Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Hoa Mai
Ngày gửi: 15h:34' 14-12-2021
Dung lượng: 139.0 KB
Số lượt tải: 712
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ ÔN KÌ I- HÓA HỌC 12
ĐỀ 3
Câu 41. Etyl axetat có công thức phân tử là
A. C2H4O2. B. C3H6O2. C. C4H8O2. D. C4H6O2.
Câu 42. Monome được dùng để điều chế polietilen là
A. CH2=CH-CH3. B. CH2=CH2. C. CH≡CH. D. CH2=CH-CH=CH2.
Câu 43. Chất nào sau đây là este?
A. CH3COONa. B. CH3-COONH3-CH3 C. CH3-COO-CH3. D. CH3-CONH-CH3.
Câu 44. Số nguyên tử cacbon trong phân tử saccarozơ là
A. 10. B. 12. C. 11. D. 6.
C âu 45. Axit nào sau đây không phải là axit béo?
A. Axit acrylic. B. Axit oleic. C. Axit stearic. D. Axit paminitc.
Câu 46. Etylamin có công thức là
A. (CH3)2NH. B. C2H5NH2. C. (C2H5)2NH. D. CH3NH2.
Câu 47. Ở điều kiện thường, chất nào sau đây tồn tại ở dạng lỏng?
A. Triolein. B. Glyxin. C. Tristearin D. Glucozơ.
Câu 48. Số liên kết peptit trong phân tử Ala-Gly-Ala là
A. 1. B. 3. C. 4. D. 2.
Câu 49. Khối lượng phân tử của glyxin là.
A. 147. B. 146. C. 89. D. 75.
Câu 50. Chất nào sau đây có tên gọi là đường nho?
A. Fructozơ. B. Saccarozơ. C. Tinh bột.. D. Glucozơ.
Câu 51. Chất nào không phải là polime ?
A. Lipit. B. Xenlulozơ. C. Amilozơ. D. Thủy tinh hữu cơ.
Câu 52. Hợp chất nào dưới đây thuộc loại amino axit ?
A. H2NCH2COOH. B. CH3COOC2H5. C. C2H5NH2. D. HCOONH4.
Câu 53. Polime nào sau đây thuộc loại polime tổng hợp?
A. Tinh bột. B. Poli(vinyl clorua). C. Xenlulozơ. D. Tơ visco.
Câu 54. Khi cho Cu(OH)2 vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện hợp chất màu
A. xanh B. không chuyển màu. C.tím. D. vàng
Câu 55. Thủy phân este CH3CH2COOCH3 thu được ancol có công thức là
A. C3H5OH. B. C3H7OH. C. C2H5OH. D. CH3OH.
Câu 56. Polime dùng để điều chế thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) là
A. CH2=C(CH3)COOCH3. B. CH2 =CHCOOCH3.
C. C6H5CH=CH2. D. CH3COOCH=CH2.
Câu 57. Thủy phân hoàn toàn 1 mol chất béo trong dung dịch NaOH, thu được
A. 4 mol muối. B. 1 mol muối. C. 2 mol muối. D. 3 mol muối.
Câu 58. Phân tử polime nào sau đây có chứa nitơ?
A. Polibutađien. B. Poli(vinyl clorua).
C. Polietilen. D. Poli(hexametylen ađipamit).
Câu 59. Cho biết chất nào sau đây thuộc loại polisacarit?
A. Saccarozơ. B. Fructozơ. C. Glucozơ. D. Xenlulozơ
Câu 60.Chất nào sau đây chỉ chứa liên kết đơn trong phân tử?
A. C2H6. B. C2H4. C. C3H4. D. C6H6.
Câu 61. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Trong môi trường bazơ, fructozơ và glucozơ có thể chuyển hóa qua lại nhau.
B. Thủy phân hoàn toàn xenlulozơ thu được glucozơ.
C. Trong dung dịch NH3, glucozơ oxi hóa AgNO3 trong NH3 thành Ag.
D. Trong cây xanh, tinh bột được tổng hợp nhờ phản ứng quang hợp.
Câu 62. Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
A. 3 B. 4. C. 1. D. 2
Câu 63. Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol peptit Gly-Ala trong dung dịch HCl dư đun nóng, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
A. 25,1. B. 23,7. C. 21,9. D. 22,3.
Câu 64. Cho glucozơ lên men tạo thành ancol, khí CO2 tạo thành được dẫn qua dung dịch nước vôi trong dư, thu được 50 gam kết
 
Gửi ý kiến