Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Viết Minh
Ngày gửi: 20h:17' 26-09-2021
Dung lượng: 211.9 KB
Số lượt tải: 212
Nguồn:
Người gửi: Phạm Viết Minh
Ngày gửi: 20h:17' 26-09-2021
Dung lượng: 211.9 KB
Số lượt tải: 212
Số lượt thích:
0 người
Đề kiểm tra giữa học kì 1
Số 3
I.Phần trắc nghiệm
Câu 1.Tìmmệnh đề phủ định của mệnh đề: .
A. . B. .
C. . D. .
Câu 2. Cho tập hợp . Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau?
A. . B. . C. . D. .
Câu 3. Tập hợp nào sau đây có đúng một tập hợp con?
A. . B. . C. . D. .
Câu 4. TXĐ của hàm số là :
A. B. C. D.
Câu 5. Chọn mệnh đề đúng
A. Hàm số là hàm số không lẻ không chẵn B. Hàm số là hàm số chẵn
C. Hàm số là hàm số lẻ D. Hàm số là hàm số chẵn
Câu 6. Cho hàm số. Trong các điểm sau đây, điểm nào thuộc đồ thị hàm số?
A. B. C. D.
Câu 7. Biết đồ thị hàm số là đường thẳng đi qua và vuông góc với đường thẳng . Hỏi bằng
A. 0 B. -2 C. 1 D. -1
Câu 8. Tọa độ giao điểm của đường thẳng và (P) là:
A. B. C. D.
Câu 9. Đồ thị của hàm số nào dưới đây đi qua điểm
A. B. C. D.
Câu 10. Cho hàm số . Khẳng định nào sau đúng?
A. Đồ thị của hàm số có đỉnh . B. Đồ thị hàm số có tung độ đỉnh .
C. Đồ thị hàm số có trục đối xứng: . D. Đồ thị hàm số có trục đối xứng: .
Câu 11. Cho hàm số y = f(x) = x2 - 2x + 2. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. nghịch biến trong (-∞; -1) B. đồng biến trong (3; +∞).
C. đồng biến trong (1; +∞) D. nghịch biến trong (1; +∞)
Câu 12.Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào?
A. y = – x2 + 2x; B. y = – x2 + 2x – 1;
C. y = x2 – 2x; D. y = x2 – 2x + 1.
Câu 13. Cho;. Điều kiện để là
A. . B. . C. . D. .
Câu 14Với vectơ (khác vectơ không) thì độ dài đoạn thẳng ED được gọi là:
A. Phương của vectơ B. Hướng của vectơ
C. Giá của vectơ D. Độ dài của vectơ
Câu 15. Cho hình chữ nhật biết vàthì độ dài = ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 16. Cho hình bình hành tâm . Đẳng thức nào sau đây đúng?
A. .B. . C. .D. .
Câu 17. Cho là trọng tâm tam giác vuông, cạnh huyền . Độ dài vectơ bằng:
A. . B. . C.. D. .
Câu 18. Chọn phát biểu sai?
A. Ba điểm phân biệt thẳng hàng khi và chỉ khi .
B. Ba điểm phân biệt thẳng hàng khi và chỉ khi .
C. Ba điểm phân biệt thẳng hàng khi và chỉ khi .
D. Ba điểm phân biệt thẳng hàng khi và chỉ khi .
Câu 19. Cho tam giác có trọng tâm và trung tuyến . Khẳng định nào sau đây là sai:
A. . B. , với mọi điểm.
C. . D. .
Câu 20. Cho tam giác . Gọi là điểm trên cạnh sao cho . Khi đó
A. . B. . C. . D. .
II. Phần tự luận
Câu 1:(2 điểm)
Cho hàm số y = - 3x2 + 3x + . Có đồ thị (C). Xác định tọa độ đỉnh và trục đối xứng (C)
Câu 2: (1 điểm)Tìm Parabol (P) : y = ax2 + bx + c biết (P) qua A(0; 2) và có đỉnh S(1; 1)
Câu 3: (1 điểm)Cho tứ giác ABCD.Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD; I và J là trung điểm của hai đường chéo AC và BD. Chứng minh rằng:
a. b. c.
