Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Mỹ
Ngày gửi: 10h:33' 08-01-2024
Dung lượng: 355.3 KB
Số lượt tải: 13
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Mỹ
Ngày gửi: 10h:33' 08-01-2024
Dung lượng: 355.3 KB
Số lượt tải: 13
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ SỐ 07
TRƯỜNG THPT CHÂU VĂN LIÊM – CẦN THƠ
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I LỚP 10 GD THPT NĂM HỌC : 2022 – 2023
MÔN: VẬT LÍ – Mã đề : 102.
Thời gian làm bài : 45 phút.
Đề kiểm tra gồm có 02 phần : phần trắc nghiệm (28 câu hỏi) và phần tự luận(04 câu hỏi).
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm): gồm 28 câu, từ câu 1 đến câu 28.
Câu 1: Một vật đang chuyển động thẳng với tốc độ 5 m/s thì tăng tốc, chuyển động nhanh dần đều
với gia tốc có độ lớn 2 m/s2. Chọn chiều dương là chiều chuyển động của vật. Phương trình độ
dịch chuyển của vật theo thời gian t (t tính bằng giây) là
A. d = 5t + 2t2.
B. d = - 5t – 2t2.
C. d = - 5t – t2.
D. d = 5t + t2.
Câu 2: Khi nói về độ dịch chuyển và quãng đường đi được của một vật, phát biểu nào sau đây là
đúng ?
A. Độ dịch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng vô hướng.
B. Độ dịch chuyển là đại lượng vectơ, quãng đường đi được là đại lượng vô hướng.
C. Độ dịch chuyển là đại lượng vô hướng, quãng đường đi được là đại lượng vectơ.
D. Độ dịch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng vectơ.
Câu 3: Đồ thị tọa độ - thời gian của một chiếc xe chạy trên đường thẳng được biểu diễn như dưới
đây.
Vận tốc trung bình của xe bằng
A. 36 km/h.
B. – 10 km/h.
C. 10 km/h.
D. – 36 km/h.
Câu 4: Khi nói về nguy cơ gây mất an toàn khi sử dụng thiết bị thí nghiệm vật lí trong phòng thực
hành, phát biểu nào sau đây sai ?
A. Thực hiện những thí nghiệm với nhiệt độ cao mà không dùng đồ bảo hộ.
B. Trước khi cắm hoặc rút phích cắm của thiết bị điện, phải tắt công tắc nguồn.
C. Nhờ giáo viên kiểm tra mạch điện trước khi bật công tắc nguồn điện.
D. Bố trí dây điện gọn gàng, kiểm tra mạch có điện bằng bút thử điện.
Câu 5: Một vật được ném từ độ cao h so với mặt đất theo phương nằm ngang với vận tốc ban đầu
v. Gọi g là gia tốc rơi tự do và bỏ qua lực cản của không khí. Tầm xa L trên mặt đất được tính bởi
công thức
2h
h
A. L v.
.
B. L v.
.
C. L v. 2gh .
D. L v. hg .
g
g
Câu 6: Đối với vật chuyển động ném ngang, quỹ đạo chuyển động của vật là
A. một nhánh của đường hyperbol.
B. một nhánh của đường parabol.
C. một đường tròn.
D. một đường thẳng.
Câu 7: Một nhóm học sinh thực hành thí nghiệm đo gia tốc rơi tự do. Từ kết quả ba lần đo độ dịch
chuyển và thời gian rơi của một vật, nhóm học sinh này xác định được gia tốc rơi tự do tương ứng
với ba lần đo lần lượt là 9,87 m/s2; 9,76 m/s2 và 9,80 m/s2. Giá trị trung bình của gia tốc rơi tự do
đo được là
A. 9,83 m/s2.
B. 9,79 m/s2.
C. 9,85 m/s2.
D. 9,81 m/s2.
Trang 1/4 – Mã đề 102
Câu 8: Đối tượng nghiên cứu của Vật lí gồm
A. các dạng vận động của vật chất và năng lượng.
B. các dạng vận động và tương tác của vật chất.
C. quy luật tương tác của các dạng năng lượng.
D. quy luật vận động, phát triển của sự vật hiện tượng.
Câu 9: Từ độ cao 20 m so với mặt đất, một vật được ném theo phương nằm ngang, có tầm xa trên
mặt đất là 30 m. Bỏ qua lực cản của không khí, lấy g = 10 m/s2. Vận tốc ban đầu khi ném vật gần
nhất giá trị nào sau đây ?
