Đề thi giữa kì I toán 8 Kết nối

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Chương
Ngày gửi: 15h:47' 26-10-2023
Dung lượng: 196.9 KB
Số lượt tải: 6302
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Chương
Ngày gửi: 15h:47' 26-10-2023
Dung lượng: 196.9 KB
Số lượt tải: 6302
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 MÔN TOÁN – LỚP 8
TT
Chương/
Chủ đề
Nội
dung/đơn vị
kiến thức
Đơn thức
Đa thức
1
Chương I:
Đa thức
Phép cộng và
phép trừ đa
thức
Phép nhân đa
thức
Phép chia đa
thức cho đơn
thức
Mức độ đánh giá
Nhận biết
Câu
Năng lực
TN1,3
0,5
TDLL
TN4
0,25
TN6
0,25
TDLL
TDLL
TN8
0,25
Thông hiểu
Câu
Năng lực
TN10,19
0,5
Hình thang
TN11,20
Vận dụng
Câu
TN2,5
0,5
TN7
0,25
TL2a
0,5
Câu
NL
7,5
TDLL
TDLL
TL1
1,5
MHH+
GQVĐ
20
TDLL
GQVĐ
7,5
TL2b
1,0
TDLL+
SDCC…
TDLL
NL
Vận dụng cao
5
TN9
0,25
Tứ giác
Tổng %
điểm
TDLL
GQVĐ
12,5
5
TDLL
2
cân
Chương
III: Tứ giác
(15 tiết =
46,7%)
Hình bình
hành
0,5
TN12,13
0,5
Hình chữ
nhật
TN15
0,25
Hình thoi và
hình vuông
TN16
TN17
0,5
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
5
TDLL+
SDCC…
TN14
0,25
TL3a
1,5
TDLL
GQVĐ
MHH+G
QVĐ+S
DCC…
TL3b
0,5
25
TDLL
2,5
TN18
0,25
TDLL
15
3,75
7
3,25
32,5%
37,5%
70%
10
2
2,5
1
0,5
25%
5%
30%
100
100
BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ MÔN TOÁN -LỚP 8
TT
1
Chương/
Chủ đề
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nội dung/Đơn vị
kiến thức
Chương I:
Phân thức
đại số
Mức độ đánh giá
* Nhận biết:
Đơn thức
- Nhận biết đơn thức, đơn thức thu gọn, hệ số, phần biến
và bậc của đơn thức.
Nhận
biêt
Thông
hiểu
2TN1,
3
* Thông hiểu:
- Thu gọn đơn thức, nhận biết đơn thức đồng dạng, cộng
và trừ hai đơn thức đồng dạng.
* Nhận biết:
1
- Nhận biết các khái niệm: đa thức, hạng tử của đa thức,đa TN4
thức thu gọn và bậc của đa thức
Đa thức
* Thông hiểu:
2TN2,5
- Thu gọn đa thức
- Tính giá trị đa thức khi biết giá trị của biến
* Nhận biết:
-Nhận biết được quy tắc dấu ngoặc đối với phép cộng, trừ nhiều
1
Vận
dụng
Vận
dụng cao
phân thức.
TN6
* Thông hiểu:
1
Phép cộng và
- Thực hiện các phép tính cộng trừ đa thức đơn giản
phép trừ đa thức
TN7
* Vận dụng:
1
- Vận dụng các tính chất, quy tắc của phép cộng, phép trừ phân thức
đại số để giải quyết bài toán thực tế.
Phép nhân đa
thức
* Nhận biết:
TL1
1
- Nhận biết được quy tắc nhân đơn thức với đơn thức, nhân đơn TN8
thức với đa thức
* Thông hiểu:
1
- Thực hiện được phép tính nhân, chia hai phân thức.
TL2a
- Sử dụng một phân thức đại số để biểu thị một đại lượng trong bài
toán thực tế.
2
Chương
III: Tứ giác
Phép chia đa
thức cho đơn
thức
* Nhận biết:
Tứ giác
* Nhận biết:
- Nhận biết được đơn thức chia hết.
