Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: thu viên đề
Người gửi: Đinh Công Tiến
Ngày gửi: 19h:47' 04-12-2022
Dung lượng: 147.3 KB
Số lượt tải: 595
Nguồn: thu viên đề
Người gửi: Đinh Công Tiến
Ngày gửi: 19h:47' 04-12-2022
Dung lượng: 147.3 KB
Số lượt tải: 595
Số lượt thích:
0 người
SỞ GD&ĐT TỈNH NAM ĐỊNH
KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2022 - 2023
TRƯỜNG THPT TRẦN NHÂN TÔNG
MÔN: Vật lí 12
Thời gian làm bài: 50 phút
(Đề thi có 04 trang)
(không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ............................................................................
Câu 1. Siêu âm là âm có tần số
A. từ 16 Hz đến 20000 Hz.
C. có tần số trên 20000 Hz.
Số
báo
Mã đề 121
danh: ............
B. có tần số dưới 16 Hz.
D. nhỏ hơn 20000 Hz.
Câu 2. Công thức cảm kháng của cuộn cảm L đối với tần số f là
A. ZL = 1/πfL
B. ZL = 2πfL.
C. ZL = πfL.
D. ZL = 1/2πfL
Câu 3. Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp. Độ lệch pha của điện áp và cường dòng điện trong
mạch được cho bởi công thức
A. tanφ =
B. tanφ =
C. tanφ =
D. tanφ =
Câu 4. Biểu thức nào dưới đâi là biểu thức xác của định luật ôm với toàn mạch?
A.
B.
C.
D.
Câu 5. Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 5cos(2πt) cm, chu kỳ dao động của chất
điểm là
A. T = 1 (s).
B. T = 2 (s).
C. T = 0,5 (s).
D. T = 1,5 (s).
Câu 6. Một con lắc đơn có chu kỳ T = 1 s khi dao động ở nơi có g = π2 m/s2. Chiều dài con lắc là
A. ℓ = 50 cm.
B. ℓ = 25 cm.
C. ℓ = 60 cm.
D. ℓ =100 cm.
Câu 7. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhất trên phương truyền sóng dao động ngược pha bằng
A. 2λ.
B. λ/2
C. λ
D. λ/4
Câu 8. Một dòng điện xoay chiều có biểu thức điện áp tức thời là u =100cos(100πt +
không chính xác ?
A. Tần số điện áp là100 Hz.
B. Điện áp cực đại là100 V.
C. Chu kỳ điện áp là 0,02 (s.)
) A. Đáp án
D. Điện áp hiệu dụng là 50 V.
Câu 9. Vật dao động trên quỹ đạo dài 8 cm, tần số dao động của vật là f =10 Hz. Chọn lúc t = 0 vật đi
qua vị trí x = - 2cm theo chiều âm. Phương trình dao động của vật là
A. x = 8cos(10πt + 3π/4) cm.
B. x = 8cos(20πt + 3π/4 cm.
C. x = 4cos(20πt - 3π/4) cm.
D. x = 4cos(20πt + 2π/3) cm.
Câu 10. Cđdđ trong mạch không phân nhánh có dạng i = 2cos100πt A. Cđdđ hiệu dụng trong mạch là
A. I =
A.
B. I = 4 A
C. I = 2 A
D. I =
A
Câu 11. Trong thí nghiệm giao thoa trên mặt nước, A và B là hai nguồn kết hợp có phương trình sóng
tại A, B là uA = uB = Acos( t) thì biên độ dao động của sóng tổng hợp tại M (với MA = d1 và MB = d2) là
A.
Mã đề 121
B.
Trang
C.
D.
Câu 12. Chọn hệ thức đúng liên hệ giữa x, A, v, ω trong dao động điều hòa
A. v2 = ω2(x2 – A2)
B. x2 = A2 +
C. v2 = ω2(A2 – x2)
Câu 13. Dao động cơ học đổi chiều chuyển động khi lực tác dụng lên vật
A. có độ lớn cực đại.
B. đổi chiều.
C. bằng không.
D. x2 = v2 +
D. hướng về biên.
Câu 14. Công tức tính tổng trở của đoạn mạch RLC măc nối tiếp là
2
2
A. Z = R + Z + Z
B. Z= √ R +(Z L−ZC )
L
C
2
2
C. Z= √ R +(Z L+ Z C )
2
2
D. Z= √ R −(Z L +ZC )
Câu 15. Biểu thức nào dưới đây là biểu thức xác định cường độ điện trường của một điện tích điểm
trong chân không?
