Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Nam
Ngày gửi: 21h:03' 22-02-2024
Dung lượng: 69.0 KB
Số lượt tải: 60
Nguồn:
Người gửi: Phạm Nam
Ngày gửi: 21h:03' 22-02-2024
Dung lượng: 69.0 KB
Số lượt tải: 60
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn: 29/10/2022
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
MÔN: CÔNG NGHỆ - LỚP 7
1. MA TRẬN
Mức độ nhận thức
Nhận biết
Nội dung kiến
Đơn vị kiến thức
thức
Thông hiểu
Thời
Số CH
gian
(phút)
Giới thiệu chung về trồng
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
trồng
2
2
Bảo vệ rừng
1
1
trọt
Quy trình trồng trọt
1. . Trồng trọt và
lâm nghiệp
Nhân giống cây trồng
Giới thiệu chung về rừng
Trồng cây rừng
Chăm sóc cây rừng sau khi
Tổng
Tỷ lệ %
Vận dụng
Thời
Số CH
gian
Thời
Số CH
(phút)
1
Tổng
gian
(phút)
2
1
1
2
1
2
12
Vận dụng
Số CH
cao
Số
CH
Thời
gian
(phút)
% tổng
Thời
TN
TL
gian
(phút)
điểm
Tỷ lệ % chung
II. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA
Nội
dung
kiến
thức
1. Trồng
trọt và
lâm
nghiệp
Đơn vị kiến
thức
1.1. Nhà ở
đối với con
người
1.2. Xây
dựng nhà ở.
1.3.Ngôi
nhà thông
minh.
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Mức độ kiến thức, kỹ năng cần kiểm tra, đánh giá
- Nhận biết: Nhận ra được vai trò của nhà ở và các phần
chính của nhà ở.
- Thông hiểu: Xác định được yêu cầu phân chia khu vực
trong nhà ở.
- Vận dụng: Trình tự đúng trong xây dựng nhà ở.
- Vận dụng cao: Phân biệt được các kiểu kiến trúc.
- Nhận biết: Kể tên một số vật liệu trong xây dựng nhà ở
- Thông hiểu: Nhận biết được một số vật liệu xây dựng nhà
ở.
- Vận dụng: Một số lĩnh vực nghề nghiệp liên quan.
- Vận dụng cao: Vật liệu mới trong xây dựng.
- Nhận biết: Đặc điểm của ngôi nhà thông minh.
- Thông hiểu: Các hệ thống trong ngôi nhà thông minh.
- Vận dụng: Các hệ thống trong ngôi nhà thông minh.
- Vận dụng cao: Cách vận hành các hệ thống trong ngôi nhà
thông minh.
Tổng
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận
dụng
Vận dụng
cao
2
1
1
1
2
1
1
1
2
1
1
1
6
3
3
3
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
MÔN: CÔNG NGHỆ - LỚP 6
Họ và tên:................................................................Lớp...........
A. TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Em hãy chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1. Ai là người thiết kế bản vẽ ngôi nhà?
A. Chủ nhà.
B. Thợ xây.
C. Kĩ sư vật liệu xây dựng.
D. Kiến trúc sư.
Câu 2. Người đi tới đâu, hệ thống đèn tương ứng tự động bật để chiếu sáng thuộc hệ thống nào trong ngôi nhà thông
minh:
A. Hệ thống an ninh, an toàn.
C. Hệ thống giải trí
B.Hệ thống chiếu sáng
D. Hệ thống điều khiển các thiết bị gia dụng.
Câu 3 : Khi có nguy cơ mất an toàn, hệ thống an ninh báo cháy sẽ thông báo cho chủ nhà qua:
A. điện thoại.
B. còi, đèn, chớp.
C. chờ chủ nhà về.
D. đáp án A và B
Câu 4. Sản phẩm được tạo ra bằng cách kết hợp vôi, nước và các chế phẩm nông nghiệp: xơ dừa, vỏ trấu, tre, sợi
đay...có thể sử dụng để làm mái, tường và nền nhà, gọi là:
A. thiết bị an toàn.
B. bê tông làm từ động vật.
C. rác thải công trình.
D. bê tông làm từ thực vật.
Câu 5. Vai trò chính của nhà ở đối với đời sống con người là:
A. tiếp khách.
B. bảo vệ con người.
C. chứa đồ.
D. trang trí.
Câu 6. Người đi tới đâu, đèn tự động bật sáng thuộc đặc điểm nào của ngôi nhà thông minh?
