Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Mỹ
Ngày gửi: 23h:53' 02-01-2024
Dung lượng: 294.8 KB
Số lượt tải: 39
Số lượt thích: 0 người
BỘ ĐỀ THI SỐ 09
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ CẦN THƠ
TRƯỜNG THPT CHÂU VĂN LIÊM
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I LỚP 11 GD THPT NĂM HỌC : 2023 – 2024.
Môn: Vật Lí ; Mã đề : 116
Thời gian làm bài : 45 phút ; không kể thời gian phát đề.
Ngày kiểm tra : 02/01/2024 (thứ ba)
Ghi chú : Thầy Mỹ dạy vật lí ; ĐT: 0913.540.971 ; Sưu tầm và Gõ lại.
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm) : gồm 28 câu, từ câu 1 đến câu 28.
Câu 1: Một sóng cơ hình sin truyền trong một môi trường. Xét trên một hướng truyền sóng, bước
sóng là
A. khoảng cách giữa hai điểm bất kì dao động cùng pha.
B. quãng đường sóng truyền được trong một chu kì.
C. khoảng cách giữa hai điểm bất kì dao động ngược pha.
D. quãng đường sóng truyền được trong một giây.
Câu 2: Tần số của dao động điều hòa là
A. khoảng thời gian để vật thực hiện một dao động toàn phần.
B. khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu.
C. số dao động toàn phần mà vật thực hiện trong một giây.
D. số dao động toàn phần mà vật thực hiện trong một phút.
Câu 3: Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai ?
A. Sóng cơ là dao động cơ lan truyền trong một môi trường.
B. Quá trình truyền sóng cơ là quá trình truyền phần tử vật chất.
C. Quá trình truyền sóng cơ là quá trình truyền năng lượng.
D. Sóng cơ không truyền được trong chân không.
Câu 4: Trong sóng cơ học, tốc độ truyền sóng là
A. tốc độ lan truyền dao động trong môi trường truyền sóng.
B. tốc độ cực tiểu của các phần tử môi trường truyền sóng.
C. tốc độ dao động của các phần tử môi trường truyền sóng.
D. tốc độ cực đại của các phần tử môi trường truyền sóng.
Câu 5: Khi xảy ra hiện tượng giao thoa của hai sóng ánh sáng đơn sắc thì hình ảnh giao thoa thu
được là
A. các vân sáng và vân tối xen kẽ nhau, vân trung tâm là vân tối.
B. các vân sáng và vân tối xen kẽ nhau, vân trung tâm là vân sáng.
C. các vân sáng ở bên trái vân trung tâm và vân tối ở bên phải vân trung tâm.
D. các vân sáng ở bên phải vân trung tâm và vân tối ở bên trái vân trung tâm.
Câu 6: Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi thì khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp
bằng
A. hai bước sóng.
B. một phần tư bước sóng.
C. một bước sóng.
D. một nửa bước sóng.
Câu 7: Một sóng cơ có chu kì T, truyền trên sợi dây đàn hồi với bước sóng  . Tốc độ truyền
sóng trên dây được tính bằng công thức

.
T


T
.
D. v =
.
2T

Câu 8: Phương trình dao động điều hòa x  A cos  t   . Đại lượng  được gọi là

A. v =

2T
.


A. chu kì dao động.
C. biên độ dao động.

B. v =

C. v =

B. li độ dao động.
D. tần số góc.
Trang 1

Câu 9: Một hệ dao động cơ đang thực hiện dao động cưỡng bức. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra
khi
A. tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số dao động riêng của hệ dao động.
B. biên độ của lực cưỡng bức lớn hơn biên độ dao động riêng của hệ dao động.
C. tần số của lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ dao động.
D. biên độ của lực cưỡng bức bằng biên độ dao động riêng của hệ dao động.
Câu 10: Trong chân không, các bức xạ : tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia Rơn-ghen và ánh sáng
nhìn thấy, thứ tự của các bức xạ có bước sóng giảm dần là
A. tia Rơn-ghen, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia hồng ngoại.
B. tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.
C. tia hồng ngoại, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia Rơn-ghen.
D. tia Rơn-ghen, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại.
Câu 11: Hình vẽ dưới đây mô tả hai sóng truyền trong một môi trường.