A.
B.
C.
D.
Câu 16. Công thức tính chu kỳ dao động của con lắc lò xo là
1 m
m
k
T =2π
T=
T =2 π
m
2π k
k
A.
B.
C.
D.
Câu 17. Độ cao của âm là một đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào
A. năng lượng âm.
B. tần số âm.
C. biên độ.
D. vận tốc âm.
√
√
√
T=
√
1 k
2π m
Câu 18. Trong hiện tượng giao thoa sóng của hai nguồn kết hợp A, B cùng pha, điều kiện để tại điểm M
cách các nguồn d1, d2 dao động với biên độ cực đại là
A. d2 – d1 = kλ.
B. d2 – d1 = (2k + 1)
C. d2 – d1 = (2k + 1)
D. d2 – d1 = k
Câu 19. Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn dao động trong không khí là
A. do lực căng của dây treo.
B. do trọng lực tác dụng lên vật.
C. do lực cản của môi trường.
D. do dây treo có khối lượng đáng kể.
Câu 20. Chọn đáp án đúng: Sóng dọc là sóng có phương dao động
A. thẳng đứng.
B. nằm ngang.
C. trùng với phương truyền sóng.
D. vuông góc với phương truyền sóng.
Câu 21. Đặt vào giữa hai đầu một đoạn mạch điện chỉ có cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 1/π (H)
một điện áp xoay chiều có biểu thức u = 220cos(100πt + π/6) V. Dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn
mạch có biểu thức
A. i = 2,2cos(100πt - π/3) A
B. i = 2,2cos(100πt + ) A
C. i = 2,2cos(100πt - π/3) A
D. i=2,2cos(100πt+ π/2) A
Câu 22. Phát biểu nào sau đây về sự so sánh li độ, vận tốc và gia tốc là đúng. Trong dao động điều hòa,
li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hoà theo thời gian và
A. cùng pha ban đầu.
B. cùng biên độ
C. cùng tần số góc
D. cùng pha.
Câu 23. Một con lắc lò xo, vật nặng có khối lượng m = 250 (g), lò xo có độ cứng k =100 N/m. Tần số
góc dao động của con lắc là
A. ω = 20 rad/s
B. ω = 3,18 rad/s
C. ω = 6,28 rad/s
D. ω = 5 rad/s
Mã đề 121
Trang
Câu 24. Đặt điện áp xoay chiều u=Ucosωt (V) vào hai đầu một điện trở thuần R=110 Ω thì cường độ
hiệu dụng qua điện trở có giá trị 2 A. Giá trị của U bằng
A. 220(V).
B. 110(V).
C. 110 (V).
D. 220 (V).
Câu 25. Môt khung dây dây dẫn hình tròn có 10 vòng dây có bán kính 10cm đặt trong không khí, dingf
điện chay trong khung dây có ường độ 10A. Cảm ứng từ tại tâm của khung dây do dòng điện gây ra có
độ lớn là
A. 6,28.10-4 T
B. 0,314 T
C. 0,628 T
D. 3,14.10-4 T
Câu 26. Hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình dao động lần lượt là x 1 = 4cos(10πt – π/3)
cm và x2 = 4cos(10πt + π/6) cm. Phương trình của dao động tổng hợp là
A. x = 4cos(10πt - π/12) cm.
B. x = 8cos(10πt - π/6) cm.
C. x = 4cos(10πt - π/6) cm.
D. x = 8cos(10πt - π/12) cm.
Câu 27. Một xe máy chay trên con đường lát gạch, cứ cách khoảng 9 m trên đường lại có một rãnh nhỏ.
Chu kì dao động riêng của khung xe trên các lò xo giảm xóc là 1,5 (s). Xe bị xóc mạnh nhất khi vận tốc
của xe là
A. v = 21,6 km/h.
B. v = 21,6 m/s
C. v = 0,6 km/h.
D. v = 6 km/h
Câu 28. Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 4cos(
2
cm lần thứ 2017 vào thời điểm
A. t = 2025,25s
B. t = 3024,25s
) cm. Kể từ t = 0, vật qua vị trí x =
C. t = 3025,5s
D. t = 3024,15s
Câu 29. Trên một sợi dây dài đang có sóng ngang hình sin truyền
qua theochiều dương của trục Ox. Tại thời điểm t0, một đoạn của sợi
dây có hình dạng như hình bên. Hai phần tử dây tại M và Q dao
động lệch pha nhau
A.