1
TN9
2
- Nhận biết khái niệm tứ giác, tứ giác lồi, định lí về tổng TN10,
19
các góc trong một tứ giác lồi.
1
TL2b
Hình thang cân * Nhận biết:
- Nhận biết khái niệm hình thang,hình thang cân và các
yếu tố của chúng giải thích các tính chất về góc kề một
đáy, cạnh bên và đường chéo của hình thang cân.
- Nhận biết dấu hiệu để một hình thang là hình thang cân.
* Nhận biết:
1
TN11
1
TN20
2
- Mô tả khái niệm hình bình hành,giải thích các tính chất TN12,
của hình bình hành.
13
Hình bình hành
- Nhận biết dấu hiệu để một tứ giác là hình bình hành
* Thông hiểu:
1
- Tính số đo các góc trong hình bình hành.
TN14
- Giải thích vì sao tứ giác là hình bình hành.
1
TL3a
* Vận dụng: Tính chất hình bình hành vào giải quyết bài tập
1
TL3b
Hình chữ nhật
* Nhận biết:
1
--Mô tả khái niệm hình chữ nhật,tính chất hai đường chéo TN15
của hình chữ nhật.
- Nhận biết dâu hiệu để một hình bình hành là hình chữ
nhật
* Vận dụng:
- Vận dụng tính chất của hình bình hành để giải quyết các bài toán
liên quan.
Hình thoi và hình
vuông
* Nhận biết:
2
1TN 18
- Nhận biết khái niệm hình thoi và hình vuông,các tính TN16,
chất của hình thoi và hình vuông
17
- Nhận biết dâu hiệu để một hình là hinh thoi,hình vuông
- Vận dụng tính chất hình thoi, hình vuông để giải quyết
các bài toán liên quan.
Tổng
15
7
2
1
Tỉ lệ %
37,5
32,5
25
5
Tỉ lệ chung
70
30
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2023-2024
Môn: TOÁN – Lớp 8
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
PHÒNG GD&ĐT YÊN DŨNG
TRƯỜNG THCS TRÍ YÊN
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5,0 điểm)
(Chọn chữ cái trước ý trả lời đúng nhất trong các câu sau và ghi vào giấy làm bài)
Câu 1: Phần biến của đơn thức −z 4 y 3
A. z 4 y 3.
B. z 3 y 4.
C.−z 4 y 3.
D.−z 3 y 4
Câu 2: Thu gọn đa thức (−5 x 2 y −3 x y 2 ) +( 4 x 2 y −7 x y 2 ) ta được
A. −x 2 y −10 x y 2.
B. x 2 y +10 x y 2.
C.−8 x 2 y
D.−4 x y 2.
Câu 3. Biểu thức nào sau đây là đơn thức?
A.
B.
Câu 4.Bậc của đa thức
A.9.
B. 3.
Câu 5. Giá trị của đa thức
A. 16.
B. -4.
Câu 6. Kết quả của đa thức
A.
.
B.
tại
C.
D.
là
C. 5.
D. 7.
là
C. 8.
là
.
C.
D.
Câu 7. Rút gọn biểu thức
A.
.
, ta được kết quả là
B.
.
Câu 8. Kết quả phép tính
A.
.
B.
Câu 9. Đơn thức
A.
D. 4.
C.
.
D.
.
là
.
C.
.
D.
.
chia hết cho đơn thức nào sau đây?
B.
C.
.
D.
Câu 10. Tứ giác ABCD có
.Số đo của góc D là:
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 11. Hình thang cân là hình thang có:
A. Hai góc kề một đáy bằng nhau.
B. Hai cạnh đáy bằng nhau.
C. Hai góc kề cạnh bên bằng nhau.
D. Hai cạnh bên song song.
Câu 12.Trong các hình sau đây, hình nào là hình bình hành?
A.Hình A
B. Hình B.
C. Hình C.
D.Hình D.
Câu 13. Một tứ giác cần thêm điều kiện nào sau đây để tứ giác đó trở thành hình bình hành?
A. Hai cạnh kề bằng nhau.
B. Có một cặp cạnh đối bằng nhau.
C.Có các cặp cạnh đối bằng nhau.