A. Tiết kiệm năng lượng. B. Tính tiện nghi
C. Tính an toàn. D. Cả A,B,C
Câu 7. Nhà ở được cấu tạo từ các phần chính là:
A. khung, tường, mái, cửa.
B. móng, sàn, mái, cửa.
C. móng, sàn, khung, tường.
D. móng, sàn, khung, tường, mái, cửa.
Câu 8. Vật liệu chính dùng để xây dựng nhà ở đô thị là:
A. cát, đá, thép, xi măng, gạch, gỗ, kính.
B. tre, nứa, rơm, rạ,
C. đất, đá, rơm, rạ.
Câu 9. Đặc điểm của ngôi nhà thông minh là:
A. tiết kiệm năng lượng.
B. tiện nghi, an toàn, tiết kiệm năng lượng.
C. tiện nghi, dễ lắp đặt.
D. tiện nghi, tiết kiệm năng lượng.
Câu 10. Nhà nổi trên mặt nước, nhà sàn ở miền núi thuộc kiến trúc:
A. kiểu nhà ở đô thị.
B.kiểu nhà ở các khu vực đặc thù.
C. kiểu nhà ở nông thôn.
D. kiểu nhà liền kề.
Câu 11. Việc thiết kế bản vẽ ngôi nhà thuộc bước nào của xây dựng nhà ở?
A. Xây dựng phần thô.
B. Hoàn thiện.
C. Chuẩn bị.
D. Đáp án khác.
Câu 12. Việc sơn trong và ngoài ngôi nhà thuộc bước nào của xây dựng nhà ở:
A. Chuẩn bị.
B. Hoàn thiện
C. Xây dựng phần thô
B. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Câu 13. Trình bày đặc điểm nhà ở của Việt Nam?
D. Đáp án khác.
D. thủy tinh, gốm sứ.
Câu 14. Nêu các bước chính xây dựng nhà ở? Khi xây dựng nhà ở, người lao động cần có những trang thiết bị nào khi
lao động để đảm bảo an toàn lao động?
Câu 15. Em hãy mô tả ngôi nhà thông minh mơ ước của em?
BÀI LÀM
A. TRẮC NGHIỆM:Ghi kết quả đúng vào bảng sau .Mỗi đáp án đúng được 0,25đ.
Câu hỏi
1
2
Đáp án
B. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
A. TRẮC NGHIỆM: Mỗi đáp án đúng được 0,25đ.
Câu hỏi
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
D
B
D
D
B
A
D
A
B
B
C
B
B. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Câu hỏi
Đáp án
Điểm
- Các phần chính: khung nhà, mái nhà,
1,0 đ
cửa sổ, sàn nhà, cửa chính, tường nhà,
Câu 13. Đặc điểm nhà ở
của Việt Nam. (2.5đ)
móng nhà.
- Các khu vực chính trong nhà: nơi thờ
1,0 đ
cúng, phòng khách, phòng bếp, phòng
ngủ, phòng vệ sinh...
- Tính vùng miền.
0,5đ
Câu 14: Các bước chính - Các bước chính khi xây dựng nhà ở:
khi xây dựng nhà ở? Khi + Thiết kế
tham gia xây dựng nhà ở
+ Thi công
người lao động cần có
+ Hoàn thiện
trang thiết bị gì để đảm
bảo an toàn lao động? - Để đảm bảo an toàn lao động người lao
động cần trang bị các thiết bị bảo hộ như
(2,5đ)
mũ bảo hiểm, gang tay, giầy, dây bảo hộ,
kính, giàn giáo an toàn,….
0,5đ
Câu 15 : Mô tả ngôi nhà - HS mô tả ngôi nhà có ít nhất 2/3 đặc
2,0đ
thông minh mơ ước. (2đ) điểm của ngôi nhà thông minh.
0.5đ
0.5đ
1,0đ
TRƯỜNG PTDTBT THCS TRƯỜNG SƠN
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2021-2022
MÔN: CÔNG NGHỆ - LỚP 6
Điểm
Thời gian làm bài: 45 phút
Mã đề: 02
Họ và tên:................................................................Lớp...........
A. TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước đáp án
đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1. Vai trò chính của nhà ở đối với đời sống con người là:
A. tiếp khách.
B. bảo vệ con người.
C. chứa đồ.
D. trang trí.
Câu 2. Việc sơn trong và ngoài ngôi nhà thuộc bước nào của xây dựng nhà ở:
A. Chuẩn bị.
B. Hoàn thiện
C. Xây dựng phần thô
D. Đáp án khác.
Câu 3. Khi phân chia khu vực trong nhà, phòng ngủ nghỉ thường được bố trí:
A. ở nơi thoáng gió, mát
C. khu vực yên tĩnh, riêng biệt.
B. bên trong phòng bếp.
D. ở nơi đông người qua lại.
Câu 4. Người đi tới đâu, đèn tự động bật sáng thuộc đặc điểm nào của ngôi nhà thông minh?
A. Tiết kiệm năng lượng. B. Tính tiện nghi
C. Tính an toàn. D. Cả A,B,C
Câu 5. Còi báo cháy kêu khi phát hiện nồng độ khói trong nhà vượt ngưỡng an toàn thuộc đặc điểm nào
của ngôi nhà thông minh ?
A. Tính tiện nghi.
B. Tiết kiệm năng lượng.
C. Tính an toàn cao.
D. Đáp án khác.
Câu 6. Ai là người thiết kế bản vẽ ngôi nhà?
A. Chủ nhà.
B. Thợ xây.
C. Kĩ sư vật liệu xây dựng.
D. Kiến trúc sư.
Câu 7. Trình tự đúng của các bước xây dựng nhà ở là:
A. chuẩn bị, hoàn thiện, xây dựng phần thô.
B. hoàn thiện, xây dựng phần thô, chuẩn bị.
C. chuẩn bị, xây dựng phần thô, hoàn thiện.
D. Xây dựng phần thô, chuẩn bị, hoàn thiện.
Câu 8. Nhà ở được cấu tạo từ các phần chính là:
A. khung, tường, mái, cửa.
B. móng, sàn, mái, cửa.
C. móng, sàn, khung, tường.
D. móng, sàn, khung, tường, mái, cửa.
Câu 9. Vật liệu chính dùng để xây dựng nhà ở đô thị là:
A. cát, đá, thép, xi măng, gạch, gỗ, kính.
B. tre, nứa, rơm, rạ,
C. đất, đá, rơm, rạ.
D. thủy tinh, gốm sứ.
Câu 10. Đặc điểm của ngôi nhà thông minh là:
A. tiết kiệm năng lượng.
B. tiện nghi, an toàn, tiết kiệm năng lượng.
C. tiện nghi, dễ lắp đặt.
D. tiện nghi, tiết kiệm năng lượng.
Câu 11. Nhà nổi trên mặt nước, nhà sàn ở miền núi thuộc kiến trúc:
A. kiểu nhà ở đô thị.
B. kiểu nhà ở các khu vực đặc thù.
C. kiểu nhà ở nông thôn.
D. kiểu nhà liền kề.
Câu 12. Việc thiết kế bản vẽ ngôi nhà thuộc bước nào của xây dựng nhà ở?
A. Xây dựng phần thô.
B. Hoàn thiện.
C. Chuẩn bị.
D. Đáp án khác.
B. TỰ LUẬN: (5,0 điểm)
Câu 13. Trình bày đặc điểm nhà ở của Việt Nam?
Câu 14. Khi xây dựng nhà ở, cần tuân theo những yêu cầu nào để đảm bảo an toàn lao động?
Câu 15. Em hãy mô tả ngôi nhà thông minh mơ ước của em?
BÀI LÀM
III. ĐÁP ÁN ĐỀ I
A. TRẮC NGHIỆM: Mỗi đáp án đúng được 0,25đ.
Câu hỏi
1
2 3 4
5 6
7 8
9 1
11 12
0
Đáp án
D B D D B A D A B B
C
B
B. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Câu hỏi
Đáp án
Điểm
- Các phần chính: khung nhà, mái nhà,
1,0 đ
cửa sổ, sàn nhà, cửa chính, tường nhà,
Câu 13. Đặc điểm nhà ở
của Việt Nam. (2.5đ)
móng nhà.
- Các khu vực chính trong nhà: nơi thờ
1,0 đ
cúng, phòng khách, phòng bếp, phòng
ngủ, phòng vệ sinh...
- Tính vùng miền.
