Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Liên
Ngày gửi: 08h:26' 28-01-2024
Dung lượng: 706.1 KB
Số lượt tải: 136
Nguồn:
Người gửi: Dương Liên
Ngày gửi: 08h:26' 28-01-2024
Dung lượng: 706.1 KB
Số lượt tải: 136
Số lượt thích:
0 người
UBND QUẬN TÂN BÌNH
ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ HỌC KÌ I
TRƯỜNG THCS ÂU LẠC
Năm học: 2022 - 2023
Môn TOÁN - Lớp 7
ĐỀ CHÍNH THỨC
Thời gian làm bài: 90 phút
(Đề có 02 trang)
(Không kể thời gian giao đề)
Bài 1: (2,5 điểm) Thực hiện phép tính
7 3 13 3
b) .
.
4 5 4 5
2
5
a)
3
6
1 1 22
c) 1 . :1,1
7 2
9
3
Bài 2: (2 điểm) Tìm x biết:
3
5
a) x
1 4
2 3
b) x
1 2
4 3
Bài 3: (1,5 điểm) Một hồ bơi dạng hình hộp
chữ nhật, có chiều dài 30m, chiều rộng 10m
và chiều cao 2,5m.
2,5m
10m
a) Tính thể tích của hồ bơi.
b) Người ta bơm vào hồ 500 000 lít nước.
Tính thể tích phần hồ không chứa nước.
30m
c) Tính chi phí để lát gạch các mặt xung quanh và mặt đáy của hồ bơi. Biết chi phí để
lát 1m2 gạch là 191 000 đồng.
Bài 4: (2 điểm) Số lượng xe ô tô bán ra của cửa hàng A trong 6 tháng đầu năm 2020
được cho trong bảng dữ liệu sau:
Tháng
1
2
3
4
5
6
Số lượng
xe bán ra
7
5
4
6
9
12
a) Hãy vẽ biểu đồ đoạn thẳng biểu diễn bảng dữ liệu này.
b) Hãy phân tích biểu đồ và trả lời các câu hỏi sau:
- Tháng nào cửa hàng có số lượng xe bán ra cao nhất?
- Tháng nào cửa hàng có số lượng xe bán ra thấp nhất?
- Số lượng xe bán ra tăng trong khoảng thời gian nào?
- Số lượng xe bán ra giảm trong khoảng thời gian nào?
- Trung bình mỗi tháng cửa hàng bán ra bao nhiêu xe?
Bài 5: (2 điểm) Cho hình vẽ sau, biết
c
a ⊥ c, b ⊥ c, KHM 55 .
G
0
a
D
a) Chứng minh a // b.
H
K
55°
b) Tính số đo của HME và HMO .
c) Vẽ Mx là tia phân giác của HMO .
Tính số đo của EMx .
b
O
E
M
I
--- HẾT ---
HƯỚNG DẪN CHẤM
KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2022 – 2023
MÔN TOÁN – LỚP 7
BÀI
NỘI DUNG
a)
Bài 1
2
5 2 5 4 5 9 3
3
6 3 6 6 6 6 2
7 3 13 3 3 7 13 3 20 3
b) .
. .
.
. 5 3
4 5 4 5 5 4 4 5 4 5
1 1 22
c) 1 . :1,1
7 2
9
ĐIỂM
1
1
3
8 1 22 11 1 22 10 1 20 9 140 149
. : .
7 8 9 10 7 9 11 7 9 63 63
63
a) x
x
b) x
Bài 2
0,5
3 1 4
5 2 3
3 3 8 11
5 6 6 6
11 3 55 18 73
x
6 5 30 30 30
1
1 2
4 3
1 2
1
2
hay x
4 3
4
3
2 1
2 1
x hay x
3 4
3 4
8 3
8 3
x
hay x
12 12
12 12
11
5
x
hay x
12
12
x
a) Thể tích của hồ bơi là:
V = a . b . h = 30 . 10 . 2,5 = 750 (m2)
Bài 3
1
0,5
b) Đổi: 500 000 lít = 500 000 dm3 = 500 m3
Thể tích phần hồ không chứa nước là:
750 – 500 = 250 (m2)
0,5
c) Diện tích xung quanh và mặt đáy của hồ bơi là:
Sxq = 2 . (a + b) . h + a. b = 2 . (30+ 10). 2,5 + 30 .10 = 500 (m2)
Chi phí để lát gạch các mặt xung quanh và mặt đáy của hồ bơi là:
0,5
191 000 . 500 = 95 500 000 (đồng)
a)
1
Bài 4
b)
- Tháng 6 cửa hàng có số lượng xe bán ra cao nhất.
