Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mai Hoàng Sanh (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:03' 24-12-2018
Dung lượng: 28.7 KB
Số lượt tải: 394
Số lượt thích: 0 người
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số câu và số điểm
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mức 4
Tổng



TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL

Đọc viết số thập phân. và các phép tính với số thập phân.
Số câu

4


1

1

1
4
3


Số điểm
2,0


2,0

1,0

0,5
2,0
3,5

Đại lượng và đo đại lượng với các đơn vị đo đã học.
Số câu
1



1



2



Số điểm
0,5



1,0



1,5


Gải toán về yếu tố hình học: Tính diện tích hình tam giác
Số câu

1







1


Số điểm

1,0







1,0

Giải bài toán về tỉ số phần trăm.
Số câu
1




1


1
1


Số điểm
0,5




1,5


0,5
1,5

Tổng
Số câu
6
1

1
1
2

1
7
5


Số điểm
3,0
1,0

2,0
1,0
2,5

0,5
4,0
6,0

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TOÁN HỌC KÌ I

LỚP 5 – NĂM HỌC 2017 – 2018
Trường: TH Phú Xuân 2
Lớp: 5/…………………………
Họ và tên:……………………..
…………………………………

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2017– 2018
Môn: Toán Lớp : 5
Thời gian làm bài: 40 phút

Mã phách:





Mã phách


Điểm:



A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Khoanh vào chữ cái đứng trước ý trả lời đúng nhất:
Câu 1: Chữ số 3 trong số thập phân 24,135 có giá trị là:
A.  B.  C. 
Câu 2: Hỗn số 8 bằng số thập phân nào trong các số sau :
A. 8,05 B. 8,5 C. 8,005
Câu 3: 35m2 7dm2 = ………..m2. Số thích hợp viết vào chỗ chấm là:
A. 3,57 B. 35,07 C. 35,7
Câu 4: Số lớn nhất trong các số 5,798 ; 5,897 ; 5,978 ; 5,879 là:
A. 5,978 B. 5,798 C. 5,897
Câu 5: Phép nhân nhẩm 34,245 x 100 có kết quả là:
A 3,4245 B. 34245 C. 3424,5
Câu 6 : 20% của 520 là:
A. 401 B. 104 C. 140
B. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1: (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất:
8,99 x 89,9 – 19,5 x 8,99 + 8,99 x 29,6 = …………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….




HỌC SINH KHÔNG VIẾT VÀO Ô NÀY
VÌ ĐÂY LÀ PHÁCH SẼ BỊ CẮT MẤT


Bài 2: (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
a) 36,75 + 89,46 b) 351 – 138,9
.......................................... .......................................
.......................................... .......................................
.......................................... .......................................
.......................................... .......................................
c) 60,83 x 47,2 d) 109,44 : 6,08
…………………………. . ………………………..
………………………… ………………………..
………………………….. ……………………….
…………………………. ………………………..
…………………………. …………………………
…………………………. …………………………
Câu 3: (2 điểm) Tính tích của hình tam giác có độ dài đáy là 10,8cm và chiều cao là 7cm
............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................
Câu 4: ( 2 điểm)
Lớp 5A có 18 học sinh nữ và số học sinh nữ chiếm 60 % số học sinh của cả lớp. Hỏi lớp 5A có tất cả bao nhiêu học sinh?
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN CUỐI KÌ I – LỚP 5
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Khoanh vào ý đúng của mỗi câu được 0,5 điểm.
Câu
1
2
3
4
5
6

Ý đúng
B
A
C
A
D
C

B. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 1 (1 điểm )
8,99 x 89,9 – 19,5 x 8,99 + 8,99 x 29,6
 
Gửi ý kiến