0,5đ
Câu 14: Các bước chính - Các bước chính khi xây dựng nhà ở:
khi xây dựng nhà ở? Khi + Thiết kế
tham gia xây dựng nhà ở
+ Thi công
người lao động cần có
+ Hoàn thiện
trang thiết bị gì để đảm
bảo an toàn lao động? - Để đảm bảo an toàn lao động người lao
động cần trang bị các thiết bị bảo hộ như
(2,5đ)
mũ bảo hiểm, gang tay, giầy, dây bảo hộ,
kính, giàn giáo an toàn,….
0,5đ
Câu 15 : Mô tả ngôi nhà - HS mô tả ngôi nhà có ít nhất 2/3 đặc
2,0đ
0.5đ
0.5đ
1,0đ
thông minh mơ ước. (2đ) điểm của ngôi nhà thông minh.
III. ĐÁP ÁN ĐỀ II
A. TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm)Mỗi đáp án đúng được 0,25đ.
Câu hỏi 1 2 3 4 5 6
7
8
9
10 11 12
Đáp án
C
D
A
B
B B C B C D
B
C
B. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Câu hỏi
Đáp án
Điểm
Câu 13. Đặc điểm nhà ở
của Việt Nam. (2,5đ)
- Cấu tạo: khung nhà, mái nhà, cửa sổ,
sàn nhà, cửa chính, tường nhà, móng nhà.
1,0đ
- Các khu vực chính trong nhà: nơi thờ
cúng, phòng khách, phòng bếp, phòng
ngủ, phòng vệ sinh...
1,0đ
0,5 đ
- Tính vùng miền
Câu 14: Các bước chính
khi xây dựng nhà ở? Khi
tham gia xây dựng nhà ở
người lao động cần có
trang thiết bị gì để đảm
bảo an toàn lao động?
(2,5đ)
- Các bước chính khi xây dựng nhà ở:
+ Thiết kế
0,5đ
+ Thi công
0.5đ
+ Hoàn thiện
0.5đ
- Để đảm bảo an toàn lao động người lao
động cần trang bị các thiết bị bảo hộ như
mũ bảo hiểm, gang tay, giầy, dây bảo hộ,
kính, giàn giáo an toàn,….
1,0đ
Câu 15: Mô tả ngôi nhà - HS mô tả ngôi nhà có ít nhất 2/3 đặc
thông minh mơ ước. (2đ) điểm của ngôi nhà thông minh.
2,0đ
Trường Sơn, ngày 22 tháng 10 năm 2021
Giáo viên ra đề
Nguyễn Hữu Hiền
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
MÔN: CÔNG NGHỆ - LỚP 7
1. MA TRẬN
Mức độ nhận thức
Nhận biết
Nội dung kiến
Đơn vị kiến thức
thức
Thông hiểu
Thời
Số CH
gian
(phút)
Giới thiệu chung về trồng
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
trồng
2
2
Bảo vệ rừng
1
1
trọt
Quy trình trồng trọt
1. . Trồng trọt và
lâm nghiệp
Nhân giống cây trồng
Giới thiệu chung về rừng
Trồng cây rừng
Chăm sóc cây rừng sau khi
Tổng
Tỷ lệ %
Vận dụng
Thời
Số CH
gian
Thời
Số CH
(phút)
1
Tổng
gian
(phút)
2
1
1
2
1
2
12
Vận dụng
Số CH
cao
Số
CH
Thời
gian
(phút)
% tổng
Thời
TN
TL
gian
(phút)
điểm
Tỷ lệ % chung
II. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA
Nội
dung
kiến
thức
1. Trồng
trọt và
lâm
nghiệp
Đơn vị kiến
thức
1.1. Nhà ở
đối với con
người
1.2. Xây
dựng nhà ở.
1.3.Ngôi
nhà thông
minh.
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Mức độ kiến thức, kỹ năng cần kiểm tra, đánh giá
- Nhận biết: Nhận ra được vai trò của nhà ở và các phần
chính của nhà ở.
- Thông hiểu: Xác định được yêu cầu phân chia khu vực
trong nhà ở.
- Vận dụng: Trình tự đúng trong xây dựng nhà ở.
- Vận dụng cao: Phân biệt được các kiểu kiến trúc.
- Nhận biết: Kể tên một số vật liệu trong xây dựng nhà ở
- Thông hiểu: Nhận biết được một số vật liệu xây dựng nhà
ở.
- Vận dụng: Một số lĩnh vực nghề nghiệp liên quan.
- Vận dụng cao: Vật liệu mới trong xây dựng.
- Nhận biết: Đặc điểm của ngôi nhà thông minh.