- Tháng 3 cửa hàng có số lượng xe bán ra thấp nhất.
- Số lượng xe bán ra tăng trong khoảng thời gian từ tháng 3 đến tháng 6.
- Số lượng xe bán ra giảm trong khoảng thời gian từ tháng 1 đến tháng
3.
- Trung bình mỗi tháng cửa hàng bán ra được:
(7 + 5 + 4 + 6 + 9 + 12) : 6 ≈ 7,1(6) (xe)
1
c
G
a
D
H
K
55°
x
b
E
O
M
I
a) Chứng minh a // b
Ta có:
a⊥c (gt)
0,5
b⊥c (gt)
a // b
b) Tính số đo của HME và HMO
Bài 5
Ta có: a // b (cmt)
HME KHM (2 góc so le trong)
Mà: KHM 550 (gt)
Nên: HME 550
1
Ta có:
HME HMO 1800 (2 góc kề bù)
550 HMO 1800
HMO 1800 550 1250
c) Tính số đo của EMx
Ta có: Mx là tia phân giác của HMO (gt)
HMx xMO HMO : 2 1250 : 2 62,50
Ta có: EMx xMO 180 (2 góc kề bù)
0
EMx 62,50 1800
EMx 1800 62,50 117,50
0,5
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA - ĐÁNH GIÁ HỌC KỲ I - MÔN TOÁN – LỚP 7
TT
(1)
1
2
3
4
5
Chương/Chủ
đề
(2)
Nội dung/đơn vị kiến thức
(3)
- Số hữu tỉ.
- Các phép tính với số hữu
tỉ.
Số hữu tỉ.
- Luỹ thừa của một số hữu
tỉ.
- Quy tắc dấu ngoặc quy
tắc chuyển vế
- Số vô tỉ
- Căn bậc hai số học
Số thực
- Số thực.
- Giá trị tuyệt đối của một
số thực
- Hình hộp chữ nhật- Hình
lập phương-Hình lăng trụ
Các hình khối đứng.
trong
thực - Diện tích xung quanh và
tiễn.
thể tích của Hình hộp chữ
nhật-Hình lập phươngHình lăng trụ đứng
- Các góc ở vị trí đặc biệt
- Tia phân giác.
Góc và đường
- Hai đường thẳng thẳng
thẳng song
song song.
song
- Định lí và chứng minh
định lí.
Một số yếu tố - Thu thập và phân loại dữ
thống kê.
liệu.
Nhận biết
1
Mức độ đánh giá
(4-11)
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng % điểm
(12)
Vận dụng cao
2
25%
1đ
1,5đ
1
1
1đ
1đ
20%
1
1
1
0,5đ
0,5đ
0,5đ
15%
1
1
1
20%
0,5đ
1đ
2
0,5đ
20%
- Mô tả và biểu diễn dữ liệu
trên các bảng, biểu đồ
hình quạt tròn, đoạn
thẳng.
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
2đ
4 câu
3 điểm
30%
5 câu
4 điểm
40%
2 câu
2 điểm
20%
70%
2 câu
1 điểm
10%
30%
13câu
10 điểm
100%
100%
BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I MÔN TOÁN - LỚP 7
TT
1
2
Chương/Chủ
đề
Số hữu tỉ.
Số thực
Nội dung/Đơn vị
kiến thức
Mức độ đánh giá
Nhận biết:
- Thực hiện được các phép tính:
- Số hữu tỉ.
cộng, trừ, nhân, chia trong tập
- Các phép tính hợp số hữu tỉ.
với số hữu tỉ.
Thông hiểu:
- Luỹ thừa của - Áp dụng được các tính chất
một số hữu tỉ.
giao hoán, kết hợp, phân phối
- Quy tắc dấu
của phép nhân đối với phép
ngoặc quy tắc
cộng, quy tắc dấu ngoặc với số
chuyển vế
hữu tỉ trong tính toán (tính viết và
tính nhẩm, tính nhanh một cách
hợp lí)
- Số vô tỉ
Nhận biết:
- Căn bậc hai - Nhận biết được giá trị tuyệt đối của
số học
một số thực.
- Số thực.
Vận dụng
- Giá trị tuyệt
- Vận dụng được giá trị tuyệt đối
đối của một số của một số thực để giải bài toán tìm
thực
x.
