Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: thanh yến
Ngày gửi: 09h:56' 09-02-2023
Dung lượng: 410.7 KB
Số lượt tải: 338
Nguồn:
Người gửi: thanh yến
Ngày gửi: 09h:56' 09-02-2023
Dung lượng: 410.7 KB
Số lượt tải: 338
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Đức Kiệt)
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng, kết quả đúng:
Bài 1(0,5điểm): a) Giá trị của chữ số 4 trong số thập phân 123,904là:
A. 40
B. 400
C.
D.
M1
được viết dưới dạng số thập phân là: M1
b) Hỗn số 2
A. 2,012
B. 2,120
C.12,1200
D. 2,12
Bài 2 (0,5điểm a) Trong số 185, 98 phần thập phân gồm có:
A. 9 chục, 8 đơnvị
B. 9 phần mười, 8 phần trăm
C. 9 trăm, 0 chục, 8 đơn vị
D. 1trăm, 8 chục, 5 đơn vị, 9 phần mười, 8 phần trăm
b) Số bé nhất trong các số: 0,274; 0,204; 0,247; 0,240.
A. 0,274
B. 0,204
C.0,247
D.0,240
Bài 3: Chữ số 7 trong số thập phân 82,374 có giá trị là: M1
A. 7
B.0,7
C.0,07
D.70
Bài 4(1điểm): Viết số thập phân sau: “Sáu trăm đơn vị, một phần mười, 3 phần
nghìn”………………………………………………………..
Bài 5(1điểm): Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
8 km 62 m = …………km
9 tấn 5 tạ = …………..tấn
2018 dm2 = ……………..m2
5 giờ 15 phút = …………giờ
Bài 6(1điểm): Điền dấu <,>,=
18,5: 10……18,5 x 0,1
101,99x 100……10,99x 10
Bài 7(1điểm) Một hình tam giác có độ dài đáy a= 28,8 cm, chiều cao h= 12,5cm. Vậy
diện tích hình tam giác là……………
.
Bài 8(2điểm): Đặt tính rồi tính:
75,52 : 32
b) 52,8
6,3
c) 68,72 – 29,9
d) 57,648 + 35
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
Bài 9(1điểm): Tính giá trị biểu thức:
12,5 + 7,82 : 3,4
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………..
Bài 10(1điểm):Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài là 12, 15 m, chiều rộng bằng
chiều dài. Tính diện tích hình chữ nhật?
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
Bài 11 (1điểm): Tính nhanh: : 0,25 - : 0,125 + : 0,5 -
: 0,0625
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………............
Bài 1(0,5điểm): a) Giá trị của chữ số 4 trong số thập phân 123,904là:
A. 40
B. 400
C.
D.
M1
được viết dưới dạng số thập phân là: M1
b) Hỗn số 2
A. 2,012
B. 2,120
C.12,1200
D. 2,12
Bài 2 (0,5điểm a) Trong số 185, 98 phần thập phân gồm có:
A. 9 chục, 8 đơnvị
B. 9 phần mười, 8 phần trăm
C. 9 trăm, 0 chục, 8 đơn vị
D. 1trăm, 8 chục, 5 đơn vị, 9 phần mười, 8 phần trăm
b) Số bé nhất trong các số: 0,274; 0,204; 0,247; 0,240.
A. 0,274
B. 0,204
C.0,247
D.0,240
Bài 3: Chữ số 7 trong số thập phân 82,374 có giá trị là: M1
A. 7
B.0,7
C.0,07
D.70
Bài 4(1điểm): Viết số thập phân sau: “Sáu trăm đơn vị, một phần mười, 3 phần
nghìn”………………………………………………………..
Bài 5(1điểm): Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
8 km 62 m = …………km
9 tấn 5 tạ = …………..tấn
2018 dm2 = ……………..m2
5 giờ 15 phút = …………giờ
Bài 6(1điểm): Điền dấu <,>,=
18,5: 10……18,5 x 0,1
101,99x 100……10,99x 10
Bài 7(1điểm) Một hình tam giác có độ dài đáy a= 28,8 cm, chiều cao h= 12,5cm. Vậy
diện tích hình tam giác là……………
.
Bài 8(2điểm): Đặt tính rồi tính:
75,52 : 32
b) 52,8
6,3
c) 68,72 – 29,9
d) 57,648 + 35
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
Bài 9(1điểm): Tính giá trị biểu thức:
12,5 + 7,82 : 3,4
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………..
Bài 10(1điểm):Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài là 12, 15 m, chiều rộng bằng
chiều dài. Tính diện tích hình chữ nhật?
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
Bài 11 (1điểm): Tính nhanh: : 0,25 - : 0,125 + : 0,5 -
: 0,0625
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………............
 








Các ý kiến mới nhất