D. Hai đường chéo vuông góc với nhau.
Câu 14.Hình bình hành ABCD có
. Số đo của góc B là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 15. Tứ giác ABCD cần thêm điều kiện gì để trở thành hình chữ nhật?
A.
B.
C.AB = AD.
D.
Câu 16.Trong các câu sau, câu nào đúng?
A. Trong hình thoi, hai đường chéo vuông góc.
.
.
.
B. Trong hình thoi, hai đường chéo bằng nhau.
C. Trong hình thang, hai đường chéo bằng nhau.
D. Trong hình thang, hai đường chéo song song.
Câu 17.Tìm câu sai trong các câu sau?
A. Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau là hình vuông.
B. Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc là hình vuông.
C. Hình chữ nhật có một đường chéo là đường phân giác của một góc là hình vuông.
D. Hình chữ nhật có bốn góc vuông là hình vuông.
Câu 18: Cho hình vuông MNPQ. Trên các cạnh MN, NP, PQ, QM lần lượt lấy các điểm K, I,
H, G sao cho MK=NI= PH= QG. Tứ giác KIHG là hình gì?
A. Hình chữ nhật
B. Hình thoi.
C. Hình vuông. D. Hình bình hành.
o ^
^
Câu 19: Tứ giác ABCD có ^A=75o , B=120
, C=61o. Số đo góc D là
o
B.104 o.
C.73o .
A .129 .
Câu 20. Hình thang cân là hình thang có:
A. Hai đáy bằng nhau
B. Hai cạnh bên bằng nhau
C. Hai góc kề cạnh bên bằng nhau
D. Hai cạnh bên song song
II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Câu 1. (1,5đ) Cho hai đa thức sau:
a) Tính tổng của đa thức P và Q.
b) Tìm đa thức N sao cho Q = P + N.
Câu 2. (1,5đ)
a) Tìm đơn thức A sao cho
b) Tìm thương của phép chia sau:
.
D.116o
Câu 3. (2,0đ) Cho hình bình hành ABCD (AB>CD). Gọi E và K lần lượt là trung điểm của CD
và AB; BD cắt AC tại O. Chứng minh rằng:
a) Tứ giác AECK là hình bình hành.
b) Ba điểm E, O, K thẳng hàng.
ĐÁP ÁN ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2023-2024
Môn: TOÁN – Lớp 8
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
PHÒNG GDĐT YÊN DŨNG
TRƯỜNG THCS TRÍ YÊN
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:
CÂU 1 2
Đ/A
3 4 5
6 7 8 9
A A B D A C B A D C
II.
A
C
C
B
D
A
D
18
19
20
C
B
C
PHẦN TỰ LUẬN
Câu
1.
10 11 12 13 14 15 16 17
Đáp án
Điểm
Câu 1. (1,5đ) Cho hai đa thức sau:
1,5
a) Tính tổng của đa thức P và Q.
b) Tìm đa thức N sao cho Q = P + N.
a
0,25
0,5
b
0,25
0,25
0,25
2
a) Tìm đơn thức A sao cho
b) Tìm thương của phép chia sau:
a
.
0,5
1
0,25
0,25
b
Đặt
, ta có:
0,25
0,25
Vậy, thương cần tìm là:
0,25
0,25
3
Câu 3. (2,0đ) Cho hình bình hành ABCD (AB > CD). Gọi E và K lần lượt là 2
trung điểm của CD và AB; BD cắt AC tại O. Chứng minh rằng:
a) Tứ giác AECK là hình bình hành.
b) Ba điểm E, O, K thẳng hàng.
0.5
a
b
Vì ABCD là hình bình hành nên AB//CD; AB=CD
Mà E, K lần lượt là trung điểm của CD và AB nên
AK//EC, AK=EC
a) Vậy: Tứ giác AECK là hình bình hành.
0,25
0,5
0,25
Trong hình bình hành ABCD có O là giao điểm của hai đường chéo nên O là
trung điểm của AC
0.25
Mà AECK là hình bình hành nên O là trung điểm của EK
0.25
Vậy: Ba điểm E, O, K thẳng hàng.