- Thông hiểu: Các hệ thống trong ngôi nhà thông minh.
- Vận dụng: Các hệ thống trong ngôi nhà thông minh.
- Vận dụng cao: Cách vận hành các hệ thống trong ngôi nhà
thông minh.
Tổng
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận
dụng
Vận dụng
cao
2
1
1
1
2
1
1
1
2
1
1
1
6
3
3
3
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
MÔN: CÔNG NGHỆ - LỚP 6
Họ và tên:................................................................Lớp...........
A. TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Em hãy chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1. Ai là người thiết kế bản vẽ ngôi nhà?
A. Chủ nhà.
B. Thợ xây.
C. Kĩ sư vật liệu xây dựng.
D. Kiến trúc sư.
Câu 2. Người đi tới đâu, hệ thống đèn tương ứng tự động bật để chiếu sáng thuộc hệ thống nào trong ngôi nhà thông
minh:
A. Hệ thống an ninh, an toàn.
C. Hệ thống giải trí
B.Hệ thống chiếu sáng
D. Hệ thống điều khiển các thiết bị gia dụng.
Câu 3 : Khi có nguy cơ mất an toàn, hệ thống an ninh báo cháy sẽ thông báo cho chủ nhà qua:
A. điện thoại.
B. còi, đèn, chớp.
C. chờ chủ nhà về.
D. đáp án A và B
Câu 4. Sản phẩm được tạo ra bằng cách kết hợp vôi, nước và các chế phẩm nông nghiệp: xơ dừa, vỏ trấu, tre, sợi
đay...có thể sử dụng để làm mái, tường và nền nhà, gọi là:
A. thiết bị an toàn.
B. bê tông làm từ động vật.
C. rác thải công trình.
D. bê tông làm từ thực vật.
Câu 5. Vai trò chính của nhà ở đối với đời sống con người là:
A. tiếp khách.
B. bảo vệ con người.
C. chứa đồ.
D. trang trí.
Câu 6. Người đi tới đâu, đèn tự động bật sáng thuộc đặc điểm nào của ngôi nhà thông minh?
A. Tiết kiệm năng lượng. B. Tính tiện nghi
C. Tính an toàn. D. Cả A,B,C
Câu 7. Nhà ở được cấu tạo từ các phần chính là:
A. khung, tường, mái, cửa.
B. móng, sàn, mái, cửa.
C. móng, sàn, khung, tường.
D. móng, sàn, khung, tường, mái, cửa.
Câu 8. Vật liệu chính dùng để xây dựng nhà ở đô thị là:
A. cát, đá, thép, xi măng, gạch, gỗ, kính.
B. tre, nứa, rơm, rạ,
C. đất, đá, rơm, rạ.
Câu 9. Đặc điểm của ngôi nhà thông minh là:
A. tiết kiệm năng lượng.
B. tiện nghi, an toàn, tiết kiệm năng lượng.
C. tiện nghi, dễ lắp đặt.
D. tiện nghi, tiết kiệm năng lượng.
Câu 10. Nhà nổi trên mặt nước, nhà sàn ở miền núi thuộc kiến trúc:
A. kiểu nhà ở đô thị.
B.kiểu nhà ở các khu vực đặc thù.
C. kiểu nhà ở nông thôn.
D. kiểu nhà liền kề.
Câu 11. Việc thiết kế bản vẽ ngôi nhà thuộc bước nào của xây dựng nhà ở?
A. Xây dựng phần thô.
B. Hoàn thiện.
C. Chuẩn bị.
D. Đáp án khác.
Câu 12. Việc sơn trong và ngoài ngôi nhà thuộc bước nào của xây dựng nhà ở:
A. Chuẩn bị.
B. Hoàn thiện
C. Xây dựng phần thô
B. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Câu 13. Trình bày đặc điểm nhà ở của Việt Nam?
D. Đáp án khác.
D. thủy tinh, gốm sứ.
Câu 14. Nêu các bước chính xây dựng nhà ở? Khi xây dựng nhà ở, người lao động cần có những trang thiết bị nào khi
lao động để đảm bảo an toàn lao động?
Câu 15. Em hãy mô tả ngôi nhà thông minh mơ ước của em?
