Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kiểm tra 15'

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Hưng
Ngày gửi: 10h:15' 28-12-2022
Dung lượng: 34.8 KB
Số lượt tải: 1795
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Đức Kiệt, Huỳnh Mão Dân)
MA TRẬN CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN HỌC KÌ 1
LỚP 5 - NĂM HỌC : 2022 – 2023

1.Nội dung kiểm tra:
- Số thập phân và các phép tính với số thập phân.
- Đại lượng và đo đại lượng: các đơn vị đo diện tích.
- Yếu tố hình học: diện tích các hình đã học
- Giải bài toán về tỉ số phần trăm.
2. Mức độ nhận thức
Tỉ lệ điểm:

Tỉ lệ câu:

Mức độ 1: 2,5/10 điểm;

Mức độ 1: 3/10 câu;

Mức độ 2: 3,5/10 điểm;

Mức độ 2: 3/10 câu;

Mức độ 3: 3/10 điểm;

Mức độ 3: 3/10 câu;

Mức độ 4: 1/10 điểm.

Mức độ 4: 1/10 câu.

3. Ma trận câu hỏi:
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số thập phân và các
phép tính với số thập
phân.
Đại lượng và đo đại
lượng: các đơn vị đo
diện tích.
Yếu tố hình học: diện
tích các hình đã học.
Giải toán
Tổng

Số câu
và số
điểm
Số câu
Câu số
Điểm
Số câu
Câu số
Điểm
Số câu
Câu số
Điểm
Số câu
Câu số
Điểm
Số câu
Điểm

Mức 1
TN
2
1,2
1
2
3,6
1

4
2

Mức 2
TL

Mức 3

TN

TL

1
4
0,5

1
7
2

TN

1
2

TL

TN

Tổng
TL

1
8
2

1
5
0,5

1
0,5

Mức 4

1
0,5

1
9
2
2
4

1
10
1
1
1

TN

TL

3
1,2,4
1,5
2
3,6
1
1
5
0,5

2
7,8
4

6
3

2
9,10
3
4
7

Trường Tiểu học Lê Quý Đôn.
Họ và tên: …………………………………
Lớp: 5
Điểm:

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ 1
NĂM HỌC 2022 – 2023
Môn: TOÁN
Nhận xét của giáo viên:

Phần 1: Khoanh vào đáp án đúng:
Câu 1: a) Chữ số 3 trong số thập phân 24,135 có giá trị là:
3
A. 1000
B.
C.
D. 3
b) Số lớn nhất trong các số 5,798; 5,897; 5,978; 5,879 là:
A. 5,798
B. 5,879
C. 5,897
D. 5,978
Câu 2: Phép nhân nhẩm 34,245 × 100 có kết quả là:
A. 3,4245
B. 342,45
C. 3424,5
D. 34245
2
2
2
Câu 3: 21m 7cm = . . . . . . . . . . . . m
A. 21,7
B. 21,07
C. 21,0007
D. 21,00007
Câu 4: Tỉ số phần trăm của hai số 18 và 12 là:
A. 15%
B. 25% C. 60%
D. 150%
Câu 5: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều rộng bằng 13m và bằng nửa chiều dài. Diện
tích mảnh đất là:
A. 308 m2
B. 338 m2
C. 378 m2
D. 398 m2
Câu 6: 32,06 tấn = …………… kg
A. 326
B. 3206
C. 32006
D. 32060
Phần 2:
Câu 7: Đặt tính rồi tính: (2 điểm)
a) 375,86 + 29,05
b) 80,475 – 26,827
c) 48,16 × 34
d) 95,2 : 68

Câu 8:
a)Tính bằng cách thuận tiện nhất:
20,14 × 6,8 + 20,14 × 3,2

b) Tìm x:

2
12,3 : × = 15 × 3

Câu 9: Một căn phòng hình chữ nhật có chu vi 42 m, chiều dài hơn chiều rộng 9m.
a) Tính diện tích căn phòng.(1 đ)
b) Người ta lát gạch men màu gỗ và màu trắng xen với nhau trên nền nhà đó. Biết phần
látgạch men màu gỗ chiếm 40%. Hỏi phần lát gạch men màu trắng bao nhiêu mét vuông?( 1 đ)

Câu 10: Một khu vườn hình chữ nhật có chu vi bằng 99,4m. Nếu tăng chiều rộng thêm 8,5 m
và giảm chiều dài đi 4,2m thì nó trở thành hình vuông. Tính diện tích hình chữ nhật đã cho.

Đáp án
câu
điểm

1a
A
0,25

1b
D
0,25

2
C
0,5

3
C
0,5

4
D
0,5

5
B
0,5

6
D
0,5

Câu 7: mỗi ý đúng đạt 0,5 điểm
Câu 8: mỗi ý đúng đạt 1 điểm
Câu 9:
Bài giải
Nửa chu vi căn phòng là: 42 : 2 = 21 (m)
Chiều dài căn phòng dài là: (21 + 9) : 2 = 15 (m)
Chiều rộng căn phòng dài là : 21 – 15 = 6 (m)
a) Diện tích căn phòng là: 15 x 6 = 90 (m)
Tỉ số phần trăm diện tích căn phòng lát gạch men màu trắng là: 100% - 40% = 60%
b) Diện tích căn phòng lát gạch men màu trắng là: 60 : 100 x 90 = 54 (m2)
Đáp số: a) 90 m2 b) 54 m2
Câu b: Tuỳ theo cách giải của HS, đúng đáp án, cho điểm tối đa
Câu 10: ( 1 đ)
Câu 10: Một khu vườn hình chữ nhật có chu vi bằng 99,4m. Nếu tăng chiều rộng thêm 8,5 m và giảm
chiều dài đi 4,2m thì nó trở thành hình vuông. Tính diện tích hình chữ nhật đã cho.
Bài giải
Chiều dài hơn chiều rộng số mét là:
8,5 + 4,2 = 12,7 (m)
Nửa chu vi khu vườn hình chữ nhật là:
99,4 : 2 = 49,7 (m)
Chiều dài khu vườn là:
(49,7 + 12,7 ) : 2 = 31,2 (m)
Chiều rộng khu vườn là:
49,7 – 31,2 = 18,5 (m)
Diện tích khu vườn là:
31,2 x 18,5 = 577,2 (m2)
Đáp số: 577,2 m2
 
Gửi ý kiến