A. 31 m/s.
B. 25 m/s.
C. 15 m/s.
D. 7 m/s.
Câu 10: Gọi x , x i lần lượt là giá trị trung bình và giá trị lần đo thứ i của một đại lượng vật lí cần
đo. Sai số tuyệt đối x i ứng với lần đo thứ i được tính bằng công thức
x xi
x xi
A. x i x x i .
B. x i
.
C. x i x x i .
D. x i
.
2
2
Câu 11: Một vật được thả rơi không vận tốc đầu từ độ cao 10 m so với mặt đất. Bỏ qua sức cản
của không khí và lấy gia tốc rơi tự do g = 9,8 m/s2. Tốc độ của vật ngay trước khi chạm đất bằng
A. 7 3 m/s.
B. 14 3 m/s.
C. 14 m/s.
D. 7 m/s.
Câu 12: Cho các số : 7,50; 3,270 ; 7,210; 0,022; 210; 7680. Theo quy ước chữ số có nghĩa, cặp số
có 3 chữ số có nghĩa là
A. 210 và 0,022.
B. 7680 và 7,50.
C. 3,270 và 7,210.
D. 0,022 và 7,210.
Câu 13: Một vật chuyển động dọc theo trục Ox có phương trình chuyển động là x = t2 – 5t – 10
(trong đó x tính bằng mét, t tính bằng giây). Gia tốc của vật bằng
A. 1 m/s2.
B. 2 m/s2.
C. – 5 m/s2.
D. – 10 m/s2.
Câu 14: Để xác định tốc độ của một vật chuyển động thẳng đều, một nhóm học sinh tiến hành đo
quãng đường s vật đi được trong khoảng thời gian t. Kết quả đo được quãng đường s = (24 0,2)
m và thời gian t = (6,0 0,1) s. Tốc độ của vật là
A. v = (4,0 0,2) m/s.
B. v = (6,0 0,3) m/s.
C. v = (4,0 0,3) m/s.
D. v = (6,0 0,2) m/s.
Câu 15: Khi thực hành đo tốc độ của một vật chuyển động thẳng, kết quả đo được v = (12,0
0,6) m/s. Sai số tương đối của phép đo là
A. 12%.
B. 9%.
C. 5%.
D. 6%.
Câu 16: Khi thực hành đo tốc độ của vật chuyển động, gọi v là giá trị trung bình tốc độ của vật,
vdc , v lần lượt là sai số dụng cụ và sai số tuyệt đối trung bình của phép đo. Sai số tương đối
v của phép đo được xác định bởi công thức :
v
v vdc
x100% .
A. v
B. v
x100% .
v
v
v
v vdc
C. v dc x100% .
D. v
x100% .
v
v
Câu 17: Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều trên một đường thẳng. Gọi v0, v lần lượt là vận
tốc của vật ở thời điểm t0 và t ; a, d lần lượt là gia tốc và độ dịch chuyển của vật từ thời điểm t0
đến thời điểm t. Liên hệ giữa v0, v, a và d được xác định bởi biểu thức :
1
1
A. v2 v02 2a.d .
B. v2 v02 a.d .
C. v2 v02 a.d .
D. v2 v02 2a.d .
2
2
Câu 18: Một ô tô đang chuyển động trên đường thẳng với vận tốc 20 m/s thì hãm phanh, chuyển
động chậm dần đều với gia tốc có độ lớn là 4 m/s2. Chọn chiều dương là chiều chuyển động của ô