C.
rad
rad
B.
rad
D.
rad
Câu 30. Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn
sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t . Tần số góc của dao động là
A. l0 rad/s.
B. 10π rad/s
C. 5 rad/s.
D. 5π rad/s
Câu 31. Một sóng cơ lan truyền với tần số 50 Hz, tốc độ 160 m/s. Hai điểm gần nhau nhất trên cùng
phương truyền sóng dao động lệch pha nhau góc π/4 rad thì cách nhau một khoảng
A. d = 0,4 cm.
B. d = 80 cm.
C. d = 40 cm.
D. d = 40 m.
Câu 32. Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 20 cm, một vật nhỏ đặt trên trục chính và cách thấu kính 30cm.
Khi này ảnh cách kính một khoảng là
A. 20 cm
B. 90 cm
C. 30cm
D. 60cm
Câu 33. Một dây AB dài 100 cm với hai đầu cố định đang có song dừng với tần số f = 40 Hz. Tốc độ
truyền sóng trên dây là v = 20 m/s. Số điểm nút, số điểm bụng trên dây là bao nhiêu?
A. 7 nút, 5 bụng.
B. 5 nút, 4 bụng.
C. 3 nút, 4 bụng.
D. 6 nút, 4 bụng.
Câu 34. Đặt điện áp xoay chiều với điện áp hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mạch điện RLC không phân
nhánh. Điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở thuần là 240V, hai đầu cuộn dây thuần cảm là 120V và hai
đầu tụ điện là 20V. Tính điện áp hiệu dụng U ở hai đầu đoạn mạch này?
A. 120V
B. 480V
C. 260V
D. 340V
Câu 35. Một dàn loa phát âm thanh đẳng hướng. Mức cường độ âm đo được tại các điểm cách loa một
khoảng a và 2a lần lượt là 50dB và L. Giá trị của L là
A. 12,5 dB.
B. 49,4 dB.
C. 25,0 dB.
D. 44,0 dB.
Mã đề 121
Trang
Câu 36. Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp AB cách nhau 40cm dao động cùng pha. Biết sóng
do mỗi nguồn phát ra có tần số f=10(Hz), vận tốc truyền sóng 2(m/s). Gọi M (là một điểm nằm trên
đường vuông góc với AB tại điểm A) dao đông với biên độ cực đại. Đoạn AM có giá trị lớn nhất là
A. 30cm
B. 50cm
C. 40cm
D. 20cm
Câu 37. Một đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở thuần R =100 Ω, một cuộn dây thuần cảm có độ tự
cảm L = 2/π (H) và một tụ điện có điện dung C =10 -4/π (F) mắc nối tiếp giữa hai điểm có điện áp u =
200cos(100πt)V. Biểu thức cường độ dòng điện qua mạch là
A. i = 2cos(100πt - π/4) A
B. i = 2cos(100πt – π/4) A
C. i = cos(100πt + π/4)
D. i = 2cos(100πt + π/4) A
Câu 38. Cho đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện với điện dung C =10 -4/π (F). Đặt điện áp xoay
chiều có tần số 50 Hz vào hai đầu đoạn mạch. Tại thời điểm mà điện áp tức thời hai đầu mạch có giá trị
100
V thì cường độ dòng điện tức thời trong mạch là 2 A. Điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện có giá
trị là
A. UC =100 V.
B. UC = 200 V.
C. UC =100 V.
D. UC =100 V.
Câu 39. Đặt vào hai đầu một đoạn mạch điện xoay chiều một điện áp u= 100cos(100πt) V thì cường độ
dòng điện qua đoạn mạch là i = 2cos(100πt + π/3) A. Công suất tiêu thụ trong đoạn mạch này là
A. P = 50 W
B. P = 50√ 3 W
C. P = 100√ 3 W
D. P = 25
W
2π
t + φ) (V) vào hai
T
đầu đoạn mạch AB thì đồ thị biểu diễn điện áp uAN và uMB như
hình vẽ. Biết R = r. Giá trị U0 là
A. 48√ 5 V.
B. 60√ 2V.
Câu 40. Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos(
C. 24√ 10 V.
D. 120 V.
------ HẾT ------
Mã đề 121
Trang
KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2022 - 2023
TRƯỜNG THPT TRẦN NHÂN TÔNG
MÔN: Vật lí 12
Thời gian làm bài: 50 phút
(Đề thi có 04 trang)
(không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ............................................................................