Câu 21. Cho
Số 3
I.Phần trắc nghiệm
Câu 1.Tìmmệnh đề phủ định của mệnh đề: .
A. . B. .
C. . D. .
Câu 2. Cho tập hợp . Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau?
A. . B. . C. . D. .
Câu 3. Tập hợp nào sau đây có đúng một tập hợp con?
A. . B. . C. . D. .
Câu 4. TXĐ của hàm số là :
A. B. C. D.
Câu 5. Chọn mệnh đề đúng
A. Hàm số là hàm số không lẻ không chẵn B. Hàm số là hàm số chẵn
C. Hàm số là hàm số lẻ D. Hàm số là hàm số chẵn
Câu 6. Cho hàm số. Trong các điểm sau đây, điểm nào thuộc đồ thị hàm số?
A. B. C. D.
Câu 7. Biết đồ thị hàm số là đường thẳng đi qua và vuông góc với đường thẳng . Hỏi bằng
A. 0 B. -2 C. 1 D. -1
Câu 8. Tọa độ giao điểm của đường thẳng và (P) là:
A. B. C. D.
Câu 9. Đồ thị của hàm số nào dưới đây đi qua điểm
A. B. C. D.
Câu 10. Cho hàm số . Khẳng định nào sau đúng?
A. Đồ thị của hàm số có đỉnh . B. Đồ thị hàm số có tung độ đỉnh .
C. Đồ thị hàm số có trục đối xứng: . D. Đồ thị hàm số có trục đối xứng: .
Câu 11. Cho hàm số y = f(x) = x2 - 2x + 2. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. nghịch biến trong (-∞; -1) B. đồng biến trong (3; +∞).
C. đồng biến trong (1; +∞) D. nghịch biến trong (1; +∞)
Câu 12.Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào?
A. y = – x2 + 2x; B. y = – x2 + 2x – 1;
C. y = x2 – 2x; D. y = x2 – 2x + 1.
Câu 13. Cho;. Điều kiện để là
A. . B. . C. . D. .
Câu 14Với vectơ (khác vectơ không) thì độ dài đoạn thẳng ED được gọi là:
A. Phương của vectơ B. Hướng của vectơ
C. Giá của vectơ D. Độ dài của vectơ
Câu 15. Cho hình chữ nhật biết vàthì độ dài = ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 16. Cho hình bình hành tâm . Đẳng thức nào sau đây đúng?
A. .B. . C. .D. .
Câu 17. Cho là trọng tâm tam giác vuông, cạnh huyền . Độ dài vectơ bằng:
A. . B. . C.. D. .
Câu 18. Chọn phát biểu sai?
A. Ba điểm phân biệt thẳng hàng khi và chỉ khi .
B. Ba điểm phân biệt thẳng hàng khi và chỉ khi .
C. Ba điểm phân biệt thẳng hàng khi và chỉ khi .
D. Ba điểm phân biệt thẳng hàng khi và chỉ khi .
Câu 19. Cho tam giác có trọng tâm và trung tuyến . Khẳng định nào sau đây là sai:
A. . B. , với mọi điểm.
C. . D. .
Câu 20. Cho tam giác . Gọi là điểm trên cạnh sao cho . Khi đó
A. . B. . C. . D. .
II. Phần tự luận
Câu 1:(2 điểm)
Cho hàm số y = - 3x2 + 3x + . Có đồ thị (C). Xác định tọa độ đỉnh và trục đối xứng (C)
Câu 2: (1 điểm)Tìm Parabol (P) : y = ax2 + bx + c biết (P) qua A(0; 2) và có đỉnh S(1; 1)
Câu 3: (1 điểm)Cho tứ giác ABCD.Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD; I và J là trung điểm của hai đường chéo AC và BD. Chứng minh rằng:
a. b. c.
Câu 21. Cho
 









Các ý kiến mới nhất