tô. Tốc độ của ô tô khi đi được 25 m kể từ lúc hãm phanh là
A. 10 m/s.
B. 10 6 m/s.
C. 10 2 m/s.
D. 20 m/s.
Câu 19: Hai địa điểm A và B trên một dòng sông, cách nhau 1,2 km. Một người lái ca nô chạy
xuôi dòng từ A đến B rồi chạy ngược dòng từ B về A. Biết tốc độ của ca nô đối với nước là 16,2
Trang 2/4 – Mã đề 102
km/h và tốc độ của dòng nước đối với bờ sông là 5,4 km/h. Thời gian người lái ca nô chạy từ A
đến B rồi về A là
A. 10 phút.
B. 30 phút.
C. 40 phút.
D. 20 phút.
Câu 20: Một người đi xe máy khởi hành từ A, chuyển động trên đường thẳng với vận tốc không
đổi 10 m/s để đuổi theo một người đi xe đạp chuyển động thẳng với vận tốc không đổi 5 m/s đã đi
được 2,4 km kể từ địa điểm A. Thời gian kể từ lúc người đi xe máy bắt đầu khởi hành đến khi gặp
người đi xe đạp là
A. 480 phút.
B. 8 phút.
C. 240 phút.
D. 4 phút.
Câu 21: Khi nói về hệ quy chiếu, phát biểu nào sau đây sai ?
A. Khoảng cách giữa hai chất điểm có tính tương đối.
B. Vị trí của một chất điểm phụ thuộc vào hệ quy chiếu.
C. Tọa độ của một chất điểm phụ thuộc vào hệ quy chiếu.
D. Vận tốc của chất điểm phụ thuộc vào hệ quy chiếu.
Câu 22: Một xe lửa bắt đầu rời ga, chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 0,1 m/s2. Thời
gian để xe lửa đạt được vận tốc 36 km/h là
A. 360 s.
B. 36 s.
C. 10 s.
D. 100 s.
Câu 23: Một hành khách ngồi trong xe A, nhìn qua cửa sổ thấy xe B bên cạnh và sân ga đều
chuyển động như nhau. Phát biểu nào sau đây đúng ?
A. Xe A và xe B đều đứng yên so với sân ga.
B. Xe A chuyển động so với xe B, xe B đứng yên so với sân ga.
C. Xe A đứng yên so với xe B, xe B chuyển động so với sân ga.
D. Xe A và xe B đều chuyển động so với sân ga.
Câu 24: Khi nói về các bước tiến hành tìm hiểu thế giới tự nhiên dưới góc độ vật lí, sắp xếp nào
sau đây là đúng ?
A. Quan sát, xây dựng giả thuyết, kiểm tra giả thuyết, phân tích kết quả, kết luận.
B. Xây dựng giả thuyết, kiểm tra giả thuyết, quan sát, phân tích kết quả, kết luận.
C. Quan sát, xây dựng giả thuyết, phân tích kết quả, kiểm tra giả thuyết, kết luận.
D. Xây dựng giả thuyết, quan sát, phân tích kết quả, kiểm tra giả thuyết, kết luận.
Câu 25: Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, gia tốc là một đại lượng
A. đại số, đặc trưng cho độ biến thiên của vận tốc theo thời gian.
B. đại số, đặc trưng cho độ biến thiên của tọa độ theo thời gian.
C. vectơ, đặc trưng cho độ biến thiên của vận tốc theo thời gian.
D. vectơ, đặc trưng cho độ biến thiên của tọa độ theo thời gian.
Câu 26: Một người tập thể dục chạy trên đường thẳng trong 20 phút. Trong 8 phút đầu chạy với
vận tốc 4 m/s, trong thời gian còn lại chạy với vận tốc 2 m/s. Độ dịch chuyển của người này trên
cả quãng đường bằng
A. 3840 m.
B. 5760 m.
C. 3360 m.
D. 1280 m.
Câu 27: Khi tiến hành đo kích thước và thể tích của một cái hộp hình chữ nhật, phép đo nào sau
đây là phép đo gián tiếp ?
