Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thanh Vân
Ngày gửi: 18h:46' 12-03-2024
Dung lượng: 66.8 KB
Số lượt tải: 96
Số lượt thích: 0 người
UBND HUYỆN HOÀNG SU PHÌ

TRƯỜNG THCS BẢN LUỐC

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn công nghệ lớp 7
(Thời gian 45 phút không kể thời gian giao đề)

I, Mục đích yêu cầu:
a, Phạm vi kiến thức:
Kiểm tra kiến thức từ tuần 1- hết tuần 17 theo KHGD môn Công nghệ 7
b , Mục đích:
- GV ra đề để kiểm tra, đánh giá mức độ đạt được về năng lực, phẩm chất của học sinh, căn cứ vào các YCCĐ của chương trình.Từ đó
có sự điều chỉnh phương pháp dạy học phù hợp với từng đối tượng HS.
- HS tự đánh giá lại quá trình học tập rèn luyện của bản thân để có hướng điều chỉnh phương pháp học tập cho hiệu quả.
II. Khung ma trận và đặc tả:
a) Khung ma trận
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra cuối học kì 1 khi kết thúc nội dung chương trình từ tuần 1- tuần 17.
- Thời gian làm bài: 45 phút
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 70% trắc nghiệm, 30% tự luận)
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao10%.
- Phần trắc nghiệm: 7,0 điểm ( 28 câu hỏi mỗi câu 0,25 điểm)
- Phần tự luận: 3,0 điểm ( gồm 3 câu :1 câu vận dụng= 2,0 điểm; 1 câu vận dụng cao= 1,0 điểm)
- Nội dung nửa đầu học kì 1: 25% , nửa cuối học kì I = 75%

1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN CÔNG NGHỆ 7.

TT
1

Nội dung
kiến thức

Giới thiệu về
trồng cây.

2

3
4
5
6
7

Làm đất
trồng trọt
Thu hoạch
sản phẩm
trồng trọt
Nhân giống
vô tính cây
trồng
Dự án trồng
rau an toàn

Đơn vị kiến thức
Vai trò, triển vọng
của trồng trọt
Các nhóm cây trồng
phổ biến
Làm đất bón phân lót
Chăm sóc
Phòng trừ sâu, bệnh

Nhận biết
Thời
Sô CH
gian
(Phút)

1

Mức độ nhận thức
Thông hiểu
Vận dụng
Thời
Thời
Số
Số
gian
gian
CH
CH
(Phút)
(Phút)

Vận dụng cao
Thời
Số CH
gian
(Phút)

1

Tổng
Số CH
TN

TL

Thời
gian
(phút)

% tổng
điểm

1

1

2,5

1

1,5

1

1,5

2,5

1
1

1,5
1,5

2
2

2,5
2,5

5
5

9

27,5

1
1

1
1

3

3

Một số phương pháp
phổ biến

1

1

1

1,5

2

2,5

5

Các phương pháp
nhân giống vô tính

2

2

1

1,5

3

3,5

7,7

2

2

2

2

5

1

1

1

1,5

7,5

15

1
3

1
3

2
4

3
6

4
9

7,5
17,5

16

16

12

18

45
45

100%

Lập kế hoạch và tính
toán chi phí
Giới thiệu Rừng và vai trò của
rừng
về rừng
Trồng, chăm Trồng rừng
sóc và bảo vệ chăm sóc cây rừng
rừng
Bảo vệ rừng
Tổng
Tỉ lệ (%)
Tỉ lệ chung (%)

1

40

30
70

6

3

1

5

2

1

1

3
7
1

6

1

20

5
10

28
70

2
30

30
2

3

BẢNG ĐẶC TẢ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I

Nội dung
kiến thức
1.Giới thiệu
về trồng trọt

Đơn vị kiến
thức
1. Vai trò,
triển vọng của
trồng trọt.

