mỗi mỗi ý thí sinh lựa chọn đúng hoặc sai.
⦁ Trả lời đúng 1 ý được 0,1 điểm;
⦁ Trả lời đúng 2 ý được 0,25 điểm;
⦁ Trả lời đúng 3 ý được 0,5 điểm;
⦁ Trả lời đúng 4 ý được 1,0 điểm.
+ Trả lời ngắn: với mỗi câu hỏi, viết câu trả lời/ đáp án vào bài thi. Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
– Số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận.
B. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 – TOÁN 7
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
Nội
TT
Chủ đề/
Chương
dung/
đơn vị
Nhiều lựa chọn
đạt
kiến
Biết
thức
1
TNKQ
Yêu cầu cần
Số hữu
Tập hợp
Nhận biết :
tỉ
các số
−
hữu tỉ.
được số hữu tỉ
Thứ tự
và lấy được ví
trong tập
dụ về số hữu tỉ.
Nhận
Nhận
biết
hợp số
−
biết
hữu tỉ
được tập hợp
của các số hữu
tỉ.
−
Nhận
được
biết
thứ
Câu 1,
Câu 2
(GTTH
)
tự
trong tập hợp
các số hữu tỉ.
So sánh được
hai số hữu tỉ.
Các phép
tính với
Nhận biết:
−
Nhận
Câu 3,
biết
Câu 4
Hiểu
Vận
dụng
“Đúng – Sai”
Biết
Hiểu
Tự luận
Trả lời ngắn
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
số hữu tỉ
được số đối của
một số hữu tỉ.
−
Nhận
)
biết
được khái niệm
của
lũy
thừa
với số mũ tự
nhiên của một
số hữu tỉ.
− Mô tả được
phép tính lũy
thừa với số mũ
tự
nhiên
của
một số hữu tỉ
và một số tính
chất của phép
tính đó (tích và
thương của hai
lũy thừa cùng
cơ số, lũy thừa
của lũy thừa).
−
Trình
được
thứ
(GTTH
bày
tự
thực hiện các
phép tính, quy
tắc chuyển vế.
Thông hiểu:
−
Thực
hiện
được các phép
tính: cộng, trừ,
nhân,
chia
trong tập hợp
số hữu tỉ.
−
Thực
hiện
tính toán được
các phép tính
của
lũy
Câu
13a,
Câu 13b
(TD/
Câu 15
Bài 1a
(TD/
(TD/
GQVĐ)
GQVĐ)
GQVĐ)
thừa
với số mũ tự
nhiên của một
số hữu tỉ.
Vận dụng:
Câu
Bài 1b,
−
13c,
Bài 3
được các tính
Câu 13d
(GQVĐ
chất giao hoán,
(GQVĐ
)
kết hợp, phân
)
Vận
dụng
phối của phép
nhân đối với
phép cộng, quy
tắc dấu ngoặc
với số hữu tỉ
trong tính toán
(tính
viết
và
tính nhẩm, tính
nhanh một cách
hợp lí).
− Giải quyết
được một số
vấn đề thực tế
gắn liền với các
phép tính về số
hữu tỉ (ví dụ:
các
bài
toán
liên quan đến
chuyển
động
trong Vật lí, đo
đạc,…).
2
Số thực
Số vô tỉ.
Nhận biết:
Câu 5,
Câu 16
Căn bậc
−
biết
Câu 6
(GTTH)
hai số
được số thập
(GTTH
học. Tập
phân hữu hạn
)
Nhận
hợp ℝ
và số thập phân
các số
vô
thực.
hoàn.
−
hạn
Nhận
tuần
biết
được số vô tỉ.
−
Nhận
biết
được khái niệm
căn bậc hai số
học của một số
không âm.
Thông hiểu:
− Tính được
giá trị (đúng
hoặc gần đúng)
căn bậc hai số
học của một số
nguyên dương
bằng máy tính
cầm tay.
Vận dụng:
Bài 1c
− Kết hợp với
(GQVĐ
các phép tính
)
số hữu tỉ và căn
bậc hai, giá trị
tuyệt đối,… để
tính giá trị của
biểu thức
3
Hình
Hình hộp
Nhận biết:
Câu 7,
Câu
học
chữ nhật.
− Mô tả được
Câu 8,
14a,
trực
Hình lập
một số yếu tố
Câu 9,
Câu 14b
quan
phương.
cơ bản (đỉnh,
Câu 10
(GTTH)
Hình
cạnh,
góc,
(GTTH
lăng trụ
đường
chéo)
)
đứng tam
của hình hộp
giác.
chữ
Hình
hình
nhật
và
lập
lăng trụ
phương.
