Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Hoàng Hà
Ngày gửi: 20h:36' 26-12-2022
Dung lượng: 146.0 KB
Số lượt tải: 544
Nguồn:
Người gửi: Trần Hoàng Hà
Ngày gửi: 20h:36' 26-12-2022
Dung lượng: 146.0 KB
Số lượt tải: 544
Trường Tiểu học Kim Đồng
KHỐI 4
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I - LỚP 4
Năm học: 2022 - 2023
Môn: TOÁN
Mạch kiến thức
kĩ năng
1. Số học: số tự
nhiên và các phép
tính với các số tự
nhiên.
2. Đại lượng và
đo đại lượng
Chuyển đổi đơn vị
đo diện tích, khối
lượng
3. Yếu tố hình
học
Đường thẳng
vuông góc
4. Giải bài toán
- Tìm hai số khi
biết tổng và hiệu
của hai số đó
- Tìm số trung
bình cộng
Tổng
Số câu Mức 1
Số điểm TN TL
Câu số
Tỉ lệ
2
Số câu
2
Số điểm
Câu số 3; 4
20 %
Tỉ lệ
2
Số câu
1
Số điểm
Câu số 1; 2
Tỉ lệ
Mức 2
TN
TL
2
2
5; 7
20 %
5
Số câu
4
Số điểm
40 %
Tỉ lệ
40 %
Tổng
TN
TL
4
4
1
1
40 % 10 %
2
1
10 %
10 %
1
1
10 %
Tỉ lệ
Trần Thị Hoàng Hà
Mức 4
TN TL
1
1
8
10 %
1
Số câu
1
Số điểm
6
Câu số
10 %
Tỉ lệ
Số câu
Số điểm
Câu số
Người ra đề
Mức 3
TN TL
2
1
2
1
20 % 10 %
30 %
Tổ trưởng duyệt
1
2
9
1
1
10
2
3
20 %
10 %
30 %
1
2
20 %
20 %
1
1
10 %
10 %
7
3
6
4
60 % 40 %
60 % 40 %
BGH duyệt
TRƯỜNG TH KIM ĐỒNG
Họ và tên HS: …………………
Lớp: 4……
Điểm
Thứ ………ngày… tháng 12 năm 2022
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
Năm học: 2022 – 2023
Môn: TOÁN
Thời gian: 40 phút
Nhận xét, đánh giá của thầy (cô) giáo
I. Trắc nghiệm: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng ( từ câu 1 đến câu 6)
Câu 1: 1997 dm2 = … cm2. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 19970
B. 199700
C. 1997000
D. 1997
Câu 2: 4 tạ 85kg = … giây. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 4850
B. 4805
C. 485
D. 458
Câu 3: Số lớn nhất trong các số 85 732; 87 523; 78 523; 38 572 là:
A. 87 523
B. 85 732
C. 78 523
D. 38 572
Câu 4: Giá trị của chữ số 3 trong số 653 297 là:
A. 30 000
B. 3 000
C. 300
D. 30
Câu 5: Số liền sau số lớn nhất có hai chữ số là:
A. 11
B. 98
C. 99
D. 100
Câu 6: Đường cao của hình tam giác ABC dưới đây là:A
A. AB
B. AC
C. AH
D. BC
B
Câu 7: Đúng ghi Đ, sai ghi S:
Những chữ số thích hợp để điền vào ô trống sao cho 18
chia hết cho cả 2,3,5 và 9 là:
a.
Chữ số 0
b.
Những chữ số: 0;2;4;6 và 8
H
C
II. Tự luận:
Câu 8: Đặt tính rồi tính
a. 164 x 123
b. 18510: 15
Câu 9: Bài toán
Một trường tiểu học có 672 học sinh, số học sinh nữ nhiều hơn số học sinh nam là 72
em. Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh nữ, bao nhiêu học sinh nam?
Câu 10: Trung bình cộng số tuổi của bố, mẹ và Hoa là 30 tuổi. Nếu không tính tuổi bố
thì trung bình cộng số tuổi của mẹ và Hoa là 24. Hỏi bố Hoa bao nhiêu tuổi?
