Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Hoa
Ngày gửi: 22h:49' 05-01-2023
Dung lượng: 33.6 KB
Số lượt tải: 600
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Hoa
Ngày gửi: 22h:49' 05-01-2023
Dung lượng: 33.6 KB
Số lượt tải: 600
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Đức Kiệt)
5a7
Trường Tiểu học Minh Tân
Họ và tên: ..............................................
Lớp: ..................................................
Điểm
BÀI KIỂM TRA LỚP 5
HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2022 – 2023
Môn Toán
Thời gian làm bài 40 phút
Nhận xét của giáo viên
……………………………………………….….................................................................……………
……………………………………….................................................................……………………….
Bài 1: (1 điểm) Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng
a) Giá trị của chữ số 9 trong số thập phân 78,697 là:
A. 90
b) Hỗn số 3
B.
C.
D.
dưới dạng số thập phân là:
A. 3,04
B. 3,4
C. 0,34
Bài 2:( 1 điểm) Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng
D. 3,004
Phép chia 86,321 : 0,01 có kết quả là:
A. 863,21
B. 0,86321
C. 8632,1
D. 0,086321
Bài 3:( 1 điểm) Số thích hợp điền vào chỗ trống 54m2 6dm2 = . . . m2 là:
A. 546
B. 54,6
C. 54,06
Bài 4: (1 điểm) Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng
D. 54,006
Số thập phân lớn nhất trong các số 12,034; 12,34; 12,043; 12,304 là:
A. 12,034
B. 12,34
C. 12,043
D. 12,304
Bài 5: (1 điểm) Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng
Mua 5m vải hết 250 000 đồng . Nếu mua 6,8 m vải cùng loại hết bao nhiêu tiền?
A. 50 000 đồng
B. 34 000 đồng
C. 340 000 đồng
D. 560 000 đồng
Bài 6: (1 điểm) Một hình vuông có nửa chu vi là 4,2 cm. Diện tích của hình vuông
đó là:
A. 4,41 cm2
B. 4,41 m2
C.1,1025 cm2
D. 8,4 cm2
Bài 7: (1điểm) Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng
Tìm số tự nhiên x biết: 65,05 < x < 66,17
A. x = 65
B. x = 66
C. x = 65,17
D. x = 67
Bài 8: (1điểm)
a, Tính giá trị biểu thức:
b, Tính thuận tiện:
912,8 : 28 + 104,56
15,6 x 47 + 15,6 x 54 – 15,6
..........................................................
...........................................................
..........................................................
...........................................................
..........................................................
...........................................................
Bài 9: (1điểm)
Một khu vườn hình chữ nhật có chiều rộng 15m và có diện tích bằng diện tích khu
vườn hình vuông cạnh 18 m. Tính chu vi khu vườn hình chữ nhật đó?
.
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
……….........................................................................................................................
.........
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………….............................................
.....................................................................................................................................
.................................................................................................................……
Bài 10: (1 điểm)
Tìm x, biết:
1
x : 25% + x : 8 - x : 0,5 = 36,5
………………………………..
……………………………………………………
……………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………..
...............................................................................................................................
II ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN TOÁN
Câu
1
2
3
4
5
6
7
Đáp án
C
A
B
a. C
b. B
C
C
B
Câu 8:
a, 912,8 : 28 + 104,56
= 32,6 + 104,56 (0,25điểm)
= 169,76
(0,25điểm)
b.
15,6 x 47 + 15,6 x 54 – 15,6
= 15,6 x ( 47 + 54 – 1)
= 15,6 x 100
= 1560
Câu 9:
Tùy theo cách giải của HS mà GV cho điểm phù hợp.
Giải:
Diện tích khu vườn hình vuông là:
18 x 18 = 324 (m2)
Chiều dài khu vườn hình chữ nhật là:
324 : 15 = 21,6 ( m)
Chu vi khu vườn hình chữ nhật là:
(21,6 + 15) x2 = 73,2 (m)
Đáp số: 73,2 m
Câu 10:
1
X : 25% + X: 8 - X : 0,5 = 36,5
X x 4 + X x 8 - X x 2 = 36,5
X x (4 + 8 -2 ) = 36,5
X x 10 = 36,5
X
= 36,5 : 10
X
= 3,65
0, 5 điểm
1,5 điểm
Trường Tiểu học Minh Tân
Họ và tên: ..............................................