Kết luận nào sau đây đúng ?
A. Sóng P và sóng S đều là sóng dọc.
B. Sóng S là sóng dọc, sóng P là sóng ngang.
C. Sóng P và sóng S đều là sóng ngang.
D. Sóng P là sóng dọc, sóng S là sóng ngang.
Câu 12: Một nguồn dao động đặt tại điểm O trên mặt chất lỏng nằm ngang phát ra dao động điều
hòa theo phương thẳng đứng, tạo ra một hệ sóng tròn đồng tâm O lan tỏa ra xung quanh. Một nút
chai nhỏ được thả nổi trên mặt nước nơi có sóng truyền qua thì nút chai sẽ
A. dao động tại chỗ theo phương thẳng đứng.
B. dao động tại chỗ theo phương nằm ngang.
C. dịch chuyển ra xa nguồn O.
D. dịch chuyển lại gần nguồn O.
Câu 13: Điều kiện để có giao thoa sóng là
A. hai sóng cùng biên độ và có độ lệch pha không đổi theo thời gian.
B. hai sóng cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian.
C. hai sóng cùng biên độ và có độ lệch pha thay đổi theo thời gian.
D. hai sóng cùng tần số và có độ lệch pha thay đổi theo thời gian.
Câu 14: Trong dao động điều hòa, đại lượng có giá trị luôn dương là
A. li độ.
B. biên độ.
C. pha dao động.
D. pha ban đầu.
Câu 15: Thực hiện thí nghiệm Young về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng  . Tại
điểm M trên màn cách hai khe S1, S2 các khoảng cách lần lượt là d1 và d2 sẽ có vân tối khi
A. d 2  d1   2k  1  với k = 0, 1,  2,...



1

C. d 2  d1   k    với k = 0, 1,  2,...
2


B. d 2  d1  k


với k = 0, 1,  2,...
2

D. d 2  d1  k với k = 0, 1,  2,...

Câu 16: Trên một sợi dây đàn hồi có hai đầu cố định, đang có sóng dừng với 5 nút sóng (kể cả
hai đầu dây). Số bụng sóng trên dây là
A. 4.
B. 3.
C. 6.
D. 5.
Câu 17: Trong thí nghiệm Young về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,65 m ,
khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 1 m.
Trên màn, khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp là
A. 1,74 mm.
B. 2,6 mm.
C. 0,87 mm.
D. 1,3 mm.
Trang 2

Câu 18: Một vật nhỏ dao động điều hòa thực hiện 40 dao động toàn phần trong 20 s. Tần số dao
động là
A.

1
Hz.
4

B. 4 Hz.

C.

1
Hz.
2

D. 2 Hz.





Câu 19: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x  6cos  2t   (cm), t tính bằng
6


giây. Ở thời điểm t = 2 s, chất điểm có li độ bằng
A. – 3 cm.
B. 3 3 cm.
C. 3 3 cm.
D. 3 cm.
Câu 20: Sóng dừng trên một dây đàn hồi có hai đầu cố định dài l = 80 cm được mô tả như hình
bên dưới.

