Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Khánh Chi
Ngày gửi: 19h:02' 31-12-2018
Dung lượng: 98.0 KB
Số lượt tải: 150
Nguồn:
Người gửi: Phạm Khánh Chi
Ngày gửi: 19h:02' 31-12-2018
Dung lượng: 98.0 KB
Số lượt tải: 150
Số lượt thích:
0 người
Trường THPT Hưng Đạo
Tổ Hóa – Sinh – CN
-------***------
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
Môn: Hóa học 12
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ và tên: …………………………………………………………................... Lớp 12…..
Số báo danh: .................................................................... Phòng thi : ........................
(Cho H=1, C=12, O=16, S=32, N=14, Cl=35.5, Be=9, Na=23, K=39, Mg=24, Zn=65, Ca=40, Al=27, Fe=56, Cu=64, Ag=108)
Câu 1 :
Metyl axetat là tên gọi của hợp chất nào sau đây?
A.
CH3COOCH3
B.
C2H5COOCH3
C.
HCOOC2H5
D.
HCOOCH3
Câu 2 :
Cho dung dịch chứa 3,60 gam glucozơ phản ứng hết với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng. Xác định khối lượng Ag thu được? Biết hiệu suất đạt 80%.
A.
5,4 gam
B.
3,456 gam
C.
1,728 gam
D.
4,32 gam
Câu 3 :
Có các thuốc thử: H2O (1); dung dịch I2 (2); Cu(OH)2/OH- (3); dung dịch AgNO3/NH3 (4); Quỳ tím (5). Để nhận biết 4 chất rắn màu trắng là: glucozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ có thể dùng lần lượt những thuốc thử nào sau đây?
A.
(1), (4), (5).
B.
(1), (2), (4).
C.
(1), (2), (5).
D.
(1), (3), (5).
Câu 4 :
Hòa tan hoàn toàn 20 gam hỗn hợp Mg và Fe vào dung dịch axit HCl dư thấy có 11,2 lít khí thoát ra (ở đktc) và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thì khối lượng muối khan thu được là?
A.
37,7 gam.
B.
68 gam.
C.
45,5 gam.
D.
55,5 gam.
Câu 5 :
Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?
A.
H2N-[CH2]6–NH2
C.
CH3–CH(CH3)–NH2
B
CH3–NH–CH3
D
C6H5NH2
Câu 6 :
Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là?
A.
1s22s22p53s1.
B.
1s22s22p63s23p1.
C.
1s22s22p63s1.
D.
1s22s62p63s1.
Câu 7 :
Cho kim loại M vào dung dịch HNO3 loãng dư, thu được dung dịch X và giải phóng ra 0,025 mol khí N2. Dung dịch X chứa 84,98 gam muối khan và có khối lượng tăng 9,02 gam so với dung dịch axit ban đầu. Kim loại M là?
A.
Ca
B.
Mg
C.
Be
D.
Al
Câu 8 :
Thủy phân 1 kg sắn chứa 20% tinh bột trong môi trường axit, với hiệu suất phản ứng đạt 85%. Khối lượng glucozơ thu được là:
A.
192,5 g.
B.
188,89 g.
C.
200,8 g.
D.
261,43 g.
Câu 9 :
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A.
Các amin đều có tính bazơ.
B.
Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn NH3.
C.
Anilin có tính bazơ rất yếu nên không làm đổi màu quỳ tím.
D.
Amin có tính bazơ do trên N có cặp e chưa tham gia liên kết.
Câu 10 :
Cacbohiđrat thuộc loại monosaccarit là:
A.
Glucozơ.
B.
Tinh bột.
C.
Xenlulozơ.
D.
Saccarozơ.
Câu 11 :
Bao nhiêu gam Cu tác dụng vừa đủ với clo tạo ra 27 gam CuCl2?
A.
6,4 gam.
B.
12,4 gam
C.
25,6 gam.
D.
12,8 gam.
Câu 12 :
Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:
A.
Anilin, metylamin, lysin.
B.
Etylamin, metylamin, glyxin.
C.
Metylamin, lysin, etylamin.