đứng tứ
− Mô tả được
giác.
hình lăng trụ
đứng tam giác,
hình lăng trụ
đứng tứ giác (ví
dụ: hai mặt đáy
song song; các
mặt bên đều là
hình chữ nhật)
và tạo lập được
hình lăng trụ
đứng tam giác,
hình lăng trụ
đứng tứ giác.
Thông hiểu:
− Tính được
diện tích xung
quanh, thể tích
của các hình
hộp chữ nhật,
hình
lập
phương,
hình
lăng trụ đứng
Câu
14c,
Câu 17
Câu 14d
(TD/
(TD/
GQVĐ)
GQVĐ)
tam giác, hình
lăng trụ đứng
tứ giác.
Vận dụng:
Bài 2
− Giải quyết
(GQVĐ
được một số
)
vấn đề thực tiễn
gắn
với
việc
tính thể tích,
diện tích xung
quanh của hình
hộp chữ nhật,
hình
lập
phương,
hình
lăng trụ đứng
tam giác, lăng
trụ đứng tứ giác
(ví dụ: tính thể
tích hoặc diện
tích
xung
quanh của một
số đồ vật quen
thuộc có dạng
hình hộp chữ
nhật, hình lập
phương,
lăng
trụ đứng tam
giác, lăng trụ
đứng tứ giác,
…)
4
Góc.
Góc ở vị
Đường
trí đặc
Nhận biết:
−
Nhận
Câu 11,
biết
Câu 12
thẳng
biệt
được các góc ở
song
vị trí đặc biệt
song
(hai góc kề bù,
hai
góc
đối
(GTTH
)
đỉnh).
Thông hiểu:
Câu 18
− Tính được số
(GQVĐ
đo góc ở các vị
)
trí đặc biệt.
Tổng số câu
12
2
4
2
1
3
1
4
Tổng số điểm
3,0
2,0
2,0
3,0
Tỉ lệ %
30
20
20
30
UBND XÃ LÂM THƯỢNG
TRƯỜNG TH&THCS KHÁNH THIỆN
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
MÃ ĐỀ 1
NĂM HỌC: 2025 – 2026
MÔN: TOÁN – LỚP 7
Thời gian: 90 phút
(không kể thời gian giao đề)
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Phần 1. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 12, hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy
nhất vào bài làm.
Câu 1. Số hữu tỉ là số được viết dưới dạng phân số
với
A.
B.
C.
D.
Câu 2. Cho trục số sau.
Điểm
biểu diễn số hữu tỉ nào?
A.
B.
Câu 3. Kết quả của phép tính
A.
C.
D.
C.
D.
bằng
B.
Câu 4. Đối với biểu thức có chứa dấu ngoặc thì thứ tự thực hiện phép tính trên tập số hữu tỉ nào
dưới đây là đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 5. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. Số vô tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn.
B. Số vô tỉ là số được viết dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn.
C. Số vô tỉ cũng là số thập phân hữu hạn.
D. Số vô tỉ là số thập phân vô hạn tuần hoàn.
Câu 6. Cho số
, đẳng thức nào sau đây là đúng?
A.
B.
C.
D.
C.
D.
Câu 7. Số đỉnh của hình hộp chữ nhật là
A.
B.
Câu 8. Diện tích xung quanh của một hình lập phương cạnh
A.
B.
là
C.
D.
Câu 9. Trong các hình sau, hình nào là lăng trụ đứng tứ giác?
A. Hình 1.
B. Hình 2.
C. Hình 3.
Câu 10. Cho hình lăng trụ đứng tam giác
. Độ dài cạnh
A.
C.
Câu 11. Cho hai đường thẳng
, số đo của
có cạnh
bằng
B.
Biết
D. Hình 4.
và
D.
giao nhau tại
là
A.
B.
C.
D.
Câu 12. Hai góc được đánh dấu trong hình nào dưới đây là hai góc kề bù?
A. Hình 1.
B. Hình 2.
C. Hình 3.
D. Hình 4.
Phần 2. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai
Trong câu 13, 14, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
Câu 13. Mảnh vườn nhà bạn Lan hình chữ nhật có kích thước
mỗi cạnh
và
Mẹ bạn Lan đã bỏ ra
để làm lối đi (như hình vẽ), phần còn lại để trồng rau cải bắp và cà chua. Biết diện
tích trồng cà chua bằng
diện tích trồng cải bắp.
a) Diện tích cả khu vườn nhà Lan là
b) Diện tích phần đất trồng rau là
c) Diện tích phần đất làm lối đi lớn hơn
d) Diện tích trồng cà chua là
Câu 14. Cho lăng trụ đứng tứ giác có đáy là hình thang cân như hình vẽ bên.
a) Các mặt đáy của hình lăng trụ là
và
b)
c) Chu vi đáy của hình lăng trụ đứng bằng
d) Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng bằng
Phần 3. (2,0 điểm) Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn
Trong các câu từ 15 đến 18, hãy viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà không cần trình bày lời giải chi tiết.
