Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trần văn trung hải
Ngày gửi: 20h:38' 19-12-2018
Dung lượng: 47.6 KB
Số lượt tải: 282
Nguồn:
Người gửi: trần văn trung hải
Ngày gửi: 20h:38' 19-12-2018
Dung lượng: 47.6 KB
Số lượt tải: 282
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ THI THỬ HỌC KỲ 1 LUYỆN THI THPT QUỐC GIA
MÔN: HOÁ HỌC THỜI GIAN 45 PHÚT
ĐỀ SỐ 2
Câu 1:Sốđồngphânesteứngvớicôngthứcphântử C4H8O2là:
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 2:Khixàphònghóatripanmitin ta thuđượcsảnphẩmlà:
A. C15H31COONa vàetanol. B. C17H35COOH vàglixerol.
C. C15H31COONa vàglixerol D. C17H33COOH vàglixerol.
Câu 3:Propyl fomatđượcđiềuchếtừ:
A. axitfomicvàancolmetylic. B. axitfomicvàancol propylic
C. axitaxeticvàancol propylic. D. axit propionic vàancolmetylic.
Câu 4: Xà phòng hóa hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp 2 este là etyl axetat và metyl propionat bằng lượng vừa đủ V (ml) dung dịch NaOH 0,5M. Giá trị V đã dùng là:
A. 200ml. B. 500ml. C. 400ml. D. 600ml.
Câu 5: Cho dãy các chất: glucozơ, saccarozơ, mantozơ, tinh bột, fructozơ. Số chất tham gia phản ứng tráng gương là:
A. 3. B. 4. C. 2. D. 5.
Câu 6:Đunnóng dung dịchchứa 27 gam glucozơvới AgNO3trong dung dịch NH3(dư) thìkhốilượng Ag tốiđathuđượclà:
A. 16,62 gam. B. 10,8 gam. C. 21,6 gam. D. 32,4 gam.
Câu 7: Trong cácchất sau chất nào là amin bậc 3?
A. H2N-[CH2]6-NH2 B. CH3-CH(CH3)-NH2 C. CH3-NH-CH3 D. (CH3)3N
Câu 8: Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào dung dịch
A. ancol etylic. B. Benzen. C. Anilin. D. axít axetic.
Câu 9:Đốtcháyhoàntoàn m gam metylaminsinhra 2,24 lítkhí N2(ởđktc). Giá trị của m là:
A. 3,1 gam B. 6,2 gam C. 5,4 gam D. 2,6 gam
Câu 10: Để chứng minh amino axít là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này lần lượt với :
A. dd KOH và dd HCl. B. dd NaOH và dd NH3.
C. dd HCl và Na2SO4. D. dd KOH và CuO.
Câu 11: Có các dung dịch riêng biệt sau :
C6H5-NH3Cl(phenylamoni clorua), H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH,
ClH3N-CH2-COOH,HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, H2N-CH2COOK. CH3-NH3NO3.
Sốlượngcác dung dịchcó pH < 7 là:
A. 2. B. 5. C. 4. D. 3.
Câu 12:Trongcácchấtdướiđâychấtnàolàđipeptit?
A. H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH.
B. H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH.
C. H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH.
D. H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH.
Câu 13: Cho 7,5 gam axít amino axetic (H2N-CH2-COOH) phảnứnghếtvới dung dịchHCl. Sau phảnứngkhốilượngmuốithuđượclà:( cho H=1, C=12, O=16, Cl=35,5)
A. 43,00gam. B. 44,00 gam. C. 11,05 gam. D. 11,15 gam.
Câu 14: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng là:
A. glyxin. B. axit terephtaric. C. axit axetic. D. etylen glycol.
Câu 15: Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là:
A. CH3-CH2-Cl. B. CH3-CH3. C. CH2=CH-CH3. D. CH3-CH2-CH3.
Câu 16: Cho các kim loại: Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dung dịch
A. HCl. B. H2SO4loãng. C. HNO3loãng. D. KOH.
Câu 17: Cho phảnứnghóahọc: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu. Trongphảnứngtrênxảyra:
A. sựkhử Fe2+vàsựoxihóa Cu. B. Sựkhử Fe2+vàsựkhử Cu2+.
C. sựoxihóa Fe vàsựoxihóa Cu. D. Sựoxihóa Fe vàsựkhử Cu2+.
Câu 18: Cho cáchợpkimsau: Cu-Fe(I), Zn-Fe(II) Fe-C(III); Sn-Fe(IV). Khitiếpxúcvới dung dịchchấtđiện li thìcáchợpkimmàtrongđó Fe đềubịănmòntrướclà:
A. I, II và III. B.
MÔN: HOÁ HỌC THỜI GIAN 45 PHÚT
ĐỀ SỐ 2
Câu 1:Sốđồngphânesteứngvớicôngthứcphântử C4H8O2là:
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 2:Khixàphònghóatripanmitin ta thuđượcsảnphẩmlà:
A. C15H31COONa vàetanol. B. C17H35COOH vàglixerol.
C. C15H31COONa vàglixerol D. C17H33COOH vàglixerol.
Câu 3:Propyl fomatđượcđiềuchếtừ:
A. axitfomicvàancolmetylic. B. axitfomicvàancol propylic
C. axitaxeticvàancol propylic. D. axit propionic vàancolmetylic.
Câu 4: Xà phòng hóa hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp 2 este là etyl axetat và metyl propionat bằng lượng vừa đủ V (ml) dung dịch NaOH 0,5M. Giá trị V đã dùng là:
A. 200ml. B. 500ml. C. 400ml. D. 600ml.
Câu 5: Cho dãy các chất: glucozơ, saccarozơ, mantozơ, tinh bột, fructozơ. Số chất tham gia phản ứng tráng gương là:
A. 3. B. 4. C. 2. D. 5.
Câu 6:Đunnóng dung dịchchứa 27 gam glucozơvới AgNO3trong dung dịch NH3(dư) thìkhốilượng Ag tốiđathuđượclà:
A. 16,62 gam. B. 10,8 gam. C. 21,6 gam. D. 32,4 gam.
Câu 7: Trong cácchất sau chất nào là amin bậc 3?
A. H2N-[CH2]6-NH2 B. CH3-CH(CH3)-NH2 C. CH3-NH-CH3 D. (CH3)3N
Câu 8: Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào dung dịch
A. ancol etylic. B. Benzen. C. Anilin. D. axít axetic.
Câu 9:Đốtcháyhoàntoàn m gam metylaminsinhra 2,24 lítkhí N2(ởđktc). Giá trị của m là:
A. 3,1 gam B. 6,2 gam C. 5,4 gam D. 2,6 gam
Câu 10: Để chứng minh amino axít là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này lần lượt với :
A. dd KOH và dd HCl. B. dd NaOH và dd NH3.
C. dd HCl và Na2SO4. D. dd KOH và CuO.
Câu 11: Có các dung dịch riêng biệt sau :
C6H5-NH3Cl(phenylamoni clorua), H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH,
ClH3N-CH2-COOH,HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, H2N-CH2COOK. CH3-NH3NO3.
Sốlượngcác dung dịchcó pH < 7 là:
A. 2. B. 5. C. 4. D. 3.
Câu 12:Trongcácchấtdướiđâychấtnàolàđipeptit?
A. H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH.
B. H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH.
C. H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH.
D. H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH.
Câu 13: Cho 7,5 gam axít amino axetic (H2N-CH2-COOH) phảnứnghếtvới dung dịchHCl. Sau phảnứngkhốilượngmuốithuđượclà:( cho H=1, C=12, O=16, Cl=35,5)
A. 43,00gam. B. 44,00 gam. C. 11,05 gam. D. 11,15 gam.
Câu 14: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng là:
A. glyxin. B. axit terephtaric. C. axit axetic. D. etylen glycol.
Câu 15: Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là:
A. CH3-CH2-Cl. B. CH3-CH3. C. CH2=CH-CH3. D. CH3-CH2-CH3.
Câu 16: Cho các kim loại: Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dung dịch
A. HCl. B. H2SO4loãng. C. HNO3loãng. D. KOH.
Câu 17: Cho phảnứnghóahọc: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu. Trongphảnứngtrênxảyra:
A. sựkhử Fe2+vàsựoxihóa Cu. B. Sựkhử Fe2+vàsựkhử Cu2+.
C. sựoxihóa Fe vàsựoxihóa Cu. D. Sựoxihóa Fe vàsựkhử Cu2+.
Câu 18: Cho cáchợpkimsau: Cu-Fe(I), Zn-Fe(II) Fe-C(III); Sn-Fe(IV). Khitiếpxúcvới dung dịchchấtđiện li thìcáchợpkimmàtrongđó Fe đềubịănmòntrướclà:
A. I, II và III. B.
 








Các ý kiến mới nhất