Câu 1. Siêu âm là âm có tần số
A. từ 16 Hz đến 20000 Hz.
C. có tần số trên 20000 Hz.
Số
báo
Mã đề 121
danh: ............
B. có tần số dưới 16 Hz.
D. nhỏ hơn 20000 Hz.
Câu 2. Công thức cảm kháng của cuộn cảm L đối với tần số f là
A. ZL = 1/πfL
B. ZL = 2πfL.
C. ZL = πfL.
D. ZL = 1/2πfL
Câu 3. Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp. Độ lệch pha của điện áp và cường dòng điện trong
mạch được cho bởi công thức
A. tanφ =
B. tanφ =
C. tanφ =
D. tanφ =
Câu 4. Biểu thức nào dưới đâi là biểu thức xác của định luật ôm với toàn mạch?
A.
B.
C.
D.
Câu 5. Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 5cos(2πt) cm, chu kỳ dao động của chất
điểm là
A. T = 1 (s).
B. T = 2 (s).
C. T = 0,5 (s).
D. T = 1,5 (s).
Câu 6. Một con lắc đơn có chu kỳ T = 1 s khi dao động ở nơi có g = π2 m/s2. Chiều dài con lắc là
A. ℓ = 50 cm.
B. ℓ = 25 cm.
C. ℓ = 60 cm.
D. ℓ =100 cm.
Câu 7. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhất trên phương truyền sóng dao động ngược pha bằng
A. 2λ.
B. λ/2
C. λ
D. λ/4
Câu 8. Một dòng điện xoay chiều có biểu thức điện áp tức thời là u =100cos(100πt +
không chính xác ?
A. Tần số điện áp là100 Hz.
B. Điện áp cực đại là100 V.
C. Chu kỳ điện áp là 0,02 (s.)
) A. Đáp án
D. Điện áp hiệu dụng là 50 V.
Câu 9. Vật dao động trên quỹ đạo dài 8 cm, tần số dao động của vật là f =10 Hz. Chọn lúc t = 0 vật đi
qua vị trí x = - 2cm theo chiều âm. Phương trình dao động của vật là
A. x = 8cos(10πt + 3π/4) cm.
B. x = 8cos(20πt + 3π/4 cm.
C. x = 4cos(20πt - 3π/4) cm.
D. x = 4cos(20πt + 2π/3) cm.
Câu 10. Cđdđ trong mạch không phân nhánh có dạng i = 2cos100πt A. Cđdđ hiệu dụng trong mạch là
A. I =
A.
B. I = 4 A
C. I = 2 A
D. I =
A
Câu 11. Trong thí nghiệm giao thoa trên mặt nước, A và B là hai nguồn kết hợp có phương trình sóng
tại A, B là uA = uB = Acos( t) thì biên độ dao động của sóng tổng hợp tại M (với MA = d1 và MB = d2) là
A.
Mã đề 121
B.
Trang
C.
D.
Câu 12. Chọn hệ thức đúng liên hệ giữa x, A, v, ω trong dao động điều hòa
A. v2 = ω2(x2 – A2)
B. x2 = A2 +
C. v2 = ω2(A2 – x2)
Câu 13. Dao động cơ học đổi chiều chuyển động khi lực tác dụng lên vật
A. có độ lớn cực đại.
B. đổi chiều.
C. bằng không.
D. x2 = v2 +
D. hướng về biên.
Câu 14. Công tức tính tổng trở của đoạn mạch RLC măc nối tiếp là
2
2
A. Z = R + Z + Z
B. Z= √ R +(Z L−ZC )
L
C
2
2
C. Z= √ R +(Z L+ Z C )
2
2
D. Z= √ R −(Z L +ZC )
Câu 15. Biểu thức nào dưới đây là biểu thức xác định cường độ điện trường của một điện tích điểm
trong chân không?
A.
B.
C.
D.