A. Đo thể tích.
B. Đo chiều cao.
C. Đo chiều dài.
D. Đo chiều rộng.
Câu 28: Tốc độ là đại lượng đặc trưng cho
A. sự thay đổi hướng của chuyển động.
B. độ biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc.
C. khả năng duy trì chuyển động của vật.
D. tính chất nhanh hay chậm của chuyển động.
II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Trang 3/4 – Mã đề 102
Trang 4/4 – Mã đề 102
TRƯỜNG THPT CHÂU VĂN LIÊM – CẦN THƠ
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I LỚP 10 GD THPT NĂM HỌC : 2022 – 2023
MÔN: VẬT LÍ – Mã đề : 102.
Thời gian làm bài : 45 phút.
Đề kiểm tra gồm có 02 phần : phần trắc nghiệm (28 câu hỏi) và phần tự luận(04 câu hỏi).
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm): gồm 28 câu, từ câu 1 đến câu 28.
Câu 1: Một vật đang chuyển động thẳng với tốc độ 5 m/s thì tăng tốc, chuyển động nhanh dần đều
với gia tốc có độ lớn 2 m/s2. Chọn chiều dương là chiều chuyển động của vật. Phương trình độ
dịch chuyển của vật theo thời gian t (t tính bằng giây) là
A. d = 5t + 2t2.
B. d = - 5t – 2t2.
C. d = - 5t – t2.
D. d = 5t + t2.
Câu 2: Khi nói về độ dịch chuyển và quãng đường đi được của một vật, phát biểu nào sau đây là
đúng ?
A. Độ dịch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng vô hướng.
B. Độ dịch chuyển là đại lượng vectơ, quãng đường đi được là đại lượng vô hướng.
C. Độ dịch chuyển là đại lượng vô hướng, quãng đường đi được là đại lượng vectơ.
D. Độ dịch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng vectơ.
Câu 3: Đồ thị tọa độ - thời gian của một chiếc xe chạy trên đường thẳng được biểu diễn như dưới
đây.
Vận tốc trung bình của xe bằng
A. 36 km/h.
B. – 10 km/h.
C. 10 km/h.
D. – 36 km/h.
Câu 4: Khi nói về nguy cơ gây mất an toàn khi sử dụng thiết bị thí nghiệm vật lí trong phòng thực
hành, phát biểu nào sau đây sai ?
A. Thực hiện những thí nghiệm với nhiệt độ cao mà không dùng đồ bảo hộ.
B. Trước khi cắm hoặc rút phích cắm của thiết bị điện, phải tắt công tắc nguồn.
C. Nhờ giáo viên kiểm tra mạch điện trước khi bật công tắc nguồn điện.
D. Bố trí dây điện gọn gàng, kiểm tra mạch có điện bằng bút thử điện.
Câu 5: Một vật được ném từ độ cao h so với mặt đất theo phương nằm ngang với vận tốc ban đầu
v. Gọi g là gia tốc rơi tự do và bỏ qua lực cản của không khí. Tầm xa L trên mặt đất được tính bởi
công thức
2h
h
A. L v.
.
B. L v.
.
C. L v. 2gh .
D. L v. hg .
g
g
Câu 6: Đối với vật chuyển động ném ngang, quỹ đạo chuyển động của vật là
A. một nhánh của đường hyperbol.
B. một nhánh của đường parabol.
C. một đường tròn.
D. một đường thẳng.
Câu 7: Một nhóm học sinh thực hành thí nghiệm đo gia tốc rơi tự do. Từ kết quả ba lần đo độ dịch
chuyển và thời gian rơi của một vật, nhóm học sinh này xác định được gia tốc rơi tự do tương ứng
với ba lần đo lần lượt là 9,87 m/s2; 9,76 m/s2 và 9,80 m/s2. Giá trị trung bình của gia tốc rơi tự do
đo được là
A. 9,83 m/s2.
B. 9,79 m/s2.
C. 9,85 m/s2.
D. 9,81 m/s2.
Trang 1/4 – Mã đề 102
Câu 8: Đối tượng nghiên cứu của Vật lí gồm
A. các dạng vận động của vật chất và năng lượng.
B. các dạng vận động và tương tác của vật chất.
C. quy luật tương tác của các dạng năng lượng.
D. quy luật vận động, phát triển của sự vật hiện tượng.
Câu 9: Từ độ cao 20 m so với mặt đất, một vật được ném theo phương nằm ngang, có tầm xa trên
mặt đất là 30 m. Bỏ qua lực cản của không khí, lấy g = 10 m/s2. Vận tốc ban đầu khi ném vật gần
nhất giá trị nào sau đây ?