BÀI LÀM
A. TRẮC NGHIỆM:Ghi kết quả đúng vào bảng sau .Mỗi đáp án đúng được 0,25đ.
Câu hỏi
1
2
Đáp án
B. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
A. TRẮC NGHIỆM: Mỗi đáp án đúng được 0,25đ.
Câu hỏi
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
D
B
D
D
B
A
D
A
B
B
C
B
B. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Câu hỏi
Đáp án
Điểm
- Các phần chính: khung nhà, mái nhà,
1,0 đ
cửa sổ, sàn nhà, cửa chính, tường nhà,
Câu 13. Đặc điểm nhà ở
của Việt Nam. (2.5đ)
móng nhà.
- Các khu vực chính trong nhà: nơi thờ
1,0 đ
cúng, phòng khách, phòng bếp, phòng
ngủ, phòng vệ sinh...
- Tính vùng miền.
0,5đ
Câu 14: Các bước chính - Các bước chính khi xây dựng nhà ở:
khi xây dựng nhà ở? Khi + Thiết kế
tham gia xây dựng nhà ở
+ Thi công
người lao động cần có
+ Hoàn thiện
trang thiết bị gì để đảm
bảo an toàn lao động? - Để đảm bảo an toàn lao động người lao
động cần trang bị các thiết bị bảo hộ như
(2,5đ)
mũ bảo hiểm, gang tay, giầy, dây bảo hộ,
kính, giàn giáo an toàn,….
0,5đ
Câu 15 : Mô tả ngôi nhà - HS mô tả ngôi nhà có ít nhất 2/3 đặc
2,0đ
thông minh mơ ước. (2đ) điểm của ngôi nhà thông minh.
0.5đ
0.5đ
1,0đ
TRƯỜNG PTDTBT THCS TRƯỜNG SƠN
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2021-2022
MÔN: CÔNG NGHỆ - LỚP 6
Điểm
Thời gian làm bài: 45 phút
Mã đề: 02
Họ và tên:................................................................Lớp...........
A. TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước đáp án
đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1. Vai trò chính của nhà ở đối với đời sống con người là:
A. tiếp khách.
B. bảo vệ con người.
C. chứa đồ.
D. trang trí.
Câu 2. Việc sơn trong và ngoài ngôi nhà thuộc bước nào của xây dựng nhà ở:
A. Chuẩn bị.
B. Hoàn thiện
C. Xây dựng phần thô
D. Đáp án khác.
Câu 3. Khi phân chia khu vực trong nhà, phòng ngủ nghỉ thường được bố trí:
A. ở nơi thoáng gió, mát
C. khu vực yên tĩnh, riêng biệt.
B. bên trong phòng bếp.
D. ở nơi đông người qua lại.
Câu 4. Người đi tới đâu, đèn tự động bật sáng thuộc đặc điểm nào của ngôi nhà thông minh?
A. Tiết kiệm năng lượng. B. Tính tiện nghi
C. Tính an toàn. D. Cả A,B,C
Câu 5. Còi báo cháy kêu khi phát hiện nồng độ khói trong nhà vượt ngưỡng an toàn thuộc đặc điểm nào
của ngôi nhà thông minh ?
A. Tính tiện nghi.
B. Tiết kiệm năng lượng.
C. Tính an toàn cao.
D. Đáp án khác.
Câu 6. Ai là người thiết kế bản vẽ ngôi nhà?
A. Chủ nhà.
B. Thợ xây.
C. Kĩ sư vật liệu xây dựng.
D. Kiến trúc sư.
Câu 7. Trình tự đúng của các bước xây dựng nhà ở là:
A. chuẩn bị, hoàn thiện, xây dựng phần thô.
B. hoàn thiện, xây dựng phần thô, chuẩn bị.
C. chuẩn bị, xây dựng phần thô, hoàn thiện.
D. Xây dựng phần thô, chuẩn bị, hoàn thiện.
Câu 8. Nhà ở được cấu tạo từ các phần chính là:
A. khung, tường, mái, cửa.
B. móng, sàn, mái, cửa.
C. móng, sàn, khung, tường.
D. móng, sàn, khung, tường, mái, cửa.
Câu 9. Vật liệu chính dùng để xây dựng nhà ở đô thị là:
A. cát, đá, thép, xi măng, gạch, gỗ, kính.
B. tre, nứa, rơm, rạ,
C. đất, đá, rơm, rạ.
D. thủy tinh, gốm sứ.
Câu 10. Đặc điểm của ngôi nhà thông minh là:
A. tiết kiệm năng lượng.
B. tiện nghi, an toàn, tiết kiệm năng lượng.
C. tiện nghi, dễ lắp đặt.
D. tiện nghi, tiết kiệm năng lượng.
Câu 11. Nhà nổi trên mặt nước, nhà sàn ở miền núi thuộc kiến trúc:
A. kiểu nhà ở đô thị.
B. kiểu nhà ở các khu vực đặc thù.
C. kiểu nhà ở nông thôn.
D. kiểu nhà liền kề.
Câu 12. Việc thiết kế bản vẽ ngôi nhà thuộc bước nào của xây dựng nhà ở?