Múc độ

Nhận biết

Nhận biết
1. Các nhóm
cây trồng

2.Làm đất
trồng cây

Thông hiểu

Nhận biết
2. Làm đất,
bón phân lót
Thông hiểu.
Vận dụng

Nhận biết

Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm
tra, đánh giá
-Trình bày được vai trò của trồng trọt
đối với đời sống con người và nền kinh
tế.
-Nêu được triển vọng của trồng trọt ở
Việt Nam.
Kể tên được các nhóm cây trồng phổ
biến ở Việt Nam (cây lương thực, cây ăn
quả, cây rau...). Cho ví dụ minh họa.
Nêu được bộ phận sử dụng và mục đích
sử dụng của một số loại cây trồng phổ
biến.
Kể tên được các công việc làm đất trồng
cây, các cách bón phân lót.
Trình bày được mục đích của việc làm
đất, bón phân lót.
- Trình bày được yêu cầu kĩ thuật của
việc làm đất, bón phân lót cho một đối
tượng cây trồng cụ thể.
- Trình bày được yêu cầu kĩ thuật của
việc bón phân lót.
- Vận dụng kiến thức làm đất và bón
phân lót với thực tiễn sản.
Kể tên được các công việc chính để
chăm sóc cây trồng.

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
NB
TH
VD
VDC
C1

C2
C4

C21

C3

C5,17

- Trình bày được mục đích của việc
4

3.Gieo
trồng, chăm 1.Chăm sóc
sóc và
phòng trừ
sâu, bệnh
cho cây
trồng

Thông hiểu
Vận dụng

Nhận biết

2.Phòng trừ
sâu, bệnh hại
Thông hiểu

Vận dụng

Nhận biết

4.Thu
hoạch sản
phẩm trồng

1.Một số
phương pháp
thu hoạch phổ
biến

Thông hiểu

chăm sóc cây trồng
Trình bày được yêu cầu kĩ thuật của việc
chăm sóc cây trồng (tỉa dặm cây, làm cỏ,
vun xới, tưới tiêu nước, bón phân thúc).
- Vận dụng kiến thức về chăm sóc cây
trồng với thực tiễn sản xuất ở gia đình,
địa phương.
Kể tên được một số biện pháp chính
phòng trừ sâu, bệnh hại cây trồng.
Trình bày được nguyên tắc của việc
phòng trừ sâu, bệnh hại cây trồng cây
trồng.
Nêu được mục đích của việc phòng trừ
sâu, bệnh hại cây trồng cây trồng
Trình bày được yêu cầu kĩ thuật của các
biện pháp phòng trừ sâu, bệnh hại cây
trồng.
Trình bày được ưu, nhược điểm của các
biện pháp phòng trừ sâu, bệnh hại cây
trồng.
- Lựa chọn được các phòng trừ sâu, bệnh
hại cây trồng phù hợp với thực tiễn sản
xuất ở gia đình, địa phương.
Kể tên được một số biện pháp chính
trong thu hoạch sản phẩm trồng trọt.
Cho ví dụ minh họa.
Trình bày được mục đích của việc thu
hoạch sản phẩm trồng trọt.
Trình bày được yêu cầu kĩ thuật của một
số biện pháp thu hoạch sản phẩm trồng

C18,19

C6
C26
C23
C27

C20

C29

C7

C28

5

trọt
Vận dụng

5.Nhân
giống vô
tính cây
trồng

Các phương
pháp nhân
giống vô tính

6.Dự án
trồng rau
an toàn

Lập kế hoạch,
tính toán chi
phí trồng,
chăm sóc một
loại cây trồng

7.Giới thiệu Vai trò của
rừng
về rừng

1.Trồng rừng

Nhận biết

trọt.
- Lựa chọn được biện pháp thu hoạch
sản phẩm trồng trọt phù hợp với thực
tiễn ở gia đình, địa phương.
Nêu được các bước trong quy trình giâm
cành.

C8,22

Thông hiểu

Trình bày được yêu cầu kĩ thuật của các
bước trong quy trình giâm cành.
- Vận dụng kiến thức về giâm cành vào
Vận dụng
thực tiễn sản xuất ở gia đình, địa
phương.
Giải thích được lý do lựa chọn đối tượng
Thông hiểu
cây trồng, nguyên vật liệu phục vụ trồng
và chăm sóc cây.
- Lập được kế hoạch, tính toán được chi
Vận dụng cao
phí để trồng và chăm sóc một loại cây
trồng phù hợp.
Nhận biết
Trình bày được khái niệm về rừng, các
vai trò chính của rừng.
Thông hiểu
Trình bày được vai trò của từng loại
rừng.
Tóm tắt được quy trình trồng rừng bằng
Nhận biết
cây con có bầu.
Tóm tắt được quy trình trồng rừng bằng
cây con rễ trần.
Nhận biết
- Nêu được các công việc chăm sóc
rừng.