PHÊ DUYỆT
CỦA BGH
TỔ TRƯỞNG
CHUYÊN MÔN
NGƯỜI RA ĐỀ
Nguyễn Ngọc Chương
TT
Chương/
Chủ đề
Nội
dung/đơn vị
kiến thức
Đơn thức
Đa thức
1
Chương I:
Đa thức
Phép cộng và
phép trừ đa
thức
Phép nhân đa
thức
Phép chia đa
thức cho đơn
thức
Mức độ đánh giá
Nhận biết
Câu
Năng lực
TN1,3
0,5
TDLL
TN4
0,25
TN6
0,25
TDLL
TDLL
TN8
0,25
Thông hiểu
Câu
Năng lực
TN10,19
0,5
Hình thang
TN11,20
Vận dụng
Câu
TN2,5
0,5
TN7
0,25
TL2a
0,5
Câu
NL
7,5
TDLL
TDLL
TL1
1,5
MHH+
GQVĐ
20
TDLL
GQVĐ
7,5
TL2b
1,0
TDLL+
SDCC…
TDLL
NL
Vận dụng cao
5
TN9
0,25
Tứ giác
Tổng %
điểm
TDLL
GQVĐ
12,5
5
TDLL
2
cân
Chương
III: Tứ giác
(15 tiết =
46,7%)
Hình bình
hành
0,5
TN12,13
0,5
Hình chữ
nhật
TN15
0,25
Hình thoi và
hình vuông
TN16
TN17
0,5
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
5
TDLL+
SDCC…
TN14
0,25
TL3a
1,5
TDLL
GQVĐ
MHH+G
QVĐ+S
DCC…
TL3b
0,5
25
TDLL
2,5
TN18
0,25
TDLL
15
3,75
7
3,25
32,5%
37,5%
70%
10
2
2,5
1
0,5
25%
5%
30%
100
100
BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ MÔN TOÁN -LỚP 8
TT
1
Chương/
Chủ đề
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nội dung/Đơn vị
kiến thức
Chương I:
Phân thức
đại số
Mức độ đánh giá
* Nhận biết:
Đơn thức
- Nhận biết đơn thức, đơn thức thu gọn, hệ số, phần biến
và bậc của đơn thức.
Nhận
biêt
Thông
hiểu
2TN1,
3
* Thông hiểu:
- Thu gọn đơn thức, nhận biết đơn thức đồng dạng, cộng
và trừ hai đơn thức đồng dạng.
* Nhận biết:
1
- Nhận biết các khái niệm: đa thức, hạng tử của đa thức,đa TN4
thức thu gọn và bậc của đa thức
Đa thức
* Thông hiểu:
2TN2,5
- Thu gọn đa thức
- Tính giá trị đa thức khi biết giá trị của biến
* Nhận biết:
-Nhận biết được quy tắc dấu ngoặc đối với phép cộng, trừ nhiều
1
Vận
dụng
Vận
dụng cao
phân thức.
TN6
* Thông hiểu:
1
Phép cộng và
- Thực hiện các phép tính cộng trừ đa thức đơn giản
phép trừ đa thức
TN7
* Vận dụng:
1
- Vận dụng các tính chất, quy tắc của phép cộng, phép trừ phân thức
đại số để giải quyết bài toán thực tế.
Phép nhân đa
thức
* Nhận biết:
TL1
1
- Nhận biết được quy tắc nhân đơn thức với đơn thức, nhân đơn TN8
thức với đa thức
* Thông hiểu:
1
- Thực hiện được phép tính nhân, chia hai phân thức.
TL2a
- Sử dụng một phân thức đại số để biểu thị một đại lượng trong bài
toán thực tế.
2
Chương
III: Tứ giác
Phép chia đa
thức cho đơn
thức
* Nhận biết:
Tứ giác
* Nhận biết:
- Nhận biết được đơn thức chia hết.
1
TN9
2
- Nhận biết khái niệm tứ giác, tứ giác lồi, định lí về tổng TN10,
19
các góc trong một tứ giác lồi.