----------o0o----------
Trường Tiểu học Kim Đồng
KHỐI 4
ĐÁP ÁN KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KÌ I - NĂM HỌC: 2022 – 2023
Môn: TOÁN – Lớp 4
Thời gian: 40 phút
Câu
Điểm
Đáp án
Câu 1
0.5 điểm
B
Câu 2
0.5 điểm
C
Câu 3
1 điểm
A
Câu 4
1 điểm
B
Câu 5
1 điểm
D
Câu 6
1 điểm
C
Câu 7: 1điểm (mỗi đáp án đúng được 0.5 đ)
Những chữ số thích hợp để điền vào ô trống sao cho 18
a.
b.
chia hết cho cả 2,3,5 và 9 là:
Chữ số 0
Những chữ số: 0;2;4;6 và 8
Đ
S
Câu 8 * Mỗi phép tính đúng được 0.5 điểm. HS đặt tính không đúng thì không ghi
điểm.
a. 164 x 123
164
X
123
492
328
164
20172
b. 8192 : 64
8192
179
512
0
64
128
Câu 9: 2 điểm (HS tóm tắt và làm đúng toàn bài được 2 điểm, HS làm đúng đến lời giải và phép
tính nào thì cho điểm đến lời giải và phép tính đó. HS có cách giải khác đáp án nhưng đúng thì
vẫn ghi điểm tuyệt đối)
* Bài giải:
* Tóm tắt: 0.25 đ
? học sinh
Số học sinh nam của trường là: (0.25đ)
Học sinh nữ:
672
(672 - 72) : 2 = 300 (học sinh ) (0.5đ)
học sinh
Số học sinh nam của trường là: (0.25đ)
72 học sinh
Học sinh nam:
672 - 300 = 372 (học sinh)
(0.5đ)
? học sinh
Đáp số: Nam: 300 học sinh
(0.25 đ)
Nữ: 372 học sinh
Câu 10: HS giải đúng toàn bài được 1 điểm
Bài giải:
Tổng số tuổi của ba người là:
30 × 3 = 90 (tuổi)
Tổng số tuổi của mẹ và Hoa là:
24 × 2 = 48 (tuổi)
Tuổi của bố Hoa là:
90 – 48 = 42 (tuổi)
Đáp số: 42 tuổi
* Lưu ý: Điểm toàn bài là điểm tròn, không được ghi điểm thập phân. Cách làm tròn điểm toàn
bài kiểm tra sau khi chấm được tính như sau:
- Ví dụ: 8,25 làm tròn thành 8.0; 8,5 hoặc 8,75 làm tròn thành 9,0.
Người ra đề
----------------oOo---------------Trần Thị Hoàng Hà
KHỐI 4
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I - LỚP 4
Năm học: 2022 - 2023
Môn: TOÁN
Mạch kiến thức
kĩ năng
1. Số học: số tự
nhiên và các phép
tính với các số tự
nhiên.
2. Đại lượng và
đo đại lượng
Chuyển đổi đơn vị
đo diện tích, khối
lượng
3. Yếu tố hình
học
Đường thẳng
vuông góc
4. Giải bài toán
- Tìm hai số khi
biết tổng và hiệu
của hai số đó
- Tìm số trung
bình cộng
Tổng
Số câu Mức 1
Số điểm TN TL
Câu số
Tỉ lệ
2
Số câu
2
Số điểm
Câu số 3; 4
20 %
Tỉ lệ
2
Số câu
1
Số điểm
Câu số 1; 2
Tỉ lệ
Mức 2
TN
TL
2
2
5; 7
20 %
5
Số câu
4
Số điểm
40 %
Tỉ lệ
40 %
Tổng
TN
TL
4
4
1
1
40 % 10 %
2
1
10 %
10 %
1
1
10 %
Tỉ lệ
Trần Thị Hoàng Hà
Mức 4
TN TL
1
1
8
10 %
1
Số câu
1
Số điểm
6
Câu số
10 %
Tỉ lệ
Số câu
Số điểm
Câu số
Người ra đề
Mức 3
TN TL
2
1
2
1
20 % 10 %
30 %
Tổ trưởng duyệt
1
2
9
1
1
10
2
3
20 %
10 %
30 %
1
2
20 %
20 %
1
1
10 %
10 %
7
3
6
4
60 % 40 %
60 % 40 %
BGH duyệt
TRƯỜNG TH KIM ĐỒNG
Họ và tên HS: …………………
Lớp: 4……
Điểm
Thứ ………ngày… tháng 12 năm 2022
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
Năm học: 2022 – 2023
Môn: TOÁN
Thời gian: 40 phút
Nhận xét, đánh giá của thầy (cô) giáo
I. Trắc nghiệm: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng ( từ câu 1 đến câu 6)
Câu 1: 1997 dm2 = … cm2. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 19970
B. 199700
C. 1997000
D. 1997
Câu 2: 4 tạ 85kg = … giây. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 4850
B. 4805
C. 485
D. 458
Câu 3: Số lớn nhất trong các số 85 732; 87 523; 78 523; 38 572 là:
A. 87 523
B. 85 732
C. 78 523
D. 38 572
Câu 4: Giá trị của chữ số 3 trong số 653 297 là:
A. 30 000
B. 3 000
C. 300
D. 30
Câu 5: Số liền sau số lớn nhất có hai chữ số là:
A. 11
B. 98
C. 99
D. 100
Câu 6: Đường cao của hình tam giác ABC dưới đây là:A
A. AB
B. AC
C. AH
D. BC
B
Câu 7: Đúng ghi Đ, sai ghi S:
Những chữ số thích hợp để điền vào ô trống sao cho 18
chia hết cho cả 2,3,5 và 9 là:
a.
