Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kiểm tra 1 tiết

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Make friend
Ngày gửi: 21h:33' 14-01-2024
Dung lượng: 70.1 KB
Số lượt tải: 1406
Số lượt thích: 0 người
Ngày soạn: 3/3/2021
Tiết 51+52
KIỂM TRA GIỮA KÌ II

I. Mục Tiêu
1. Kiến thức : Kiểm tra việc nắm kiên thức của học sinh qua chương III( Hình học),
một số bài chương III,IV( Đại số).
2. Kĩ năng : Học sinh có kỹ năng trình bày bài kiểm tra và khả năng tổng hợp các
kiến thức đã học để vận dụng giải bài toán hình học, đại số.
3. Thái độ : Cẩn thận, nghiêm túc khi làm bài.
II. Chuẩn bị
- Gv: Ma trận, đề bài.
-Hs: Ôn luyện kiến thức, ĐDHT
III. Tổ chức kiểm tra
1. Ổn định tổ chức lớp
2. Ma trận

Cấp độ

Nhận biết

TNKQ

Chủ đề

Thông hiểu

TL

1. Hệ hai - Chỉ ra được cặp
phương

số nào là nghiệm

trình bậc của hệ phương
nhất
ẩn

hai trình bậc nhất hai
ẩn.
Câu 1

TNKQ

TL

Vận dụng
Cấp độ thấp
TNKQ

TL

Cấp độ cao
TNK
Q

TL

Cộng

Số câu ( ý)

1

1

Số điểm

0,5

0,5

Tỉ lệ %
2. Hàm số
y

=

(a

- Chỉ ra được tính -

Giải

được

.

ax2 đồng biến, nghịch phương trình bậc
0). biến chủa hàm số hai bằng công

Phương

thức nghiệm.

y = ax2 (a 0)

trình bậc - Tính được giá trị - Vẽ được đồ thị
hai một ẩn của hàm số khi hàm số y = ax2
số

biết giá trị của (a 0).
biến số.
- Nhận biết được
phương trình bậc
hai một ẩn; số
nghiệm

của

phương trình bậc
hai 1 ẩn dựa vào
dấu của a và c
Câu 2,3,4
Câu 8.a; 9.a
Câu 8b ; 9b
Số câu (ý)

3

2

2

7

Số điểm

1,5

1

2

4,5

Tỉ lệ %
3. Góc với - Nhận biết được - Tính được số đo - Vận dụng tính
đường

tính chất của góc của

tròn

nội tiếp.
- Nhận biết được
liên hệ giữa cung

góc

đường tròn

trong chất của các góc
trong một đường
tròn

để

chứng

minh đẳng thức

và dây trong 1 đường tròn

Chứng

minh tích;

được tứ giác nội

- Nhớ lại được tiếp đường tròn
dấu

hiệu

nhận

biết tứ giác nội
tiếp đường tròn
- Tính được góc
trong đường tròn

Câu
5; 6
Câu 7a; 10a

Câu 7b
Câu 16

Câu 10b

Vẽ được hình

Số câu

2

2

2

1

7

Số điểm

1

1,5

2

0,5

5

4

4

1

15

2,5

4

0,5

10

25

40

5

100

Tỉ lệ %
Tổng
câu
Tổng
điểm
Tỉ lệ %

số 6
3
số 30

3. NỘI DUNG ĐỀ
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm) (Nhận biết)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án đúng

Câu 1: Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phương trình
A. (3; -4)

B. (-2; 3)

C. (1; 2)

D. (2; 1)

Câu 2: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn ?
A. 3x2 + 2x – 1 = 0 ; B. 3x2 + y -1 = 0; C. 3x3 – 2x +1 = 0 ; D. mx2 + 2x + 4 = 0

Câu 3: Cho hàm số

. Khẳng định nào sau đây sai ?

