Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Huệ
Ngày gửi: 15h:01' 15-04-2023
Dung lượng: 29.1 KB
Số lượt tải: 406
Số lượt thích: 2 người (Nguyễn Đức Kiệt, Daisy N)
I. Ma trận
Mạch kiến thức, kĩ
năng
Số tự nhiên và
phép tính với các
số tự nhiên; dấu
hiệu chia hết cho
2, 5.
Đại lượng và đo
đại lượng: các đơn
vị đo khối lượng;
đơn vị đo diện tích

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2021 - 2022
MÔN: TOÁN – LỚP 4
Số câu
và số
điểm
Số câu
Câu số

Mức 1
TN

TL

3
1,2,
5

1

1

Mức 4
T
TL
N
1

8

9

11

1,0

1,0

Số điểm 1,5
Số câu

2,0

Mức 2
TN TL

1

Câu số
3
Số điểm 0,5

TN

TL

3

3

1,5

4,0

0,5
3

3

4,
6,
7
2,
0

Giải bài toán về Số câu
tìm hai số khi biết
tổng và hiệu của Câu số
hai số đó.
Số điểm
Số câu

Tổng

1

Yếu tố hình học: Số câu
góc nhọn, góc tù,
góc bẹt; hai đường Câu số
thẳng vuông góc,
hai đường thẳng
Số điểm
song song.

Tổng

Mức 3
T
TL
N

2,0

1

1

10
2,0
4

Số điểm 2,0

1

2

2,0

3,0

2,0
3
2,
0

1
1,0

PHẦN 1. Trắc nghiệm: (4 điểm)
Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng của các câu sau.
Câu 1: (0,5 đ) Trong các số 5784; 6874; 6 784 số lớn nhất là: (M1)
A. 5785
B. 6 784
C. 6 874
Câu 2: (0,5 đ) Số: Hai mươi ba triệu chín trăm mười; được viết là: (M1)
A. 23 910             B. 23 000 910       C. 23 0910 000  
Câu 3: (0,5 điểm) 5 tấn 50 kg = …… kg. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: (M1)
A. 5500
B. 5050
C. 5005
2
2
2
Câu 4: (0,5 đ)
12 m 2dm = ......dm
(M3)
2
2
a. 1202 dm
b. 102 dm
c. 120 dm2
Câu 5: (0.5đ) Trong các số: 24982; 35498; 96840 số nào chia hết cho cả 2 và 5? (M1)
a. 24982
b. 35498
c. 96840

Câu 6: (0.5đ) Hình bên có các cặp cạnh nào song song : (M3)
a. AB song song với BC
A
b. BC song song vớI CD
c. AB song song với DC và AD song song với BC
D

B
C

Câu 7: (1đ) Chu vi của hình vuông là 20m thì diện tích sẽ là: (M3)
a. 20 m2
b. 25m2
c. 30 m2
PHẦN 2. Tự luận (6 điểm)
Câu 8: (2 điểm)  Đặt tính rồi tính: (M1)
a. 186 954 + 247 436
b. 839 084 – 246 937 c. 428 × 109
d. 4928 : 44
Câu 9: Tìm x: (1 điểm) (M2)
a. x x 30 = 210
b.
900 x X = 7200000
Câu 10: (2 điểm) Một trường tiểu học có 472 học sinh, số học sinh nữ nhiều hơn số học sinh
nam là 52 em. Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh nữ, bao nhiêu học sinh nam? (M2)
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................

.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
Câu 11: (1 điểm) Tính giá trị của biểu thức sau: a x 567 + b. Với a là số lớn nhất có hai chữ số
và b là số bé nhất có ba chữ số?
? (M4)
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2021 - 2022
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM MÔN TOÁN LỚP 4
Phần 1: Trắc nghiệm (4 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
Câu 1 đến câu 6, mỗi câu đúng được 0,5 điểm
1c, 2b, 3b, 4a, 5c, 6c
Câu 7: 1 điểm: ý b
Phần 2: Tự luận (6 điểm)
Câu 8: 2 điểm, mỗi ý đúng được 0,5 điểm
- đặt tính đúng 0,25 điểm
- tính đúng 0,25 điểm.
Câu 9: 1 điểm
x x 30 = 210
x = 210 : 30
x =7
Câu 10:
Bài giải
Hai lần số học sinh nam là:
472 – 52 = 420 (học sinh)
Số học sinh nam là:
420 : 2 = 210 (học sinh)
Số học sinh nữ là:
472 – 210 = 262 (học sinh)
Đáp số: 210 học sinh nam
262 học sinh nữ
HS có thể giải cách khác đúng vẫn cho điểm.
Bài 11: (1 điểm).

(0.25 đ)
(0.25 đ)
(0.25 đ)
(0.25đ)
(0.25 đ)
(0.25đ)
(0.25 đ)
(0.25 đ)

Theo bài ra ta có:
a x 567 + b = 99 x 567 + 100 = 56 133 + 100 = 56 233
 
Gửi ý kiến