Chữ số 0
b.
Những chữ số: 0;2;4;6 và 8
H
C
II. Tự luận:
Câu 8: Đặt tính rồi tính
a. 164 x 123
b. 18510: 15
Câu 9: Bài toán
Một trường tiểu học có 672 học sinh, số học sinh nữ nhiều hơn số học sinh nam là 72
em. Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh nữ, bao nhiêu học sinh nam?
Câu 10: Trung bình cộng số tuổi của bố, mẹ và Hoa là 30 tuổi. Nếu không tính tuổi bố
thì trung bình cộng số tuổi của mẹ và Hoa là 24. Hỏi bố Hoa bao nhiêu tuổi?
----------o0o----------
Trường Tiểu học Kim Đồng
KHỐI 4
ĐÁP ÁN KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KÌ I - NĂM HỌC: 2022 – 2023
Môn: TOÁN – Lớp 4
Thời gian: 40 phút
Câu
Điểm
Đáp án
Câu 1
0.5 điểm
B
Câu 2
0.5 điểm
C
Câu 3
1 điểm
A
Câu 4
1 điểm
B
Câu 5
1 điểm
D
Câu 6
1 điểm
C
Câu 7: 1điểm (mỗi đáp án đúng được 0.5 đ)
Những chữ số thích hợp để điền vào ô trống sao cho 18
a.
b.
chia hết cho cả 2,3,5 và 9 là:
Chữ số 0
Những chữ số: 0;2;4;6 và 8
Đ
S
Câu 8 * Mỗi phép tính đúng được 0.5 điểm. HS đặt tính không đúng thì không ghi
điểm.
a. 164 x 123
164
X
123
492
328
164
20172
b. 8192 : 64
8192
179
512
0
64
128
Câu 9: 2 điểm (HS tóm tắt và làm đúng toàn bài được 2 điểm, HS làm đúng đến lời giải và phép
tính nào thì cho điểm đến lời giải và phép tính đó. HS có cách giải khác đáp án nhưng đúng thì
vẫn ghi điểm tuyệt đối)
* Bài giải:
* Tóm tắt: 0.25 đ
? học sinh
Số học sinh nam của trường là: (0.25đ)
Học sinh nữ:
672
(672 - 72) : 2 = 300 (học sinh ) (0.5đ)
học sinh
Số học sinh nam của trường là: (0.25đ)
72 học sinh
Học sinh nam:
672 - 300 = 372 (học sinh)
(0.5đ)
? học sinh
Đáp số: Nam: 300 học sinh
(0.25 đ)
Nữ: 372 học sinh
Câu 10: HS giải đúng toàn bài được 1 điểm
Bài giải:
Tổng số tuổi của ba người là:
30 × 3 = 90 (tuổi)
Tổng số tuổi của mẹ và Hoa là:
24 × 2 = 48 (tuổi)
Tuổi của bố Hoa là:
90 – 48 = 42 (tuổi)
Đáp số: 42 tuổi
* Lưu ý: Điểm toàn bài là điểm tròn, không được ghi điểm thập phân. Cách làm tròn điểm toàn
bài kiểm tra sau khi chấm được tính như sau:
- Ví dụ: 8,25 làm tròn thành 8.0; 8,5 hoặc 8,75 làm tròn thành 9,0.
Người ra đề
----------------oOo---------------Trần Thị Hoàng Hà
 








Các ý kiến mới nhất