D.
Glyxin, metylamin, alanin.
Câu 13 :
Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol este thu được 26,4g CO2 và 10,8 gam H2O. Công thức phân tử este là
Tổ Hóa – Sinh – CN
-------***------
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
Môn: Hóa học 12
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ và tên: …………………………………………………………................... Lớp 12…..
Số báo danh: .................................................................... Phòng thi : ........................
(Cho H=1, C=12, O=16, S=32, N=14, Cl=35.5, Be=9, Na=23, K=39, Mg=24, Zn=65, Ca=40, Al=27, Fe=56, Cu=64, Ag=108)
Câu 1 :
Metyl axetat là tên gọi của hợp chất nào sau đây?
A.
CH3COOCH3
B.
C2H5COOCH3
C.
HCOOC2H5
D.
HCOOCH3
Câu 2 :
Cho dung dịch chứa 3,60 gam glucozơ phản ứng hết với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng. Xác định khối lượng Ag thu được? Biết hiệu suất đạt 80%.
A.
5,4 gam
B.
3,456 gam
C.
1,728 gam
D.
4,32 gam
Câu 3 :
Có các thuốc thử: H2O (1); dung dịch I2 (2); Cu(OH)2/OH- (3); dung dịch AgNO3/NH3 (4); Quỳ tím (5). Để nhận biết 4 chất rắn màu trắng là: glucozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ có thể dùng lần lượt những thuốc thử nào sau đây?
A.
(1), (4), (5).
B.
(1), (2), (4).
C.
(1), (2), (5).
D.
(1), (3), (5).
Câu 4 :
Hòa tan hoàn toàn 20 gam hỗn hợp Mg và Fe vào dung dịch axit HCl dư thấy có 11,2 lít khí thoát ra (ở đktc) và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thì khối lượng muối khan thu được là?
A.
37,7 gam.
B.
68 gam.
C.
45,5 gam.
D.
55,5 gam.
Câu 5 :
Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?
A.
H2N-[CH2]6–NH2
C.
CH3–CH(CH3)–NH2
B
CH3–NH–CH3
D
C6H5NH2
Câu 6 :
Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là?
A.
1s22s22p53s1.
B.
1s22s22p63s23p1.
C.
1s22s22p63s1.
D.
1s22s62p63s1.
Câu 7 :
Cho kim loại M vào dung dịch HNO3 loãng dư, thu được dung dịch X và giải phóng ra 0,025 mol khí N2. Dung dịch X chứa 84,98 gam muối khan và có khối lượng tăng 9,02 gam so với dung dịch axit ban đầu. Kim loại M là?
A.
Ca
B.
Mg
C.
Be
D.
Al
Câu 8 :
Thủy phân 1 kg sắn chứa 20% tinh bột trong môi trường axit, với hiệu suất phản ứng đạt 85%. Khối lượng glucozơ thu được là:
A.
192,5 g.
B.
188,89 g.
C.
200,8 g.
D.
261,43 g.
Câu 9 :
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A.
Các amin đều có tính bazơ.
B.
Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn NH3.
C.
Anilin có tính bazơ rất yếu nên không làm đổi màu quỳ tím.
D.
Amin có tính bazơ do trên N có cặp e chưa tham gia liên kết.
Câu 10 :
Cacbohiđrat thuộc loại monosaccarit là:
A.
Glucozơ.
B.
Tinh bột.
C.
Xenlulozơ.
D.
Saccarozơ.
Câu 11 :
Bao nhiêu gam Cu tác dụng vừa đủ với clo tạo ra 27 gam CuCl2?
A.
6,4 gam.
B.
12,4 gam
C.
25,6 gam.
D.
12,8 gam.
Câu 12 :
Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:
A.
Anilin, metylamin, lysin.
B.
Etylamin, metylamin, glyxin.
C.
Metylamin, lysin, etylamin.
D.
Glyxin, metylamin, alanin.
Câu 13 :
Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol este thu được 26,4g CO2 và 10,8 gam H2O. Công thức phân tử este là
 








Các ý kiến mới nhất