A. Hàm số đồng biến với
B. Hàm số nghịch biến với

C. Có đồ thị đối xứng qua trục tung
D. Có đồ thị đối xứng qua trục hoành

Câu 4: Số nghiệm của phương trình 3x2 + 4x – 5 = 0 là
A. Vô nghiệm ; B. Nghiệm kép; C. Hai nghiệm phân biệt; D. Vô số nghiệm
Câu 5: Trong một đường tròn góc nội tiếp chắn nửa đường tròn là
A. góc bẹt.

B. góc tù

C. góc vuông

D. góc nhọn

Câu 6: Điều kiện để một tứ giác nội tiếp một đường tròn là:
A. Tổng hai góc đối nhỏ hơn 1800.

B. Tổng hai góc đối bằng 1800

C. Tổng hai góc đối lớn hơn 1800.

D. Hai góc đối bằng nhau.

B. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm )

A

D
60

Câu 7(2 điểm)
a) Trong hình (1) Biết AC là đường kính của (O) và
góc

. Tìm số đo góc x ( Thông hiểu )1đ

o

B
x

C

H1

b)Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn có

. Số đo

bằng bao nhiêu ?

( Nhận biết ) 1đ
Câu 8 (1,5điểm)
1. Cho phương trình x2 – 5x + 6 = 0.
a) Tìm a, b, c ( Nhận biết a,b,c) 0,5đ
b) Tìm nghiệm của phương trình. ( Thông hiểu) 1đ
Câu 9( 1,5đ) Cho hàm số
a) Khi nào hàm số trên đồng biến; nghịch biến (Nhận biết )0,5
b) Vẽ đồ thị của hàm số trên (Thông hiểu) 1,0
Câu 10(2 điểm) Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB. C là một điểm nằm giữa O
và A. Đường thẳng vuông góc với AB tại C cắt nửa đường tròn trên tại I. K là một điểm
bất kỳ nằm trên đoạn thẳng CI (K khác C và I), tia AK cắt nửa đường tròn (O) tại M, tia
BM cắt tia CI tại D. Chứng minh:
a) Các tứ giác: ACMD; BCKM nội tiếp đường tròn. ( Thông hiểu) 1,0
b) CK.CD = CA.CB ( Vận dụng thấp) 0,5
4. ĐÁP ÁN + BIỂU ĐIỂM
A. TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Mỗi câu trả lời đúng cho 0,5 điểm.

Câu

1

2

3

4

5

6

Đáp án

D

A

D

C

C

B

B. TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 7(2 điểm)

Đáp án

Điểm

a) Xét (O), có
góc

A

D

0,5

60 o

vuông tại B nên .

B
x

C

b) Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn nên
Suy ra

= 1800 - 1200 = 600

+

0,5
H1

= 1800
1

Câu 8(1,5 điểm)
Đáp án

Điể
m

x2 – 5x + 6 = 0
a)

0,5

a = 1; b = -5 ; c = 6
b)

1

 = b 2 – 4ac = 25 -24 = 1 > 0,
Vậy phương trình có 2 nghiệm phân biệt
;

Câu 9 (1,5đ)
0,5

a) y =

vì a =

x

y=

>0 , hàm số đồng biến khi x > 0 và nghịch biến khi x<0
-4

-2

0

2

4

8

2

0

2

8

b) Lập bảng các giá trị
0,5
0,5
y

y

8

6

4

2

-5

-4

O

-2

-2

Câu 10(2 điểm)

2

4

x

x
5

D

0,5
M

I
K

E

A

C

O

B

a)
+) Ta có:

(góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)

giác ACMD có

. Tứ

, suy ra ACMD nội tiếp đường tròn

0,5

đường kính AD.
+ Tứ giác BCKM nội tiếp

0,5

b) Chứng minh CKA đồng dạng CBD
Suy ra CK.CD = CA.CB

0,5

5.Nhận xét- Đánh giá

................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
..............

6. Hướng dẫn về nhà
- Đọc trước bài Hình trụ
 
Gửi ý kiến