Lớp: ..................................................
Điểm
BÀI KIỂM TRA LỚP 5
HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2022 – 2023
Môn Toán
Thời gian làm bài 40 phút
Nhận xét của giáo viên
……………………………………………….….................................................................……………
……………………………………….................................................................……………………….
Bài 1: (1 điểm) Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng
a) Giá trị của chữ số 9 trong số thập phân 78,697 là:
A. 90
b) Hỗn số 3
B.
C.
D.
dưới dạng số thập phân là:
A. 3,04
B. 3,4
C. 0,34
Bài 2:( 1 điểm) Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng
D. 3,004
Phép chia 86,321 : 0,01 có kết quả là:
A. 863,21
B. 0,86321
C. 8632,1
D. 0,086321
Bài 3:( 1 điểm) Số thích hợp điền vào chỗ trống 54m2 6dm2 = . . . m2 là:
A. 546
B. 54,6
C. 54,06
Bài 4: (1 điểm) Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng
D. 54,006
Số thập phân lớn nhất trong các số 12,034; 12,34; 12,043; 12,304 là:
A. 12,034
B. 12,34
C. 12,043
D. 12,304
Bài 5: (1 điểm) Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng
Mua 5m vải hết 250 000 đồng . Nếu mua 6,8 m vải cùng loại hết bao nhiêu tiền?
A. 50 000 đồng
B. 34 000 đồng
C. 340 000 đồng
D. 560 000 đồng
Bài 6: (1 điểm) Một hình vuông có nửa chu vi là 4,2 cm. Diện tích của hình vuông
đó là:
A. 4,41 cm2
B. 4,41 m2
C.1,1025 cm2
D. 8,4 cm2
Bài 7: (1điểm) Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng
Tìm số tự nhiên x biết: 65,05 < x < 66,17
A. x = 65
B. x = 66
C. x = 65,17
D. x = 67
Bài 8: (1điểm)
a, Tính giá trị biểu thức:
b, Tính thuận tiện:
912,8 : 28 + 104,56
15,6 x 47 + 15,6 x 54 – 15,6
..........................................................
...........................................................
..........................................................
...........................................................
..........................................................
...........................................................
Bài 9: (1điểm)
Một khu vườn hình chữ nhật có chiều rộng 15m và có diện tích bằng diện tích khu
vườn hình vuông cạnh 18 m. Tính chu vi khu vườn hình chữ nhật đó?
.
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
……….........................................................................................................................
.........
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………….............................................
.....................................................................................................................................
.................................................................................................................……
Bài 10: (1 điểm)
Tìm x, biết:
1
x : 25% + x : 8 - x : 0,5 = 36,5
………………………………..
……………………………………………………
……………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………..
...............................................................................................................................
II ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN TOÁN
Câu
1
2
3
4
5
6
7
Đáp án
C
A
B
a. C
b. B
C
C
B
Câu 8:
a, 912,8 : 28 + 104,56
= 32,6 + 104,56 (0,25điểm)
= 169,76
(0,25điểm)
b.
15,6 x 47 + 15,6 x 54 – 15,6
= 15,6 x ( 47 + 54 – 1)
= 15,6 x 100
= 1560
Câu 9:
Tùy theo cách giải của HS mà GV cho điểm phù hợp.
Giải:
Diện tích khu vườn hình vuông là:
18 x 18 = 324 (m2)
Chiều dài khu vườn hình chữ nhật là:
324 : 15 = 21,6 ( m)
Chu vi khu vườn hình chữ nhật là:
(21,6 + 15) x2 = 73,2 (m)
Đáp số: 73,2 m
Câu 10:
1
X : 25% + X: 8 - X : 0,5 = 36,5
X x 4 + X x 8 - X x 2 = 36,5
X x (4 + 8 -2 ) = 36,5
X x 10 = 36,5
X
= 36,5 : 10
X
= 3,65
0, 5 điểm
1,5 điểm
 








Các ý kiến mới nhất