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Vận dụng
Nhận biêt
Thông hiểu Vận dụng
cao
1 (TL)
2 (TL)
1 (TL)
1 (TL)
3
4
Các hình
khối trong
thực tiễn.
- Hình hộp chữ
nhật-Hình lập
phương-Hình
lăng trụ đứng.
- Diện tích
xung quanh và
thể tích của
Hình hộp chữ
nhật-Hình lập
phương- Hình
lăng trụ đứng
- Các góc ở vị
trí đặc biệt
- Tia phân giác.
Góc và
- Hai đường
đường thẳng thẳng thẳng
song song
song song.
- Định lí và
chứng minh
định lí.
Nhận biết:
- Tính được diện tích xung
quanh, thể tích của hình hộp chữ
nhật, hình lập phương.
Thông hiểu:
- Tính được phần diện tích, thể
tích có liên quan đến của hình
hộp chữ nhật, hình lập phương.
Vận dụng cao:
- Giải quyết được một số vấn đề
thực tiễn gắn với việc tính thể
tích, diện tích xung quanh của
hình hộp chữ nhật, hình lập
phương.
Nhận biết:
- Mô tả được dấu hiệu song song
của hai đường thẳng.
Vận dụng thấp:
- Vận dụng được một số tính chất
của các góc ở vị trí đặc biệt (hai
góc kề bù, hai góc đối đỉnh) và
hai đường thẳng song song để
tính góc.
Vận dụng cao:
- Vận dụng được một số tính chất
của các góc ở vị trí đặc biệt (hai
góc kề bù, hai góc đối đỉnh), tia
phân giác và hai đường thẳng
song song để tính góc hoặc
chứng minh song song, vuông
góc.
1 (TL)
1 (TL)
1 (TL)
1 (TL)
1 (TL)
1 (TL)
5
- Thu thập và
phân loại dữ
liệu.
- Mô tả và biểu
Một số yếu
diễn dữ liệu
tố thống kê.
trên các bảng,
biểu đồ hình
quạt tròn, đoạn
thẳng.
Tổng số câu
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
2 (TL)
Thông hiểu:
- Lựa chọn và biểu diễn được dữ
liệu vào bảng, vẽ biểu đồ đoạn
thẳng.
- Nhận ra được vấn đề hoặc quy
luật đơn giản dựa trên phân tích
các số liệu thu được ở dạng biểu
đồ đoạn thẳng.
4
30%
5
40%
70%
2
20%
2
10%
30%
ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ HỌC KÌ I
TRƯỜNG THCS ÂU LẠC
Năm học: 2022 - 2023
Môn TOÁN - Lớp 7
ĐỀ CHÍNH THỨC
Thời gian làm bài: 90 phút
(Đề có 02 trang)
(Không kể thời gian giao đề)
Bài 1: (2,5 điểm) Thực hiện phép tính
7 3 13 3
b) .
.
4 5 4 5
2
5
a)
3
6
1 1 22
c) 1 . :1,1
7 2
9
3
Bài 2: (2 điểm) Tìm x biết:
3
5
a) x
1 4
2 3
b) x
1 2
4 3
Bài 3: (1,5 điểm) Một hồ bơi dạng hình hộp
chữ nhật, có chiều dài 30m, chiều rộng 10m
và chiều cao 2,5m.
2,5m
10m
a) Tính thể tích của hồ bơi.
b) Người ta bơm vào hồ 500 000 lít nước.
Tính thể tích phần hồ không chứa nước.
30m
c) Tính chi phí để lát gạch các mặt xung quanh và mặt đáy của hồ bơi. Biết chi phí để
lát 1m2 gạch là 191 000 đồng.
Bài 4: (2 điểm) Số lượng xe ô tô bán ra của cửa hàng A trong 6 tháng đầu năm 2020
được cho trong bảng dữ liệu sau:
Tháng
1
2
3
4
5
6
Số lượng
xe bán ra
7
5
4
6
9
12
a) Hãy vẽ biểu đồ đoạn thẳng biểu diễn bảng dữ liệu này.
b) Hãy phân tích biểu đồ và trả lời các câu hỏi sau:
- Tháng nào cửa hàng có số lượng xe bán ra cao nhất?
- Tháng nào cửa hàng có số lượng xe bán ra thấp nhất?
- Số lượng xe bán ra tăng trong khoảng thời gian nào?
- Số lượng xe bán ra giảm trong khoảng thời gian nào?
- Trung bình mỗi tháng cửa hàng bán ra bao nhiêu xe?