C16,24,25

C9

C10

C11

C12

6

8. Trồng,
chăm sóc và
bảo vệ rừng

2.Chăm sóc
cây rừng

Thông hiểu

Vận dụng
Nhận biết

Thông hiểu
3.Bảo vệ
rừng và môi
trường sinh
thái

Vận dụng
cao
Tổng

C15

- Giải thích được ý nghĩa của các bước
trong quy trình trồng rừng.
Giải thích được ý nghĩa của các bước
trong quy trình chăm sóc rừng.

C13

Vận dụng kiến thức trồng, chăm sóc
rừng vào thực tiễn sản xuất ở gia
đình, địa phương
- Trình bày được các biện pháp bảo
việc bảo vệ rừng.
- Giải thích được ý nghĩa của việc bảo
vệ rừng.
Nêu được một số việc nên làm và
không nên làm để bảo vệ rừng.
Vận dụng kiến thức bảo vệ rừng vào
thực tiễn sản xuất ở gia đình, địa
phương.

C14

C30

16

12

1

1

7

8

UBND HUYỆN HOÀNG SU PHÌ
TRƯỜNG THCS BẢN LUỐC

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I

Năm học: 2023-2024
Môn: Công nghệ lớp 7
(Thời gian 45 phút không kể thời gian giao đề)

I.TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm):
Em hãy chọn phương án trả lời đúng trong các câu hỏi sau đây:
Câu 1.(0,25 điểm): Trồng trọt có vai trò nào sau đây ?
A. Cung cấp trứng cho con người. B. Cung cấp lương thực cho con người.
C. Cung cấp sữa cho con người.
D. Cung cấp thịt xuất khẩu.
Câu 2.(0,25 điểm): Loại cây trồng nào sau đây thuộc nhóm hoa, cây cảnh:
A. Cây lạc (đậu phụng).
B. Mùng tơi.
C. Cây hoa hồng.
D. Cây điều
Câu 3.(0,25 điểm): Một trong những mục đích của việc cày đất là:
A. san phẳng mặt ruộng.
B. thuận lợi cho việc chăm sóc.
C. làm tăng độ dày lớp đất trồng. D. bổ sung chất dinh dưỡng cho cây trồng.
Câu 4.(0,25 điểm):Trong các quy trình dưới đây, đâu là thứ tự đúng khi làm đất
trồng cây ?
A. Cày đất, Bừa hoặc đập nhỏ đất, Lên luống.
B. Cày đất, Lên luống, Bừa hoặc đập nhỏ đất.
C. Bừa hoặc đập nhỏ đất, Cày đất, Lên luống
D. Lên luống, Cày đất, Bừa hoặc đập nhỏ đất..
Câu 5.(0,25 điểm): Một trong những công việc chăm sóc cây trồng là:
A. gieo hạt, trồng cây con.
B. bừa đất, san phẳng mặt ruộng.
C. vun xới, làm cỏ dại.
D. lên luống.
Câu 6.(0,25 điểm): Một trong những nguyên tắc phòng trừ sâu bệnh là:
A. phòng là chính.
B. ưu tiên sử dụng thuốc bảo vệ thực vật hóa học.
C. phun thuốc với nồng độ cao hơn hướng dẫn sử dụng.
D. phun thuốc với nồng độ thấp hơn hướng dẫn sử dụng.
Câu 7.(0,25 điểm): Phương án nào sau đây không phải là một trong các phương
pháp thu hoạch sản phẩm trồng trọt ?
A. Hái.
B. Nhổ.
C. Cắt.
D. Bổ.
Câu 8.(0,25 điểm): Trong nhân giống bằng phương pháp giâm cành, chọn cành
giâm có đặc điểm nào sau
A. Cành càng non càng tốt.
B. Cành bánh tẻ.
C. Cành càng già càng tốt.
D. Cành càng to càng tốt.
Câu 9.(0,25 điểm): Việc sử dụng thùng xốp đã qua sử dụng để trồng rau an toàn có
ý nghĩa nào sau đây ?
A. Giúp cây nhanh lớn.
B. Hạn chế nguồn sâu bệnh.
C. Thuận lợi cho việc chăm sóc.
D. Bảo vệ môi trường.
Câu 10.(0,25 điểm): Nội dung nào sau đây "không" phải là một trong những vai trò
của rừng?
A. Điều hòa không khí.
B. Cung cấp lương thực cho xuất khẩu.
C. Là nơi sống của động, thực vật rừng. D. Cung cấp gỗ cho con người.

