Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hải Hà
Ngày gửi: 14h:37' 24-11-2021
Dung lượng: 31.0 KB
Số lượt tải: 365
Số lượt thích: 0 người
Thứ…………., ngày … tháng … năm 2021

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I


Môn : TOÁN


Thời gian :


Năm học : 2021 – 2022





Phần I: Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1: Số 47032 đọc là:
Bốn mươi bảy nghìn hai trăm ba mươi.
Bốn mươi bảy nghìn ba trăm linh hai.
Bốn mươi bảy nghìn không trăm ba mươi hai.
Bốn mươi bảy nghìn ba trăm không mươi hai.
Câu 2: Trong các số 678387 chữ số 6 ở hàng …… lớp……
A. Hàng trăm nghìn, lớp nghìn
B. Hàng chục nghìn, lớp nghìn
C. Hàng nghìn, lớp nghìn
D. Hàng trăm nghìn, lớp đơn vị
Câu 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm của:
50 tạ 8kg =…..kg
A. 500 B. 580 C. 5008 D. 508
b. 2 phút 10 giây =………giây
A. 110 B. 120 C. 140 D.130
Câu 4: Kết quả của các phép tính là:
769564 + 40526
A. 810090 B. 810190 C. 811090 D. 810091
b) 62975 – 24138
A. 38837 B. 37837 C. 38937 D. 37847
Câu 5:Giá trị của chữ số 5 trong số: 571638 là:
a. 500 b. 50000 c. 500000 d. 5000000
Câu 6: Số lớn nhất trong các số 725369; 725396; 725936; 725693
a. 725936. b. 725396 c. 725369 d. 725693
Câu 7: 3 tạ 60 kg = …… kg. Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm là :
a. 306 b. 603 c. 360 d. 3600
Câu 8: 1 thế kỉ rưỡi= .......năm. Số thích hợp cần điền vào chổ chấm là :
a. 90 b. 100 c. 120 d. 150
Câu 9: Trung bình cộng của các số 100 ; 300 ; 500; 700 là :
a. 400 b. 300 c. 200 d. 100








luận
Bài 1. Điền vào chỗ chấm:

Đọc số
Viết số


Mười triệu tám trăm linh ba nghìn sáu trăm hai mươi.

.....................


..............................................................................................................

33775184


Hai mươi triệu, bảy mươi nghìn và tám đơn vị

......................


Bài 2. Đặt tính rồi tính :
37865 + 161928 368517 - 74639 6768 x 8 25914 : 7
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
Bài 3: Tìm x
x x 7 = 4375 12009 – x = 6666Bài 4. Tính GTBT 2567 x 9 - 3758
………………………… …………………………… …………………………………
………………………… ……………………………. ………………………………..
………………………… ………………………… … ………………………………..

Bài 5: Cho hình tứ giác ABCD
a/ Cặp cạnh song song là :……………………………….
b/ Các cặp cạnh vuông góc là…………………………….:
c/ Góc tù là góc : …………………………………………..
d/ Góc nhọn là góc :………………………………………..
Bài 6: Trong thư viện có 1800 cuốn sách, trong đó số sách giáo khoa nhiều hơn số sách đọc thêm 1000 cuốn. Hỏi trong thư viện có bao nhiêu cuốn sách mỗi loại?
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
7: Một đất hình chữ nhật có chu vi là 190m. Chiều dài hơn chiều rộng là 18 m. Tính diện tích đất hình chữ nhật đó?

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
 
Gửi ý kiến