Câu 16. Công thức tính chu kỳ dao động của con lắc lò xo là
1 m
m
k
T =2π
T=
T =2 π
m
2π k
k
A.
B.
C.
D.
Câu 17. Độ cao của âm là một đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào
A. năng lượng âm.
B. tần số âm.
C. biên độ.
D. vận tốc âm.
√
√
√
T=
√
1 k
2π m
Câu 18. Trong hiện tượng giao thoa sóng của hai nguồn kết hợp A, B cùng pha, điều kiện để tại điểm M
cách các nguồn d1, d2 dao động với biên độ cực đại là
A. d2 – d1 = kλ.
B. d2 – d1 = (2k + 1)
C. d2 – d1 = (2k + 1)
D. d2 – d1 = k
Câu 19. Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn dao động trong không khí là
A. do lực căng của dây treo.
B. do trọng lực tác dụng lên vật.
C. do lực cản của môi trường.
D. do dây treo có khối lượng đáng kể.
Câu 20. Chọn đáp án đúng: Sóng dọc là sóng có phương dao động
A. thẳng đứng.
B. nằm ngang.
C. trùng với phương truyền sóng.
D. vuông góc với phương truyền sóng.
Câu 21. Đặt vào giữa hai đầu một đoạn mạch điện chỉ có cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 1/π (H)
một điện áp xoay chiều có biểu thức u = 220cos(100πt + π/6) V. Dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn
mạch có biểu thức
A. i = 2,2cos(100πt - π/3) A
B. i = 2,2cos(100πt + ) A
C. i = 2,2cos(100πt - π/3) A
D. i=2,2cos(100πt+ π/2) A
Câu 22. Phát biểu nào sau đây về sự so sánh li độ, vận tốc và gia tốc là đúng. Trong dao động điều hòa,
li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hoà theo thời gian và
A. cùng pha ban đầu.
B. cùng biên độ
C. cùng tần số góc
D. cùng pha.
Câu 23. Một con lắc lò xo, vật nặng có khối lượng m = 250 (g), lò xo có độ cứng k =100 N/m. Tần số
góc dao động của con lắc là
A. ω = 20 rad/s
B. ω = 3,18 rad/s
C. ω = 6,28 rad/s
D. ω = 5 rad/s
Mã đề 121
Trang
Câu 24. Đặt điện áp xoay chiều u=Ucosωt (V) vào hai đầu một điện trở thuần R=110 Ω thì cường độ
hiệu dụng qua điện trở có giá trị 2 A. Giá trị của U bằng
A. 220(V).
B. 110(V).
C. 110 (V).
D. 220 (V).
Câu 25. Môt khung dây dây dẫn hình tròn có 10 vòng dây có bán kính 10cm đặt trong không khí, dingf
điện chay trong khung dây có ường độ 10A. Cảm ứng từ tại tâm của khung dây do dòng điện gây ra có
độ lớn là
A. 6,28.10-4 T
B. 0,314 T
C. 0,628 T
D. 3,14.10-4 T
Câu 26. Hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình dao động lần lượt là x 1 = 4cos(10πt – π/3)
cm và x2 = 4cos(10πt + π/6) cm. Phương trình của dao động tổng hợp là
A. x = 4cos(10πt - π/12) cm.
B. x = 8cos(10πt - π/6) cm.
C. x = 4cos(10πt - π/6) cm.
D. x = 8cos(10πt - π/12) cm.
Câu 27. Một xe máy chay trên con đường lát gạch, cứ cách khoảng 9 m trên đường lại có một rãnh nhỏ.
Chu kì dao động riêng của khung xe trên các lò xo giảm xóc là 1,5 (s). Xe bị xóc mạnh nhất khi vận tốc
của xe là
A. v = 21,6 km/h.
B. v = 21,6 m/s
C. v = 0,6 km/h.
D. v = 6 km/h
Câu 28. Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 4cos(
2
cm lần thứ 2017 vào thời điểm
A. t = 2025,25s
B. t = 3024,25s
) cm. Kể từ t = 0, vật qua vị trí x =
C. t = 3025,5s
D. t = 3024,15s
Câu 29. Trên một sợi dây dài đang có sóng ngang hình sin truyền
qua theochiều dương của trục Ox. Tại thời điểm t0, một đoạn của sợi
dây có hình dạng như hình bên. Hai phần tử dây tại M và Q dao
động lệch pha nhau
A.