A. Xây dựng phần thô.
B. Hoàn thiện.
C. Chuẩn bị.
D. Đáp án khác.
B. TỰ LUẬN: (5,0 điểm)
Câu 13. Trình bày đặc điểm nhà ở của Việt Nam?
Câu 14. Khi xây dựng nhà ở, cần tuân theo những yêu cầu nào để đảm bảo an toàn lao động?
Câu 15. Em hãy mô tả ngôi nhà thông minh mơ ước của em?
BÀI LÀM
III. ĐÁP ÁN ĐỀ I
A. TRẮC NGHIỆM: Mỗi đáp án đúng được 0,25đ.
Câu hỏi
1
2 3 4
5 6
7 8
9 1
11 12
0
Đáp án
D B D D B A D A B B
C
B
B. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Câu hỏi
Đáp án
Điểm
- Các phần chính: khung nhà, mái nhà,
1,0 đ
cửa sổ, sàn nhà, cửa chính, tường nhà,
Câu 13. Đặc điểm nhà ở
của Việt Nam. (2.5đ)
móng nhà.
- Các khu vực chính trong nhà: nơi thờ
1,0 đ
cúng, phòng khách, phòng bếp, phòng
ngủ, phòng vệ sinh...
- Tính vùng miền.
0,5đ
Câu 14: Các bước chính - Các bước chính khi xây dựng nhà ở:
khi xây dựng nhà ở? Khi + Thiết kế
tham gia xây dựng nhà ở
+ Thi công
người lao động cần có
+ Hoàn thiện
trang thiết bị gì để đảm
bảo an toàn lao động? - Để đảm bảo an toàn lao động người lao
động cần trang bị các thiết bị bảo hộ như
(2,5đ)
mũ bảo hiểm, gang tay, giầy, dây bảo hộ,
kính, giàn giáo an toàn,….
0,5đ
Câu 15 : Mô tả ngôi nhà - HS mô tả ngôi nhà có ít nhất 2/3 đặc
2,0đ
0.5đ
0.5đ
1,0đ
thông minh mơ ước. (2đ) điểm của ngôi nhà thông minh.
III. ĐÁP ÁN ĐỀ II
A. TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm)Mỗi đáp án đúng được 0,25đ.
Câu hỏi 1 2 3 4 5 6
7
8
9
10 11 12
Đáp án
C
D
A
B
B B C B C D
B
C
B. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Câu hỏi
Đáp án
Điểm
Câu 13. Đặc điểm nhà ở
của Việt Nam. (2,5đ)
- Cấu tạo: khung nhà, mái nhà, cửa sổ,
sàn nhà, cửa chính, tường nhà, móng nhà.
1,0đ
- Các khu vực chính trong nhà: nơi thờ
cúng, phòng khách, phòng bếp, phòng
ngủ, phòng vệ sinh...
1,0đ
0,5 đ
- Tính vùng miền
Câu 14: Các bước chính
khi xây dựng nhà ở? Khi
tham gia xây dựng nhà ở
người lao động cần có
trang thiết bị gì để đảm
bảo an toàn lao động?
(2,5đ)
- Các bước chính khi xây dựng nhà ở:
+ Thiết kế
0,5đ
+ Thi công
0.5đ
+ Hoàn thiện
0.5đ
- Để đảm bảo an toàn lao động người lao
động cần trang bị các thiết bị bảo hộ như
mũ bảo hiểm, gang tay, giầy, dây bảo hộ,
kính, giàn giáo an toàn,….
1,0đ
Câu 15: Mô tả ngôi nhà - HS mô tả ngôi nhà có ít nhất 2/3 đặc
thông minh mơ ước. (2đ) điểm của ngôi nhà thông minh.
2,0đ
Trường Sơn, ngày 22 tháng 10 năm 2021
Giáo viên ra đề
Nguyễn Hữu Hiền
 









Các ý kiến mới nhất