Câu 15. Tìm giá trị của
Câu 16. Số đối của số
, biết:
(kết quả ghi dưới dạng số thập phân).
là bao nhiêu (kết quả ghi dưới dạng số thập phân)?
Câu 17. Tính thể tích của hình lăng trụ tam giác dưới đây (đơn vị: cm3).
Câu 18. Hai đường thẳng
đo
và
cắt nhau tại
tạo thành
có số đo bằng
. Hỏi số
bằng bao nhiêu độ?
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài 1. (1,5 điểm) Thực hiện phép tính:
a)
b)
;
c)
Bài 2. (1,0 điểm) Một khối gỗ hình lăng trụ đứng tứ giác có đáy là hình
chữ nhật có kích thước
và chiều cao
. Người ta khoét
từ đáy một cái lỗ hình lăng trụ đứng tam giác, đáy là một tam giác vuông
có hai cạnh góc vuông là
và cạnh huyền là
Hỏi thể
tích của khối gỗ sau khi khoét là bao nhiêu mét khối?
Bài 3. (0,5 điểm) Cho
. Chứng minh rằng
-----HẾT-----
.
D. ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
BẢNG ĐÁP ÁN
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
B
D
A
A
B
B
Câu
7
8
9
10
11
12
Đáp án
C
C
D
C
D
C
Câu
13
14
15
16
17
18
Đáp án
SĐĐS
ĐĐSĐ
Phần 1. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 12, hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy
nhất vào bài làm.
Câu 1. Số hữu tỉ là số được viết dưới dạng phân số
với
A.
B.
C.
D.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Số hữu tỉ là số được viết dưới dạng phân số
với
Câu 2. Cho trục số sau.
Điểm
biểu diễn số hữu tỉ nào?
A.
B.
C.
D.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Nhận thấy
, đồng thời từ số 0 đến số 1 được chia thành 5 phần bằng nhau và từ số 0 đến
chiếm 3 phần nên điểm
Câu 3. Kết quả của phép tính
biểu diễn số hữu tỉ
bằng
.
A.
B.
C.
D.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Ta có:
Câu 4. Đối với biểu thức có chứa dấu ngoặc thì thứ tự thực hiện phép tính trên tập số hữu tỉ nào
dưới đây là đúng?
A.
B.
C.
D.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Với biểu thức có chứa dấu ngoặc thì thứ tự thực hiện phép tính trên tập số hữu tỉ là
Câu 5. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. Số vô tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn.
B. Số vô tỉ là số được viết dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn.
C. Số vô tỉ cũng là số thập phân hữu hạn.
D. Số vô tỉ là số thập phân vô hạn tuần hoàn.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Số vô tỉ là số được viết dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn.
Câu 6. Cho số
, đẳng thức nào sau đây là đúng?
A.
B.
C.
D.
C.
D.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Với
, ta có
Câu 7. Số đỉnh của hình hộp chữ nhật là
A.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Hình hộp chữ nhật có 8 đỉnh.
B.
Câu 8. Diện tích xung quanh của một hình lập phương cạnh
A.
B.
là
C.
D.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Diện tích xung quanh của một hình lập phương cạnh
là
Câu 9. Trong các hình sau, hình nào là lăng trụ đứng tứ giác?
A. Hình 1.
B. Hình 2.
C. Hình 3.
D. Hình 4.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Hình lăng trụ đứng tứ giác có hai mặt đáy là tứ giác song song với nhau và các mặt bên là hình chữ
nhật.
Do đó, hình 4 là một hình lăng trụ đứng tứ giác.
Câu 10. Cho hình lăng trụ đứng tam giác
. Độ dài cạnh
A.
B.
có cạnh
bằng
C.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Hình lăng trụ đứng
có
Câu 11. Cho hai đường thẳng
Biết
, số đo của
và
là
.
giao nhau tại
D.
A.
B.
C.
D.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Ta có
(hai góc đối đỉnh).
Câu 12. Hai góc được đánh dấu trong hình nào dưới đây là hai góc kề bù?