Bài 5: (2 điểm) Cho hình vẽ sau, biết
c
a ⊥ c, b ⊥ c, KHM 55 .
G
0
a
D
a) Chứng minh a // b.
H
K
55°
b) Tính số đo của HME và HMO .
c) Vẽ Mx là tia phân giác của HMO .
Tính số đo của EMx .
b
O
E
M
I
--- HẾT ---
HƯỚNG DẪN CHẤM
KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2022 – 2023
MÔN TOÁN – LỚP 7
BÀI
NỘI DUNG
a)
Bài 1
2
5 2 5 4 5 9 3
3
6 3 6 6 6 6 2
7 3 13 3 3 7 13 3 20 3
b) .
. .
.
. 5 3
4 5 4 5 5 4 4 5 4 5
1 1 22
c) 1 . :1,1
7 2
9
ĐIỂM
1
1
3
8 1 22 11 1 22 10 1 20 9 140 149
. : .
7 8 9 10 7 9 11 7 9 63 63
63
a) x
x
b) x
Bài 2
0,5
3 1 4
5 2 3
3 3 8 11
5 6 6 6
11 3 55 18 73
x
6 5 30 30 30
1
1 2
4 3
1 2
1
2
hay x
4 3
4
3
2 1
2 1
x hay x
3 4
3 4
8 3
8 3
x
hay x
12 12
12 12
11
5
x
hay x
12
12
x
a) Thể tích của hồ bơi là:
V = a . b . h = 30 . 10 . 2,5 = 750 (m2)
Bài 3
1
0,5
b) Đổi: 500 000 lít = 500 000 dm3 = 500 m3
Thể tích phần hồ không chứa nước là:
750 – 500 = 250 (m2)
0,5
c) Diện tích xung quanh và mặt đáy của hồ bơi là:
Sxq = 2 . (a + b) . h + a. b = 2 . (30+ 10). 2,5 + 30 .10 = 500 (m2)
Chi phí để lát gạch các mặt xung quanh và mặt đáy của hồ bơi là:
0,5
191 000 . 500 = 95 500 000 (đồng)
a)
1
Bài 4
b)
- Tháng 6 cửa hàng có số lượng xe bán ra cao nhất.
- Tháng 3 cửa hàng có số lượng xe bán ra thấp nhất.
- Số lượng xe bán ra tăng trong khoảng thời gian từ tháng 3 đến tháng 6.
- Số lượng xe bán ra giảm trong khoảng thời gian từ tháng 1 đến tháng
3.
- Trung bình mỗi tháng cửa hàng bán ra được:
(7 + 5 + 4 + 6 + 9 + 12) : 6 ≈ 7,1(6) (xe)
1
c
G
a
D
H
K
55°
x
b
E
O
M
I
a) Chứng minh a // b
Ta có:
a⊥c (gt)
0,5
b⊥c (gt)
a // b
b) Tính số đo của HME và HMO
Bài 5
Ta có: a // b (cmt)
HME KHM (2 góc so le trong)
Mà: KHM 550 (gt)
Nên: HME 550
1
Ta có:
HME HMO 1800 (2 góc kề bù)
550 HMO 1800
HMO 1800 550 1250
c) Tính số đo của EMx
Ta có: Mx là tia phân giác của HMO (gt)
HMx xMO HMO : 2 1250 : 2 62,50
Ta có: EMx xMO 180 (2 góc kề bù)
0
EMx 62,50 1800
EMx 1800 62,50 117,50
0,5
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA - ĐÁNH GIÁ HỌC KỲ I - MÔN TOÁN – LỚP 7
TT
(1)
1
2
3
4
5
Chương/Chủ
đề
(2)
Nội dung/đơn vị kiến thức
(3)
- Số hữu tỉ.
- Các phép tính với số hữu
tỉ.
Số hữu tỉ.
- Luỹ thừa của một số hữu
tỉ.
- Quy tắc dấu ngoặc quy
tắc chuyển vế
- Số vô tỉ
- Căn bậc hai số học
Số thực
- Số thực.
- Giá trị tuyệt đối của một
số thực
- Hình hộp chữ nhật- Hình
lập phương-Hình lăng trụ
Các hình khối đứng.
trong
thực - Diện tích xung quanh và
tiễn.
thể tích của Hình hộp chữ
nhật-Hình lập phươngHình lăng trụ đứng
- Các góc ở vị trí đặc biệt
- Tia phân giác.
Góc và đường
- Hai đường thẳng thẳng
thẳng song
song song.
song
- Định lí và chứng minh
định lí.