Câu 11.(0,25 điểm): Trong quy trình trồng rừng bằng cây con rễ trần "không" có
bước nào sau đây?
A. Rạch bỏ vỏ bầu.
B. Đặt cây vào hố.
C. Đào hố trồng cây.
D. Lấp đất kín gốc cây.
Câu 12.(0,25 điểm): Một trong các công việc chăm sóc rừng là:
A. làm hàng rào bảo vệ.
B. đốt nương làm rẫy.
C. chăn thả gia súc.
D. phòng chống cháy rừng.
Câu 13.(0,25 điểm): Việc bón phân định kì trong quá trình chăm sóc rừng có tác
dụng nào sau đây?
A. Kích thích sự phát triển của cỏ dại.
B. Hạn chế sự phát triển của sâu, bệnh hại.
C. Cung cấp chất dinh dưỡng cho cây rừng.
D. Làm cho đất tơi xốp, tạo điều kiện cho rễ cây phát triển.
Câu 14.(0,25 điểm): Để bảo vệ rừng, chúng ta "không" nên làm việc nào sau đây?
A. Bảo vệ rừng đầu nguồn.
B. Khai thác gỗ càng nhiều càng tốt.
C. Tích cực trồng rừng
D. Chăm sóc rừng thường xuyên.
Câu 15.(0,25 điểm): Khi trồng cây con, để giúp cây đứng vững cần phải:  
A. bón phân cho cây ngay sau khi trồng. B. vun gốc ngay sau khi trồng.
C. đào hố thật sâu.
D. trồng cây với mật độ thật dày.
Câu 16(0,25 điểm): Hình thức gieo hạt thường được áp dụng đối với nhóm cây trồng
nào sau đây? 
A. Cây công nghiệp.
B. Cây ăn quả.
C. Cây lương thực (lúa, ngô).
D. Cây lấy gỗ.
Câu 17.(0,25 điểm): Khi nào cần tỉa cây? 
A. Cây mọc không đồng đều.
B. Cây trồng bị thiếu nước.
C. Cây mọc quá thưa.
D. Cây mọc quá dày.
Câu 18.(0,25 điểm):  Chăm sóc cây trồng gồm mấy công việc?
A. 5.
B. 3.
C. 4
D. 7
Câu 19.(0,25 điểm): Dấu hiệu dễ nhận biết nhất khi cây bị thiếu nước là gì? 
A. Lá cây bị vàng úa. 
B. Lá cây bị rụng.
C. Lá cây bị héo.
D. Lá cây bị đốm.
Câu 20.(0,25 điểm): Biện pháp phòng trừ sâu bệnh đầu tiên là gì?
A. Biện pháo canh tác và sử dụng giống chống sâu bệnh.
B. Biện pháp thủ công.
C. Biện pháp hóa học.
D. Biện pháp sinh học và kiểm dịch thực vật.
Câu 21.(0,25 điểm): Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về bón phân thúc cho cây
trồng? 
A. Bón phân vào đất trước khi trồng cây.
B. Bón phân trước khi làm cỏ dại.
C. Bón phân sau khi thu hoạch.
D. Bón phân vào một số giai đoạn sinh trưởng, phát triển của cây trồng.
Câu 22.(0,25 điểm): Bước thứ năm của nhân giống bằng phương pháp giâm cành là:
A. chăm sóc cành giâm.
B. cắt cành giâm.
C. xử lí cành giâm.
D. cắm cành giâm.

