Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Bích Liên
Ngày gửi: 14h:21' 30-10-2023
Dung lượng: 296.5 KB
Số lượt tải: 140
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Bích Liên
Ngày gửi: 14h:21' 30-10-2023
Dung lượng: 296.5 KB
Số lượt tải: 140
Số lượt thích:
0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
NGÔ QUYỀN
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2022–202321 A. Cá thể.
B. Quần thể.
C. Quần xã
D. Hệ sinh thái
Câu
9:
Các
nguyên
tố
C,
H,
O,
N
là
thành
phần
chủ
yếu
cấu
tạo
nên
Môn: SINH HỌC
A. nước, carbohydrate, lipid, protein, nucleic acid. B. adenosine triphosphate (ATP).
Khối: 10
C. monosaccharide, disaccharide, polysaccharide.
D. glucose, vitamin.
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
Câu 10: Nguyên tố chiếm lượng lớn trong cơ thể sinh vật và cấu tạo nên các hợp chất
ĐỀ CHÍNH THỨC
Mã đề: 501
chính trong tế bào là
A. C, H, O, N, P, S …
B. C, H, O, N, P, Fe…
Họ, tên thí sinh: ................................................................................................ Lớp: ..................
C.
Zn,
Ca,
P,
Mg,
S…
D. Zn, Ca, N, P, Fe…
Số báo danh: ....................................................................................................
Câu 11: Phát biểu đúng nào sau đây là không đúng khi nói về cấu trúc của phân tử RNA?
I.
Phần trắc nghiệm (7 điểm)
A. Gồm 1 chuỗi polynucleotide có chiều 5'->3'.
Câu 1: Tiến trình theo đúng các bước phương pháp nghiên cứu quan sát là:
B. Có 4 loại đơn phân cấu trúc nên phân tử DNA là A, U, G, C.
A. Xác định mục tiêu → Tiến hành → Báo cáo
C. RNA gồm có 3 loại là mRNA, tRNA và rRNA.
B. Ghi chép → Tiến hành → Xác định mục tiêu → Báo cáo
D. Nucleotide có thành phần cấu tạo là đường deoxyribose.
C. Tiến hành → Ghi chép → Báo cáo
Câu 12: Những ý đúng về vai trò của nước trong tế bào là
D. Xác định mục tiêu → Ghi chép → Báo cáo → Tiến hành
(1) Nước là dung môi hòa tan nhiều hợp chất.
Câu 2: Trong tế bào nước chiếm tỷ lệ
(2) Nước có nhiệt bay hơi thấp, sức căng bề mặt nhỏ hơn với nhiều dung môi hóa học khác.
A. 70 – 90%
B. 50 – 70%
C. 40 – 60%
D. 80 – 100%
(3) Làm môi trường phản ứng và môi trường vận chuyển các chất.
Câu 3: Phân tử sinh học là
(4) Tham gia trực tiếp vào nhiều phản ứng hóa học.
A. hợp chất hữu cơ được tạo từ tế bào và cơ thể sinh vật.
(5) Đóng vai trò điều hòa nhiệt độ tế bào và cơ thể.
B. chất hữu cơ được tạo từ các phân tử vô cơ.
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
C. hợp chất vô cơ được tạo từ tế bào và cơ thể sinh vật.
Câu
13:
Phân
tử
phân
cực
có
khả
năng
hình
thành
liên
kết
hydrogen
với
nhau
và
với nhiều
D. các chất phức tạp được tạo từ các chất đơn giản.
hợp chất khác là
Câu 4: Cacbohidrat gồm các loại
A. nước.
B. DNA.
C. carbohydrate. D. lipid.
A. Đường đơn, đường đôi
B. Đường đôi, đường đa
Câu 14: Đối tượng nghiên cứu của Sinh học là
C. Đường đơn, đường đa
D. Đường đôi, đường đơn, đường đa
A. thế giới sinh vật gồm thực vật, động vật, vi sinh vật, nấm ... và con người.
Câu 5: Tin Sinh học là một lĩnh vực nghiên cứu ngành kết hợp dữ liệu
B. cấu trúc, chức năng của sinh vật.
A. sinh thái với hóa nghiệm, phân tích. B. lâm nghiệp với kĩ thuật nông nghiệp hiện đại
C. sinh học phân tử, sinh học tế bào, di truyền học và sinh học tiến hóa.
C. sinh học với kĩ thuật hóa học, vật lí học D. sinh học với khoa học máy tính và thống kê.
D. công nghệ sinh học
Câu 6: Các cấp độ tổ chức sống gồm đặc điểm là
Câu 15: Nội dung không đúng khi nói về vai trò của sinh học trong cuộc sống?
