Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: bộ đề HK1_Tiếng Việt 1_Thông tư 22 (https://giaovienvietnam.com)
Người gửi: Mai Hoàng Sanh (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:25' 21-12-2018
Dung lượng: 574.6 KB
Số lượt tải: 664
Nguồn: bộ đề HK1_Tiếng Việt 1_Thông tư 22 (https://giaovienvietnam.com)
Người gửi: Mai Hoàng Sanh (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:25' 21-12-2018
Dung lượng: 574.6 KB
Số lượt tải: 664
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN MÔN TIẾNG VIỆT CUỐI KÌ I NĂM HỌC 2018- 2019
LỚP 1E GVCN :
TT
Chủ đề
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mức 4
Tổng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
1
Đọc thành tiếng và đọc hiểu
Số câu
1
1
1
1
04
Câu số
2
1
3
4
Số điểm
0,5đ
1đ
0,5đ
1đ
3đ
2
Kiến thức
Tiếng Việt
Số câu
1
1
2
04
Câu số
1
4
2, 3
Số điểm
1đ
1đ
1đ
3đ
Tổng
Số câu
1
2
2
2
1
8
Số điểm
0,5đ
2đ
1,5đ
1đ
1đ
6đ
BÀI ĐỌC
NHÀ BÉ TRÁC
GIỖ TỔ
BÉ XÁCH ĐỠ MẸ
HOA MAI VÀNG
BÀ MÌNH THẾ MÀ NHÁT
BÀI VIẾT CỦA HỌC SINH
Về quê ngoại
Nghỉ hè bé thích nhất
Về quê ngoại thăm bà.
Nhà bà có đầy hoa
Sặc sỡ và ngan ngát.
Trường : Tiểu học
Lớp : 1E
Họ và tên : ……………………...................
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
Năm học : 2018 - 2019
Môn : Tiếng Việt – Lớp1 Thời gian : 60 phút
đọc: ……
viết: ……
TB: ……
Nhận xét của giáo viên
……………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
I. Kiểm tra đọc: (10 điểm )
1. Đọc thành tiếng : (7 điểm)
2. Đọc thầm và làm theo yêu cầu: (3 điểm )
Câu 1. Đọc và nối từ ngữ với tranh (M1- 1điểm )
Câu 2: Đúng ghi Đ sai ghi S vào (0,5 điểm- M2)
, `
ch
a
l
a
ng
Câu 3: Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng
Tiếng nào ghi dấu thanh sai ?(M2- 0,5 điểm)
A. sáu B. thúy C. toán D. nhà
Câu 4. Em đưa các tiếng sau vào mô hình: (M 3- 1 điểm)
loa khoác
II. Kiểm tra viết:
Viết chính tả : (6 điểm) GV đọc cho HS viết
2. Viết tên 2 loại quả (1đ)
3. Bài tập
Câu 1. Gạch chân từ viết đúng (1đ – M1)
con êch / con ếchgia đình / da đìnhcái cính / cái kính
Câu 2. Điền g haygh? (0,5đ - M2) ..…... ế mây ......à ri
Câu 3.Điền ang hay anh?( 0,5đ - M2)củ h..............., bán h...............
Câu 4. Tìm và viết 2 tiếng có vần an: (1đ – M3)
MA TRẬN MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1B CUỐI NĂM HỌC 2018- 2019
GVCN :
Chủ đề
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mức 4
Tổng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Đọc hiểu văn bản
Số câu
02
02
01
05
Câu số
1,2
3,4
5
Số điểm
1đ
1đ
1đ
Kiến thức
tiếng Việt
Số câu
02
02
01
05
Câu số
1,2
3,4
5
Số điểm
1đ
1đ
1đ
Số câu
02
02
02
02
01
01
10
Số điểm
1đ
1đ
1đ
1đ
1đ
1đ
6
%
Trường Tiểu học……………..
Họ và tên: ..........................................
Lớp:1E
LỚP 1E GVCN :
TT
Chủ đề
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mức 4
Tổng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
1
Đọc thành tiếng và đọc hiểu
Số câu
1
1
1
1
04
Câu số
2
1
3
4
Số điểm
0,5đ
1đ
0,5đ
1đ
3đ
2
Kiến thức
Tiếng Việt
Số câu
1
1
2
04
Câu số
1
4
2, 3
Số điểm
1đ
1đ
1đ
3đ
Tổng
Số câu
1
2
2
2
1
8
Số điểm
0,5đ
2đ
1,5đ
1đ
1đ
6đ
BÀI ĐỌC
NHÀ BÉ TRÁC
GIỖ TỔ
BÉ XÁCH ĐỠ MẸ
HOA MAI VÀNG
BÀ MÌNH THẾ MÀ NHÁT
BÀI VIẾT CỦA HỌC SINH
Về quê ngoại
Nghỉ hè bé thích nhất
Về quê ngoại thăm bà.
Nhà bà có đầy hoa
Sặc sỡ và ngan ngát.
Trường : Tiểu học
Lớp : 1E
Họ và tên : ……………………...................
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
Năm học : 2018 - 2019
Môn : Tiếng Việt – Lớp1 Thời gian : 60 phút
đọc: ……
viết: ……
TB: ……
Nhận xét của giáo viên
……………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
I. Kiểm tra đọc: (10 điểm )
1. Đọc thành tiếng : (7 điểm)
2. Đọc thầm và làm theo yêu cầu: (3 điểm )
Câu 1. Đọc và nối từ ngữ với tranh (M1- 1điểm )
Câu 2: Đúng ghi Đ sai ghi S vào (0,5 điểm- M2)
, `
ch
a
l
a
ng
Câu 3: Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng
Tiếng nào ghi dấu thanh sai ?(M2- 0,5 điểm)
A. sáu B. thúy C. toán D. nhà
Câu 4. Em đưa các tiếng sau vào mô hình: (M 3- 1 điểm)
loa khoác
II. Kiểm tra viết:
Viết chính tả : (6 điểm) GV đọc cho HS viết
2. Viết tên 2 loại quả (1đ)
3. Bài tập
Câu 1. Gạch chân từ viết đúng (1đ – M1)
con êch / con ếchgia đình / da đìnhcái cính / cái kính
Câu 2. Điền g haygh? (0,5đ - M2) ..…... ế mây ......à ri
Câu 3.Điền ang hay anh?( 0,5đ - M2)củ h..............., bán h...............
Câu 4. Tìm và viết 2 tiếng có vần an: (1đ – M3)
MA TRẬN MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1B CUỐI NĂM HỌC 2018- 2019
GVCN :
Chủ đề
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mức 4
Tổng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Đọc hiểu văn bản
Số câu
02
02
01
05
Câu số
1,2
3,4
5
Số điểm
1đ
1đ
1đ
Kiến thức
tiếng Việt
Số câu
02
02
01
05
Câu số
1,2
3,4
5
Số điểm
1đ
1đ
1đ
Số câu
02
02
02
02
01
01
10
Số điểm
1đ
1đ
1đ
1đ
1đ
1đ
6
%
Trường Tiểu học……………..
Họ và tên: ..........................................
Lớp:1E
 








Các ý kiến mới nhất