C.
rad
rad
B.
rad
D.
rad
Câu 30. Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn
sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t . Tần số góc của dao động là
A. l0 rad/s.
B. 10π rad/s
C. 5 rad/s.
D. 5π rad/s
Câu 31. Một sóng cơ lan truyền với tần số 50 Hz, tốc độ 160 m/s. Hai điểm gần nhau nhất trên cùng
phương truyền sóng dao động lệch pha nhau góc π/4 rad thì cách nhau một khoảng
A. d = 0,4 cm.
B. d = 80 cm.
C. d = 40 cm.
D. d = 40 m.
Câu 32. Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 20 cm, một vật nhỏ đặt trên trục chính và cách thấu kính 30cm.
Khi này ảnh cách kính một khoảng là
A. 20 cm
B. 90 cm
C. 30cm
D. 60cm
Câu 33. Một dây AB dài 100 cm với hai đầu cố định đang có song dừng với tần số f = 40 Hz. Tốc độ
truyền sóng trên dây là v = 20 m/s. Số điểm nút, số điểm bụng trên dây là bao nhiêu?
A. 7 nút, 5 bụng.
B. 5 nút, 4 bụng.
C. 3 nút, 4 bụng.
D. 6 nút, 4 bụng.
Câu 34. Đặt điện áp xoay chiều với điện áp hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mạch điện RLC không phân
nhánh. Điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở thuần là 240V, hai đầu cuộn dây thuần cảm là 120V và hai
đầu tụ điện là 20V. Tính điện áp hiệu dụng U ở hai đầu đoạn mạch này?
A. 120V
B. 480V
C. 260V
D. 340V
Câu 35. Một dàn loa phát âm thanh đẳng hướng. Mức cường độ âm đo được tại các điểm cách loa một
khoảng a và 2a lần lượt là 50dB và L. Giá trị của L là
A. 12,5 dB.
B. 49,4 dB.
C. 25,0 dB.
D. 44,0 dB.
Mã đề 121
Trang
Câu 36. Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp AB cách nhau 40cm dao động cùng pha. Biết sóng
do mỗi nguồn phát ra có tần số f=10(Hz), vận tốc truyền sóng 2(m/s). Gọi M (là một điểm nằm trên
đường vuông góc với AB tại điểm A) dao đông với biên độ cực đại. Đoạn AM có giá trị lớn nhất là
A. 30cm
B. 50cm
C. 40cm
D. 20cm
Câu 37. Một đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở thuần R =100 Ω, một cuộn dây thuần cảm có độ tự
cảm L = 2/π (H) và một tụ điện có điện dung C =10 -4/π (F) mắc nối tiếp giữa hai điểm có điện áp u =
200cos(100πt)V. Biểu thức cường độ dòng điện qua mạch là
A. i = 2cos(100πt - π/4) A
B. i = 2cos(100πt – π/4) A
C. i = cos(100πt + π/4)
D. i = 2cos(100πt + π/4) A
Câu 38. Cho đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện với điện dung C =10 -4/π (F). Đặt điện áp xoay
chiều có tần số 50 Hz vào hai đầu đoạn mạch. Tại thời điểm mà điện áp tức thời hai đầu mạch có giá trị
100
V thì cường độ dòng điện tức thời trong mạch là 2 A. Điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện có giá
trị là
A. UC =100 V.
B. UC = 200 V.
C. UC =100 V.
D. UC =100 V.
Câu 39. Đặt vào hai đầu một đoạn mạch điện xoay chiều một điện áp u= 100cos(100πt) V thì cường độ
dòng điện qua đoạn mạch là i = 2cos(100πt + π/3) A. Công suất tiêu thụ trong đoạn mạch này là
A. P = 50 W
B. P = 50√ 3 W
C. P = 100√ 3 W
D. P = 25
W
2π
t + φ) (V) vào hai
T
đầu đoạn mạch AB thì đồ thị biểu diễn điện áp uAN và uMB như
hình vẽ. Biết R = r. Giá trị U0 là
A. 48√ 5 V.
B. 60√ 2V.
Câu 40. Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos(
C. 24√ 10 V.
D. 120 V.
------ HẾT ------
Mã đề 121
Trang
 









Các ý kiến mới nhất