Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: NGUYỄN THÙY DƯƠNG
Ngày gửi: 10h:27' 26-12-2022
Dung lượng: 403.7 KB
Số lượt tải: 1179
Nguồn:
Người gửi: NGUYỄN THÙY DƯƠNG
Ngày gửi: 10h:27' 26-12-2022
Dung lượng: 403.7 KB
Số lượt tải: 1179
Số lượt thích:
0 người
UBND HUYỆN ____________
BÀI KIỂM TRA CUỐI KỲ I
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
NĂM HỌC: 20…. – 20….
TRƯỜNG TH____________________
Môn: TIẾNG VIỆT – Lớp 1
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Thời gian làm bài 60 phút)
Họ và tên học sinh:
Lớp: 5…..
Họ và tên GV coi:
GV chấm:
Điểm
Lời phê của thầy, cô giáo
Bài 1: (1 điểm). a) Ghi lại cách đọc các số sau:
555,035:
37
5
91
b) Viết số thập phân gồm:
- Tám đơn vị, chín phần trăm:
- Hai nghìn không trăm mười tám đơn vị, bốn phần nghìn:
Bài 2: (1 điểm). Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm:
321,089
321,1;
534,1
533,99;
536,4
536,400;
98,532
Bài 3 - (2 điểm). Đặt tính rồi tính:
234,8 – 87
0
758,7 + 65,46
4,62 x 35,4
225,54 : 6,3
98,45
Bài 4 - (1 điểm) Tìm X biết:
a) X – 13,1 = 7,53 x 6
b) 21 x X = 9,45 : 0,1
Bài 5 - (1 điểm) Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:
8 km 62 m =
km;
2018 dm2
=
m2
9 tấn 5 tạ =
tấn;
5 giờ 15 phút =
giờ
Bài 6: (2 điểm). Một mảnh vườn hình chữ nhật có nửa chu vi là 76m. Chiều rộng bằng
60% chiều dài.
a. Tính diện tích mảnh vườn đó.
b. Người ta sử dụng 8% diện tích mảnh vườn làm lối đi. Tìm diện tích lối đi.
Bài giải
0
Bài 7: (1 điểm). Lãi suất tiết kiệm 1 tháng là 0,65%. Để sau 1 tháng nhận được tiền lãi là
780000 đồng thì khách hàng phải gửi bao nhiêu tiền?
Bài giải
Bài 8 (1 điểm). Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
1) Giá trị của chữ số 6 ở phần thập phân trong số 63,546 là:
A. 6
2) 75
B.60
C.
6
100
D.
6
1000
8
viết dưới dạng số thập phân là:
100
A. 75,8
B. 75,08
C. 75,008
D. 75,80
3) Trong các số 4,686; 4,688; 4,868; 4,288. Số bé nhất là:
A. 4,686
B. 4,688
C. 4,868
D. 4,288
B. 54
C. 45
D. 12
4) 45% của 120 là:
A. 540
0
Đáp án
Bài 1 (1 điểm). a)
555,035: Năm trăm năm mươi lăm phẩy không trăm ba mươi lăm
37
5
: Ba mươi bảy và năm phần chín mươi mốt
91
b) Viết số thập phân gồm:
- Tám đơn vị, chín phần trăm: 8,09
- Hai nghìn không trăm mười tám đơn vị, bốn phần nghìn: 2018,004
Bài 2 (1 điểm). Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm:
321,089 < 321,1
534,1 > 533,99
536,4 = 536,400;
98,532 > 98,45
Bài 3 (2 điểm). Đặt tính rồi tính
KQ: 758,7 + 65,46 = 824,16
4,62 x 35,4 = 163,548
234,8 – 87 = 147,8
225,54 : 6,3 = 35,8
Bài 4 (1 điểm). Tìm X biết:
a) X – 13,1 = 7,53 x 6
X – 13,1 = 45,18
X = 45,18 + 13,1
X = 58,28
b) 21 x X = 9,45 : 0,1
21 x X = 94,5
X = 94,5 : 21
X = 4,5
Bài 5 (1 điểm). Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
8 km 62 m = 8,062 km
2018 dm2 = 20,18 m2
9 tấn 5 tạ = 9,5 tấn
5 giờ 15 phút = 5,25 giờ
Bài 6 (2 điểm). Một mảnh vườn hình chữ nhật có nửa chu vi là 76 m. Chiều rộng bằng
60% chiều dài.
a) Tính diện tích mảnh vườn đó.
b) Người ta sử dụng 8% diện tích mảnh vườn làm lối đi. Tìm diện tích lối đi.
Bài giải
60% = 3/5
0
Sơ đồ:
Chiều rộng: I-----I-----I-----I
Chiều dài: I-----I-----I-----I-----I-----I (76 m)
Chiều rộng mảnh vườn là:
76 : (3+5) x 3 = 28,5 (m)
Chiều dài mảnh vườn là:
76 – 28,5 = 47,5 (m)
Diện tích mảnh vườn:
28,5 x 47,5 = 1353,75 (m2)
Diện tích lối đi:
1353,75 : 100 x 8= 108,3 (m2)
Đáp số: Diện tích mảnh vườn 1353,75 (m2)
Diện tích lối đi 108,3 (m2)
Bài 7 (1 điểm). Lãi suất tiết kiệm 1 tháng là 0,65%. Để sau 1 tháng nhận được tiền lãi là
780000 đồng thì khách hàng phải gửi bao nhiêu tiền?
Bài giải
Số tiền khách hàng phải gửi là: 780000 : 0,65 x 100= 120000000 (đ)
Bài 8 (1 điểm). Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
1) Giá trị của chữ số 6 ở phần thập phân trong số 63,546 là: D.