(1) Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc.
(2) Là hệ kín, có tính bền vững và ổn định.
A. Chăm sóc sức khoẻ và điều trị bệnh cho con người.
(3) Liên tục tiến hóa.
(4) Là hệ mở, có khả năng tự điều chỉnh.
B. Sản xuất hoá chất từ đơn giản đến phức tạp.
(5) Có khả năng cảm ứng và vân động.
(6) Thường xuyên trao đổi chất với môi
C. Cung cấp lương thực, thực phẩm. D. Tạo không gian sống và bảo vệ môi trường.
trường.
Câu 16: Phát triển bền vững là sự hết hợp hài hòa giữa ba hệ thống
A. 5
B. 3
C. 4
D. 2
A. Hệ kinh tế - Hệ xã hội – Hệ tự nhiên.
B. Hệ tự nhiên – Hệ sinh thái – Hệ xã hội.
Câu 7: “Tổ chức sống cấp thấp hơn làm nền tảng để xây dựng nên tổ chức sống cấp cao
C. Hệ xã hội – Hệ nông nghiệp – Hệ du lịch. D. Hệ sinh thái – Hệ tự nhiên – Hệ xã hội.
hơn” giải thích cho nguyên tắc nào của thế giới sống?
Câu 17: Trong giải quyết các vấn đề xã hội, sinh học có vai trò
A. Nguyên tắc thứ bậc.
B. Nguyên tắc mở.
A. xây dựng chính sách môi trường và phát triển kinh tế.
C. Nguyên tắc tự điều chỉnh.
D. Nguyên tắc bổ sung
B. cung cấp các kiến thức, công nghệ xử lí ô nhiễm môi trường.
Câu 8: "Đàn voi sống trong rừng" thuộc cấp độ tổ chức sống nào dưới đây?
C. tạo ra những giống cây trồng có năng suất và chất lượng cao.
Trang 1/4 - Mã đề thi 501
D. đưa ra các biện pháp bảo tồn và sử dụng bền vững các hệ sinh thái.
Câu 18: Các nguyên tố chiếm lượng rất nhỏ, thường nhỏ hơn 0,01% khối lượng cơ thể là
A. nguyên tố vi lượng.
B. nguyên tố đa lượng.
C. nguyên tố hóa học.
D. nguyên tố khoáng.
Câu 19: Nhận định không đúng khi nói về lipid là
A. đây là nhóm các phân tử sinh học có cấu tạo hóa học đa dạng. B. không tan trong nước.
C. có cấu trúc đa phân.
D. tan trong các dung môi hữu cơ như ether, acetone.
Câu 20: : Có bao nhiêu nhận định đúng khi nói về phân tử protein?
(1) Cấu trúc bậc 1 là trình tự sắp xếp các amino acid trong chuỗi polypeptide.
(2) Cấu trúc bậc 2 là chuỗi polypeptide ở dạng co xoắn hoặc gấp nếp.
(3) Cấu trúc bậc 3 là dạng cuộn lại trong không gian của toàn chuỗi polypeptide nhờ liên
kết disulfide (S-S).
(4) Cấu trúc không gian bậc 4 là dạng gồm hai hay nhiều chuỗi polypeptide bậc 3 kết hợp
với nhau.
(5) Khi cấu trúc không gian ba chiều bị phá vỡ, phân tử protein không thực hiện được chức
năng sinh học.
A. 2.
B. 3
C. 4.
D. 5.
Câu 21: Sucrose (có nhiều trong quả, mía và củ cải đường) được tạo thành từ
A. glucose + fructose
B. glucose + glucose
C. fructose + fructose
D. fructose + ribose
Câu 22: Protein không có chức năng nào sau đây?