A. 31 m/s.
B. 25 m/s.
C. 15 m/s.
D. 7 m/s.
Câu 10: Gọi x , x i lần lượt là giá trị trung bình và giá trị lần đo thứ i của một đại lượng vật lí cần
đo. Sai số tuyệt đối x i ứng với lần đo thứ i được tính bằng công thức
x xi
x xi
A. x i x x i .
B. x i
.
C. x i x x i .
D. x i
.
2
2
Câu 11: Một vật được thả rơi không vận tốc đầu từ độ cao 10 m so với mặt đất. Bỏ qua sức cản
của không khí và lấy gia tốc rơi tự do g = 9,8 m/s2. Tốc độ của vật ngay trước khi chạm đất bằng
A. 7 3 m/s.
B. 14 3 m/s.
C. 14 m/s.
D. 7 m/s.
Câu 12: Cho các số : 7,50; 3,270 ; 7,210; 0,022; 210; 7680. Theo quy ước chữ số có nghĩa, cặp số
có 3 chữ số có nghĩa là
A. 210 và 0,022.
B. 7680 và 7,50.
C. 3,270 và 7,210.
D. 0,022 và 7,210.
Câu 13: Một vật chuyển động dọc theo trục Ox có phương trình chuyển động là x = t2 – 5t – 10
(trong đó x tính bằng mét, t tính bằng giây). Gia tốc của vật bằng
A. 1 m/s2.
B. 2 m/s2.
C. – 5 m/s2.
D. – 10 m/s2.
Câu 14: Để xác định tốc độ của một vật chuyển động thẳng đều, một nhóm học sinh tiến hành đo
quãng đường s vật đi được trong khoảng thời gian t. Kết quả đo được quãng đường s = (24 0,2)
m và thời gian t = (6,0 0,1) s. Tốc độ của vật là
A. v = (4,0 0,2) m/s.
B. v = (6,0 0,3) m/s.
C. v = (4,0 0,3) m/s.
D. v = (6,0 0,2) m/s.
Câu 15: Khi thực hành đo tốc độ của một vật chuyển động thẳng, kết quả đo được v = (12,0
0,6) m/s. Sai số tương đối của phép đo là
A. 12%.
B. 9%.
C. 5%.
D. 6%.
Câu 16: Khi thực hành đo tốc độ của vật chuyển động, gọi v là giá trị trung bình tốc độ của vật,
vdc , v lần lượt là sai số dụng cụ và sai số tuyệt đối trung bình của phép đo. Sai số tương đối
v của phép đo được xác định bởi công thức :
v
v vdc
x100% .
A. v
B. v
x100% .
v
v
v
v vdc
C. v dc x100% .
D. v
x100% .
v
v
Câu 17: Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều trên một đường thẳng. Gọi v0, v lần lượt là vận
tốc của vật ở thời điểm t0 và t ; a, d lần lượt là gia tốc và độ dịch chuyển của vật từ thời điểm t0
đến thời điểm t. Liên hệ giữa v0, v, a và d được xác định bởi biểu thức :
1
1
A. v2 v02 2a.d .
B. v2 v02 a.d .
C. v2 v02 a.d .
D. v2 v02 2a.d .
2
2
Câu 18: Một ô tô đang chuyển động trên đường thẳng với vận tốc 20 m/s thì hãm phanh, chuyển
động chậm dần đều với gia tốc có độ lớn là 4 m/s2. Chọn chiều dương là chiều chuyển động của ô
tô. Tốc độ của ô tô khi đi được 25 m kể từ lúc hãm phanh là
A. 10 m/s.
B. 10 6 m/s.
C. 10 2 m/s.
D. 20 m/s.
Câu 19: Hai địa điểm A và B trên một dòng sông, cách nhau 1,2 km. Một người lái ca nô chạy
xuôi dòng từ A đến B rồi chạy ngược dòng từ B về A. Biết tốc độ của ca nô đối với nước là 16,2
Trang 2/4 – Mã đề 102
km/h và tốc độ của dòng nước đối với bờ sông là 5,4 km/h. Thời gian người lái ca nô chạy từ A