2) 75
8
viết dưới dạng số thập phân là: B. 75,08
100
3) Trong các số 4,686; 4,688; 4,868; 4,288. Số bé nhất là:
4) 45% của 120 là: B. 54
0
6
1000
D. 4,288
BÀI KIỂM TRA CUỐI KỲ I
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
NĂM HỌC: 20…. – 20….
TRƯỜNG TH____________________
Môn: TIẾNG VIỆT – Lớp 1
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Thời gian làm bài 60 phút)
Họ và tên học sinh:
Lớp: 5…..
Họ và tên GV coi:
GV chấm:
Điểm
Lời phê của thầy, cô giáo
Bài 1: (1 điểm). a) Ghi lại cách đọc các số sau:
555,035:
37
5
91
b) Viết số thập phân gồm:
- Tám đơn vị, chín phần trăm:
- Hai nghìn không trăm mười tám đơn vị, bốn phần nghìn:
Bài 2: (1 điểm). Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm:
321,089
321,1;
534,1
533,99;
536,4
536,400;
98,532
Bài 3 - (2 điểm). Đặt tính rồi tính:
234,8 – 87
0
758,7 + 65,46
4,62 x 35,4
225,54 : 6,3
98,45
Bài 4 - (1 điểm) Tìm X biết:
a) X – 13,1 = 7,53 x 6
b) 21 x X = 9,45 : 0,1
Bài 5 - (1 điểm) Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:
8 km 62 m =
km;
2018 dm2
=
m2
9 tấn 5 tạ =
tấn;
5 giờ 15 phút =
giờ
Bài 6: (2 điểm). Một mảnh vườn hình chữ nhật có nửa chu vi là 76m. Chiều rộng bằng
60% chiều dài.
a. Tính diện tích mảnh vườn đó.
b. Người ta sử dụng 8% diện tích mảnh vườn làm lối đi. Tìm diện tích lối đi.
Bài giải
0
Bài 7: (1 điểm). Lãi suất tiết kiệm 1 tháng là 0,65%. Để sau 1 tháng nhận được tiền lãi là
780000 đồng thì khách hàng phải gửi bao nhiêu tiền?
Bài giải
Bài 8 (1 điểm). Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
1) Giá trị của chữ số 6 ở phần thập phân trong số 63,546 là:
A. 6
2) 75
B.60
C.
6
100
D.
6
1000
8
viết dưới dạng số thập phân là:
100
A. 75,8
B. 75,08
C. 75,008
D. 75,80
3) Trong các số 4,686; 4,688; 4,868; 4,288. Số bé nhất là:
A. 4,686
B. 4,688
C. 4,868
D. 4,288
B. 54
C. 45
D. 12
4) 45% của 120 là:
A. 540
0
Đáp án
Bài 1 (1 điểm). a)
555,035: Năm trăm năm mươi lăm phẩy không trăm ba mươi lăm
37
5
: Ba mươi bảy và năm phần chín mươi mốt
91
b) Viết số thập phân gồm:
- Tám đơn vị, chín phần trăm: 8,09
- Hai nghìn không trăm mười tám đơn vị, bốn phần nghìn: 2018,004
Bài 2 (1 điểm). Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm:
321,089 < 321,1
534,1 > 533,99
536,4 = 536,400;
98,532 > 98,45
Bài 3 (2 điểm). Đặt tính rồi tính
KQ: 758,7 + 65,46 = 824,16
4,62 x 35,4 = 163,548
234,8 – 87 = 147,8
225,54 : 6,3 = 35,8
Bài 4 (1 điểm). Tìm X biết:
a) X – 13,1 = 7,53 x 6
X – 13,1 = 45,18
X = 45,18 + 13,1
X = 58,28
b) 21 x X = 9,45 : 0,1
21 x X = 94,5
X = 94,5 : 21
X = 4,5
Bài 5 (1 điểm). Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
8 km 62 m = 8,062 km
2018 dm2 = 20,18 m2
9 tấn 5 tạ = 9,5 tấn
5 giờ 15 phút = 5,25 giờ
Bài 6 (2 điểm). Một mảnh vườn hình chữ nhật có nửa chu vi là 76 m. Chiều rộng bằng
60% chiều dài.
a) Tính diện tích mảnh vườn đó.
b) Người ta sử dụng 8% diện tích mảnh vườn làm lối đi. Tìm diện tích lối đi.
Bài giải
60% = 3/5
0
Sơ đồ:
Chiều rộng: I-----I-----I-----I
Chiều dài: I-----I-----I-----I-----I-----I (76 m)
Chiều rộng mảnh vườn là:
76 : (3+5) x 3 = 28,5 (m)
Chiều dài mảnh vườn là:
76 – 28,5 = 47,5 (m)
Diện tích mảnh vườn:
28,5 x 47,5 = 1353,75 (m2)
Diện tích lối đi:
1353,75 : 100 x 8= 108,3 (m2)
Đáp số: Diện tích mảnh vườn 1353,75 (m2)
Diện tích lối đi 108,3 (m2)
Bài 7 (1 điểm). Lãi suất tiết kiệm 1 tháng là 0,65%. Để sau 1 tháng nhận được tiền lãi là
780000 đồng thì khách hàng phải gửi bao nhiêu tiền?
Bài giải
Số tiền khách hàng phải gửi là: 780000 : 0,65 x 100= 120000000 (đ)
Bài 8 (1 điểm). Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
1) Giá trị của chữ số 6 ở phần thập phân trong số 63,546 là: D.
2) 75
8
viết dưới dạng số thập phân là: B. 75,08
100
3) Trong các số 4,686; 4,688; 4,868; 4,288. Số bé nhất là:
4) 45% của 120 là: B. 54
0
6
1000
D. 4,288
 








Các ý kiến mới nhất