A. Vận chuyển các chất.
B. Xúc tác quá trình trao đổi chất.
C. Điều hoà quá trình trao đổi chất.
D. Lưu giữ, truyền đạt thông tin di truyền.
Câu 23: Chức năng chính của mỡ là:
A. Dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể
B. Thành phần chính cấu tạo nên màng sinh chất
C. Thành phần cấu tạo nên một số loại hoocmôn
D. Thành phần cấu tạo nên các bào quan
Câu 24: Đơn phân của prôtêin là
A. Glucose
B. amino acid
C. Nucleotide
D. Axit béo
Câu 25: Đặc tính quan trọng nhất đảm bảo tính bền vững và ổn định tương đối của tổ chức
sống là
A. trao đổi chất và năng lượng.
B. sinh sản.
C. sinh trưởng và phát triển.
D. khả năng tự điều chỉnh và cân bằng nội môi.
Câu 26: Nguyên tử cấu tạo nên mạch “xương sống” của các hợp chất hữu cơ trong tế bào
và tạo nên sự đa dạng về cấu trúc của các hợp chất là
A. carbon.
B. hydrogen.
C. nitơ.
D. photpho.
Câu 27: Chất nào sau đây không được xếp vào nhóm đường polysaccharide:
A. Tinh bột
B. Glicôgen
C. Cenlulose
D. Lactose
Câu 28: Các cấp tổ chức cơ bản của thế giới sống được sắp xếp theo trình tự từ bé đến lớn
như sau :
A. tế bào, cơ thể, quần xã, quần thể, hệ sinh thái.
B. tế bào, quần thể, cơ thể, quần xã, hệ sinh thái.
C. tế bào, cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái.
D. cơ thể, quần thể, quần xã, tế bào, hệ sinh thái.
II. Phần tự luận (3,0 điểm)
Câu 1: Tại sao tế bào được xem là cấp độ tổ chức cơ sở của
thế giới sống? Câu 2: Cho các ý sau: (1) Bảo vệ cơ thể (2) Tham gia cấu trúc
màng sinh chất (3) Tham gia vào cấu trúc của hoocmon (4) Dự trữ năng lượng(5)
Xúc tác cho các phản ứng sinh học Trong các ý trên có mấy ý đúng với vai trò của
protein trong tế bào và cơ thể?
Câu 3: Khi chế biến salad, việc trộn dầu thực vật vào rau sống
có tác
dụng gì đối với sự hấp thu chất dinh dưỡng? Giải thích?
Câu 4: Một gen có chiều dài là 5100 A0, số nuclêôtit loại Timin chiếm 30%. Tính
số lượng từng loại nuclêôtit trên gen.
HẾT
Trang 2/4 - Mã đề thi 501
TRẢ LỜI PHẦN TỰ LUẬN:
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Trang 3/4 - Mã đề thi 501
………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………….
Trang 4/4 - Mã đề thi 501
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
NGÔ QUYỀN
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2022–202321 A. Cá thể.
B. Quần thể.
C. Quần xã
D. Hệ sinh thái
Câu
9:
Các
nguyên
tố
C,
H,
O,
N
là
thành
phần
chủ
yếu
cấu
tạo
nên
Môn: SINH HỌC
A. nước, carbohydrate, lipid, protein, nucleic acid. B. adenosine triphosphate (ATP).
Khối: 10
C. monosaccharide, disaccharide, polysaccharide.
D. glucose, vitamin.
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
Câu 10: Nguyên tố chiếm lượng lớn trong cơ thể sinh vật và cấu tạo nên các hợp chất
ĐỀ CHÍNH THỨC
Mã đề: 501
chính trong tế bào là
A. C, H, O, N, P, S …
B. C, H, O, N, P, Fe…
Họ, tên thí sinh: ................................................................................................ Lớp: ..................
C.
Zn,
Ca,
P,
Mg,
S…
D. Zn, Ca, N, P, Fe…
Số báo danh: ....................................................................................................
Câu 11: Phát biểu đúng nào sau đây là không đúng khi nói về cấu trúc của phân tử RNA?
I.
Phần trắc nghiệm (7 điểm)
A. Gồm 1 chuỗi polynucleotide có chiều 5'->3'.
Câu 1: Tiến trình theo đúng các bước phương pháp nghiên cứu quan sát là:
B. Có 4 loại đơn phân cấu trúc nên phân tử DNA là A, U, G, C.
A. Xác định mục tiêu → Tiến hành → Báo cáo
C. RNA gồm có 3 loại là mRNA, tRNA và rRNA.
B. Ghi chép → Tiến hành → Xác định mục tiêu → Báo cáo
D. Nucleotide có thành phần cấu tạo là đường deoxyribose.
C. Tiến hành → Ghi chép → Báo cáo
Câu 12: Những ý đúng về vai trò của nước trong tế bào là
D. Xác định mục tiêu → Ghi chép → Báo cáo → Tiến hành
(1) Nước là dung môi hòa tan nhiều hợp chất.