Một số yếu tố - Thu thập và phân loại dữ
thống kê.
liệu.
Nhận biết
1
Mức độ đánh giá
(4-11)
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng % điểm
(12)
Vận dụng cao
2
25%
1đ
1,5đ
1
1
1đ
1đ
20%
1
1
1
0,5đ
0,5đ
0,5đ
15%
1
1
1
20%
0,5đ
1đ
2
0,5đ
20%
- Mô tả và biểu diễn dữ liệu
trên các bảng, biểu đồ
hình quạt tròn, đoạn
thẳng.
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
2đ
4 câu
3 điểm
30%
5 câu
4 điểm
40%
2 câu
2 điểm
20%
70%
2 câu
1 điểm
10%
30%
13câu
10 điểm
100%
100%
BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I MÔN TOÁN - LỚP 7
TT
1
2
Chương/Chủ
đề
Số hữu tỉ.
Số thực
Nội dung/Đơn vị
kiến thức
Mức độ đánh giá
Nhận biết:
- Thực hiện được các phép tính:
- Số hữu tỉ.
cộng, trừ, nhân, chia trong tập
- Các phép tính hợp số hữu tỉ.
với số hữu tỉ.
Thông hiểu:
- Luỹ thừa của - Áp dụng được các tính chất
một số hữu tỉ.
giao hoán, kết hợp, phân phối
- Quy tắc dấu
của phép nhân đối với phép
ngoặc quy tắc
cộng, quy tắc dấu ngoặc với số
chuyển vế
hữu tỉ trong tính toán (tính viết và
tính nhẩm, tính nhanh một cách
hợp lí)
- Số vô tỉ
Nhận biết:
- Căn bậc hai - Nhận biết được giá trị tuyệt đối của
số học
một số thực.
- Số thực.
Vận dụng
- Giá trị tuyệt
- Vận dụng được giá trị tuyệt đối
đối của một số của một số thực để giải bài toán tìm
thực
x.
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Vận dụng
Nhận biêt
Thông hiểu Vận dụng
cao
1 (TL)
2 (TL)
1 (TL)
1 (TL)
3
4
Các hình
khối trong
thực tiễn.
- Hình hộp chữ
nhật-Hình lập
phương-Hình
lăng trụ đứng.
- Diện tích
xung quanh và
thể tích của
Hình hộp chữ
nhật-Hình lập
phương- Hình
lăng trụ đứng
- Các góc ở vị
trí đặc biệt
- Tia phân giác.
Góc và
- Hai đường
đường thẳng thẳng thẳng
song song
song song.
- Định lí và
chứng minh
định lí.
Nhận biết:
- Tính được diện tích xung
quanh, thể tích của hình hộp chữ
nhật, hình lập phương.
Thông hiểu:
- Tính được phần diện tích, thể
tích có liên quan đến của hình
hộp chữ nhật, hình lập phương.
Vận dụng cao:
- Giải quyết được một số vấn đề
thực tiễn gắn với việc tính thể
tích, diện tích xung quanh của
hình hộp chữ nhật, hình lập
phương.
Nhận biết:
- Mô tả được dấu hiệu song song
của hai đường thẳng.
Vận dụng thấp:
- Vận dụng được một số tính chất
của các góc ở vị trí đặc biệt (hai
góc kề bù, hai góc đối đỉnh) và
hai đường thẳng song song để
tính góc.
Vận dụng cao:
- Vận dụng được một số tính chất
của các góc ở vị trí đặc biệt (hai
góc kề bù, hai góc đối đỉnh), tia
phân giác và hai đường thẳng
song song để tính góc hoặc
chứng minh song song, vuông
góc.
1 (TL)
1 (TL)
1 (TL)
1 (TL)
1 (TL)
1 (TL)
5
- Thu thập và
phân loại dữ
liệu.
- Mô tả và biểu
Một số yếu
diễn dữ liệu
tố thống kê.
trên các bảng,
biểu đồ hình
quạt tròn, đoạn
thẳng.
Tổng số câu
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
2 (TL)
Thông hiểu:
- Lựa chọn và biểu diễn được dữ
liệu vào bảng, vẽ biểu đồ đoạn
thẳng.
- Nhận ra được vấn đề hoặc quy
luật đơn giản dựa trên phân tích
các số liệu thu được ở dạng biểu
đồ đoạn thẳng.
4
30%
5
40%
70%
2
20%
2
10%
30%
 








Các ý kiến mới nhất