Câu 23.(0,25 điểm): Biện pháp nào được coi là biện pháp cơ sở để phòng và trừ sâu,
bệnh hại?
A. Biện pháp canh tác.
B. Biện pháp thủ công.
C. Biện pháp hóa học.
D. Biện pháp sinh học.
Câu 24.(0,25 điểm):  Nhân giống vô tính thường không áp dụng cho đối tượng cây
trồng nào sau đây ? 
A. Cây ăn quả như táo, xoài, bưởi.
B. Cây lấy hạt như lúa, ngô, lạc (đậu phông).
C. Cây hoa như hoa hồng, hoa lan, hoa cúc.
D. Cây lấy gỗ như cây keo, bạch đàn.
Câu 25.(0,25 điểm): Trong hình thức nhân giống vô tính, cây con có thể được hình
thành từ những bộ phận nào của cơ thể mẹ? 
A. Rễ, cành, lá, hoa. 
B. Thân, lá, hoa, quả.
C. Lá, thân, cành, rễ. 
D. Thân, cành, quả, hạt.
Câu 26.(0,25 điểm): Nội dung của biện pháp canh tác là:
A. sử dụng thuốc hóa học để diệt sâu, bệnh.
B. dùng vợt, bẫy đèn, bả độc để diệt sâu hại.
C. làm đất, vệ sinh đồng ruộng, luân canh cây trồng.
D. diệt sâu bệnh, dùng vợt.
Câu 27.(0,25 điểm):Cây trồng nào sau đây thu hoạch bằng phương pháp đào?
A. Khoai tây.
B. Lúa.
C. Lạc.
D. Chôm chôm.
Câu 28.(0,25 điểm):Loại sản phẩm trồng trọt nào sau đây thường được thu hoạch
bằng phương pháp cắt? 
A. Ngô, su hào, hạt điều. 
B. Mít, ổi, khoai lang.
C. Cà rốt, xoài, cam.
D. Hoa, cải bắp, lúa.
 II. TỰ LUẬN (3,0 điểm):
Câu 29. (2,0 điểm): Khi tiến hành phòng trừ sâu, bệnh phải đảm bảo những nguyên
tắc nào? Tại sao lại lấy nguyên tắc phòng là chính để phòng trừ sâu, bệnh hại?
Câu 30. (1,0 điểm): Em hãy nêu hậu quả của việc phá rừng.
__________________Hết_____________________

UBND HUYỆN HOÀNG SU PHÌ
TRƯỜNG THCS BẢN LUỐC

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn: Công nghệ 7

I.TRẮC NGHIỆM. (7,0 điểm) – 0,25 điểm/câu.
Câu
1
2
3
4
Đáp án
B
C
C
A
Câu
8
9
10
11
Đáp án
B
D
B
A
Câu
15
16
17
18
Đáp án
B
C
D
A
Câu
22
23
24
25
Đáp án
A
A
B
C

5
C
12
A
19
C
26
C

6
A
13
C
20
A
27
A

7
D
14
B
21
D
28
D

II. TỰ LUẬN (3,0 điểm):
Câu

Đáp án

Câu 29
* Các nguyên tắc phòng trừ sâu, bệnh hại:
(2,0 điểm) - Phòng là chính.

- Trừ sớm, kịp thời, nhanh chóng và triệt để.
- Sử dụng tổng hợp các biện pháp phòng trừ.
* Lấy nguyên tắc phòng là chính để phòng trừ sâu, bệnh hại:
– Tốn tiền mua thuốc, năng suất cây trồng giảm, mất mùa,…..
– Thuốc bảo vệ thực vật là thuốc độc, sẽ làm ảnh hưởng đến sự
phát triển của cây trồng.
–  Vì là thuốc độc nên khi xịt sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến môi
trường, làm ô nhiễm môi trường .
Câu 30
+ Hậu quả:
(1,0 điểm) - Gây hạn hán, lũ lụt; xói mòn và sạt lở đất.
- Mất khả năng chắn cát, chắm gió, bảo vệ đê biển và làng mạc.
- gây ô nhiễm môi trường.
- Mất đi nguồn tài nguyên quí giá từ rừng. Mất đi các loài động
vật và thực vật quí hiếm.

--------------------------------Hết-----------------------------------

Điểm

0,25
0,25
0,25
0,25
0,5
0,5
0,25
0,25
0,25
0,25
 
Gửi ý kiến