Câu 2: Trong tế bào nước chiếm tỷ lệ
(2) Nước có nhiệt bay hơi thấp, sức căng bề mặt nhỏ hơn với nhiều dung môi hóa học khác.
A. 70 – 90%
B. 50 – 70%
C. 40 – 60%
D. 80 – 100%
(3) Làm môi trường phản ứng và môi trường vận chuyển các chất.
Câu 3: Phân tử sinh học là
(4) Tham gia trực tiếp vào nhiều phản ứng hóa học.
A. hợp chất hữu cơ được tạo từ tế bào và cơ thể sinh vật.
(5) Đóng vai trò điều hòa nhiệt độ tế bào và cơ thể.
B. chất hữu cơ được tạo từ các phân tử vô cơ.
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
C. hợp chất vô cơ được tạo từ tế bào và cơ thể sinh vật.
Câu
13:
Phân
tử
phân
cực
có
khả
năng
hình
thành
liên
kết
hydrogen
với
nhau
và
với nhiều
D. các chất phức tạp được tạo từ các chất đơn giản.
hợp chất khác là
Câu 4: Cacbohidrat gồm các loại
A. nước.
B. DNA.
C. carbohydrate. D. lipid.
A. Đường đơn, đường đôi
B. Đường đôi, đường đa
Câu 14: Đối tượng nghiên cứu của Sinh học là
C. Đường đơn, đường đa
D. Đường đôi, đường đơn, đường đa
A. thế giới sinh vật gồm thực vật, động vật, vi sinh vật, nấm ... và con người.
Câu 5: Tin Sinh học là một lĩnh vực nghiên cứu ngành kết hợp dữ liệu
B. cấu trúc, chức năng của sinh vật.
A. sinh thái với hóa nghiệm, phân tích. B. lâm nghiệp với kĩ thuật nông nghiệp hiện đại
C. sinh học phân tử, sinh học tế bào, di truyền học và sinh học tiến hóa.
C. sinh học với kĩ thuật hóa học, vật lí học D. sinh học với khoa học máy tính và thống kê.
D. công nghệ sinh học
Câu 6: Các cấp độ tổ chức sống gồm đặc điểm là
Câu 15: Nội dung không đúng khi nói về vai trò của sinh học trong cuộc sống?
(1) Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc.
(2) Là hệ kín, có tính bền vững và ổn định.
A. Chăm sóc sức khoẻ và điều trị bệnh cho con người.
(3) Liên tục tiến hóa.
(4) Là hệ mở, có khả năng tự điều chỉnh.
B. Sản xuất hoá chất từ đơn giản đến phức tạp.
(5) Có khả năng cảm ứng và vân động.
(6) Thường xuyên trao đổi chất với môi
C. Cung cấp lương thực, thực phẩm. D. Tạo không gian sống và bảo vệ môi trường.
trường.
Câu 16: Phát triển bền vững là sự hết hợp hài hòa giữa ba hệ thống
A. 5
B. 3
C. 4
D. 2
A. Hệ kinh tế - Hệ xã hội – Hệ tự nhiên.
B. Hệ tự nhiên – Hệ sinh thái – Hệ xã hội.
Câu 7: “Tổ chức sống cấp thấp hơn làm nền tảng để xây dựng nên tổ chức sống cấp cao
C. Hệ xã hội – Hệ nông nghiệp – Hệ du lịch. D. Hệ sinh thái – Hệ tự nhiên – Hệ xã hội.
hơn” giải thích cho nguyên tắc nào của thế giới sống?
Câu 17: Trong giải quyết các vấn đề xã hội, sinh học có vai trò
A. Nguyên tắc thứ bậc.
B. Nguyên tắc mở.
A. xây dựng chính sách môi trường và phát triển kinh tế.
C. Nguyên tắc tự điều chỉnh.
D. Nguyên tắc bổ sung
B. cung cấp các kiến thức, công nghệ xử lí ô nhiễm môi trường.
Câu 8: "Đàn voi sống trong rừng" thuộc cấp độ tổ chức sống nào dưới đây?