1
TL2b
Hình thang cân * Nhận biết:
- Nhận biết khái niệm hình thang,hình thang cân và các
yếu tố của chúng giải thích các tính chất về góc kề một
đáy, cạnh bên và đường chéo của hình thang cân.
- Nhận biết dấu hiệu để một hình thang là hình thang cân.
* Nhận biết:
1
TN11
1
TN20
2
- Mô tả khái niệm hình bình hành,giải thích các tính chất TN12,
của hình bình hành.
13
Hình bình hành
- Nhận biết dấu hiệu để một tứ giác là hình bình hành
* Thông hiểu:
1
- Tính số đo các góc trong hình bình hành.
TN14
- Giải thích vì sao tứ giác là hình bình hành.
1
TL3a
* Vận dụng: Tính chất hình bình hành vào giải quyết bài tập
1
TL3b
Hình chữ nhật
* Nhận biết:
1
--Mô tả khái niệm hình chữ nhật,tính chất hai đường chéo TN15
của hình chữ nhật.
- Nhận biết dâu hiệu để một hình bình hành là hình chữ
nhật
* Vận dụng:
- Vận dụng tính chất của hình bình hành để giải quyết các bài toán
liên quan.
Hình thoi và hình
vuông
* Nhận biết:
2
1TN 18
- Nhận biết khái niệm hình thoi và hình vuông,các tính TN16,
chất của hình thoi và hình vuông
17
- Nhận biết dâu hiệu để một hình là hinh thoi,hình vuông
- Vận dụng tính chất hình thoi, hình vuông để giải quyết
các bài toán liên quan.
Tổng
15
7
2
1
Tỉ lệ %
37,5
32,5
25
5
Tỉ lệ chung
70
30
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2023-2024
Môn: TOÁN – Lớp 8
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
PHÒNG GD&ĐT YÊN DŨNG
TRƯỜNG THCS TRÍ YÊN
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5,0 điểm)
(Chọn chữ cái trước ý trả lời đúng nhất trong các câu sau và ghi vào giấy làm bài)
Câu 1: Phần biến của đơn thức −z 4 y 3
A. z 4 y 3.
B. z 3 y 4.
C.−z 4 y 3.
D.−z 3 y 4
Câu 2: Thu gọn đa thức (−5 x 2 y −3 x y 2 ) +( 4 x 2 y −7 x y 2 ) ta được
A. −x 2 y −10 x y 2.
B. x 2 y +10 x y 2.
C.−8 x 2 y
D.−4 x y 2.
Câu 3. Biểu thức nào sau đây là đơn thức?
A.
B.
Câu 4.Bậc của đa thức
A.9.
B. 3.
Câu 5. Giá trị của đa thức
A. 16.
B. -4.
Câu 6. Kết quả của đa thức
A.
.
B.
tại
C.
D.
là
C. 5.
D. 7.
là
C. 8.
là
.
C.
D.
Câu 7. Rút gọn biểu thức
A.
.
, ta được kết quả là
B.
.
Câu 8. Kết quả phép tính
A.
.
B.
Câu 9. Đơn thức
A.
D. 4.
C.
.
D.
.
là
.
C.
.
D.
.
chia hết cho đơn thức nào sau đây?
B.
C.
.
D.
Câu 10. Tứ giác ABCD có
.Số đo của góc D là:
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 11. Hình thang cân là hình thang có:
A. Hai góc kề một đáy bằng nhau.
B. Hai cạnh đáy bằng nhau.
C. Hai góc kề cạnh bên bằng nhau.
D. Hai cạnh bên song song.
Câu 12.Trong các hình sau đây, hình nào là hình bình hành?
A.Hình A
B. Hình B.
C. Hình C.
D.Hình D.
Câu 13. Một tứ giác cần thêm điều kiện nào sau đây để tứ giác đó trở thành hình bình hành?
A. Hai cạnh kề bằng nhau.
B. Có một cặp cạnh đối bằng nhau.
C.Có các cặp cạnh đối bằng nhau.
D. Hai đường chéo vuông góc với nhau.
Câu 14.Hình bình hành ABCD có
. Số đo của góc B là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 15. Tứ giác ABCD cần thêm điều kiện gì để trở thành hình chữ nhật?