A. Hình 1.
B. Hình 2.
C. Hình 3.
D. Hình 4.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Hai góc kề bù là hai góc kề nhau có tổng số đo bằng
. Do đó, hình 3 biểu diễn hai góc kề bù.
Phần 2. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai
Trong câu 13, 14, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
Câu 13. Mảnh vườn nhà bạn Lan hình chữ nhật có kích thước
mỗi cạnh
và
Mẹ bạn Lan đã bỏ ra
để làm lối đi (như hình vẽ), phần còn lại để trồng rau cải bắp và cà chua. Biết diện
tích trồng cà chua bằng
diện tích trồng cải bắp.
a) Diện tích cả khu vườn nhà Lan là
b) Diện tích phần đất trồng rau là
c) Diện tích phần đất làm lối đi lớn hơn
d) Diện tích trồng cà chua là
Hướng dẫn giải
Đáp án:
a) Sai.
b) Đúng.
• Diện tích khu vườn nhà Lan là:
Mẹ bạn Lan đã bỏ ra mỗi cạnh
c) Đúng.
d) Sai.
(m2). Do đó, ý a) sai.
để làm lối đi, phần còn lại để trồng rau cải bắp và cà chua nên
chiều dài phần đất trồng rau là
, chiều rộng của phần trồng rau mới là
Suy ra diện tích đất trồng rau là:
(m2). Do đó, ý b) là đúng.
• Diện tích phần đất làm lối đi là:
(m2). Do đó, ý c) là đúng.
• Diện tích trồng rau cải bắp là:
(m2).
Diện tích trồng cà chua là:
(m2). Do đó, ý d) là sai.
Câu 14. Cho lăng trụ đứng tứ giác có đáy là hình thang cân như hình vẽ bên.
a) Các mặt đáy của hình lăng trụ là
và
b)
c) Chu vi đáy của hình lăng trụ đứng bằng
d) Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng bằng
Hướng dẫn giải
Đáp án:
a) Sai.
b) Đúng.
c) Sai.
• Nhận thấy, các mặt đáy của hình lăng trụ là
• Vì đáy là hình thang cân nên
d) Đúng.
và
Do đó, ý a) là đúng.
Do đó, ý b) là đúng.
• Chu vi đáy của hình lăng trụ đó là
(cm). Do đó, ý c) là sai.
• Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng tứ giác đó là
(cm2). Do đó, ý d) là đúng.
Phần 3. (2,0 điểm) Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn
Trong các câu từ 15 đến 18, hãy viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà không cần trình bày lời giải chi tiết.
Câu 15. Tìm giá trị của
Hướng dẫn giải
Đáp án:
Ta có:
.
, biết:
(kết quả ghi dưới dạng số thập phân).
.
Vậy
.
Câu 16. Số đối của số
là bao nhiêu (kết quả ghi dưới dạng số thập phân)?
Hướng dẫn giải
Đáp án:
.
Số đối của số
là
và ta có
Câu 17. Tính thể tích của hình lăng trụ tam giác dưới đây (đơn vị: cm3).
Hướng dẫn giải
Đáp án:
.
Thể tích của hình lăng trụ đứng tam giác trên là:
Câu 18. Hai đường thẳng
đo
bằng bao nhiêu độ?
Hướng dẫn giải
Đáp án:
.
và
cắt nhau tại
(cm3).
tạo thành
có số đo bằng
. Hỏi số
Vì đường thẳng
và
cắt nhau tại
Do đó, ta có:
nên
và
hay
là hai góc kề bù.
.
Suy ra
Vậy
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài 1. (1,5 điểm) Thực hiện phép tính:
a)
b)
;
c)
Hướng dẫn giải
a)
b)
c)
.
Bài 2. (1,0 điểm) Một khối gỗ hình lăng trụ đứng tứ giác có đáy là hình
chữ nhật có kích thước
và chiều cao
. Người ta khoét
từ đáy một cái lỗ hình lăng trụ đứng tam giác, đáy là một tam giác vuông
có hai cạnh góc vuông là
và cạnh huyền là
Hỏi thể
tích của khối gỗ sau khi khoét là bao nhiêu mét khối?
Hướng dẫn giải
Thể tích của khối gỗ ban đầu là:
(dm3).
Thể tích của khối gỗ hình lăng trụ đứng tam giác là:
Thể tích của khối gỗ sau khi khoét là:
(dm3).
(dm3).
Đổi
Vậy thể tích của khối gỗ sau khi khoét là
Bài 3. (0,5 điểm) Cho
. Chứng minh rằng
Hướng dẫn giải
Ta có:
hay
, suy ra
.
-----HẾT-----
.
 









Các ý kiến mới nhất