đến B rồi về A là
A. 10 phút.
B. 30 phút.
C. 40 phút.
D. 20 phút.
Câu 20: Một người đi xe máy khởi hành từ A, chuyển động trên đường thẳng với vận tốc không
đổi 10 m/s để đuổi theo một người đi xe đạp chuyển động thẳng với vận tốc không đổi 5 m/s đã đi
được 2,4 km kể từ địa điểm A. Thời gian kể từ lúc người đi xe máy bắt đầu khởi hành đến khi gặp
người đi xe đạp là
A. 480 phút.
B. 8 phút.
C. 240 phút.
D. 4 phút.
Câu 21: Khi nói về hệ quy chiếu, phát biểu nào sau đây sai ?
A. Khoảng cách giữa hai chất điểm có tính tương đối.
B. Vị trí của một chất điểm phụ thuộc vào hệ quy chiếu.
C. Tọa độ của một chất điểm phụ thuộc vào hệ quy chiếu.
D. Vận tốc của chất điểm phụ thuộc vào hệ quy chiếu.
Câu 22: Một xe lửa bắt đầu rời ga, chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 0,1 m/s2. Thời
gian để xe lửa đạt được vận tốc 36 km/h là
A. 360 s.
B. 36 s.
C. 10 s.
D. 100 s.
Câu 23: Một hành khách ngồi trong xe A, nhìn qua cửa sổ thấy xe B bên cạnh và sân ga đều
chuyển động như nhau. Phát biểu nào sau đây đúng ?
A. Xe A và xe B đều đứng yên so với sân ga.
B. Xe A chuyển động so với xe B, xe B đứng yên so với sân ga.
C. Xe A đứng yên so với xe B, xe B chuyển động so với sân ga.
D. Xe A và xe B đều chuyển động so với sân ga.
Câu 24: Khi nói về các bước tiến hành tìm hiểu thế giới tự nhiên dưới góc độ vật lí, sắp xếp nào
sau đây là đúng ?
A. Quan sát, xây dựng giả thuyết, kiểm tra giả thuyết, phân tích kết quả, kết luận.
B. Xây dựng giả thuyết, kiểm tra giả thuyết, quan sát, phân tích kết quả, kết luận.
C. Quan sát, xây dựng giả thuyết, phân tích kết quả, kiểm tra giả thuyết, kết luận.
D. Xây dựng giả thuyết, quan sát, phân tích kết quả, kiểm tra giả thuyết, kết luận.
Câu 25: Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, gia tốc là một đại lượng
A. đại số, đặc trưng cho độ biến thiên của vận tốc theo thời gian.
B. đại số, đặc trưng cho độ biến thiên của tọa độ theo thời gian.
C. vectơ, đặc trưng cho độ biến thiên của vận tốc theo thời gian.
D. vectơ, đặc trưng cho độ biến thiên của tọa độ theo thời gian.
Câu 26: Một người tập thể dục chạy trên đường thẳng trong 20 phút. Trong 8 phút đầu chạy với
vận tốc 4 m/s, trong thời gian còn lại chạy với vận tốc 2 m/s. Độ dịch chuyển của người này trên
cả quãng đường bằng
A. 3840 m.
B. 5760 m.
C. 3360 m.
D. 1280 m.
Câu 27: Khi tiến hành đo kích thước và thể tích của một cái hộp hình chữ nhật, phép đo nào sau
đây là phép đo gián tiếp ?
A. Đo thể tích.
B. Đo chiều cao.
C. Đo chiều dài.
D. Đo chiều rộng.
Câu 28: Tốc độ là đại lượng đặc trưng cho
A. sự thay đổi hướng của chuyển động.
B. độ biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc.
C. khả năng duy trì chuyển động của vật.
D. tính chất nhanh hay chậm của chuyển động.
II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Trang 3/4 – Mã đề 102
Trang 4/4 – Mã đề 102
 









Các ý kiến mới nhất