A.
B.
C.AB = AD.
D.
Câu 16.Trong các câu sau, câu nào đúng?
A. Trong hình thoi, hai đường chéo vuông góc.
.
.
.
B. Trong hình thoi, hai đường chéo bằng nhau.
C. Trong hình thang, hai đường chéo bằng nhau.
D. Trong hình thang, hai đường chéo song song.
Câu 17.Tìm câu sai trong các câu sau?
A. Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau là hình vuông.
B. Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc là hình vuông.
C. Hình chữ nhật có một đường chéo là đường phân giác của một góc là hình vuông.
D. Hình chữ nhật có bốn góc vuông là hình vuông.
Câu 18: Cho hình vuông MNPQ. Trên các cạnh MN, NP, PQ, QM lần lượt lấy các điểm K, I,
H, G sao cho MK=NI= PH= QG. Tứ giác KIHG là hình gì?
A. Hình chữ nhật
B. Hình thoi.
C. Hình vuông. D. Hình bình hành.
o ^
^
Câu 19: Tứ giác ABCD có ^A=75o , B=120
, C=61o. Số đo góc D là
o
B.104 o.
C.73o .
A .129 .
Câu 20. Hình thang cân là hình thang có:
A. Hai đáy bằng nhau
B. Hai cạnh bên bằng nhau
C. Hai góc kề cạnh bên bằng nhau
D. Hai cạnh bên song song
II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Câu 1. (1,5đ) Cho hai đa thức sau:
a) Tính tổng của đa thức P và Q.
b) Tìm đa thức N sao cho Q = P + N.
Câu 2. (1,5đ)
a) Tìm đơn thức A sao cho
b) Tìm thương của phép chia sau:
.
D.116o
Câu 3. (2,0đ) Cho hình bình hành ABCD (AB>CD). Gọi E và K lần lượt là trung điểm của CD
và AB; BD cắt AC tại O. Chứng minh rằng:
a) Tứ giác AECK là hình bình hành.
b) Ba điểm E, O, K thẳng hàng.
ĐÁP ÁN ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2023-2024
Môn: TOÁN – Lớp 8
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
PHÒNG GDĐT YÊN DŨNG
TRƯỜNG THCS TRÍ YÊN
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:
CÂU 1 2
Đ/A
3 4 5
6 7 8 9
A A B D A C B A D C
II.
A
C
C
B
D
A
D
18
19
20
C
B
C
PHẦN TỰ LUẬN
Câu
1.
10 11 12 13 14 15 16 17
Đáp án
Điểm
Câu 1. (1,5đ) Cho hai đa thức sau:
1,5
a) Tính tổng của đa thức P và Q.
b) Tìm đa thức N sao cho Q = P + N.
a
0,25
0,5
b
0,25
0,25
0,25
2
a) Tìm đơn thức A sao cho
b) Tìm thương của phép chia sau:
a
.
0,5
1
0,25
0,25
b
Đặt
, ta có:
0,25
0,25
Vậy, thương cần tìm là:
0,25
0,25
3
Câu 3. (2,0đ) Cho hình bình hành ABCD (AB > CD). Gọi E và K lần lượt là 2
trung điểm của CD và AB; BD cắt AC tại O. Chứng minh rằng:
a) Tứ giác AECK là hình bình hành.
b) Ba điểm E, O, K thẳng hàng.
0.5
a
b
Vì ABCD là hình bình hành nên AB//CD; AB=CD
Mà E, K lần lượt là trung điểm của CD và AB nên
AK//EC, AK=EC
a) Vậy: Tứ giác AECK là hình bình hành.
0,25
0,5
0,25
Trong hình bình hành ABCD có O là giao điểm của hai đường chéo nên O là
trung điểm của AC
0.25
Mà AECK là hình bình hành nên O là trung điểm của EK
0.25
Vậy: Ba điểm E, O, K thẳng hàng.
PHÊ DUYỆT
CỦA BGH
TỔ TRƯỞNG
CHUYÊN MÔN
NGƯỜI RA ĐỀ
Nguyễn Ngọc Chương
 








Các ý kiến mới nhất