Bước sóng của sóng trên dây bằng
A. 40 cm.
B. 20 cm.
C. 60 cm.
D. 80 cm.
Câu 21: Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp đặt tại A và B dao động
theo phương thẳng đứng với phương trình u A  u B  5cos  20t  (mm) (t tính bằng s). Coi biên độ
sóng không đổi khi sóng truyền đi. Trên đoạn thẳng AB, hai cực đại giao thoa cạnh nhau cách
nhau 4 cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là
A. 100 cm/s.
B. 50 cm/s.
C. 80 cm/s.
D. 40 cm/s.
Câu 22: Một vật có khối lượng 100 g dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang với biên độ
10 cm và tần số góc 12 rad/s. Cơ năng của vật trong quá trình dao động là
A. 72 mJ.
B. 60 mJ.
C. 90 mJ.
D. 36 mJ.
Câu 23: Một vật dao động điều hòa với chu kì riêng 1 s. Tác dụng vào vật một ngoại lực biến
thiên điều hòa F có biên độ là 10 N. Để vật dao động với biên độ lớn nhất thì
A. F  10cos  t  (N).
B. F  10cos  3t  (N).
C. F  10cos  4t  (N).
D. F  10cos  2t  (N).
Câu 24: Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp đặt tại A và B dao động
cùng pha, tần số do hai nguồn phát ra là 20 Hz. Coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Tại
điểm M cách hai nguồn A, B lần lượt là 7 cm và 14,5 cm sóng có biên độ cực tiểu. Biết giữa M
và đường trung trực của AB có một dãy cực đại. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là
A. 1 m/s.
B. 0,6 m/s.
C. 3 m/s.
D. 0,2 m/s.
Câu 25: Thực hiện thí nghiệm tạo sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi dài 90 cm, có hai đầu cố
định A và B, tần số sóng là 25 Hz. Kể cả hai đầu A và B, trên dây có 4 nút sóng. Tốc độ truyền
sóng trên dây là
A. 9 m/s.
B. 11,25 m/s.
C. 22,50 m/s.
D. 15 m/s.
Câu 26: Đồ thị vận tốc – thời gian của một vật dao động điều hòa được mô tả như hình vẽ.

Tần số dao động của vật là
A.

5
Hz.
8

B.

8
Hz.
5

C.

5
Hz.
6

Trang 3

D.

6
Hz.
5

Câu 27: Một sóng cơ có tần số 20 Hz lan truyền trên một sợi dây dài. Ở thời điểm t, hình dạng
của một đoạn dây như hình vẽ.

Tốc độ truyền sóng trên dây bằng
A. 12,5 m/s.
B. 4 m/s.
C. 8 m/s.
D. 6,5 m/s.
Câu 28: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox, quanh vị trí cân bằng O, với biên độ 8 cm
và tần số 2,5 Hz. Tốc độ cực đại của vật bằng
A. 20 cm/s.
B. 40 cm/s.
C. 40 cm/s.
D. 20 cm/s.
II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu I. VD: (1,0 điểm)
Trong thí nghiệm Young về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng  , khoảng cách giữa
hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,25 m. Trong
miền giao thoa, khoảng cách giữa 11 vân sáng liên tiếp là 16 mm.
a) Tính bước sóng  của ánh sáng dùng trong thí nghiệm.
b) Tính khoảng cách từ vân sáng bậc hai đến vân sáng bậc năm kể từ vân trung tâm (vân sáng
chính giữa) và ở hai phía so với vân trung tâm.
Câu II: VD (1,0 điểm)
Trên một sợi dây đàn hồi dài 120 cm, hai đầu cố định A và B, đang có sóng dừng với tần số 25
Hz. Biết tốc độ truyền sóng trên dây là 12 m/s. Tìm số bụng sóng và số nút sóng trên sợi dây (kể
cả hai đầu dây).
Câu III: VDC (1,0 điểm)
Hai nguồn sóng kết hợp tại hai điểm A và B cách nhau 11 cm trên mặt nước dao động cùng pha.
Nếu xét riêng một nguồn sóng thì khoảng cách giữa hai gợn sóng liên tiếp đo được là 2 cm. Khi
hai sóng trên giao thoa nhau thì số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn thẳng nối hai
nguồn A và B bằng bao nhiêu ?

---- HẾT -------

Trang 4
 
Gửi ý kiến