Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Chính
Ngày gửi: 08h:16' 16-12-2024
Dung lượng: 98.5 KB
Số lượt tải: 1077
Số lượt thích: 1 người (Hoa Mơ)
UBND HUYỆN YÊN DŨNG
TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN LIỄU
(Bài kiểm tra có 02 trang)

Điểm

BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2024-2025
Môn: TOÁN - Lớp 4
Thời gian làm bài 40 phút (không kể thời gian phát đề)
Nhận xét của giáo viên

Họ và tên:……………………....................................................................................……………Lớp: ……................…
I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng
Câu 1. Số 38 189 000 được đọc là:
A. Ba mươi tám nghìn một trăm tám mươi chín.
B. Ba mươi tám triệu một trăm tám mươi chín.
C. Ba mươi tám triệu một trăm chín mươi tám.
D. Ba mươi tám triệu một trăm tám mươi chín nghìn.
Câu 2. Làm tròn số 897 054 đến hàng trăm nghìn là:
A. 800 000.
B. 900 000.
C. 1 000 000.
Câu 3. Số nào dưới đây không phải là số lẻ?
A. 50038.
B. 60093.
C. 50081.

D. 890 000.
D. 44307.

Câu 4. Tính trung bình cộng của các số 14, 23, 35 được kết quả là:
A. 20.

B. 21.

C. 23.

D. 24.

C. 15 270.

D. 157 200.

Câu 5. Kết quả của phép tính: 1 527 x 10 bằng:
A. 1 527.

B. 15 720.

Câu 6. Cho biểu thức (59 + 28) + 12 = .... + (28 + 12), số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 59.

B. 28.

C. 12.

Câu 7. Kết quả của biểu thức a x b + 567 với a = 11 và b = 9 bằng:
A.789.
B. 678.
C. 666.
Câu 8. Tứ giác ABCD có :
A. 2 góc vuông, 2 góc nhọn
B. 2 góc vuông, 1 góc tù
C. 1 góc vuông, 1 góc tù, 1 góc nhọn
D. 2 góc vuông, 1 góc tù, 1 góc nhọn

D. 20.
D. 782.

Câu 9. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 1 phút 5 giây = ............... giây

b) 3 000 kg = .................... tấn

Câu 10. Với 10 số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 ta có thể viết được bao nhiêu số tự nhiên?
A. 100 000 số.

B. 100 số .

C. Mọi số tự nhiên.

D. 10 000 000 số.

II. TỰ LUẬN
Câu 11. Đặt tính rồi tính:
a) 35 608 + 44 215

b) 653 214 – 82 106

c) 234  16

d) 2 750 : 22

........................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................

Câu 12. Viết câu trả lời của em vào chỗ chấm:
a) Hình bên có ........ cặp cạnh vuông góc với nhau
và .............cặp cạnh song song với nhau.
b) Các cặp cạnh vuông góc với nhau là:
...................................................................................
Câu 13. Một lớp học có trung bình cộng số học sinh nam và học sinh nữ là 14 em. Biết
số học sinh nam nhiều hơn số học sinh nữ là 4 em. Hỏi lớp học đó có bao nhiêu học sinh
nam, bao nhiêu học sinh nữ?
Bài giải
........................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................

Câu 14. Tính bằng cách thuận tiện:
34 x 45 + 34 x 55
........................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................

.......................................................................................................................................................................

ĐÁP ÁN - ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KÌ I - MÔN TOÁN LỚP 4
I. Trắc nghiệm
Câu1

Câu 2

Câu 3

Câu 4

Câu 5

Câu 6

Câu 7

Câu 8

Câu 10

(0,5 đ)

(0,5 đ)

(0,5 đ)

(0,5 đ)

(0,5 đ)

(0,5 đ)

(0,5 đ)

(0,5 đ)

(0,5 đ)

C

A

C

D

C

D

B

A

D

Câu 9 (0,5 điểm): HS điền đúng mỗi phần được 0,25 điểm
a) 1 phút 5 giây = 65 giây

b) 3 000 kg = 3 tấn

II. Tự luận
Câu 11 (2 điểm):
- HS đặt tính đúng và tính đúng mỗi phép tính được 0,5 điểm
- HS đặt tính chưa thẳng cột nhưng tính đúng mỗi phép tính được 0,25 điểm, HS đặt tính
đúng nhưng kết quả sai được 0,125 điểm.
a) 79 823

b) 571 108

c) 3 744

d) 125

Câu 12: (1 điểm)
a) Hình bên có 2 cặp cạnh vuông góc với nhau và 1 cặp cạnh song song với nhau. (điền
đúng mỗi chỗ chấm được 0,25 điểm)
b) Đó là các cặp cạnh: MN và MT, MT và TQ (điền đúng mỗi cặp cạnh được 0,25 điểm)
Câu 13 (2 điểm):
Bài giải
Lớp đó có tổng số học sinh là:
14 x 2 = 28 (học sinh)

(0.25 điểm)
(0.5 điểm)

Lớp đó có số học sinh nam là:

(0.25 điểm)

(28 + 4) : 2 = 16 (học sinh)

(0.25 điểm)

Lớp đó có số học sinh nữ là:

(0.25 điểm)

16 - 4 = 12 (học sinh)

(0.25 điểm)

Đáp số: 16 học sinh nam; 12 học
sinh nữ

(0.25 điểm)

Lưu ý: Học sinh làm đúng đến đâu giáo viên cho điểm đến đó, nếu học sinh làm sai ngay từ
bước đầu thì các bước sau làm đúng cũng không cho điểm.
Câu 14: ( 0,5 điểm) Học sinh làm đúng được 0,5 điểm
34 x 45 + 34 x 55 = 34 x ( 45 + 55)
= 34 x 100
= 3 400
 
Gửi ý kiến