C. tạo ra những giống cây trồng có năng suất và chất lượng cao.
Trang 1/4 - Mã đề thi 501
D. đưa ra các biện pháp bảo tồn và sử dụng bền vững các hệ sinh thái.
Câu 18: Các nguyên tố chiếm lượng rất nhỏ, thường nhỏ hơn 0,01% khối lượng cơ thể là
A. nguyên tố vi lượng.
B. nguyên tố đa lượng.
C. nguyên tố hóa học.
D. nguyên tố khoáng.
Câu 19: Nhận định không đúng khi nói về lipid là
A. đây là nhóm các phân tử sinh học có cấu tạo hóa học đa dạng. B. không tan trong nước.
C. có cấu trúc đa phân.
D. tan trong các dung môi hữu cơ như ether, acetone.
Câu 20: : Có bao nhiêu nhận định đúng khi nói về phân tử protein?
(1) Cấu trúc bậc 1 là trình tự sắp xếp các amino acid trong chuỗi polypeptide.
(2) Cấu trúc bậc 2 là chuỗi polypeptide ở dạng co xoắn hoặc gấp nếp.
(3) Cấu trúc bậc 3 là dạng cuộn lại trong không gian của toàn chuỗi polypeptide nhờ liên
kết disulfide (S-S).
(4) Cấu trúc không gian bậc 4 là dạng gồm hai hay nhiều chuỗi polypeptide bậc 3 kết hợp
với nhau.
(5) Khi cấu trúc không gian ba chiều bị phá vỡ, phân tử protein không thực hiện được chức
năng sinh học.
A. 2.
B. 3
C. 4.
D. 5.
Câu 21: Sucrose (có nhiều trong quả, mía và củ cải đường) được tạo thành từ
A. glucose + fructose
B. glucose + glucose
C. fructose + fructose
D. fructose + ribose
Câu 22: Protein không có chức năng nào sau đây?
A. Vận chuyển các chất.
B. Xúc tác quá trình trao đổi chất.
C. Điều hoà quá trình trao đổi chất.
D. Lưu giữ, truyền đạt thông tin di truyền.
Câu 23: Chức năng chính của mỡ là:
A. Dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể
B. Thành phần chính cấu tạo nên màng sinh chất
C. Thành phần cấu tạo nên một số loại hoocmôn
D. Thành phần cấu tạo nên các bào quan
Câu 24: Đơn phân của prôtêin là
A. Glucose
B. amino acid
C. Nucleotide
D. Axit béo
Câu 25: Đặc tính quan trọng nhất đảm bảo tính bền vững và ổn định tương đối của tổ chức
sống là
A. trao đổi chất và năng lượng.
B. sinh sản.
C. sinh trưởng và phát triển.
D. khả năng tự điều chỉnh và cân bằng nội môi.
Câu 26: Nguyên tử cấu tạo nên mạch “xương sống” của các hợp chất hữu cơ trong tế bào
và tạo nên sự đa dạng về cấu trúc của các hợp chất là
A. carbon.
B. hydrogen.
C. nitơ.
D. photpho.
Câu 27: Chất nào sau đây không được xếp vào nhóm đường polysaccharide:
A. Tinh bột
B. Glicôgen
C. Cenlulose
D. Lactose
Câu 28: Các cấp tổ chức cơ bản của thế giới sống được sắp xếp theo trình tự từ bé đến lớn
như sau :
A. tế bào, cơ thể, quần xã, quần thể, hệ sinh thái.
B. tế bào, quần thể, cơ thể, quần xã, hệ sinh thái.
C. tế bào, cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái.
D. cơ thể, quần thể, quần xã, tế bào, hệ sinh thái.
II. Phần tự luận (3,0 điểm)
Câu 1: Tại sao tế bào được xem là cấp độ tổ chức cơ sở của
thế giới sống? Câu 2: Cho các ý sau: (1) Bảo vệ cơ thể (2) Tham gia cấu trúc
màng sinh chất (3) Tham gia vào cấu trúc của hoocmon (4) Dự trữ năng lượng(5)
Xúc tác cho các phản ứng sinh học Trong các ý trên có mấy ý đúng với vai trò của
protein trong tế bào và cơ thể?
Câu 3: Khi chế biến salad, việc trộn dầu thực vật vào rau sống
có tác
dụng gì đối với sự hấp thu chất dinh dưỡng? Giải thích?
Câu 4: Một gen có chiều dài là 5100 A0, số nuclêôtit loại Timin chiếm 30%. Tính
số lượng từng loại nuclêôtit trên gen.
HẾT
Trang 2/4 - Mã đề thi 501
TRẢ LỜI PHẦN TỰ LUẬN:
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Trang 3/4 - Mã đề thi 501
………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………….
Trang 4/4 - Mã đề thi 501
 









Các ý kiến mới nhất